Bài viết được tham vấn chuyên môn bởi Giáo Viên Đàm Thị Sen – Giáo Viên tại Học Viện Ôn Ngọc BeU với kinh nghiệm 22 năm giảng dạy tiếng Trung.
Khi bước lên HSK 5, nhiều người bắt đầu cảm thấy tiếng Trung trở nên phức tạp. Lượng từ vựng tăng lên rõ rệt, kỹ năng đọc viết cũng đòi hỏi sự mạch lạc hơn. Nếu có một lộ trình học rõ ràng, quá trình này sẽ không còn là áp lực mà trở thành cơ hội để bạn kết nối sâu hơn với ngôn ngữ. Trong bài viết này, Học Viện Ôn Ngọc BeU sẽ cùng bạn hệ thống hóa từ vựng HSK 5 và gợi ý phương pháp học thông minh, giúp việc ghi nhớ trở nên tự nhiên và ứng dụng linh hoạt vào cả bài thi lẫn giao tiếp hàng ngày.
Tổng hợp file tài liệu từ vựng tiếng Trung HSK 5 do Giáo Viên Đàm Thị Sen biên soạn:
|
1. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 5 kèm ví dụ
Học HSK 5 không chỉ là luyện đề. Đó là hành trình bạn học cách tư duy, diễn đạt và giao tiếp bằng một ngôn ngữ hoàn toàn khác. Nhưng để tư duy bằng tiếng Trung, bạn cần một kho từ đủ sâu, đủ chắc, đủ đúng chuẩn. Vậy HSK 5 cần bao nhiêu từ vựng? Nên học theo hệ nào? Có cần học từ khung mới không? Đây là những câu hỏi thường trực với bất kỳ ai đang đứng giữa ngưỡng cửa của cấp độ trung – cao cấp này.
- HSK 5 theo khung bậc 6: Đây là hệ thống thi vẫn đang được áp dụng chính thức hiện nay. Theo đó, người học cần nắm vững tối thiểu 2500 từ vựng, bao gồm cả phần kế thừa từ các cấp độ trước (1200 từ vựng) và các từ mới đặc trưng cho cấp độ HSK 5 (1300 từ vựng). Đây cũng là mốc đánh dấu khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành và viết luận tiếng Trung dài với nội dung có chiều sâu.
- HSK 5 theo khung bậc 9: Dù chưa chính thức áp dụng, hệ thống HSK mới đánh giá HSK 5 ở trình độ trung cấp, yêu cầu nắm 4316 từ vựng. Trong đó có tới 1071 từ mới. Hệ thống này hướng tới việc giúp người học sử dụng tiếng Trung toàn diện, nhưng chưa cần ưu tiên nếu bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi HSK hiện hành.
Chính vì vậy, trong nội dung dưới đây, Học Viện Ôn Ngọc BeU đã tổng hợp đầy đủ 2500 từ vựng tiếng Trung HSK 5 theo khung 6 bậc, đi kèm ví dụ minh họa thực tế, dễ hiểu. Mỗi từ vựng không chỉ là một con chữ đơn lẻ, mà là một công cụ giúp bạn tư duy, diễn đạt và từng bước làm chủ tiếng Trung ở cấp độ học thuật và ứng dụng cao hơn.
