Từ vựng tiếng Trung giản thể: Dòng chảy chính trong giao tiếp hiện đại

Bạn từng mở một cuốn sách tiếng Trung và phân vân không biết nên học chữ giản thể hay phồn thể? Nghe nói ở Trung Quốc dùng giản thể, ở Đài Loan dùng phồn thể, nhưng bạn chưa rõ đâu là lựa chọn phù hợp? Đây là băn khoăn quen thuộc với nhiều người học tiếng Trung lần đầu, khi chưa phân biệt được chữ Hán giản thể và từ vựng liên quan.

Hiểu được điều này, trong bài viết này, Học Viện Ôn Ngọc BeU sẽ giới thiệu hệ thống từ vựng tiếng Trung giản thể, đồng thời so sánh một số từ vựng phồn thể, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chọn hướng học phù hợp với mục tiêu của mình.

Trước khi bắt đầu tìm hiểu về từ vựng tiếng Trung giản thể, chúng ta cần làm rõ một chút: trong tiếng Trung, không tồn tại “từ vựng giản thể” hay “từ vựng phồn thể”, mà chỉ có chữ Hán giản thể và chữ Hán phồn thể.

  • Tiếng Trung giản thể: “Giản” mang nghĩa đơn giản, nên chữ Hán giản thể là những ký tự đã được giản lược nét so với nguyên bản. Chữ Hán giản thể được sử dụng phổ biến tại Trung Quốc đại lục.
  • Tiếng Trung phồn thể: “Phồn” nghĩa là nhiều, phong phú – chữ Hán phồn thể là dạng chữ cổ với nhiều nét hơn, thường mang dáng dấp truyền thống và chiều sâu văn hóa lâu đời. Chữ Hán phồn thể là hệ chữ chính ở Đài Loan, Hồng Kông, Macau và một số khu vực khác.

1. Tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung giản thể – Cầu nối đến tiếng Trung giao tiếp hiện đại

Dưới đây là tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung giản thể – nền tảng giúp bạn tự tin kết nối với tiếng Trung giao tiếp hiện đại:

STT

Tiếng Trung phồn thể

Tiếng Trung giản thể

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

1

bạn

你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào!

2

tôi

我是中国人。(Wǒ shì Zhōngguórén.) – Tôi là người Trung Quốc.

3

anh ấy

他很高。(Tā hěn gāo.) – Anh ấy rất cao.

4

cô ấy

她很漂亮。(Tā hěn piàoliang.) – Cô ấy rất xinh.

5

nó (vật)

它是一只猫。(Tā shì yì zhī māo.) – Nó là một con mèo.

6

zhè

cái này

这是书。(Zhè shì shū.) – Đây là sách.

7

cái kia

那是什么?(Nà shì shénme?) – Kia là gì?

8

shì

你是学生吗?(Nǐ shì xuéshēng ma?) – Bạn là học sinh à?

9

不是

不是

bù shì

không phải

我不是老师。(Wǒ bù shì lǎoshī.) – Tôi không phải Giáo Viên.

10

yǒu

我有两本书。(Wǒ yǒu liǎng běn shū.) – Tôi có hai quyển sách.

11

沒有

没有

méi yǒu

không có

他没有钱。(Tā méi yǒu qián.) – Anh ấy không có tiền.

12

hǎo

tốt

你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?

13

hěn

rất

我很好。(Wǒ hěn hǎo.) – Tôi rất khỏe.

14

tài

quá

太贵了!(Tài guì le!) – Quá đắt!

15

cũng

我也去。(Wǒ yě qù.) – Tôi cũng đi.

16

你和我。(Nǐ hé wǒ.) – Bạn và tôi.

17

zài

我在北京。(Wǒ zài Běijīng.) – Tôi ở Bắc Kinh.

18

đi

我去学校。(Wǒ qù xuéxiào.) – Tôi đi học.

19

lái

đến

请过来。(Qǐng guòlái.) – Mời đến đây.

20

chī

ăn

我吃米饭。(Wǒ chī mǐfàn.) – Tôi ăn cơm.

21

uống

你喝茶吗?(Nǐ hē chá ma?) – Bạn uống trà không?

22

kàn

xem

看电影。(Kàn diànyǐng.) – Xem phim.

23

tīng

nghe

听音乐。(Tīng yīnyuè.) – Nghe nhạc.

24

shuō

nói

你说什么?(Nǐ shuō shénme?) – Bạn nói gì?

25

huà

lời nói

说中文。(Shuō Zhōngwén.) – Nói tiếng Trung.

26

xué

học

学习汉语。(Xuéxí Hànyǔ.) – Học tiếng Hán.

27

謝謝

谢谢

xièxie

cảm ơn

谢谢你!(Xièxie nǐ!) – Cảm ơn bạn!

28

不客氣

不客气

bù kèqì

không có chi

不客气。(Bù kèqì.) – Không có chi.

29

對不起

对不起

duìbùqǐ

xin lỗi

对不起,我迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ chídàole.) – Xin lỗi, tôi đến muộn.

30

沒關係

没关系

méi guānxi

không sao

没关系。(Méi guānxi.) – Không sao.

31

qǐng

mời

请坐。(Qǐng zuò.) – Mời ngồi.

32

wèn

hỏi

问问题。(Wèn wèntí.) – Hỏi vấn đề.

33

jiào

gọi

你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên gì?

34

名字

名字

míngzi

tên

我的名字是李明。(Wǒ de míngzi shì Lǐ Míng.) – Tên tôi là Lý Minh.

35

什麼

什么

shénme

cái gì

这是什么?(Zhè shì shénme?) – Đây là gì?

36

shéi

ai

你是谁?(Nǐ shì shéi?) – Bạn là ai?

37

nào

哪个?(Nǎge?) – Cái nào?

38

哪裡

哪里

nǎlǐ

ở đâu

你在哪里?(Nǐ zài nǎlǐ?) – Bạn ở đâu?

39

bao nhiêu

几岁?(Jǐ suì?) – Bao nhiêu tuổi?

40

多少

多少

duōshǎo

bao nhiêu

多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?

41

một

一个苹果。(Yí gè píngguǒ.) – Một quả táo.

42

èr

hai

两个人。(Liǎng gè rén.) – Hai người.

43

sān

ba

三本书。(Sān běn shū.) – Ba quyển sách.

44

bốn

四个学生。(Sì gè xuéshēng.) – Bốn học sinh.

45

năm

五点钟。(Wǔ diǎn zhōng.) – Năm giờ.

46

liù

sáu

六个月。(Liù gè yuè.) – Sáu tháng.

47

bảy

七天。(Qī tiān.) – Bảy ngày.

48

tám

八个小时。(Bā gè xiǎoshí.) – Tám tiếng.

49

jiǔ

chín

九点。(Jiǔ diǎn.) – Chín giờ.

50

shí

mười

十块钱。(Shí kuài qián.) – Mười tệ.

51

bǎi

trăm

一百人。(Yì bǎi rén.) – Một trăm người.

52

qiān

nghìn

一千元。(Yì qiān yuán.) – Một nghìn tệ.

53

wàn

vạn

一万人。(Yí wàn rén.) – Một vạn người.

54

今天

今天

jīntiān

hôm nay

今天是星期一。(Jīntiān shì xīngqīyī.) – Hôm nay là thứ Hai.

55

明天

明天

míngtiān

ngày mai

明天见。(Míngtiān jiàn.) – Hẹn gặp ngày mai.

56

昨天

昨天

zuótiān

hôm qua

昨天很热。(Zuótiān hěn rè.) – Hôm qua rất nóng.

57

現在

现在

xiànzài

bây giờ

现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) – Bây giờ mấy giờ?

58

早上

早上

zǎoshang

buổi sáng

早上好。(Zǎoshang hǎo.) – Chào buổi sáng.

59

中午

中午

zhōngwǔ

trưa

中午吃饭。(Zhōngwǔ chīfàn.) – Ăn trưa.

60

晚上

晚上

wǎnshang

buổi tối

晚上看电视。(Wǎnshang kàn diànshì.) – Buổi tối xem TV.

61

星期

星期

xīngqī

thứ (trong tuần)

星期一。(Xīngqīyī.) – Thứ Hai.

62

nián

năm

今年。(Jīnnián.) – Năm nay.

63

yuè

tháng

十二月。(Shí’èr yuè.) – Tháng Mười Hai.

64

ngày

今天是几号?(Jīntiān shì jǐ hào?) – Hôm nay là ngày bao nhiêu?

65

diǎn

giờ

八点。(Bā diǎn.) – Tám giờ.

66

fēn

phút

十分钟。(Shí fēnzhōng.) – Mười phút.

67

jiā

nhà, gia đình

我回家。(Wǒ huí jiā.) – Tôi về nhà.

68

學校

学校

xuéxiào

trường học

去学校。(Qù xuéxiào.) – Đi học.

