Bạn từng mở một cuốn sách tiếng Trung và phân vân không biết nên học chữ giản thể hay phồn thể? Nghe nói ở Trung Quốc dùng giản thể, ở Đài Loan dùng phồn thể, nhưng bạn chưa rõ đâu là lựa chọn phù hợp? Đây là băn khoăn quen thuộc với nhiều người học tiếng Trung lần đầu, khi chưa phân biệt được chữ Hán giản thể và từ vựng liên quan.
Hiểu được điều này, trong bài viết này, Học Viện Ôn Ngọc BeU sẽ giới thiệu hệ thống từ vựng tiếng Trung giản thể, đồng thời so sánh một số từ vựng phồn thể, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chọn hướng học phù hợp với mục tiêu của mình.
Trước khi bắt đầu tìm hiểu về từ vựng tiếng Trung giản thể, chúng ta cần làm rõ một chút: trong tiếng Trung, không tồn tại “từ vựng giản thể” hay “từ vựng phồn thể”, mà chỉ có chữ Hán giản thể và chữ Hán phồn thể.
|
1. Tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung giản thể – Cầu nối đến tiếng Trung giao tiếp hiện đại
Dưới đây là tổng hợp 500 từ vựng tiếng Trung giản thể – nền tảng giúp bạn tự tin kết nối với tiếng Trung giao tiếp hiện đại:
STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
1 | 你 | 你 | nǐ | bạn | 你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào! |
2 | 我 | 我 | wǒ | tôi | 我是中国人。(Wǒ shì Zhōngguórén.) – Tôi là người Trung Quốc. |
3 | 他 | 他 | tā | anh ấy | 他很高。(Tā hěn gāo.) – Anh ấy rất cao. |
4 | 她 | 她 | tā | cô ấy | 她很漂亮。(Tā hěn piàoliang.) – Cô ấy rất xinh. |
5 | 它 | 它 | tā | nó (vật) | 它是一只猫。(Tā shì yì zhī māo.) – Nó là một con mèo. |
6 | 這 | 这 | zhè | cái này | 这是书。(Zhè shì shū.) – Đây là sách. |
7 | 那 | 那 | nà | cái kia | 那是什么?(Nà shì shénme?) – Kia là gì? |
8 | 是 | 是 | shì | là | 你是学生吗?(Nǐ shì xuéshēng ma?) – Bạn là học sinh à? |
9 | 不是 | 不是 | bù shì | không phải | 我不是老师。(Wǒ bù shì lǎoshī.) – Tôi không phải Giáo Viên. |
10 | 有 | 有 | yǒu | có | 我有两本书。(Wǒ yǒu liǎng běn shū.) – Tôi có hai quyển sách. |
11 | 沒有 | 没有 | méi yǒu | không có | 他没有钱。(Tā méi yǒu qián.) – Anh ấy không có tiền. |
12 | 好 | 好 | hǎo | tốt | 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không? |
13 | 很 | 很 | hěn | rất | 我很好。(Wǒ hěn hǎo.) – Tôi rất khỏe. |
14 | 太 | 太 | tài | quá | 太贵了!(Tài guì le!) – Quá đắt! |
15 | 也 | 也 | yě | cũng | 我也去。(Wǒ yě qù.) – Tôi cũng đi. |
16 | 和 | 和 | hé | và | 你和我。(Nǐ hé wǒ.) – Bạn và tôi. |
17 | 在 | 在 | zài | ở | 我在北京。(Wǒ zài Běijīng.) – Tôi ở Bắc Kinh. |
18 | 去 | 去 | qù | đi | 我去学校。(Wǒ qù xuéxiào.) – Tôi đi học. |
19 | 來 | 来 | lái | đến | 请过来。(Qǐng guòlái.) – Mời đến đây. |
20 | 吃 | 吃 | chī | ăn | 我吃米饭。(Wǒ chī mǐfàn.) – Tôi ăn cơm. |
21 | 喝 | 喝 | hē | uống | 你喝茶吗?(Nǐ hē chá ma?) – Bạn uống trà không? |
22 | 看 | 看 | kàn | xem | 看电影。(Kàn diànyǐng.) – Xem phim. |
23 | 聽 | 听 | tīng | nghe | 听音乐。(Tīng yīnyuè.) – Nghe nhạc. |
24 | 說 | 说 | shuō | nói | 你说什么?(Nǐ shuō shénme?) – Bạn nói gì? |
25 | 話 | 话 | huà | lời nói | 说中文。(Shuō Zhōngwén.) – Nói tiếng Trung. |
26 | 學 | 学 | xué | học | 学习汉语。(Xuéxí Hànyǔ.) – Học tiếng Hán. |
27 | 謝謝 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn | 谢谢你!(Xièxie nǐ!) – Cảm ơn bạn! |
28 | 不客氣 | 不客气 | bù kèqì | không có chi | 不客气。(Bù kèqì.) – Không có chi. |
29 | 對不起 | 对不起 | duìbùqǐ | xin lỗi | 对不起,我迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ chídàole.) – Xin lỗi, tôi đến muộn. |