STT | Từ vựng tiếng Trung HSK 5 | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa Tiếng Việt | Ví dụ |
1 | 哎 | āi | Thán từ | Ồ, à (thán) | 哎,你来了!(Ài, nǐ lái le! – Ồ, cậu đến rồi!) |
2 | 唉 | āi | Thán từ | Than vãn (thán) | 唉,太累了。(Āi, tài lèi le. – Than, mệt quá.) |
3 | 爱护 | ài hù | Động từ | Yêu thương, giữ gìn | 我们要爱护环境。(Wǒmen yào àihù huánjìng. – Chúng ta phải giữ gìn môi trường.) |
4 | 爱惜 | ài xī | Động từ | Quý trọng | 他很爱惜这本书。(Tā hěn àixī zhè běn shū. – Anh ấy rất quý trọng cuốn sách này.) |
5 | 爱心 | ài xīn | Danh từ | Lòng tốt | 她有颗爱心。(Tā yǒu kē àixīn. – Cô ấy có lòng tốt.) |
6 | 安慰 | ān wèi | Động từ | An ủi | 朋友安慰我。(Péngyou ānwèi wǒ. – Bạn bè an ủi tôi.) |
7 | 安装 | ān zhuāng | Động từ | Lắp đặt | 安装软件。(Ān zhuāng ruǎnjiàn. – Lắp đặt phần mềm.) |
8 | 岸 | àn | Danh từ | Bờ (sông) | 河岸。(Hé àn. – Bờ sông.) |
9 | 暗 | àn | Tính từ | Tối tăm | 房间很暗。(Fángjiān hěn àn. – Phòng tối lắm.) |
10 | 熬夜 | áo yè | Động từ | Thức đêm | 别熬夜了。(Bié áoyè le. – Đừng thức đêm nữa.) |
11 | 把握 | bǎ wò | Động từ | Nắm chắc | 把握机会。(Bǎwò jīhuì. – Nắm chắc cơ hội.) |
12 | 摆 | bǎi | Động từ | Bày biện | 摆桌子。(Bǎi zhuōzi. – Bày bàn.) |
13 | 办理 | bàn lǐ | Động từ | Xử lý (thủ tục) | 办理签证。(Bànlǐ qiānzhèng. – Xử lý visa.) |
14 | 傍晚 | bàng wǎn | Danh từ | Chiều muộn | 傍晚散步。(Bàngwǎn sànbù. – Dạo bộ chiều muộn.) |
15 | 包裹 | bāo guǒ | Danh từ | Bưu kiện | 快递包裹。(Kuàidì bāoguǒ. – Gói hàng nhanh.) |
16 | 包含 | bāo hán | Động từ | Bao hàm | 这包括包含费用。(Zhè bāokuò bāohán fèiyòng. – Điều này bao hàm chi phí.) |
17 | 包括 | bāo kuò | Động từ | Bao gồm | 包括税费。(Bāokuò shuìfèi. – Bao gồm thuế.) |
18 | 薄 | báo | Tính từ | Mỏng | 薄纸。(Báo zhǐ. – Giấy mỏng.) |
19 | 宝贝 | bǎo bèi | Danh từ | Bảo bối | 我的宝贝。(Wǒ de bǎobèi. – Bảo bối của tôi.) |
20 | 宝贵 | bǎo guì | Tính từ | Quý báu | 时间宝贵。(Shíjiān bǎoguì. – Thời gian quý báu.) |
21 | 保持 | bǎo chí | Động từ | Duy trì | 保持健康。(Bǎochí jiànkāng. – Duy trì sức khỏe.) |
22 | 保存 | bǎo cún | Động từ | Lưu giữ | 保存文件。(Bǎocún wénjiàn. – Lưu file.) |
23 | 保留 | bǎo liú | Động từ | Bảo lưu | 保留意见。(Bǎoliú yìjiàn. – Bảo lưu ý kiến.) |
24 | 保险 | bǎo xiǎn | Danh từ | Bảo hiểm | 买保险。(Mǎi bǎoxiǎn. – Mua bảo hiểm.) |
25 | 报到 | bào dào | Động từ | Điểm danh | 开学报到。(Kāixué bàodào. – Điểm danh đầu năm học.) |
26 | 报道 | bào dào | Danh từ/Động từ | Bản tin, đưa tin | 新闻报道。(Xīnwén bàodào. – Bản tin.) |
27 | 报告 | bào gào | N/Động từ | Báo cáo | 工作报告。(Gōngzuò bàogào. – Báo cáo công việc.) |