69

公司

公司

gōngsī

công ty

在公司工作。(Zài gōngsī gōngzuò.) – Làm việc ở công ty.

70

醫院

医院

yīyuàn

bệnh viện

去医院。(Qù yīyuàn.) – Đi bệnh viện.

71

商店

商店

shāngdiàn

cửa hàng

去商店买东西。(Qù shāngdiàn mǎi dōngxī.) – Đi cửa hàng mua đồ.

72

shū

sách

看书。(Kàn shū.) – Đọc sách.

73

bút

一支笔。(Yì zhī bǐ.) – Một cây bút.

74

電腦

电脑

diànnǎo

máy tính

用电脑。(Yòng diànnǎo.) – Dùng máy tính.

75

手機

手机

shǒujī

điện thoại

打电话。(Dǎ diànhuà.) – Gọi điện thoại.

76

qián

tiền

多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?

77

shuǐ

nước

喝水。(Hē shuǐ.) – Uống nước.

78

chá

trà

喝茶。(Hē chá.) – Uống trà.

79

米飯

米饭

mǐfàn

cơm

吃米饭。(Chī mǐfàn.) – Ăn cơm.

80

miàn

吃面条。(Chī miàntiáo.) – Ăn mì.

81

cài

rau, món ăn

炒菜。(Chǎo cài.) – Xào rau.

82

ròu

thịt

吃猪肉。(Chī zhūròu.) – Ăn thịt lợn.

83

吃鱼。(Chī yú.) – Ăn cá.

84

水果

水果

shuǐguǒ

trái cây

吃水果。(Chī shuǐguǒ.) – Ăn trái cây.

85

蘋果

苹果

píngguǒ

táo

一个苹果。(Yí gè píngguǒ.) – Một quả táo.

86

香蕉

香蕉

xiāngjiāo

chuối

吃香蕉。(Chī xiāngjiāo.) – Ăn chuối.

87

衣服

衣服

yīfu

quần áo

买衣服。(Mǎi yīfu.) – Mua quần áo.

88

xié

giày

一双鞋。(Yì shuāng xié.) – Một đôi giày.

89

chē

xe

坐车。(Zuò chē.) – Đi xe.

90

火車

火车

huǒchē

tàu hỏa

坐火车。(Zuò huǒchē.) – Đi tàu hỏa.

91

飛機

飞机

fēijī

máy bay

坐飞机。(Zuò fēijī.) – Đi máy bay.

92

工作

工作

gōngzuò

công việc

找工作。(Zhǎo gōngzuò.) – Tìm việc làm.

93

老師

老师

lǎoshī

Giáo Viên

问老师。(Wèn lǎoshī.) – Hỏi Giáo Viên.

94

學生

学生

xuéshēng

học sinh

我是学生。(Wǒ shì xuéshēng.) – Tôi là học sinh.

95

朋友

朋友

péngyou

bạn bè

我的朋友。(Wǒ de péngyou.) – Bạn tôi.

96

爸爸

爸爸

bàba

bố

我爸爸。(Wǒ bàba.) – Bố tôi.

97

媽媽

妈妈

māma

mẹ

我妈妈。(Wǒ māma.) – Mẹ tôi.

98

哥哥

哥哥

gēge

anh trai

我哥哥很高。(Wǒ gēge hěn gāo.) – Anh tôi rất cao.

99

姐姐

姐姐

jiějie

chị gái

我姐姐很漂亮。(Wǒ jiějie hěn piàoliang.) – Chị tôi rất xinh.

100

弟弟

弟弟

dìdi

em trai

我弟弟很聪明。(Wǒ dìdi hěn cōngmíng.) – Em trai tôi rất thông minh.

STT

Tiếng Trung phồn thể

Tiếng Trung giản thể

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

101

妹妹

妹妹

mèimei

em gái

我妹妹很可爱。(Wǒ mèimei hěn kě’ài.) – Em gái tôi rất dễ thương.

102

兒子

儿子

érzi

con trai

他是我的儿子。(Tā shì wǒ de érzi.) – Anh ấy là con trai tôi.

103

女兒

女儿

nǚ’ér

con gái

我的女儿很聪明。(Wǒ de nǚ’ér hěn cōngmíng.) – Con gái tôi rất thông minh.

104

喜歡

喜欢

xǐhuān

thích

我喜欢吃中餐。(Wǒ xǐhuān chī Zhōngcān.) – Tôi thích ăn món Trung.

105

ài

yêu

我爱你。(Wǒ ài nǐ.) – Anh yêu em.

106

xiǎng

muốn, nghĩ

我想去北京。(Wǒ xiǎng qù Běijīng.) – Tôi muốn đi Bắc Kinh.

107

yào

muốn, cần

我要一杯水。(Wǒ yào yì bēi shuǐ.) – Tôi muốn một cốc nước.

108

可以

可以

kěyǐ

có thể

可以进来吗?(Kěyǐ jìnlái ma?) – Có thể vào không?

109

néng

có khả năng

我能说中文。(Wǒ néng shuō Zhōngwén.) – Tôi có thể nói tiếng Trung.

110

huì

biết (kỹ năng)

你会游泳吗?(Nǐ huì yóuyǒng ma?) – Bạn biết bơi không?

111

zuò

làm

做什么工作?(Zuò shénme gōngzuò?) – Làm công việc gì?

112

mǎi

mua

我去买菜。(Wǒ qù mǎi cài.) – Tôi đi chợ mua rau.

113

mài

bán

这个卖多少钱?(Zhège mài duōshǎo qián?) – Cái này bán bao nhiêu tiền?

114

kāi

mở, lái

开门。(Kāimén.) – Mở cửa.

115

guān

đóng

关门。(Guānmén.) – Đóng cửa.

116

zuò

ngồi

请坐。(Qǐng zuò.) – Mời ngồi.

117

zhàn

đứng

站起来。(Zhàn qǐlái.) – Đứng lên.

118

zǒu

đi (bộ)

走路去学校。(Zǒulù qù xuéxiào.) – Đi bộ đến trường.

119

pǎo

chạy

他跑得很快。(Tā pǎo de hěn kuài.) – Anh ấy chạy rất nhanh.

120

tiào

nhảy

跳舞。(Tiàowǔ.) – Nhảy múa.

121

xiě

viết

写汉字。(Xiě hànzì.) – Viết chữ Hán.

122

đọc

读书。(Dú shū.) – Đọc sách.

123

說話

说话

shuōhuà

nói chuyện

不要说话。(Bùyào shuōhuà.) – Đừng nói chuyện.

124

睡覺

睡觉

shuìjiào

ngủ

晚上十点睡觉。(Wǎnshang shí diǎn shuìjiào.) – 10 giờ tối đi ngủ.

125

起床

起床

qǐchuáng

dậy

早上六点起床。(Zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.) – 6 giờ sáng dậy.

126

rửa

洗手。(Xǐ shǒu.) – Rửa tay.

127

shuā

đánh (răng), chải

刷牙。(Shuā yá.) – Đánh răng.

128

穿

穿

chuān

mặc (quần áo)

穿衣服。(Chuān yīfu.) – Mặc quần áo.

129

tuō

cởi

脱鞋。(Tuō xié.) – Cởi giày.

130

zhǎo

tìm

找朋友。(Zhǎo péngyou.) – Tìm bạn.

131

gěi

cho

给你。(Gěi nǐ.) – Cho bạn.

132

cầm, lấy

拿书。(Ná shū.) – Cầm sách.

133

fàng

đặt, thả

放在桌上。(Fàng zài zhuō shàng.) – Đặt lên bàn.

134

bāng

giúp

帮忙。(Bāngmáng.) – Giúp đỡ.

135

máng

bận

我很忙。(Wǒ hěn máng.) – Tôi rất bận.

136

漂亮

漂亮

piàoliang

xinh đẹp

你很漂亮。(Nǐ hěn piàoliang.) – Bạn rất xinh.

137

shuài

đẹp trai

他很帅。(Tā hěn shuài.) – Anh ấy rất đẹp trai.

138

gāo

cao

这个人很高。(Zhège rén hěn gāo.) – Người này rất cao.

139

ǎi

thấp

我妹妹很矮。(Wǒ mèimei hěn ǎi.) – Em gái tôi rất thấp.

140

to, lớn

大房子。(Dà fángzi.) – Nhà lớn.

141

xiǎo

nhỏ

小猫。(Xiǎo māo.) – Mèo con.

142

duō

nhiều

很多书。(Hěn duō shū.) – Rất nhiều sách.

143

shǎo

ít

钱很少。(Qián hěn shǎo.) – Tiền rất ít.

144

cháng

dài

长头发。(Cháng tóufa.) – Tóc dài.

145

duǎn

ngắn

短裙子。(Duǎn qúnzi.) – Váy ngắn.