30 | 沒關係 | 没关系 | méi guānxi | không sao | 没关系。(Méi guānxi.) – Không sao. |
31 | 請 | 请 | qǐng | mời | 请坐。(Qǐng zuò.) – Mời ngồi. |
32 | 問 | 问 | wèn | hỏi | 问问题。(Wèn wèntí.) – Hỏi vấn đề. |
33 | 叫 | 叫 | jiào | gọi | 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên gì? |
34 | 名字 | 名字 | míngzi | tên | 我的名字是李明。(Wǒ de míngzi shì Lǐ Míng.) – Tên tôi là Lý Minh. |
35 | 什麼 | 什么 | shénme | cái gì | 这是什么?(Zhè shì shénme?) – Đây là gì? |
36 | 誰 | 谁 | shéi | ai | 你是谁?(Nǐ shì shéi?) – Bạn là ai? |
37 | 哪 | 哪 | nǎ | nào | 哪个?(Nǎge?) – Cái nào? |
38 | 哪裡 | 哪里 | nǎlǐ | ở đâu | 你在哪里?(Nǐ zài nǎlǐ?) – Bạn ở đâu? |
39 | 幾 | 几 | jǐ | bao nhiêu | 几岁?(Jǐ suì?) – Bao nhiêu tuổi? |
40 | 多少 | 多少 | duōshǎo | bao nhiêu | 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền? |
41 | 一 | 一 | yī | một | 一个苹果。(Yí gè píngguǒ.) – Một quả táo. |
42 | 二 | 二 | èr | hai | 两个人。(Liǎng gè rén.) – Hai người. |
43 | 三 | 三 | sān | ba | 三本书。(Sān běn shū.) – Ba quyển sách. |
44 | 四 | 四 | sì | bốn | 四个学生。(Sì gè xuéshēng.) – Bốn học sinh. |
45 | 五 | 五 | wǔ | năm | 五点钟。(Wǔ diǎn zhōng.) – Năm giờ. |
46 | 六 | 六 | liù | sáu | 六个月。(Liù gè yuè.) – Sáu tháng. |
47 | 七 | 七 | qī | bảy | 七天。(Qī tiān.) – Bảy ngày. |
48 | 八 | 八 | bā | tám | 八个小时。(Bā gè xiǎoshí.) – Tám tiếng. |
49 | 九 | 九 | jiǔ | chín | 九点。(Jiǔ diǎn.) – Chín giờ. |
50 | 十 | 十 | shí | mười | 十块钱。(Shí kuài qián.) – Mười tệ. |
51 | 百 | 百 | bǎi | trăm | 一百人。(Yì bǎi rén.) – Một trăm người. |
52 | 千 | 千 | qiān | nghìn | 一千元。(Yì qiān yuán.) – Một nghìn tệ. |
53 | 萬 | 万 | wàn | vạn | 一万人。(Yí wàn rén.) – Một vạn người. |
54 | 今天 | 今天 | jīntiān | hôm nay | 今天是星期一。(Jīntiān shì xīngqīyī.) – Hôm nay là thứ Hai. |
55 | 明天 | 明天 | míngtiān | ngày mai | 明天见。(Míngtiān jiàn.) – Hẹn gặp ngày mai. |
56 | 昨天 | 昨天 | zuótiān | hôm qua | 昨天很热。(Zuótiān hěn rè.) – Hôm qua rất nóng. |
57 | 現在 | 现在 | xiànzài | bây giờ | 现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) – Bây giờ mấy giờ? |
58 | 早上 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng | 早上好。(Zǎoshang hǎo.) – Chào buổi sáng. |
59 | 中午 | 中午 | zhōngwǔ | trưa | 中午吃饭。(Zhōngwǔ chīfàn.) – Ăn trưa. |
60 | 晚上 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối | 晚上看电视。(Wǎnshang kàn diànshì.) – Buổi tối xem TV. |
61 | 星期 | 星期 | xīngqī | thứ (trong tuần) | 星期一。(Xīngqīyī.) – Thứ Hai. |
62 | 年 | 年 | nián | năm | 今年。(Jīnnián.) – Năm nay. |
63 | 月 | 月 | yuè | tháng | 十二月。(Shí’èr yuè.) – Tháng Mười Hai. |
64 | 日 | 日 | rì | ngày | 今天是几号?(Jīntiān shì jǐ hào?) – Hôm nay là ngày bao nhiêu? |
65 | 點 | 点 | diǎn | giờ | 八点。(Bā diǎn.) – Tám giờ. |
66 | 分 | 分 | fēn | phút | 十分钟。(Shí fēnzhōng.) – Mười phút. |
67 | 家 | 家 | jiā | nhà, gia đình | 我回家。(Wǒ huí jiā.) – Tôi về nhà. |
68 | 學校 | 学校 | xuéxiào | trường học | 去学校。(Qù xuéxiào.) – Đi học. |
69 | 公司 | 公司 | gōngsī | công ty | 在公司工作。(Zài gōngsī gōngzuò.) – Làm việc ở công ty. |
70 | 醫院 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 去医院。(Qù yīyuàn.) – Đi bệnh viện. |
71 | 商店 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 去商店买东西。(Qù shāngdiàn mǎi dōngxī.) – Đi cửa hàng mua đồ. |
72 | 書 | 书 | shū | sách | 看书。(Kàn shū.) – Đọc sách. |
73 | 筆 | 笔 | bǐ | bút | 一支笔。(Yì zhī bǐ.) – Một cây bút. |