28 | 报社 | bào shè | Danh từ | Tòa soạn báo | 在报社工作。(Zài bàoshè gōngzuò. – Làm ở tòa soạn.) |
29 | 抱怨 | bào yuàn | Động từ | Trách móc | 不要抱怨。(Bùyào bàoyuàn. – Đừng trách móc.) |
30 | 背 | bèi | Động từ | Học thuộc | 背课文。(Bèi kèwén. – Học thuộc bài.) |
31 | 悲观 | bēi guān | Tính từ | Bi quan | 他很悲观。(Tā hěn bēiguān. – Anh ấy bi quan.) |
32 | 背景 | bèi jǐng | Danh từ | Bối cảnh | 家庭背景。(Jiātíng bèijǐng. – Nền tảng gia đình.) |
33 | 被子 | bèi zi | Danh từ | Chăn đắp | 盖被子。(Gài bèizi. – Trùm chăn.) |
34 | 本科 | běn kē | Danh từ | Trình độ đại học | 本科学位。(Běnkē xuéwèi. – Bằng đại học.) |
35 | 本领 | běn lǐng | Danh từ | Bản lĩnh | 学本领。(Xué běnlǐng. – Học bản lĩnh.) |
36 | 本质 | běn zhì | Danh từ | Bản chất | 事物的本质。(Shìwù de běnzhì. – Bản chất sự vật.) |
37 | 比例 | bǐ lì | Danh từ | Tỉ lệ | 男女比例。(Nán nǚ bǐlì. – Tỉ lệ nam nữ.) |
38 | 彼此 | bǐ cǐ | Trạng từ | Lẫn nhau | 我们彼此了解。(Wǒmen bǐcǐ liǎojiě. – Chúng ta hiểu lẫn nhau.) |
39 | 必然 | bì rán | Tính từ | Tất yếu | 这是必然的。(Zhè shì bìrán de. – Đây là tất yếu.) |
40 | 必要 | bì yào | Tính từ | Cần thiết | 没有必要。(Méiyǒu bìyào. – Không cần thiết.) |
41 | 毕竟 | bì jìng | Trạng từ | Rốt cuộc | 毕竟是朋友。(Bìjìng shì péngyou. – Rốt cuộc là bạn bè.) |
42 | 避免 | bì miǎn | Động từ | Tránh | 避免错误。(Bìmǐan cuòwù. – Tránh lỗi.) |
43 | 编辑 | biān jí | Động từ/N | Biên tập | 编辑文章。(Biānjí wénzhāng. – Biên tập bài viết.) |
44 | 鞭炮 | biān pào | Danh từ | Pháo | 放鞭炮。(Fàng biānpào. – Đốt pháo.) |
45 | 便 | biàn | Trạng từ | Liền, tiện | 便于使用。(Biànyú shǐyòng. – Dễ sử dụng.) |
46 | 辩论 | biàn lùn | Động từ/N | Biện luận | 参加辩论。(Cānjiā biànlùn. – Tham gia biện luận.) |
47 | 标点 | biāo diǎn | Danh từ | Dấu câu | 注意标点。(Zhùyì biāodiǎn. – Chú ý dấu câu.) |
48 | 标志 | biāo zhì | Danh từ | Đánh dấu | 交通标志。(Jiāotōng biāozhì. – Biển giao thông.) |
49 | 表达 | biǎo dá | Động từ | Diễn đạt | 表达想法。(Biǎodá xiǎngfǎ. – Diễn đạt ý tưởng.) |
50 | 表面 | biǎo miàn | Danh từ | Bề mặt | 表面现象。(Biǎomiàn xiànxiàng. – Hiện tượng bề mặt.) |
51 | 表明 | biǎo míng | Động từ | Cho thấy, biểu thị | 数据表明问题。(Shùjù biǎomíng wèntí. – Dữ liệu cho thấy vấn đề.) |
52 | 表情 | biǎo qíng | Danh từ | Biểu cảm | 她的表情很开心。(Tā de biǎoqíng hěn kāixīn. – Biểu cảm của cô ấy vui vẻ.) |
53 | 表现 | biǎo xiàn | Động từ/Danh từ | Biểu hiện, thể hiện | 他在工作中表现很好。(Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn hěn hǎo. – Anh ấy thể hiện tốt trong công việc.) |