146

kuài

nhanh

跑得快。(Pǎo de kuài.) – Chạy nhanh.

147

màn

chậm

走得慢。(Zǒu de màn.) – Đi chậm.

148

nóng

今天很热。(Jīntiān hěn rè.) – Hôm nay rất nóng.

149

lěng

lạnh

冬天很冷。(Dōngtiān hěn lěng.) – Mùa đông rất lạnh.

150

好吃

好吃

hǎochī

ngon

这个菜很好吃。(Zhège cài hěn hǎochī.) – Món này rất ngon.

151

guì

đắt

太贵了。(Tài guì le.) – Quá đắt.

152

便宜

便宜

piányi

rẻ

这个很便宜。(Zhège hěn piányi.) – Cái này rất rẻ.

153

xīn

mới

新手机。(Xīn shǒujī.) – Điện thoại mới.

154

jiù

旧衣服。(Jiù yīfu.) – Quần áo cũ.

155

duì

đúng

对了。(Duì le.) – Đúng rồi.

156

cuò

sai

错了。(Cuò le.) – Sai rồi.

157

開心

开心

kāixīn

vui

我很开心。(Wǒ hěn kāixīn.) – Tôi rất vui.

158

難過

难过

nánguò

buồn

她很难过。(Tā hěn nánguò.) – Cô ấy rất buồn.

159

生氣

生气

shēngqì

giận

不要生气。(Bùyào shēngqì.) – Đừng giận.

160

lèi

mệt

我很累。(Wǒ hěn lèi.) – Tôi rất mệt.

161

舒服

舒服

shūfu

thoải mái

很舒服。(Hěn shūfu.) – Rất thoải mái.

162

bìng

ốm

生病了。(Shēngbìng le.) – Bị ốm rồi.

163

醫生

医生

yīshēng

bác sĩ

看医生。(Kàn yīshēng.) – Đi khám bác sĩ.

164

yào

thuốc

吃药。(Chī yào.) – Uống thuốc.

165

tóu

đầu

头疼。(Tóuténg.) – Đau đầu.

166

眼睛

眼睛

yǎnjing

mắt

戴眼镜。(Dài yǎnjìng.) – Đeo kính.

167

耳朵

耳朵

ěrduo

tai

耳朵疼。(Ěrduo téng.) – Đau tai.

168

鼻子

鼻子

bízi

mũi

鼻子出血。(Bízi chūxuè.) – Chảy máu mũi.

169

zuǐ

miệng

张嘴。(Zhāng zuǐ.) – Há miệng.

170

shǒu

tay

洗手。(Xǐ shǒu.) – Rửa tay.

171

jiǎo

chân

脚疼。(Jiǎo téng.) – Đau chân.

172

身體

身体

shēntǐ

cơ thể

身体健康。(Shēntǐ jiànkāng.) – Cơ thể khỏe mạnh.

173

jiā

nhà (gia đình)

我的家。(Wǒ de jiā.) – Nhà tôi.

174

房間

房间

fángjiān

phòng

我的房间。(Wǒ de fángjiān.) – Phòng tôi.

175

chuáng

giường

睡觉的床。(Shuìjiào de chuáng.) – Giường ngủ.

176

桌子

桌子

zhuōzi

bàn

书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.) – Sách ở trên bàn.

177

椅子

椅子

yǐzi

ghế

坐在椅子上。(Zuò zài yǐzi shàng.) – Ngồi trên ghế.

178

mén

cửa

开门。(Kāimén.) – Mở cửa.

179

窗戶

窗户

chuānghu

cửa sổ

打开窗户。(Dǎkāi chuānghu.) – Mở cửa sổ.

180

電視

电视

diànshì

tivi

看电视。(Kàn diànshì.) – Xem tivi.

181

電影

电影

diànyǐng

phim

看电影。(Kàn diànyǐng.) – Xem phim.

182

音樂

音乐

yīnyuè

âm nhạc

听音乐。(Tīng yīnyuè.) – Nghe nhạc.

183

書店

书店

shūdiàn

hiệu sách

去书店。(Qù shūdiàn.) – Đi hiệu sách.

184

超市

超市

chāoshì

siêu thị

去超市买东西。(Qù chāoshì mǎi dōngxī.) – Đi siêu thị mua đồ.

185

市場

市场

shìchǎng

chợ

菜市场。(Càishìchǎng.) – Chợ rau.

186

銀行

银行

yínháng

ngân hàng

去银行取钱。(Qù yínháng qǔ qián.) – Đi ngân hàng rút tiền.

187

公園

公园

gōngyuán

công viên

去公园散步。(Qù gōngyuán sànbù.) – Đi công viên dạo bộ.

188

地鐵

地铁

dìtiě

tàu điện ngầm

坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm.

189

公共汽車

公共汽车

gōnggòng qìchē

xe buýt

坐公共汽车。(Zuò gōnggòng qìchē.) – Đi xe buýt.

190

出租車

出租车

chūzūchē

taxi

打出租车。(Dǎ chūzūchē.) – Bắt taxi.

191

zuǒ

trái

左边。(Zuǒbiān.) – Bên trái.

192

yòu

phải

右边。(Yòubiān.) – Bên phải.

193

shàng

trên

在上面。(Zài shàngmiàn.) – Ở trên.

194

xià

dưới

在下面。(Zài xiàmian.) – Ở dưới.

195

qián

trước

前面。(Qiánmiàn.) – Phía trước.

196

hòu

sau

后面。(Hòumiàn.) – Phía sau.

197

trong

屋子里。(Wūzi lǐ.) – Trong nhà.

198

wài

ngoài

外面下雨。(Wàimiàn xiàyǔ.) – Ngoài trời đang mưa.

199

jìn

gần

学校很近。(Xuéxiào hěn jìn.) – Trường rất gần.

200

yuǎn

xa

家很远。(Jiā hěn yuǎn.) – Nhà rất xa.

STT

Tiếng Trung phồn thể

Tiếng Trung giản thể

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

201

這裡

这里

zhèlǐ

đây, ở đây

我在这里。(Wǒ zài zhèlǐ.) – Tôi ở đây.

202

那裡

那里

nàlǐ

kia, ở kia

书在那里。(Shū zài nàlǐ.) – Sách ở kia.

203

哪裡

哪里

nǎlǐ

ở đâu

你去哪里?(Nǐ qù nǎlǐ?) – Bạn đi đâu?

204

怎麼

怎么

zěnme

thế nào, làm sao

怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi đường nào?

205

為什麼

为什么

wèishénme

tại sao

为什么迟到?(Wèishénme chídào?) – Tại sao đến muộn?

206

因為

因为

yīnwèi

因为下雨。(Yīnwèi xiàyǔ.) – Vì trời mưa.

207

所以

所以

suǒyǐ

vì vậy

所以我没去。(Suǒyǐ wǒ méi qù.) – Vì vậy tôi không đi.

208

但是

但是

dànshì

nhưng

我想去,但是很累。(Wǒ xiǎng qù, dànshì hěn lèi.) – Tôi muốn đi, nhưng rất mệt.

209

還是

还是

háishì

hay, vẫn là

喝茶还是喝咖啡?(Hē chá háishì hē kāfēi?) – Uống trà hay cà phê?

210

或者

或者

huòzhě

hoặc

今天或者明天。(Jīntiān huòzhě míngtiān.) – Hôm nay hoặc ngày mai.

211

如果

如果

rúguǒ

nếu

如果下雨,我们不去。(Rúguǒ xiàyǔ, wǒmen bù qù.) – Nếu mưa, chúng tôi không đi.

212

雖然

虽然

suīrán

mặc dù

虽然累,但是开心。(Suīrán lèi, dànshì kāixīn.) – Mặc dù mệt, nhưng vui.

213

然後

然后

ránhòu

sau đó

先吃饭,然后看电影。(Xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng.) – Ăn cơm trước, sau đó xem phim.

214

zài

lại (lần nữa)

再说一遍。(Zài shuō yí biàn.) – Nói lại lần nữa.

215

jiù

liền, thì

我一到,他就走了。(Wǒ yí dào, tā jiù zǒule.) – Tôi vừa đến, anh ấy liền đi.

216

已經

已经

yǐjīng

đã

已经八点了。(Yǐjīng bā diǎn le.) – Đã 8 giờ rồi.

217

hái

còn (vẫn)

他还在睡觉。(Tā hái zài shuìjiào.) – Anh ấy còn đang ngủ.

218

cóng

từ

从北京来。(Cóng Běijīng lái.) – Từ Bắc Kinh đến.

219

dào

đến

到学校。(Dào xuéxiào.) – Đến trường.

220

huí

về

回家。(Huí jiā.) – Về nhà.

221

jìn

vào

进来。(Jìnlái.) – Vào đi.

222

chū

ra

出去。(Chūqù.) – Ra ngoài.