74 | 電腦 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 用电脑。(Yòng diànnǎo.) – Dùng máy tính. |
75 | 手機 | 手机 | shǒujī | điện thoại | 打电话。(Dǎ diànhuà.) – Gọi điện thoại. |
76 | 錢 | 钱 | qián | tiền | 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền? |
77 | 水 | 水 | shuǐ | nước | 喝水。(Hē shuǐ.) – Uống nước. |
78 | 茶 | 茶 | chá | trà | 喝茶。(Hē chá.) – Uống trà. |
79 | 米飯 | 米饭 | mǐfàn | cơm | 吃米饭。(Chī mǐfàn.) – Ăn cơm. |
80 | 麵 | 面 | miàn | mì | 吃面条。(Chī miàntiáo.) – Ăn mì. |
81 | 菜 | 菜 | cài | rau, món ăn | 炒菜。(Chǎo cài.) – Xào rau. |
82 | 肉 | 肉 | ròu | thịt | 吃猪肉。(Chī zhūròu.) – Ăn thịt lợn. |
83 | 魚 | 鱼 | yú | cá | 吃鱼。(Chī yú.) – Ăn cá. |
84 | 水果 | 水果 | shuǐguǒ | trái cây | 吃水果。(Chī shuǐguǒ.) – Ăn trái cây. |
85 | 蘋果 | 苹果 | píngguǒ | táo | 一个苹果。(Yí gè píngguǒ.) – Một quả táo. |
86 | 香蕉 | 香蕉 | xiāngjiāo | chuối | 吃香蕉。(Chī xiāngjiāo.) – Ăn chuối. |
87 | 衣服 | 衣服 | yīfu | quần áo | 买衣服。(Mǎi yīfu.) – Mua quần áo. |
88 | 鞋 | 鞋 | xié | giày | 一双鞋。(Yì shuāng xié.) – Một đôi giày. |
89 | 車 | 车 | chē | xe | 坐车。(Zuò chē.) – Đi xe. |
90 | 火車 | 火车 | huǒchē | tàu hỏa | 坐火车。(Zuò huǒchē.) – Đi tàu hỏa. |
91 | 飛機 | 飞机 | fēijī | máy bay | 坐飞机。(Zuò fēijī.) – Đi máy bay. |
92 | 工作 | 工作 | gōngzuò | công việc | 找工作。(Zhǎo gōngzuò.) – Tìm việc làm. |
93 | 老師 | 老师 | lǎoshī | Giáo Viên | 问老师。(Wèn lǎoshī.) – Hỏi Giáo Viên. |
94 | 學生 | 学生 | xuéshēng | học sinh | 我是学生。(Wǒ shì xuéshēng.) – Tôi là học sinh. |
95 | 朋友 | 朋友 | péngyou | bạn bè | 我的朋友。(Wǒ de péngyou.) – Bạn tôi. |
96 | 爸爸 | 爸爸 | bàba | bố | 我爸爸。(Wǒ bàba.) – Bố tôi. |
97 | 媽媽 | 妈妈 | māma | mẹ | 我妈妈。(Wǒ māma.) – Mẹ tôi. |
98 | 哥哥 | 哥哥 | gēge | anh trai | 我哥哥很高。(Wǒ gēge hěn gāo.) – Anh tôi rất cao. |
99 | 姐姐 | 姐姐 | jiějie | chị gái | 我姐姐很漂亮。(Wǒ jiějie hěn piàoliang.) – Chị tôi rất xinh. |
100 | 弟弟 | 弟弟 | dìdi | em trai | 我弟弟很聪明。(Wǒ dìdi hěn cōngmíng.) – Em trai tôi rất thông minh. |
STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
101 | 妹妹 | 妹妹 | mèimei | em gái | 我妹妹很可爱。(Wǒ mèimei hěn kě’ài.) – Em gái tôi rất dễ thương. |
102 | 兒子 | 儿子 | érzi | con trai | 他是我的儿子。(Tā shì wǒ de érzi.) – Anh ấy là con trai tôi. |
103 | 女兒 | 女儿 | nǚ’ér | con gái | 我的女儿很聪明。(Wǒ de nǚ’ér hěn cōngmíng.) – Con gái tôi rất thông minh. |
104 | 喜歡 | 喜欢 | xǐhuān | thích | 我喜欢吃中餐。(Wǒ xǐhuān chī Zhōngcān.) – Tôi thích ăn món Trung. |
105 | 愛 | 爱 | ài | yêu | 我爱你。(Wǒ ài nǐ.) – Anh yêu em. |
106 | 想 | 想 | xiǎng | muốn, nghĩ | 我想去北京。(Wǒ xiǎng qù Běijīng.) – Tôi muốn đi Bắc Kinh. |
107 | 要 | 要 | yào | muốn, cần | 我要一杯水。(Wǒ yào yì bēi shuǐ.) – Tôi muốn một cốc nước. |
108 | 可以 | 可以 | kěyǐ | có thể | 可以进来吗?(Kěyǐ jìnlái ma?) – Có thể vào không? |
109 | 能 | 能 | néng | có khả năng | 我能说中文。(Wǒ néng shuō Zhōngwén.) – Tôi có thể nói tiếng Trung. |
110 | 會 | 会 | huì | biết (kỹ năng) | 你会游泳吗?(Nǐ huì yóuyǒng ma?) – Bạn biết bơi không? |
111 | 做 | 做 | zuò | làm | 做什么工作?(Zuò shénme gōngzuò?) – Làm công việc gì? |
112 | 買 | 买 | mǎi | mua | 我去买菜。(Wǒ qù mǎi cài.) – Tôi đi chợ mua rau. |
113 | 賣 | 卖 | mài | bán | 这个卖多少钱?(Zhège mài duōshǎo qián?) – Cái này bán bao nhiêu tiền? |
114 | 開 | 开 | kāi | mở, lái | 开门。(Kāimén.) – Mở cửa. |
115 | 關 | 关 | guān | đóng | 关门。(Guānmén.) – Đóng cửa. |
116 | 坐 | 坐 | zuò | ngồi | 请坐。(Qǐng zuò.) – Mời ngồi. |
117 | 站 | 站 | zhàn | đứng | 站起来。(Zhàn qǐlái.) – Đứng lên. |