54 | 表演 | biǎo yǎn | Động từ/Danh từ | Biểu diễn | 表演节目。(Biǎoyǎn jiémù. – Biểu diễn tiết mục.) |
55 | 表格 | biǎo gé | Danh từ | Biểu mẫu, bảng | 填写表格。(Tiánxiě biǎogé. – Điền biểu mẫu.) |
56 | 表扬 | biǎo yáng | Động từ | Khen ngợi | 老师表扬学生。(Lǎoshī biǎoyáng xuéshēng. – Giáo Viên khen ngợi Học Sinh.) |
57 | 宾馆 | bīn guǎn | Danh từ | Khách sạn | 住宾馆。(Zhù bīnguǎn. – Ở khách sạn.) |
58 | 冰箱 | bīng xiāng | Danh từ | Tủ lạnh | 冰箱里有水果。(Bīngxiāng lǐ yǒu shuǐguǒ. – Trong tủ lạnh có trái cây.) |
59 | 饼干 | bǐng gān | Danh từ | Bánh quy | 吃饼干。(Chī bǐnggān. – Ăn bánh quy.) |
60 | 并且 | bìng qiě | Trạng từ | Hơn nữa, và | 他聪明并且努力。(Tā cōngmíng bìngqiě nǔlì. – Anh ấy thông minh và chăm chỉ.) |
61 | 病毒 | bìng dú | Danh từ | Vi-rút | 电脑中病毒了。(Diànnǎo zhòng bìngdú le. – Máy tính bị nhiễm vi-rút.) |
62 | 玻璃 | bō li | Danh từ | Thủy tinh | 玻璃杯。(Bōli bēi. – Cốc thủy tinh.) |
63 | 博士 | bó shì | Danh từ | Tiến sĩ | 他是博士。(Tā shì bóshì. – Anh ấy là tiến sĩ.) |
64 | 博物馆 | bó wù guǎn | Danh từ | Bảo tàng | 参观博物馆。(Cānguān bówùguǎn. – Tham quan bảo tàng.) |
65 | 脖子 | bó zi | Danh từ | Cổ | 脖子痛。(Bózi tòng. – Cổ đau.) |
66 | 布 | bù | Danh từ | Vải | 买块布。(Mǎi kuài bù. – Mua một tấm vải.) |
67 | 步骤 | bù zhòu | Danh từ | Bước, quy trình | 按步骤做。(Àn bùzhòu zuò. – Làm theo các bước.) |
68 | 部门 | bù mén | Danh từ | Bộ phận | 销售部门。(Xiāoshòu bùmén. – Bộ phận bán hàng.) |
69 | 擦 | cā | Động từ | Lau, chùi | 擦桌子。(Cā zhuōzi. – Lau bàn.) |
70 | 猜 | cāi | Động từ | Đoán | 猜谜语。(Cāi míyǔ. – Đoán câu đố.) |
71 | 材料 | cái liào | Danh từ | Nguyên liệu | 建筑材料。(Jiànzhù cáiliào. – Vật liệu xây dựng.) |
72 | 才能 | cái néng | Danh từ | Tài năng | 他有才能。(Tā yǒu cáinéng. – Anh ấy có tài năng.) |
73 | 踩 | cǎi | Động từ | Giẫm | 别踩草地。(Bié cǎi cǎodì. – Đừng giẫm lên cỏ.) |
74 | 采购 | cǎi gòu | Động từ | Mua sắm (hàng hóa) | 采购设备。(Cǎigòu shèbèi. – Mua sắm thiết bị.) |
75 | 采访 | cǎi fǎng | Động từ | Phỏng vấn | 采访名人。(Cǎifǎng míngrén. – Phỏng vấn người nổi tiếng.) |
76 | 彩虹 | cǎi hóng | Danh từ | Cầu vồng | 雨后有彩虹。(Yǔ hòu yǒu cǎihóng. – Sau mưa có cầu vồng.) |
77 | 餐厅 | cān tīng | Danh từ | Nhà ăn, quán ăn | 去餐厅吃饭。(Qù cāntīng chīfàn. – Đi nhà ăn ăn cơm.) |
78 | 参考 | cān kǎo | Động từ/N | Tham khảo | 参考资料。(Cānkǎo zīliào. – Tài liệu tham khảo.) |
79 | 参与 | cān yù | Động từ | Tham gia | 参与活动。(Cānyù huódòng. – Tham gia hoạt động.) |
80 | 残疾 | cán jí | Danh từ | Tàn tật | 帮助残疾人。(Bāngzhù cánjírén. – Giúp người tàn tật.) |