223

shàng

lên

上车。(Shàng chē.) – Lên xe.

224

xià

xuống

下车。(Xià chē.) – Xuống xe.

225

guò

qua

过去。(Guòqù.) – Đi qua.

226

zhù

ở (cư trú)

我住在上海。(Wǒ zhù zài Shànghǎi.) – Tôi ở Thượng Hải.

227

工作

工作

gōngzuò

làm việc

在公司工作。(Zài gōngsī gōngzuò.) – Làm việc ở công ty.

228

休息

休息

xiūxi

nghỉ ngơi

周末休息。(Zhōumò xiūxi.) – Cuối tuần nghỉ ngơi.

229

運動

运动

yùndòng

vận động, thể thao

每天运动。(Měitiān yùndòng.) – Mỗi ngày tập thể thao.

230

wán

chơi

和朋友玩。(Hé péngyou wán.) – Chơi với bạn.

231

唱歌

唱歌

chànggē

hát

喜欢唱歌。(Xǐhuān chànggē.) – Thích hát.

232

跳舞

跳舞

tiàowǔ

nhảy múa

她会跳舞。(Tā huì tiàowǔ.) – Cô ấy biết nhảy.

233

畫畫

画画

huàhuà

vẽ

画中国画。(Huà Zhōngguó huà.) – Vẽ tranh Trung Quốc.

234

拍照

拍照

pāizhào

chụp ảnh

拍照留念。(Pāizhào liúniàn.) – Chụp ảnh lưu niệm.

235

旅行

旅行

lǚxíng

du lịch

去旅行。(Qù lǚxíng.) – Đi du lịch.

236

飛機

飞机

fēijī

máy bay

坐飞机去。(Zuò fēijī qù.) – Đi máy bay.

237

火車

火车

huǒchē

tàu hỏa

坐火车回家。(Zuò huǒchē huí jiā.) – Đi tàu hỏa về nhà.

238

地鐵

地铁

dìtiě

tàu điện ngầm

地铁很方便。(Dìtiě hěn fāngbiàn.) – Tàu điện ngầm rất tiện.

239

出租車

出租车

chūzūchē

taxi

打车去机场。(Dǎchē qù jīchǎng.) – Bắt taxi ra sân bay.

240

自行車

自行车

zìxíngchē

xe đạp

骑自行车。(Qí zìxíngchē.) – Đạp xe.

241

開車

开车

kāichē

lái xe

我会开车。(Wǒ huì kāichē.) – Tôi biết lái xe.

242

停車

停车

tíngchē

đỗ xe

这里不能停车。(Zhèlǐ bùnéng tíngchē.) – Ở đây không được đỗ xe.

243

紅燈

红灯

hóngdēng

đèn đỏ

红灯停。(Hóngdēng tíng.) – Đèn đỏ thì dừng.

244

綠燈

绿灯

lǜdēng

đèn xanh

绿灯走。(Lǜdēng zǒu.) – Đèn xanh thì đi.

245

đường

这条路很宽。(Zhè tiáo lù hěn kuān.) – Con đường này rất rộng.

246

qiáo

cầu

过桥。(Guò qiáo.) – Qua cầu.

247

地圖

地图

dìtú

bản đồ

看地图。(Kàn dìtú.) – Xem bản đồ.

248

手機

手机

shǒujī

điện thoại di động

用手机导航。(Yòng shǒujī dǎoháng.) – Dùng điện thoại định vị.

249

打電話

打电话

dǎ diànhuà

gọi điện

给我打电话。(Gěi wǒ dǎ diànhuà.) – Gọi cho tôi.

250

發短信

发短信

fā duǎnxìn

nhắn tin

发短信给他。(Fā duǎnxìn gěi tā.) – Nhắn tin cho anh ấy.

251

上網

上网

shàngwǎng

lên mạng

每天上网。(Měitiān shàngwǎng.) – Mỗi ngày lên mạng.

252

電腦

电脑

diànnǎo

máy tính

用电脑工作。(Yòng diànnǎo gōngzuò.) – Dùng máy tính làm việc.

253

網頁

网页

wǎngyè

trang web

打开网页。(Dǎkāi wǎngyè.) – Mở trang web.

254

電子郵件

电子邮件

diànzǐ yóujiàn

email

发电子邮件。(Fā diànzǐ yóujiàn.) – Gửi email.

255

錢包

钱包

qiánbāo

ví tiền

钱包丢了。(Qiánbāo diūle.) – Ví tiền bị mất.

256

信用卡

信用卡

xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

用信用卡付钱。(Yòng xìnyòngkǎ fù qián.) – Thanh toán bằng thẻ tín dụng.

257

現金

现金

xiànjīn

tiền mặt

只有现金。(Zhǐyǒu xiànjīn.) – Chỉ có tiền mặt.

258

銀行卡

银行卡

yínhángkǎ

thẻ ngân hàng

刷银行卡。(Shuā yínhángkǎ.) – Quẹt thẻ ngân hàng.

259

超市

超市

chāoshì

siêu thị

超市买菜。(Chāoshì mǎi cài.) – Siêu thị mua rau.

260

菜市場

菜市场

càishìchǎng

chợ rau

早上去菜市场。(Zǎo shàng qù càishìchǎng.) – Sáng đi chợ rau.

261

餐廳

餐厅

cāntīng

nhà hàng

去餐厅吃饭。(Qù cāntīng chīfàn.) – Đi nhà hàng ăn cơm.

262

菜單

菜单

càidān

thực đơn

看菜单。(Kàn càidān.) – Xem thực đơn.

263

服務員

服务员

fúwùyuán

nhân viên phục vụ

叫服务员。(Jiào fúwùyuán.) – Gọi nhân viên.

264

點菜

点菜

diǎn cài

gọi món

点两个菜。(Diǎn liǎng gè cài.) – Gọi hai món.

265

米飯

米饭

mǐfàn

cơm

一碗米饭。(Yì wǎn mǐfàn.) – Một bát cơm.

266

麵條

面条

miàntiáo

mì sợi

牛肉面条。(Niúròu miàntiáo.) – Mì bò.

267

tāng

canh

喝汤。(Hē tāng.) – Uống canh.

268

餃子

饺子

jiǎozi

sủi cảo

吃饺子。(Chī jiǎozi.) – Ăn sủi cảo.

269

包子

包子

bāozi

bánh bao

两个包子。(Liǎng gè bāozi.) – Hai cái bánh bao.

270

飲料

饮料

yǐnliào

đồ uống

要饮料吗?(Yào yǐnliào ma?) – Có muốn đồ uống không?

271

啤酒

啤酒

píjiǔ

bia

喝啤酒。(Hē píjiǔ.) – Uống bia.

272

紅酒

红酒

hóngjiǔ

rượu vang đỏ

一杯红酒。(Yì bēi hóngjiǔ.) – Một ly rượu vang đỏ.

273

咖啡

咖啡

kāfēi

cà phê

喝咖啡。(Hē kāfēi.) – Uống cà phê.

274

牛奶

牛奶

niúnǎi

sữa bò

喝牛奶。(Hē niúnǎi.) – Uống sữa bò.

275

果汁

果汁

guǒzhī

nước ép trái cây

橙汁。(Chéngzhī.).) – Nước cam.

276

雞蛋

鸡蛋

jīdàn

trứng gà

两个鸡蛋。(Liǎng gè jīdàn.) – Hai quả trứng.

277

麵包

面包

miànbāo

bánh mì

吃面包。(Chī miànbāo.) – Ăn bánh mì.

278

黃油

黄油

huángyóu

涂黄油。(Tú huángyóu.) – Phết bơ.

279

táng

đường

加糖。(Jiā táng.) – Thêm đường.

280

yán

muối

放盐。(Fàng yán.) – Cho muối.

281

cay

太辣了!(Tài là le!) – Cay quá!

282

suān

chua

这个很酸。(Zhège hěn suān.) – Cái này rất chua.

283

tián

ngọt

很甜。(Hěn tián.) – Rất ngọt.

284

đắng

咖啡很苦。(Kāfēi hěn kǔ.) – Cà phê rất đắng.

285

早餐

早餐

zǎocān

bữa sáng

吃早餐。(Chī zǎocān.) – Ăn sáng.

286

午餐

午餐

wǔcān

bữa trưa

中午吃午餐。(Zhōngwǔ chī wǔcān.) – Trưa ăn cơm.

287

晚餐

晚餐

wǎncān

bữa tối

晚上吃晚餐。(Wǎnshang chī wǎncān.) – Tối ăn cơm.

288

零食

零食

língshí

đồ ăn vặt

吃零食。(Chī língshí.) – Ăn vặt.

289

餅乾

饼干

bǐnggān

bánh quy

一包饼干。(Yì bāo bǐnggān.) – Một gói bánh quy.