118 | 走 | 走 | zǒu | đi (bộ) | 走路去学校。(Zǒulù qù xuéxiào.) – Đi bộ đến trường. |
119 | 跑 | 跑 | pǎo | chạy | 他跑得很快。(Tā pǎo de hěn kuài.) – Anh ấy chạy rất nhanh. |
120 | 跳 | 跳 | tiào | nhảy | 跳舞。(Tiàowǔ.) – Nhảy múa. |
121 | 寫 | 写 | xiě | viết | 写汉字。(Xiě hànzì.) – Viết chữ Hán. |
122 | 讀 | 读 | dú | đọc | 读书。(Dú shū.) – Đọc sách. |
123 | 說話 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện | 不要说话。(Bùyào shuōhuà.) – Đừng nói chuyện. |
124 | 睡覺 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ | 晚上十点睡觉。(Wǎnshang shí diǎn shuìjiào.) – 10 giờ tối đi ngủ. |
125 | 起床 | 起床 | qǐchuáng | dậy | 早上六点起床。(Zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.) – 6 giờ sáng dậy. |
126 | 洗 | 洗 | xǐ | rửa | 洗手。(Xǐ shǒu.) – Rửa tay. |
127 | 刷 | 刷 | shuā | đánh (răng), chải | 刷牙。(Shuā yá.) – Đánh răng. |
128 | 穿 | 穿 | chuān | mặc (quần áo) | 穿衣服。(Chuān yīfu.) – Mặc quần áo. |
129 | 脫 | 脱 | tuō | cởi | 脱鞋。(Tuō xié.) – Cởi giày. |
130 | 找 | 找 | zhǎo | tìm | 找朋友。(Zhǎo péngyou.) – Tìm bạn. |
131 | 給 | 给 | gěi | cho | 给你。(Gěi nǐ.) – Cho bạn. |
132 | 拿 | 拿 | ná | cầm, lấy | 拿书。(Ná shū.) – Cầm sách. |
133 | 放 | 放 | fàng | đặt, thả | 放在桌上。(Fàng zài zhuō shàng.) – Đặt lên bàn. |
134 | 幫 | 帮 | bāng | giúp | 帮忙。(Bāngmáng.) – Giúp đỡ. |
135 | 忙 | 忙 | máng | bận | 我很忙。(Wǒ hěn máng.) – Tôi rất bận. |
136 | 漂亮 | 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp | 你很漂亮。(Nǐ hěn piàoliang.) – Bạn rất xinh. |
137 | 帥 | 帅 | shuài | đẹp trai | 他很帅。(Tā hěn shuài.) – Anh ấy rất đẹp trai. |
138 | 高 | 高 | gāo | cao | 这个人很高。(Zhège rén hěn gāo.) – Người này rất cao. |
139 | 矮 | 矮 | ǎi | thấp | 我妹妹很矮。(Wǒ mèimei hěn ǎi.) – Em gái tôi rất thấp. |
140 | 大 | 大 | dà | to, lớn | 大房子。(Dà fángzi.) – Nhà lớn. |
141 | 小 | 小 | xiǎo | nhỏ | 小猫。(Xiǎo māo.) – Mèo con. |
142 | 多 | 多 | duō | nhiều | 很多书。(Hěn duō shū.) – Rất nhiều sách. |
143 | 少 | 少 | shǎo | ít | 钱很少。(Qián hěn shǎo.) – Tiền rất ít. |
144 | 長 | 长 | cháng | dài | 长头发。(Cháng tóufa.) – Tóc dài. |
145 | 短 | 短 | duǎn | ngắn | 短裙子。(Duǎn qúnzi.) – Váy ngắn. |
146 | 快 | 快 | kuài | nhanh | 跑得快。(Pǎo de kuài.) – Chạy nhanh. |
147 | 慢 | 慢 | màn | chậm | 走得慢。(Zǒu de màn.) – Đi chậm. |
148 | 熱 | 热 | rè | nóng | 今天很热。(Jīntiān hěn rè.) – Hôm nay rất nóng. |
149 | 冷 | 冷 | lěng | lạnh | 冬天很冷。(Dōngtiān hěn lěng.) – Mùa đông rất lạnh. |
150 | 好吃 | 好吃 | hǎochī | ngon | 这个菜很好吃。(Zhège cài hěn hǎochī.) – Món này rất ngon. |
151 | 貴 | 贵 | guì | đắt | 太贵了。(Tài guì le.) – Quá đắt. |
152 | 便宜 | 便宜 | piányi | rẻ | 这个很便宜。(Zhège hěn piányi.) – Cái này rất rẻ. |
153 | 新 | 新 | xīn | mới | 新手机。(Xīn shǒujī.) – Điện thoại mới. |
154 | 舊 | 旧 | jiù | cũ | 旧衣服。(Jiù yīfu.) – Quần áo cũ. |
155 | 對 | 对 | duì | đúng | 对了。(Duì le.) – Đúng rồi. |
156 | 錯 | 错 | cuò | sai | 错了。(Cuò le.) – Sai rồi. |
157 | 開心 | 开心 | kāixīn | vui | 我很开心。(Wǒ hěn kāixīn.) – Tôi rất vui. |
158 | 難過 | 难过 | nánguò | buồn | 她很难过。(Tā hěn nánguò.) – Cô ấy rất buồn. |
159 | 生氣 | 生气 | shēngqì | giận | 不要生气。(Bùyào shēngqì.) – Đừng giận. |
160 | 累 | 累 | lèi | mệt | 我很累。(Wǒ hěn lèi.) – Tôi rất mệt. |
161 | 舒服 | 舒服 | shūfu | thoải mái | 很舒服。(Hěn shūfu.) – Rất thoải mái. |
162 | 病 | 病 | bìng | ốm | 生病了。(Shēngbìng le.) – Bị ốm rồi. |
163 | 醫生 | 医生 | yīshēng | bác sĩ | 看医生。(Kàn yīshēng.) – Đi khám bác sĩ. |