81 | 惭愧 | cán kuì | Tính từ | Hổ thẹn | 我很惭愧。(Wǒ hěn cánkuì. – Tôi rất hổ thẹn.) |
82 | 操场 | cāo chǎng | Danh từ | Sân vận động | 在操场跑步。(Zài cāochǎng pǎobù. – Chạy bộ trên sân.) |
83 | 操心 | cāo xīn | Động từ | Lo lắng | 别操心了。(Bié cāoxīn le. – Đừng lo lắng nữa.) |
84 | 草稿 | cǎo gǎo | Danh từ | Bản nháp | 写草稿。(Xiě cǎogǎo. – Viết bản nháp.) |
85 | 册 | cè | Danh từ | Quyển, tập | 一册书。(Yī cè shū. – Một quyển sách.) |
86 | 测验 | cè yàn | N/Động từ | Kiểm tra | 数学测验。(Shùxué cèyàn. – Kiểm tra toán.) |
87 | 厕所 | cè suǒ | Danh từ | Nhà vệ sinh | 去厕所。(Qù cèsuǒ. – Đi nhà vệ sinh.) |
88 | 曾经 | céng jīng | Trạng từ | Từng, đã từng | 我曾经去过。(Wǒ céngjīng qù guò. – Tôi đã từng đi.) |
89 | 插 | chā | Động từ | Cắm, chèn | 插花。(Chāhuā. – Cắm hoa.) |
90 | 差别 | chā bié | Danh từ | Sự khác biệt | 没有差别。(Méiyǒu chābié. – Không có khác biệt.) |
91 | 叉子 | chā zi | Danh từ | Cái nĩa | 用叉子吃饭。(Yòng chāzi chīfàn. – Dùng nĩa ăn cơm.) |
92 | 拆 | chāi | Động từ | Tháo, dỡ | 拆包裹。(Chāi bāoguǒ. – Tháo bưu kiện.) |
93 | 产品 | chǎn pǐn | Danh từ | Sản phẩm | 新产品。(Xīn chǎnpǐn. – Sản phẩm mới.) |
94 | 产生 | chǎn shēng | Động từ | Sản sinh, gây ra | 产生影响。(Chǎnshēng yǐngxiǎng. – Gây ra ảnh hưởng.) |
95 | 常识 | cháng shí | Danh từ | Thường thức | 学习常识。(Xuéxí chángshí. – Học thường thức.) |
96 | 长寿 | cháng shòu | Danh từ/Tính từ | Trường thọ | 祝你长寿。(Zhù nǐ chángshòu. – Chúc bạn trường thọ.) |
97 | 尝试 | cháng shì | Động từ | Thử nghiệm | 尝试新方法。(Chángshì xīn fāngfǎ. – Thử phương pháp mới.) |
98 | 场 | chǎng | Danh từ | Sân, trường hợp | 足球场。(Zúqiú chǎng. – Sân bóng đá.) |
99 | 抄 | chāo | Động từ | Chép | 抄笔记。(Chāo bǐjì. – Chép bài.) |
100 | 朝 | cháo | Danh từ | Triều đại, hướng | 朝北走。(Cháo běi zǒu. – Đi về hướng bắc.) |

Tổng hợp 2500 từ vựng tiếng Trung HSK 5 kèm ví dụ
2. Phương pháp học từ vựng tiếng Trung HSK 5 dành cho người yêu chiều sâu ngôn ngữ
Dưới đây là những phương pháp học từ vựng hiệu quả, kết hợp tips thực tế và ví dụ giúp bạn ghi nhớ sâu và dùng đúng ngữ cảnh.
Phương pháp 1: Học từ vựng trong ngữ cảnh
Thay vì học rời rạc từng từ, hãy đặt từ vựng vào trong câu, đoạn hội thoại hoặc tình huống thực tế. Điều này sẽ giúp não bộ của bạn liên kết từ với hình ảnh, cảm xúc, từ đo cách sử dụng từ vựng sẽ trở nên tự nhiên hơn so với việc chỉ học mỗi từ vựng.
Ví dụ: Học từ 坚持 (jiānchí – kiên trì), hãy đặt câu:
- 为了通过HSK5,我每天坚持学习一个小时。 (Wèile tōngguò HSK5, wǒ měitiān jiānchí xuéxí yí gè xiǎoshí.)