290

巧克力

巧克力

qiǎokèlì

sô-cô-la

吃巧克力。(Chī qiǎokèlì.) – Ăn sô-cô-la.

291

冰淇淋

冰淇淋

bīngqílín

kem

吃冰淇淋。(Chī bīngqílín.) – Ăn kem.

292

蛋糕

蛋糕

dàngāo

bánh gato

生日蛋糕。(Shēngrì dàngāo.) – Bánh sinh nhật.

293

生日

生日

shēngrì

sinh nhật

生日快乐!(Shēngrì kuàilè!) – Chúc mừng sinh nhật!

294

禮物

礼物

lǐwù

quà

送礼物。(Sòng lǐwù.) – Tặng quà.

295

huā

hoa

送花。(Sòng huā.) – Tặng hoa.

296

卡片

卡片

kǎpiàn

thiệp

写卡片。(Xiě kǎpiàn.) – Viết thiệp.

297

派對

派对

pàiduì

tiệc tùng

开派对。(Kāi pàiduì.) – Tổ chức tiệc.

298

結婚

结婚

jiéhūn

kết hôn

明年结婚。(Míngnián jiéhūn.) – Năm sau cưới.

299

婚禮

婚礼

hūnlǐ

đám cưới

参加婚礼。(Cānjiā hūnlǐ.) – Tham dự đám cưới.

300

幸福

幸福

xìngfú

hạnh phúc

祝你幸福。(Zhù nǐ xìngfú.) – Chúc bạn hạnh phúc.

STT

Tiếng Trung phồn thể

Tiếng Trung giản thể

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

301

健康

健康

jiànkāng

khỏe mạnh

保持健康。(Bǎochí jiànkāng.) – Giữ gìn sức khỏe.

302

運動

运动

yùndòng

thể thao, vận động

每天运动。(Měitiān yùndòng.) – Mỗi ngày tập thể thao.

303

跑步

跑步

pǎobù

chạy bộ

早上去跑步。(Zǎo shàng qù pǎobù.) – Sáng đi chạy bộ.

304

游泳

游泳

yóuyǒng

bơi lội

我会游泳。(Wǒ huì yóuyǒng.) – Tôi biết bơi.

305

瑜伽

瑜伽

yújiā

yoga

练习瑜伽。(Liànxí yújiā.) – Tập yoga.

306

健身

健身

jiànshēn

tập gym

去健身房。(Qù jiànshēnfáng.) – Đi phòng gym.

307

qiú

bóng

打篮球。(Dǎ lánqiú.) – Chơi bóng rổ.

308

足球

足球

zúqiú

bóng đá

看足球比赛。(Kàn zúqiú bǐsài.) – Xem trận bóng đá.

309

籃球

篮球

lánqiú

bóng rổ

打篮球。(Dǎ lánqiú.) – Chơi bóng rổ.

310

羽毛球

羽毛球

yǔmáoqiú

cầu lông

打羽毛球。(Dǎ yǔmáoqiú.) – Chơi cầu lông.

311

網球

网球

wǎngqiú

quần vợt

打网球。(Dǎ wǎngqiú.) – Chơi quần vợt.

312

比賽

比赛

bǐsài

thi đấu, trận đấu

足球比赛。(Zúqiú bǐsài.) – Trận bóng đá.

313

yíng

thắng

我们赢了!(Wǒmen yíng le!) – Chúng ta thắng rồi!

314

shū

thua

他们输了。(Tāmen shū le.) – Họ thua rồi.

315

duì

đội

国家队。(Guójiā duì.) – Đội tuyển quốc gia.

316

教練

教练

jiàoliàn

huấn luyện viên

足球教练。(Zúqiú jiàoliàn.) – HLV bóng đá.

317

運動鞋

运动鞋

yùndòngxié

giày thể thao

穿运动鞋。(Chuān yùndòngxié.) – Mang giày thể thao.

318

衣服

衣服

yīfu

quần áo

运动衣服。(Yùndòng yīfu.) – Quần áo thể thao.

319

學習

学习

xuéxí

học tập

努力学习。(Nǔlì xuéxí.) – Học tập chăm chỉ.

320

tiết học

上课。(Shàng kè.) – Lên lớp.

321

課程

课程

kèchéng

môn học, khóa học

汉语课程。(Hànyǔ kèchéng.) – Khóa học tiếng Hán.

322

老師

老师

lǎoshī

Giáo Viên

问老师。(Wèn lǎoshī.) – Hỏi Giáo Viên.

323

同學

同学

tóngxué

Bạn Học

我的同学。(Wǒ de tóngxué.) – Bạn Học của tôi.

324

作業

作业

zuòyè

bài tập

做作业。(Zuò zuòyè.) – Làm bài tập.

325

考試

考试

kǎoshì

thi cử

明天考试。(Míngtiān kǎoshì.) – Ngày mai thi.

326

分數

分数

fēnshù

điểm số

考一百分。(Kǎo yì bǎi fēn.) – Được 100 điểm.

327

筆記本

笔记本

bǐjìběn

vở ghi

写笔记。(Xiě bǐjì.) – Ghi chép.

328

書包

书包

shūbāo

cặp sách

带书包。(Dài shūbāo.) – Mang cặp sách.

329

文具

文具

wénjù

đồ dùng học tập

买文具。(Mǎi wénjù.) – Mua đồ dùng học tập.

330

橡皮

橡皮

xiàngpí

cục tẩy

用橡皮擦。(Yòng xiàngpí cā.) – Dùng cục tẩy.

331

chǐ

thước kẻ

用尺量。(Yòng chǐ liáng.) – Dùng thước đo.

332

膠水

胶水

jiāoshuǐ

keo dán

用胶水粘。(Yòng jiāoshuǐ zhān.) – Dán bằng keo.

333

剪刀

剪刀

jiǎndāo

kéo

用剪刀剪。(Yòng jiǎndāo jiǎn.) – Cắt bằng kéo.

334

圖書館

图书馆

túshūguǎn

thư viện

去图书馆。(Qù túshūguǎn.) – Đi thư viện.

335

jiè

mượn

借书。(Jiè shū.) – Mượn sách.

336

huán

trả (lại)

还书。(Huán shū.) – Trả sách.

337

詞典

词典

cídiǎn

từ điển

查词典。(Chá cídiǎn.) – Tra từ điển.

338

漢字

汉字

hànzì

chữ Hán

写汉字。(Xiě hànzì.) – Viết chữ Hán.

339

拼音

拼音

pīnyīn

phiên âm

学拼音。(Xué pīnyīn.) – Học phiên âm.

340

語法

语法

yǔfǎ

ngữ pháp

学语法。(Xué yǔfǎ.) – Học ngữ pháp.

341

聽力

听力

tīnglì

kỹ năng nghe

练习听力。(Liànxí tīnglì.) – Luyện nghe.

342

口語

口语

kǒuyǔ

nói

练习口语。(Liànxí kǒuyǔ.) – Luyện nói.

343

閱讀

阅读

yuèdú

đọc hiểu

提高阅读能力。(Tígāo yuèdú nénglì.) – Nâng cao khả năng đọc.

344

寫作

写作

xiězuò

viết

练习写作。(Liànxí xiězuò.) – Luyện viết.

345

翻譯

翻译

fānyì

dịch

做翻译。(Zuò fānyì.) – Làm dịch.

346

語言

语言

yǔyán

ngôn ngữ

学外语。(Xué wàiyǔ.) – Học ngoại ngữ.

347

文化

文化

wénhuà

văn hóa

中国文化。(Zhōngguó wénhuà.) – Văn hóa Trung Quốc.

348

歷史

历史

lìshǐ

lịch sử

学历史。(Xué lìshǐ.) – Học lịch sử.

349

地理

地理

dìlǐ

địa lý

学地理。(Xué dìlǐ.) – Học địa lý.

350

數學

数学

shùxué

toán học

学数学。(Xué shùxué.) – Học toán.

351

物理

物理

wùlǐ

vật lý

学物理。(Xué wùlǐ.) – Học vật lý.

352

化學

化学

huàxué

hóa học

学化学。(Xué huàxué.) – Học hóa học.

353

生物

生物

shēngwù

sinh học

学生物。(Xué shēngwù.) – Học sinh học.

354

電腦

电脑

diànnǎo

máy tính

用电脑学习。(Yòng diànnǎo xuéxí.) – Học bằng máy tính.

355

網絡

网络

wǎngluò

mạng internet

上网络课。(Shàng wǎngluò kè.) – Học online.

356

專業

专业

zhuānyè

chuyên ngành

我的专业是汉语。(Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.) – Chuyên ngành của tôi là tiếng Hán.

357

大學

大学

dàxué

đại học

上大学。(Shàng dàxué.) – Học đại học.

358

畢業

毕业

bìyè

tốt nghiệp

大学毕业。(Dàxué bìyè.) – Tốt nghiệp đại học.