164 | 藥 | 药 | yào | thuốc | 吃药。(Chī yào.) – Uống thuốc. |
165 | 頭 | 头 | tóu | đầu | 头疼。(Tóuténg.) – Đau đầu. |
166 | 眼睛 | 眼睛 | yǎnjing | mắt | 戴眼镜。(Dài yǎnjìng.) – Đeo kính. |
167 | 耳朵 | 耳朵 | ěrduo | tai | 耳朵疼。(Ěrduo téng.) – Đau tai. |
168 | 鼻子 | 鼻子 | bízi | mũi | 鼻子出血。(Bízi chūxuè.) – Chảy máu mũi. |
169 | 嘴 | 嘴 | zuǐ | miệng | 张嘴。(Zhāng zuǐ.) – Há miệng. |
170 | 手 | 手 | shǒu | tay | 洗手。(Xǐ shǒu.) – Rửa tay. |
171 | 腳 | 脚 | jiǎo | chân | 脚疼。(Jiǎo téng.) – Đau chân. |
172 | 身體 | 身体 | shēntǐ | cơ thể | 身体健康。(Shēntǐ jiànkāng.) – Cơ thể khỏe mạnh. |
173 | 家 | 家 | jiā | nhà (gia đình) | 我的家。(Wǒ de jiā.) – Nhà tôi. |
174 | 房間 | 房间 | fángjiān | phòng | 我的房间。(Wǒ de fángjiān.) – Phòng tôi. |
175 | 床 | 床 | chuáng | giường | 睡觉的床。(Shuìjiào de chuáng.) – Giường ngủ. |
176 | 桌子 | 桌子 | zhuōzi | bàn | 书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.) – Sách ở trên bàn. |
177 | 椅子 | 椅子 | yǐzi | ghế | 坐在椅子上。(Zuò zài yǐzi shàng.) – Ngồi trên ghế. |
178 | 門 | 门 | mén | cửa | 开门。(Kāimén.) – Mở cửa. |
179 | 窗戶 | 窗户 | chuānghu | cửa sổ | 打开窗户。(Dǎkāi chuānghu.) – Mở cửa sổ. |
180 | 電視 | 电视 | diànshì | tivi | 看电视。(Kàn diànshì.) – Xem tivi. |
181 | 電影 | 电影 | diànyǐng | phim | 看电影。(Kàn diànyǐng.) – Xem phim. |
182 | 音樂 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc | 听音乐。(Tīng yīnyuè.) – Nghe nhạc. |
183 | 書店 | 书店 | shūdiàn | hiệu sách | 去书店。(Qù shūdiàn.) – Đi hiệu sách. |
184 | 超市 | 超市 | chāoshì | siêu thị | 去超市买东西。(Qù chāoshì mǎi dōngxī.) – Đi siêu thị mua đồ. |
185 | 市場 | 市场 | shìchǎng | chợ | 菜市场。(Càishìchǎng.) – Chợ rau. |
186 | 銀行 | 银行 | yínháng | ngân hàng | 去银行取钱。(Qù yínháng qǔ qián.) – Đi ngân hàng rút tiền. |
187 | 公園 | 公园 | gōngyuán | công viên | 去公园散步。(Qù gōngyuán sànbù.) – Đi công viên dạo bộ. |
188 | 地鐵 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm. |
189 | 公共汽車 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt | 坐公共汽车。(Zuò gōnggòng qìchē.) – Đi xe buýt. |
190 | 出租車 | 出租车 | chūzūchē | taxi | 打出租车。(Dǎ chūzūchē.) – Bắt taxi. |
191 | 左 | 左 | zuǒ | trái | 左边。(Zuǒbiān.) – Bên trái. |
192 | 右 | 右 | yòu | phải | 右边。(Yòubiān.) – Bên phải. |
193 | 上 | 上 | shàng | trên | 在上面。(Zài shàngmiàn.) – Ở trên. |
194 | 下 | 下 | xià | dưới | 在下面。(Zài xiàmian.) – Ở dưới. |
195 | 前 | 前 | qián | trước | 前面。(Qiánmiàn.) – Phía trước. |
196 | 後 | 后 | hòu | sau | 后面。(Hòumiàn.) – Phía sau. |
197 | 裡 | 里 | lǐ | trong | 屋子里。(Wūzi lǐ.) – Trong nhà. |
198 | 外 | 外 | wài | ngoài | 外面下雨。(Wàimiàn xiàyǔ.) – Ngoài trời đang mưa. |
199 | 近 | 近 | jìn | gần | 学校很近。(Xuéxiào hěn jìn.) – Trường rất gần. |
200 | 遠 | 远 | yuǎn | xa | 家很远。(Jiā hěn yuǎn.) – Nhà rất xa. |
STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
201 | 這裡 | 这里 | zhèlǐ | đây, ở đây | 我在这里。(Wǒ zài zhèlǐ.) – Tôi ở đây. |
202 | 那裡 | 那里 | nàlǐ | kia, ở kia | 书在那里。(Shū zài nàlǐ.) – Sách ở kia. |
203 | 哪裡 | 哪里 | nǎlǐ | ở đâu | 你去哪里?(Nǐ qù nǎlǐ?) – Bạn đi đâu? |
204 | 怎麼 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao | 怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi đường nào? |
205 | 為什麼 | 为什么 | wèishénme | tại sao | 为什么迟到?(Wèishénme chídào?) – Tại sao đến muộn? |
206 | 因為 | 因为 | yīnwèi | vì | 因为下雨。(Yīnwèi xiàyǔ.) – Vì trời mưa. |