→ Để vượt qua HSK5, tôi kiên trì học một giờ mỗi ngày.
Phương pháp 2: Kết hợp âm – nghĩa – hình ảnh – cảm xúc
HSK 5 có nhiều từ trừu tượng, nếu chỉ học qua flashcard chữ – nghĩa sẽ dễ quên. Do đó, bạn hãy thêm hình ảnh minh họa hoặc liên tưởng cảm xúc khi học. Phương pháp này giúp từ vựng đi thẳng vào trí nhớ dài hạn, nhất là với các từ dễ nhầm lẫn.
Ví dụ: Từ 紧张 (jǐnzhāng – căng thẳng), bạn có thể dán kèm ảnh một người đang thi, hoặc nhớ lại lần bạn run khi thuyết trình.

Thêm hình ảnh minh họa hoặc liên tưởng cảm xúc khi học
Phương pháp 3: Viết tay và đọc to khi ôn tập
Viết tay chậm rãi từng chữ giúp bạn khắc sâu cách viết và nhớ mặt chữ. Tuy nhiên, việc học sẽ trở nên hiệu quả hơn nếu bạn kết hợp viết cùng với việc đọc to để rèn khẩu hình miệng và ghi nhớ âm thanh. hi cần viết trong bài thi HSK 5, bạn sẽ không bị “quên chữ” hay viết sai nét.
Ví dụ: Chọn 10 từ mới mỗi ngày, viết 3 lần vào vở và đọc to từng từ. Sau đó, dùng ít nhất 3 từ trong một đoạn văn ngắn 3-4 câu.
Phương pháp 4: Học theo nhóm từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Khi học nhóm từ, bạn sẽ nhận ra sự khác biệt tinh tế trong cách dùng. Đây là kỹ năng quan trọng ở HSK 5, nơi các đáp án trong đề thi thường đánh vào nghĩa gần giống. Để áp dụng phương pháp này, bạn hãy tự lập bảng so sánh nhỏ, ghi nghĩa, ngữ cảnh, ví dụ của từng từ. Sau đó, mỗi tuần ôn lại một lần để kiến thức khắc sâu hơn nhé.
Ví dụ: Học nhóm từ chỉ cảm xúc: 开心 (kāixīn – vui vẻ), 高兴 (gāoxìng – vui mừng), 愉快 (yúkuài – dễ chịu). Phân biệt chúng bằng ví dụ thực tế để nhớ cách dùng đúng tình huống.
Phương pháp 5: Tạo “vùng sống” với tiếng Trung
Để từ vựng trở nên tự nhiên, hãy biến tiếng Trung thành một phần cuộc sống hàng ngày. Dán những tờ giấy ghi chú bằng tiếng Trugn lên những vật dụng ở nhà, đặt điện thoại sang ngôn ngữ Trung, hoặc theo dõi kênh YouTube, TikTok bằng tiếng Trung.
Ví dụ: Khi mở tủ lạnh thấy từ 冰箱 (bīngxiāng – tủ lạnh), não bạn sẽ tự động liên kết từ – vật thể – ngữ cảnh.
Phương pháp 5: Nghe – chép chính tả – bắt từ khóa
Nghe là một trong những kỹ năng khó ở HSK 5. Do đó, bạn hãy luyện nghe chủ động: vừa nghe vừa viết ra các từ khóa. Sau đó kiểm tra, đối chiếu transcript để tìm từ mình bỏ sót. Phương pháp này giúp tăng tốc độ nhận diện từ vựng và cải thiện kỹ năng nghe trong bài thi.