359

證書

证书

zhèngshū

chứng chỉ

拿到证书。(Nádào zhèngshū.) – Nhận chứng chỉ.

360

工作

工作

gōngzuò

công việc

找工作。(Zhǎo gōngzuò.) – Tìm việc làm.

361

公司

公司

gōngsī

công ty

在公司上班。(Zài gōngsī shàngbān.) – Làm việc ở công ty.

362

老闆

老板

lǎobǎn

sếp

见老板。(Jiàn lǎobǎn.) – Gặp sếp.

363

員工

员工

yuángōng

nhân viên

公司员工。(Gōngsī yuángōng.) – Nhân viên công ty.

364

會議

会议

huìyì

cuộc họp

开会。(Kāihuì.) – Họp.

365

報告

报告

bàogào

báo cáo

写报告。(Xiě bàogào.) – Viết báo cáo.

366

計劃

计划

jìhuà

kế hoạch

做计划。(Zuò jìhuà.) – Lập kế hoạch.

367

項目

项目

xiàngmù

dự án

做项目。(Zuò xiàngmù.) – Làm dự án.

368

客戶

客户

kèhù

khách hàng

见客户。(Jiàn kèhù.) – Gặp khách hàng.

369

合同

合同

hétong

hợp đồng

签合同。(Qiān hétong.) – Ký hợp đồng.

370

薪水

薪水

xīnshuǐ

lương

发薪水。(Fā xīnshuǐ.) – Trả lương.

371

加班

加班

jiābān

làm thêm giờ

今天加班。(Jīntiān jiābān.) – Hôm nay làm thêm giờ.

372

假期

假期

jiàqī

kỳ nghỉ

放假。(Fàngjià.) – Nghỉ lễ.

373

辦公室

办公室

bàngōngshì

văn phòng

在办公室。(Zài bàngōngshì.) – Ở văn phòng.

374

電腦

电脑

diànnǎo

máy tính (công việc)

用电脑打字。(Yòng diànnǎo dǎzì.) – Gõ máy tính.

375

打印

打印

dǎyìn

in

打印文件。(Dǎyìn wénjiàn.) – In tài liệu.

376

郵件

邮件

yóujiàn

thư (email)

发邮件。(Fā yóujiàn.) – Gửi email.

377

電話

电话

diànhuà

điện thoại (công việc)

接电话。(Jiē diànhuà.) – Nghe điện thoại.

378

名片

名片

míngpiàn

danh thiếp

交换名片。(Jiāohuàn míngpiàn.) – Trao đổi danh thiếp.

379

產品

产品

chǎnpǐn

sản phẩm

介绍产品。(Jièshào chǎnpǐn.) – Giới thiệu sản phẩm.

380

市場

市场

shìchǎng

thị trường

开发市场。(Kāifā shìchǎng.) – Khai thác thị trường.

381

廣告

广告

guǎnggào

quảng cáo

做广告。(Zuò guǎnggào.) – Làm quảng cáo.

382

銷售

销售

xiāoshòu

bán hàng

销售产品。(Xiāoshòu chǎnpǐn.) – Bán sản phẩm.

383

價格

价格

jiàgé

giá cả

谈价格。(Tán jiàgé.) – Thảo luận giá cả.

384

利潤

利润

lìrùn

lợi nhuận

赚利润。(Zhuàn lìrùn.) – Kiếm lợi nhuận.

385

成本

成本

chéngběn

chi phí

降低成本。(Jiàngdī chéngběn.) – Giảm chi phí.

386

質量

质量

zhìliàng

chất lượng

保证质量。(Bǎozhèng zhìliàng.) – Đảm bảo chất lượng.

387

服務

服务

fúwù

dịch vụ

提供服务。(Tígōng fúwù.) – Cung cấp dịch vụ.

388

滿意

满意

mǎnyì

hài lòng

客户满意。(Kèhù mǎnyì.) – Khách hàng hài lòng.

389

投訴

投诉

tóusù

khiếu nại

投诉服务。(Tóusù fúwù.) – Khiếu nại dịch vụ.

390

解決

解决

jiějué

giải quyết

解决问题。(Jiějué wèntí.) – Giải quyết vấn đề.

391

團隊

团队

tuánduì

đội nhóm

团队合作。(Tuánduì hézuò.) – Làm việc nhóm.

392

領導

领导

lǐngdǎo

lãnh đạo

听领导的话。(Tīng lǐngdǎo de huà.) – Nghe lời lãnh đạo.

393

責任

责任

zérèn

trách nhiệm

负责任。(Fù zérèn.) – Chịu trách nhiệm.

394

目標

目标

mùbiāo

mục tiêu

达到目标。(Dádào mùbiāo.) – Đạt mục tiêu.

395

成功

成功

chénggōng

thành công

祝你成功!(Zhù nǐ chénggōng!) – Chúc thành công!

396

失敗

失败

shībài

thất bại

不要怕失败。(Bùyào pà shībài.) – Đừng sợ thất bại.

397

努力

努力

nǔlì

nỗ lực

努力工作。(Nǔlì gōngzuò.) – Nỗ lực làm việc.

398

進步

进步

jìnbù

tiến bộ

取得进步。(Qǔdé jìnbù.) – Có tiến bộ.

399

經驗

经验

jīngyàn

kinh nghiệm

有经验。(Yǒu jīngyàn.) – Có kinh nghiệm.

400

機會

机会

jīhuì

cơ hội

抓住机会。(Zhuāzhù jīhuì.) – Nắm bắt cơ hội.

STT

Tiếng Trung phồn thể

Tiếng Trung giản thể

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ví dụ

401

挑戰

挑战

tiǎozhàn

thách thức

接受挑战。(Jiēshòu tiǎozhàn.) – Chấp nhận thách thức.

402

壓力

压力

yālì

áp lực

工作压力大。(Gōngzuò yālì dà.) – Áp lực công việc lớn.

403

時間

时间

shíjiān

thời gian

没有时间。(Méiyǒu shíjiān.) – Không có thời gian.

404

管理

管理

guǎnlǐ

quản lý

时间管理。(Shíjiān guǎnlǐ.) – Quản lý thời gian.

405

安排

安排

ānpái

sắp xếp

安排会议。(Ānpái huìyì.) – Sắp xếp cuộc họp.

406

決定

决定

juédìng

quyết định

做决定。(Zuò juédìng.) – Đưa ra quyết định.

407

改變

改变

gǎibiàn

thay đổi

改变计划。(Gǎibiàn jìhuà.) – Thay đổi kế hoạch.

408

習慣

习惯

xíguàn

thói quen

养成好习惯。(Yǎngchéng hǎo xíguàn.) – Tạo thói quen tốt.

409

早睡早起

早睡早起

zǎo shuì zǎo qǐ

ngủ sớm dậy sớm

早睡早起身体好。(Zǎo shuì zǎo qǐ shēntǐ hǎo.) – Ngủ sớm dậy sớm tốt cho sức khỏe.

410

環境

环境

huánjìng

môi trường

保护环境。(Bǎohù huánjìng.) – Bảo vệ môi trường.

411

污染

污染

wūrǎn

ô nhiễm

空气污染。(Kōngqì wūrǎn.) – Ô nhiễm không khí.

412

垃圾

垃圾

lājī

rác

扔垃圾。(Rēng lājī.) – Vứt rác.

413

分類

分类

fēnlèi

phân loại

垃圾分类。(Lājī fēnlèi.) – Phân loại rác.

414

回收

回收

huíshōu

tái chế

回收利用。(Huíshōu lìyòng.) – Tái chế sử dụng.

415

節約

节约

jiéyuē

tiết kiệm

节约用水。(Jiéyuē yòng shuǐ.) – Tiết kiệm nước.

416

能源

能源

néngyuán

năng lượng

可再生能源。(Kě zàishēng néngyuán.) – Năng lượng tái tạo.

417

太陽能

太阳能

tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

使用太阳能。(Shǐyòng tàiyángnéng.) – Sử dụng năng lượng mặt trời.

418

風能

风能

fēngnéng

năng lượng gió

风能发电。(Fēngnéng fādiàn.) – Phát điện bằng năng lượng gió.

419

地球

地球

dìqiú

Trái Đất

保护地球。(Bǎohù dìqiú.) – Bảo vệ Trái Đất.

420

氣候

气候

qìhòu

khí hậu

气候变化。(Qìhòu biànhuà.) – Biến đổi khí hậu.

421

全球變暖

全球变暖

quánqiú biànnuǎn

nóng lên toàn cầu

全球变暖很严重。(Quánqiú biànnuǎn hěn yánzhòng.) – Nóng lên toàn cầu rất nghiêm trọng.

422

自然

自然

zìrán

tự nhiên

自然灾害。(Zìrán zāihài.) – Thiên tai.

423

地震

地震

dìzhèn

động đất

发生地震。(Fāshēng dìzhèn.) – Xảy ra động đất.