207 | 所以 | 所以 | suǒyǐ | vì vậy | 所以我没去。(Suǒyǐ wǒ méi qù.) – Vì vậy tôi không đi. |
208 | 但是 | 但是 | dànshì | nhưng | 我想去,但是很累。(Wǒ xiǎng qù, dànshì hěn lèi.) – Tôi muốn đi, nhưng rất mệt. |
209 | 還是 | 还是 | háishì | hay, vẫn là | 喝茶还是喝咖啡?(Hē chá háishì hē kāfēi?) – Uống trà hay cà phê? |
210 | 或者 | 或者 | huòzhě | hoặc | 今天或者明天。(Jīntiān huòzhě míngtiān.) – Hôm nay hoặc ngày mai. |
211 | 如果 | 如果 | rúguǒ | nếu | 如果下雨,我们不去。(Rúguǒ xiàyǔ, wǒmen bù qù.) – Nếu mưa, chúng tôi không đi. |
212 | 雖然 | 虽然 | suīrán | mặc dù | 虽然累,但是开心。(Suīrán lèi, dànshì kāixīn.) – Mặc dù mệt, nhưng vui. |
213 | 然後 | 然后 | ránhòu | sau đó | 先吃饭,然后看电影。(Xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng.) – Ăn cơm trước, sau đó xem phim. |
214 | 再 | 再 | zài | lại (lần nữa) | 再说一遍。(Zài shuō yí biàn.) – Nói lại lần nữa. |
215 | 就 | 就 | jiù | liền, thì | 我一到,他就走了。(Wǒ yí dào, tā jiù zǒule.) – Tôi vừa đến, anh ấy liền đi. |
216 | 已經 | 已经 | yǐjīng | đã | 已经八点了。(Yǐjīng bā diǎn le.) – Đã 8 giờ rồi. |
217 | 還 | 还 | hái | còn (vẫn) | 他还在睡觉。(Tā hái zài shuìjiào.) – Anh ấy còn đang ngủ. |
218 | 從 | 从 | cóng | từ | 从北京来。(Cóng Běijīng lái.) – Từ Bắc Kinh đến. |
219 | 到 | 到 | dào | đến | 到学校。(Dào xuéxiào.) – Đến trường. |
220 | 回 | 回 | huí | về | 回家。(Huí jiā.) – Về nhà. |
221 | 進 | 进 | jìn | vào | 进来。(Jìnlái.) – Vào đi. |
222 | 出 | 出 | chū | ra | 出去。(Chūqù.) – Ra ngoài. |
223 | 上 | 上 | shàng | lên | 上车。(Shàng chē.) – Lên xe. |
224 | 下 | 下 | xià | xuống | 下车。(Xià chē.) – Xuống xe. |
225 | 過 | 过 | guò | qua | 过去。(Guòqù.) – Đi qua. |
226 | 住 | 住 | zhù | ở (cư trú) | 我住在上海。(Wǒ zhù zài Shànghǎi.) – Tôi ở Thượng Hải. |
227 | 工作 | 工作 | gōngzuò | làm việc | 在公司工作。(Zài gōngsī gōngzuò.) – Làm việc ở công ty. |
228 | 休息 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi | 周末休息。(Zhōumò xiūxi.) – Cuối tuần nghỉ ngơi. |
229 | 運動 | 运动 | yùndòng | vận động, thể thao | 每天运动。(Měitiān yùndòng.) – Mỗi ngày tập thể thao. |
230 | 玩 | 玩 | wán | chơi | 和朋友玩。(Hé péngyou wán.) – Chơi với bạn. |
231 | 唱歌 | 唱歌 | chànggē | hát | 喜欢唱歌。(Xǐhuān chànggē.) – Thích hát. |
232 | 跳舞 | 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa | 她会跳舞。(Tā huì tiàowǔ.) – Cô ấy biết nhảy. |
233 | 畫畫 | 画画 | huàhuà | vẽ | 画中国画。(Huà Zhōngguó huà.) – Vẽ tranh Trung Quốc. |
234 | 拍照 | 拍照 | pāizhào | chụp ảnh | 拍照留念。(Pāizhào liúniàn.) – Chụp ảnh lưu niệm. |
235 | 旅行 | 旅行 | lǚxíng | du lịch | 去旅行。(Qù lǚxíng.) – Đi du lịch. |
236 | 飛機 | 飞机 | fēijī | máy bay | 坐飞机去。(Zuò fēijī qù.) – Đi máy bay. |
237 | 火車 | 火车 | huǒchē | tàu hỏa | 坐火车回家。(Zuò huǒchē huí jiā.) – Đi tàu hỏa về nhà. |
238 | 地鐵 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 地铁很方便。(Dìtiě hěn fāngbiàn.) – Tàu điện ngầm rất tiện. |
239 | 出租車 | 出租车 | chūzūchē | taxi | 打车去机场。(Dǎchē qù jīchǎng.) – Bắt taxi ra sân bay. |
240 | 自行車 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 骑自行车。(Qí zìxíngchē.) – Đạp xe. |
241 | 開車 | 开车 | kāichē | lái xe | 我会开车。(Wǒ huì kāichē.) – Tôi biết lái xe. |
242 | 停車 | 停车 | tíngchē | đỗ xe | 这里不能停车。(Zhèlǐ bùnéng tíngchē.) – Ở đây không được đỗ xe. |
243 | 紅燈 | 红灯 | hóngdēng | đèn đỏ | 红灯停。(Hóngdēng tíng.) – Đèn đỏ thì dừng. |
244 | 綠燈 | 绿灯 | lǜdēng | đèn xanh | 绿灯走。(Lǜdēng zǒu.) – Đèn xanh thì đi. |
245 | 路 | 路 | lù | đường | 这条路很宽。(Zhè tiáo lù hěn kuān.) – Con đường này rất rộng. |