Ví dụ: Chọn đoạn hội thoại trong giáo trình HSK 5, nghe 3 lần:
- Lần 1 nghe toàn cảnh
- Lần 2 ghi từ khóa
- Lần 3 kiểm tra và đọc lại to theo băng

Phương pháp kết hợp giữa Nghe – chép chính tả – bắt từ khóa
3. Các bài tập ghi nhớ từ vựng HSK 5 kèm đáp án
Dạng 1: Điền Từ Vào Chỗ Trống
Bài tập:
- 为了保护环境,我们应该尽量减少使用 _____ 袋。
- 这件衣服的 _____ 很时尚,适合年轻人。
- 他因为犯了错误被公司 _____ 了。
- 这个城市的 _____ 很美丽,吸引了很多游客。
- 我们需要 _____ 联系以确保项目顺利进行。
Đáp án:
- 尼龙 (Nílóng – Túi ni-lông): 为了保护环境,我们应该尽量减少使用尼龙袋。
- 款式 (Kuǎnshì – Kiểu dáng): 这件衣服的款式很时尚,适合年轻人。
- 开除 (Kāichú – Sa thải): 他因为犯了错误被公司开除了。
- 景色 (Jǐngsè – Cảnh sắc): 这个城市的景色很美丽,吸引了很多游客。
- 保持联系 (Bǎochí liánxì – Giữ liên lạc): 我们需要保持联系以确保项目顺利进行。
Dạng 2: Ghép Nghĩa
Bài tập:
Cột A (Từ vựng) | Cột B (Nghĩa tiếng Việt) |
1. 克服 (Kèfú) | A. Sức hút |
2. 魅力 (Mèilì) | B. Khắc phục |
3. 目标 (Mùbiāo) | C. Mục tiêu |
4. 谨慎 (Jǐnshèn) | D. Cẩn trọng |
5. 经典 (Jīngdiǎn) | E. Kinh điển |
Đáp án:
- B
- A
- C
- D
- E
Dạng 3: Sử Dụng Từ Trong Câu
Bài tập:
- 理想 (Lǐxiǎng – Lý tưởng)
- 紧急 (Jǐnjí – Cấp bách)
- 活动 (Huódòng – Hoạt động)
- 流利 (Liúlì – Lưu loát)
- 满意 (Mǎnyì – Hài lòng)
Đáp án:
理想 (Lǐxiǎng – Lý tưởng):
- Câu: 年轻人应该勇敢追求自己的理想。
- Pinyin: Niánqīngrén yīnggāi yǒnggǎn zhuīqiú zìjǐ de lǐxiǎng.
- Dịch: Người trẻ nên dũng cảm theo đuổi lý tưởng của mình.
紧急 (Jǐnjí – Cấp bách):
- Câu: 遇到紧急情况,请拨打急救电话。
- Pinyin: Yùdào jǐnjí qíngkuàng, qǐng bōdǎ jíjiù diànhuà.
- Dịch: Khi gặp tình huống cấp bách, hãy gọi số cứu hộ.
活动 (Huódòng – Hoạt động):
- Câu: 学校组织了一次有趣的户外活动。
- Pinyin: Xuéxiào zǔzhī le yī cì yǒuqù de hùwài huódòng.
- Dịch: Trường học đã tổ chức một hoạt động ngoài trời thú vị.
流利 (Liúlì – Lưu loát):
- Câu: 她学了三年中文,现在说得非常流利。
- Pinyin: Tā xué le sān nián zhōngwén, xiànzài shuō de fēicháng liúlì.
- Dịch: Cô ấy học tiếng Trung ba năm, giờ nói rất lưu loát.
满意 (Mǎnyì – Hài lòng):
- Câu: 客户对我们的服务非常满意。
- Pinyin: Kèhù duì wǒmen de fúwù fēicháng mǎnyì.
- Dịch: Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

Các bài tập ghi nhớ từ vựng HSK 5 kèm đáp án
Việc chinh phục từ vựng tiếng Trung HSK 5 không chỉ là hành trình ghi nhớ, mà còn là hành trình kết nối với chiều sâu của một ngôn ngữ. Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học bài bản, có dẫn dắt tận tâm và phương pháp học giúp bạn thực sự “cảm” được tiếng Trung, Học Viện Ôn Ngọc BeU luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình ấy. Đăng ký ngay khóa học HSK 5 qua Hotline 1900 8888 02 hoặc Fanpage Học Viện Ôn Ngọc BeU để từng bước làm chủ ngôn ngữ – vững kiến thức, sâu nội lực, và mở lối cho những cơ hội mới.




CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG
Đánh giá bài viết (0 đánh giá)