424

洪水

洪水

hóngshuǐ

lũ lụt

防洪。(Fáng hóng.) – Phòng chống lũ.

425

火山

火山

huǒshān

núi lửa

火山爆发。(Huǒshān bàofā.) – Núi lửa phun trào.

426

天氣

天气

tiānqì

thời tiết

今天天气好。(Jīntiān tiānqì hǎo.) – Hôm nay thời tiết đẹp.

427

qíng

nắng

晴天。(Qíngtiān.) – Trời nắng.

428

yīn

âm u

阴天。(Yīntiān.) – Trời âm u.

429

mưa

下雨。(Xiàyǔ.) – Trời mưa.

430

xuě

tuyết

下雪。(Xiàxuě.) – Trời tuyết.

431

fēng

gió

刮风。(Guā fēng.) – Gió thổi.

432

yún

mây

乌云。(Wūyún.) – Mây đen.

433

彩虹

彩虹

cǎihóng

cầu vồng

看到彩虹。(Kàndào cǎihóng.) – Nhìn thấy cầu vồng.

434

溫度

温度

wēndù

nhiệt độ

温度很高。(Wēndù hěn gāo.) – Nhiệt độ rất cao.

435

濕度

湿度

shīdù

độ ẩm

湿度大。(Shīdù dà.) – Độ ẩm cao.

436

季節

季节

jìjié

mùa

四个季节。(Sì gè jìjié.) – Bốn mùa.

437

春天

春天

chūntiān

mùa xuân

春天来了。(Chūntiān láile.) – Mùa xuân đến rồi.

438

夏天

夏天

xiàtiān

mùa hè

夏天很热。(Xiàtiān hěn rè.) – Mùa hè rất nóng.

439

秋天

秋天

qiūtiān

mùa thu

秋天凉爽。(Qiūtiān liángshuǎng.) – Mùa thu mát mẻ.

440

冬天

冬天

dōngtiān

mùa đông

冬天冷。(Dōngtiān lěng.) – Mùa đông lạnh.

441

動物

动物

dòngwù

động vật

保护动物。(Bǎohù dòngwù.) – Bảo vệ động vật.

442

gǒu

chó

养狗。(Yǎng gǒu.) – Nuôi chó.

443

māo

mèo

猫很可爱。(Māo hěn kě’ài.) – Mèo rất dễ thương.

444

niǎo

chim

鸟在飞。(Niǎo zài fēi.) – Chim đang bay.

445

养鱼。(Yǎng yú.) – Nuôi cá.

446

ngựa

骑马。(Qí mǎ.) – Cưỡi ngựa.

447

老虎

老虎

lǎohǔ

hổ

老虎很凶。(Lǎohǔ hěn xiōng.) – Hổ rất hung dữ.

448

大象

大象

dàxiàng

voi

大象很大。(Dàxiàng hěn dà.) – Voi rất to.

449

熊貓

熊猫

xióngmāo

gấu trúc

中国熊猫。(Zhōngguó xióngmāo.) – Gấu trúc Trung Quốc.

450

植物

植物

zhíwù

thực vật

种植物。(Zhòng zhíwù.) – Trồng cây.

451

shù

cây

种树。(Zhòng shù.) – Trồng cây.

452

huā

hoa

种花。(Zhòng huā.) – Trồng hoa.

453

cǎo

cỏ

草地。(Cǎodì.) – Bãi cỏ.

454

水果

水果

shuǐguǒ

trái cây

吃水果。(Chī shuǐguǒ.) – Ăn trái cây.

455

蔬菜

蔬菜

shūcài

rau củ

吃蔬菜。(Chī shūcài.) – Ăn rau.

456

農民

农民

nóngmín

nông dân

农民种地。(Nóngmín zhòng dì.) – Nông dân trồng trọt.

457

田地

田地

tiándì

ruộng đồng

田地里种稻子。(Tiándì lǐ zhòng dàozǐ.) – Ruộng trồng lúa.

458

收穫

收获

shōuhuò

thu hoạch

秋天收获。(Qiūtiān shōuhuò.) – Mùa thu thu hoạch.

459

城市

城市

chéngshì

thành phố

大城市。(Dà chéngshì.) – Thành phố lớn.

460

鄉村

乡村

xiāngcūn

nông thôn

乡村生活。(Xiāngcūn shēnghuó.) – Cuộc sống nông thôn.

461

人口

人口

rénkǒu

dân số

人口很多。(Rénkǒu hěn duō.) – Dân số rất đông.

462

交通

交通

jiāotōng

giao thông

交通拥堵。(Jiāotōng yōngdǔ.) – Kẹt xe.

463

安全

安全

ānquán

an toàn

注意安全。(Zhùyì ānquán.) – Chú ý an toàn.

464

法律

法律

fǎlǜ

pháp luật

遵守法律。(Zūnshǒu fǎlǜ.) – Tuân thủ pháp luật.

465

政府

政府

zhèngfǔ

chính phủ

政府大楼。(Zhèngfǔ dàlóu.) – Tòa nhà chính phủ.

466

選舉

选举

xuǎnjǔ

bầu cử

参加选举。(Cānjiā xuǎnjǔ.) – Tham gia bầu cử.

467

國家

国家

guójiā

quốc gia

热爱国家。(Rè’ài guójiā.) – Yêu nước.

468

國旗

国旗

guóqí

quốc kỳ

升国旗。(Shēng guóqí.) – Lễ chào cờ.

469

國歌

国歌

guógē

quốc ca

唱国歌。(Chàng guógē.) – Hát quốc ca.

470

護照

护照

hùzhào

hộ chiếu

办护照。(Bàn hùzhào.) – Làm hộ chiếu.

471

簽證

签证

qiānzhèng

visa

申请签证。(Shēnqǐng qiānzhèng.) – Xin visa.

472

海關

海关

hǎiguān

hải quan

通过海关。(Tōngguò hǎiguān.) – Qua hải quan.

473

機場

机场

jīchǎng

sân bay

去机场。(Qù jīchǎng.) – Đi sân bay.

474

行李

行李

xíngli

hành lý

托运行李。(Tuōyùn xíngli.) – Ký gửi hành lý.

475

登機

登机

dēngjī

lên máy bay

登机口。(Dēngjī kǒu.) – Cửa lên máy bay.

476

安全帶

安全带

ānquándài

dây an toàn

系安全带。(Xì ānquándài.) – Thắt dây an toàn.

477

起飛

起飞

qǐfēi

cất cánh

飞机起飞。(Fēijī qǐfēi.) – Máy bay cất cánh.

478

降落

降落

jiàngluò

hạ cánh

飞机降落。(Fēijī jiàngluò.) – Máy bay hạ cánh.

479

旅館

旅馆

lǚguǎn

nhà trọ

住旅馆。(Zhù lǚguǎn.) – Ở nhà trọ.

480

酒店

酒店

jiǔdiàn

khách sạn

订酒店。(Dìng jiǔdiàn.) – Đặt khách sạn.

481

房間

房间

fángjiān

phòng khách sạn

单人间。(Dān rén jiān.) – Phòng đơn.

482

前台

前台

qiántái

quầy lễ tân

去前台。(Qù qiántái.) – Đến quầy lễ tân.

483

鑰匙

钥匙

yàoshi

chìa khóa

房卡。(Fáng kǎ.) – Thẻ phòng.

484

早餐

早餐

zǎocān

bữa sáng (khách sạn)

酒店早餐。(Jiǔdiàn zǎocān.) – Bữa sáng khách sạn.

485

游泳池

游泳池

yóuyǒngchí

bể bơi

去游泳池。(Qù yóuyǒngchí.) – Đi bể bơi.

486

風景

风景

fēngjǐng

phong cảnh

风景很好。(Fēngjǐng hěn hǎo.) – Phong cảnh đẹp.

487

拍照

拍照

pāizhào

chụp ảnh

在景点拍照。(Zài jǐngdiǎn pāizhào.) – Chụp ảnh ở điểm tham quan.

488

紀念品

纪念品

jìniànpǐn

đồ lưu niệm

买纪念品。(Mǎi jìniànpǐn.) – Mua đồ lưu niệm.

489

導遊

导游

dǎoyóu

hướng dẫn viên

跟导游走。(Gēn dǎoyóu zǒu.) – Đi theo hướng dẫn viên.

490

地標

地标

dìbiāo

địa danh

北京地标。(Běijīng dìbiāo.) – Địa danh Bắc Kinh.

491

博物館

博物馆

bówùguǎn

bảo tàng

去博物馆。(Qù bówùguǎn.) – Đi bảo tàng.

492

藝術

艺术

yìshù

nghệ thuật

欣赏艺术。(Xīnshǎng yìshù.) – Thưởng thức/cheers nghệ thuật.