246 | 橋 | 桥 | qiáo | cầu | 过桥。(Guò qiáo.) – Qua cầu. |
247 | 地圖 | 地图 | dìtú | bản đồ | 看地图。(Kàn dìtú.) – Xem bản đồ. |
248 | 手機 | 手机 | shǒujī | điện thoại di động | 用手机导航。(Yòng shǒujī dǎoháng.) – Dùng điện thoại định vị. |
249 | 打電話 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện | 给我打电话。(Gěi wǒ dǎ diànhuà.) – Gọi cho tôi. |
250 | 發短信 | 发短信 | fā duǎnxìn | nhắn tin | 发短信给他。(Fā duǎnxìn gěi tā.) – Nhắn tin cho anh ấy. |
251 | 上網 | 上网 | shàngwǎng | lên mạng | 每天上网。(Měitiān shàngwǎng.) – Mỗi ngày lên mạng. |
252 | 電腦 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 用电脑工作。(Yòng diànnǎo gōngzuò.) – Dùng máy tính làm việc. |
253 | 網頁 | 网页 | wǎngyè | trang web | 打开网页。(Dǎkāi wǎngyè.) – Mở trang web. |
254 | 電子郵件 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | 发电子邮件。(Fā diànzǐ yóujiàn.) – Gửi email. | |
255 | 錢包 | 钱包 | qiánbāo | ví tiền | 钱包丢了。(Qiánbāo diūle.) – Ví tiền bị mất. |
256 | 信用卡 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng | 用信用卡付钱。(Yòng xìnyòngkǎ fù qián.) – Thanh toán bằng thẻ tín dụng. |
257 | 現金 | 现金 | xiànjīn | tiền mặt | 只有现金。(Zhǐyǒu xiànjīn.) – Chỉ có tiền mặt. |
258 | 銀行卡 | 银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàng | 刷银行卡。(Shuā yínhángkǎ.) – Quẹt thẻ ngân hàng. |
259 | 超市 | 超市 | chāoshì | siêu thị | 超市买菜。(Chāoshì mǎi cài.) – Siêu thị mua rau. |
260 | 菜市場 | 菜市场 | càishìchǎng | chợ rau | 早上去菜市场。(Zǎo shàng qù càishìchǎng.) – Sáng đi chợ rau. |
261 | 餐廳 | 餐厅 | cāntīng | nhà hàng | 去餐厅吃饭。(Qù cāntīng chīfàn.) – Đi nhà hàng ăn cơm. |
262 | 菜單 | 菜单 | càidān | thực đơn | 看菜单。(Kàn càidān.) – Xem thực đơn. |
263 | 服務員 | 服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ | 叫服务员。(Jiào fúwùyuán.) – Gọi nhân viên. |
264 | 點菜 | 点菜 | diǎn cài | gọi món | 点两个菜。(Diǎn liǎng gè cài.) – Gọi hai món. |
265 | 米飯 | 米饭 | mǐfàn | cơm | 一碗米饭。(Yì wǎn mǐfàn.) – Một bát cơm. |
266 | 麵條 | 面条 | miàntiáo | mì sợi | 牛肉面条。(Niúròu miàntiáo.) – Mì bò. |
267 | 湯 | 汤 | tāng | canh | 喝汤。(Hē tāng.) – Uống canh. |
268 | 餃子 | 饺子 | jiǎozi | sủi cảo | 吃饺子。(Chī jiǎozi.) – Ăn sủi cảo. |
269 | 包子 | 包子 | bāozi | bánh bao | 两个包子。(Liǎng gè bāozi.) – Hai cái bánh bao. |
270 | 飲料 | 饮料 | yǐnliào | đồ uống | 要饮料吗?(Yào yǐnliào ma?) – Có muốn đồ uống không? |
271 | 啤酒 | 啤酒 | píjiǔ | bia | 喝啤酒。(Hē píjiǔ.) – Uống bia. |
272 | 紅酒 | 红酒 | hóngjiǔ | rượu vang đỏ | 一杯红酒。(Yì bēi hóngjiǔ.) – Một ly rượu vang đỏ. |
273 | 咖啡 | 咖啡 | kāfēi | cà phê | 喝咖啡。(Hē kāfēi.) – Uống cà phê. |
274 | 牛奶 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò | 喝牛奶。(Hē niúnǎi.) – Uống sữa bò. |
275 | 果汁 | 果汁 | guǒzhī | nước ép trái cây | 橙汁。(Chéngzhī.).) – Nước cam. |
276 | 雞蛋 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 两个鸡蛋。(Liǎng gè jīdàn.) – Hai quả trứng. |
277 | 麵包 | 面包 | miànbāo | bánh mì | 吃面包。(Chī miànbāo.) – Ăn bánh mì. |
278 | 黃油 | 黄油 | huángyóu | bơ | 涂黄油。(Tú huángyóu.) – Phết bơ. |
279 | 糖 | 糖 | táng | đường | 加糖。(Jiā táng.) – Thêm đường. |
280 | 鹽 | 盐 | yán | muối | 放盐。(Fàng yán.) – Cho muối. |
281 | 辣 | 辣 | là | cay | 太辣了!(Tài là le!) – Cay quá! |
282 | 酸 | 酸 | suān | chua | 这个很酸。(Zhège hěn suān.) – Cái này rất chua. |
283 | 甜 | 甜 | tián | ngọt | 很甜。(Hěn tián.) – Rất ngọt. |
284 | 苦 | 苦 | kǔ | đắng | 咖啡很苦。(Kāfēi hěn kǔ.) – Cà phê rất đắng. |