493

音樂會

音乐会

yīnyuèhuì

buổi hòa nhạc

听音乐会。(Tīng yīnyuèhuì.) – Nghe hòa nhạc.

494

電影院

电影院

diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

去电影院。(Qù diànyǐngyuàn.) – Đi rạp phim.

495

圖書館

图书馆

túshūguǎn

thư viện (công cộng)

在图书馆看书。(Zài túshūguǎn kàn shū.) – Đọc sách ở thư viện.

496

公園

公园

gōngyuán

công viên

去公园散步。(Qù gōngyuán sànbù.) – Đi dạo công viên.

497

節日

节日

jiérì

ngày lễ

春节。(Chūnjié.) – Tết Nguyên Đán.

498

春節

春节

Chūnjié

Tết Nguyên Đán

过春节。(Guò Chūnjié.) – Ăn Tết.

499

中秋節

中秋节

Zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

吃月饼。(Chī yuèbǐng.) – Ăn bánh trung thu.

500

國慶節

国庆节

Guóqìngjié

Quốc khánh

国庆节放假。(Guóqìngjié fàngjià.) – Nghỉ lễ Quốc khánh.

Từ vựng tiếng Trung phồn thể

Từ vựng tiếng Trung phồn thể (bên trái) và từ vựng tiếng Trung giản thể (bên phải)

2. Phương pháp học từ vựng chữ Hán giản thể – Nhẹ nhàng, hiểu sâu, ứng dụng đúng

Dưới đây là các phương pháp học từ vựng chữ Hán giản thể, được thiết kế nhẹ nhàng, giúp bạn hiểu sâu và ứng dụng hiệu quả vào đời sống hàng ngày:

2.1. Lập kế hoạch học tập chi tiết

Một kế hoạch học tập rõ ràng giúp bạn không bị rối khi đối diện với lượng từ vựng khổng lồ. Hãy chia nhỏ mục tiêu theo ngày, tuần hoặc chủ đề, ghi chú những chữ cần ôn và theo dõi tiến độ của mình. Ví dụ, bạn có thể lên lịch mỗi ngày học 10 chữ Hán mới, ôn lại 20 chữ đã học, và dành 15 phút cuối ngày để tự đặt câu với các chữ đó.

2.2. Kết hợp học từ vựng với các hoạt động hàng ngày

Học từ vựng hiệu quả hơn khi bạn đưa chúng vào các hoạt động thực tế. Khi sử dụng trong đời sống, não bộ sẽ ghi nhớ lâu hơn và bạn dễ hình dung cách dùng từ. Ví dụ, khi nấu ăn, bạn ghi chú các chữ liên quan đến thực phẩm hoặc hành động như 切 (qiē – cắt), 炒 (chǎo – xào), nấu xong thử tự kể lại bằng tiếng Trung hoặc viết vài câu ngắn về món ăn vừa làm.

2.3. Sử dụng các phương pháp ghi nhớ hiệu quả

Để nhớ chữ Hán thật lâu và dùng được trong đời sống, bạn cần kết hợp nhiều phương pháp ghi nhớ khác nhau – vừa giúp não bộ tạo liên kết sâu, vừa giúp việc học trở nên nhẹ nhàng, tự nhiên hơn.

  • Học trong ngữ cảnh thay vì học rời rạc: Thay vì chỉ học từng chữ hoặc từng từ riêng lẻ, hãy đặt chúng vào câu, đoạn hội thoại hoặc tình huống cụ thể. Khi từ gắn với cảm xúc hay trải nghiệm, bạn sẽ nhớ lâu hơn và hiểu cách dùng đúng ngữ cảnh.
  • Liên kết chữ – hình – nghĩa – âm: Tạo liên kết trực quan giữa chữ Hán, cách đọc và ý nghĩa là cách giúp não ghi nhớ đa chiều. Bạn có thể dùng hình ảnh minh họa, ví dụ thực tế hoặc câu chuyện nhỏ để gắn liền mỗi chữ với cảm xúc và hình tượng.
  • Chép lại chữ Hán một cách có ý thức: Việc viết lại không chỉ giúp ghi nhớ mặt chữ mà còn rèn thói quen tập trung và cảm nhận cấu trúc từng nét. Tuy nhiên, không nên viết máy móc – hãy vừa viết vừa đọc to và suy nghĩ về nghĩa của chữ.
  • Dùng flashcard một cách linh hoạt: Flashcard giúp bạn ôn tập nhanh và kiểm tra trí nhớ chủ động. Bạn có thể tự làm hoặc dùng ứng dụng điện thoại, luân phiên giữa các nhóm từ cũ và mới để tăng khả năng phản xạ.
  • Luyện nói – viết với từ mới theo chủ đề yêu thích: Cảm xúc tích cực giúp việc ghi nhớ hiệu quả hơn. Hãy chọn chủ đề bạn thích như du lịch, ẩm thực hay âm nhạc, rồi dùng các từ vựng mới học để kể, viết hoặc chia sẻ cảm nhận.

học từ vựng chữ Hán giản thể

Phương pháp học từ vựng chữ Hán giản thể – Nhẹ nhàng, hiểu sâu, ứng dụng đúng

3. Vì sao nên bắt đầu với chữ Hán giản thể? Khởi đầu đơn giản cho hành trình dài

Bắt đầu với chữ Hán giản thể không chỉ giúp người học có khởi đầu nhẹ nhàng mà còn mở ra nhiều cơ hội trong học tập, công việc và đời sống.

  • Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Chữ Hán giản thể là nền tảng để đọc hiểu tài liệu, báo cáo và hợp đồng tiếng Trung. Khi thành thạo, bạn dễ dàng tiếp cận các công việc yêu cầu tiếng Trung, từ kinh doanh, du lịch đến giáo dục hay dịch thuật.
  • Thúc đẩy giao lưu văn hóa: Hiểu chữ Hán giúp bạn tiếp cận văn học, phim ảnh, bài hát và phong tục tập quán Trung Hoa một cách trọn vẹn hơn. Đây là cách thú vị để kết nối với ngôn ngữ và con người bản xứ.
  • Nâng cao khả năng giao tiếp: Chữ Hán giản thể giúp bạn nhớ từ vựng nhanh, hiểu ngữ pháp và cấu trúc câu dễ dàng hơn, từ đó giao tiếp trôi chảy hơn trong cả nói và viết. Ví dụ, biết chữ “餐厅 (cāntīng – nhà hàng)” hay “火车站 (huǒchēzhàn – ga tàu)” giúp bạn tự tin hỏi đường, đặt món ăn hay hỏi thông tin khi đi du lịch.
  • Phát triển tư duy và kỹ năng ngôn ngữ: Học chữ Hán rèn luyện khả năng nhận diện ký hiệu, liên kết hình ảnh và ý nghĩa, từ đó cải thiện trí nhớ và tư duy logic. Đây là nền tảng quan trọng cho việc học tiếng Trung nâng cao.
  • Mở ra cánh cửa khám phá thế giới: Chữ Hán giản thể là chìa khóa để tiếp cận kho tàng kiến thức khổng lồ bằng tiếng Trung, từ sách, báo, phim đến thông tin kỹ thuật, khoa học và thương mại. Đây là bước khởi đầu để bạn tự tin bước vào hành trình học tiếng Trung dài hạn.

Học chữ Hán giản thể

Học chữ Hán giản thể giúp người học có khởi đầu nhẹ nhàng và mở ra nhiều cơ hội trong học tập, công việc và đời sống

Hành trình học từ vựng tiếng Trung giản thể không phải là một cuộc chạy đua, mà là quá trình tích lũy từng chút một – kiên tâm và lắng nghe chính mình. Khi chữ nghĩa không còn là rào cản mà trở thành cầu nối, bạn sẽ thấy tiếng Trung không xa vời như tưởng tượng.

Nếu bạn đang tìm một bước tiếp theo nhẹ nhàng và thực tế hơn, hãy cùng Học Viện Ôn Ngọc BeU khám phá bài viết về từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày – nơi ngôn ngữ chạm đến những điều thân thuộc nhất trong cuộc sống.

Ngày đăng: 20/9/2025

Tác giả: Học Viện Ôn Ngọc BeU

Chia sẻ:

Mục lục

  • 1. Tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung giản thể - Cầu nối đến tiếng Trung giao tiếp hiện đại
  • 2. Phương pháp học từ vựng chữ Hán giản thể - Nhẹ nhàng, hiểu sâu, ứng dụng đúng
  • 2.1. Lập kế hoạch học tập chi tiết
  • 2.2. Kết hợp học từ vựng với các hoạt động hàng ngày
  • 2.3. Sử dụng các phương pháp ghi nhớ hiệu quả
  • 3. Vì sao nên bắt đầu với chữ Hán giản thể? Khởi đầu đơn giản cho hành trình dài

CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG

Đánh giá bài viết (0 đánh giá)