285 | 早餐 | 早餐 | zǎocān | bữa sáng | 吃早餐。(Chī zǎocān.) – Ăn sáng. |
286 | 午餐 | 午餐 | wǔcān | bữa trưa | 中午吃午餐。(Zhōngwǔ chī wǔcān.) – Trưa ăn cơm. |
287 | 晚餐 | 晚餐 | wǎncān | bữa tối | 晚上吃晚餐。(Wǎnshang chī wǎncān.) – Tối ăn cơm. |
288 | 零食 | 零食 | língshí | đồ ăn vặt | 吃零食。(Chī língshí.) – Ăn vặt. |
289 | 餅乾 | 饼干 | bǐnggān | bánh quy | 一包饼干。(Yì bāo bǐnggān.) – Một gói bánh quy. |
290 | 巧克力 | 巧克力 | qiǎokèlì | sô-cô-la | 吃巧克力。(Chī qiǎokèlì.) – Ăn sô-cô-la. |
291 | 冰淇淋 | 冰淇淋 | bīngqílín | kem | 吃冰淇淋。(Chī bīngqílín.) – Ăn kem. |
292 | 蛋糕 | 蛋糕 | dàngāo | bánh gato | 生日蛋糕。(Shēngrì dàngāo.) – Bánh sinh nhật. |
293 | 生日 | 生日 | shēngrì | sinh nhật | 生日快乐!(Shēngrì kuàilè!) – Chúc mừng sinh nhật! |
294 | 禮物 | 礼物 | lǐwù | quà | 送礼物。(Sòng lǐwù.) – Tặng quà. |
295 | 花 | 花 | huā | hoa | 送花。(Sòng huā.) – Tặng hoa. |
296 | 卡片 | 卡片 | kǎpiàn | thiệp | 写卡片。(Xiě kǎpiàn.) – Viết thiệp. |
297 | 派對 | 派对 | pàiduì | tiệc tùng | 开派对。(Kāi pàiduì.) – Tổ chức tiệc. |
298 | 結婚 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn | 明年结婚。(Míngnián jiéhūn.) – Năm sau cưới. |
299 | 婚禮 | 婚礼 | hūnlǐ | đám cưới | 参加婚礼。(Cānjiā hūnlǐ.) – Tham dự đám cưới. |
300 | 幸福 | 幸福 | xìngfú | hạnh phúc | 祝你幸福。(Zhù nǐ xìngfú.) – Chúc bạn hạnh phúc. |
STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
301 | 健康 | 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh | 保持健康。(Bǎochí jiànkāng.) – Giữ gìn sức khỏe. |
302 | 運動 | 运动 | yùndòng | thể thao, vận động | 每天运动。(Měitiān yùndòng.) – Mỗi ngày tập thể thao. |
303 | 跑步 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ | 早上去跑步。(Zǎo shàng qù pǎobù.) – Sáng đi chạy bộ. |
304 | 游泳 | 游泳 | yóuyǒng | bơi lội | 我会游泳。(Wǒ huì yóuyǒng.) – Tôi biết bơi. |
305 | 瑜伽 | 瑜伽 | yújiā | yoga | 练习瑜伽。(Liànxí yújiā.) – Tập yoga. |
306 | 健身 | 健身 | jiànshēn | tập gym | 去健身房。(Qù jiànshēnfáng.) – Đi phòng gym. |
307 | 球 | 球 | qiú | bóng | 打篮球。(Dǎ lánqiú.) – Chơi bóng rổ. |
308 | 足球 | 足球 | zúqiú | bóng đá | 看足球比赛。(Kàn zúqiú bǐsài.) – Xem trận bóng đá. |
309 | 籃球 | 篮球 | lánqiú | bóng rổ | 打篮球。(Dǎ lánqiú.) – Chơi bóng rổ. |
310 | 羽毛球 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | cầu lông | 打羽毛球。(Dǎ yǔmáoqiú.) – Chơi cầu lông. |
311 | 網球 | 网球 | wǎngqiú | quần vợt | 打网球。(Dǎ wǎngqiú.) – Chơi quần vợt. |
312 | 比賽 | 比赛 | bǐsài | thi đấu, trận đấu | 足球比赛。(Zúqiú bǐsài.) – Trận bóng đá. |
313 | 贏 | 赢 | yíng | thắng | 我们赢了!(Wǒmen yíng le!) – Chúng ta thắng rồi! |
314 | 輸 | 输 | shū | thua | 他们输了。(Tāmen shū le.) – Họ thua rồi. |
315 | 隊 | 队 | duì | đội | 国家队。(Guójiā duì.) – Đội tuyển quốc gia. |
316 | 教練 | 教练 | jiàoliàn | huấn luyện viên | 足球教练。(Zúqiú jiàoliàn.) – HLV bóng đá. |
317 | 運動鞋 | 运动鞋 | yùndòngxié | giày thể thao | 穿运动鞋。(Chuān yùndòngxié.) – Mang giày thể thao. |
318 | 衣服 | 衣服 | yīfu | quần áo | 运动衣服。(Yùndòng yīfu.) – Quần áo thể thao. |
319 | 學習 | 学习 | xuéxí | học tập | 努力学习。(Nǔlì xuéxí.) – Học tập chăm chỉ. |
320 | 課 | 课 | kè | tiết học | 上课。(Shàng kè.) – Lên lớp. |
321 | 課程 | 课程 | kèchéng | môn học, khóa học | 汉语课程。(Hànyǔ kèchéng.) – Khóa học tiếng Hán. |
322 | 老師 | 老师 | lǎoshī | Giáo Viên | 问老师。(Wèn lǎoshī.) – Hỏi Giáo Viên. |
323 | 同學 | 同学 | tóngxué | Bạn Học | 我的同学。(Wǒ de tóngxué.) – Bạn Học của tôi. |
324 | 作業 | 作业 | zuòyè | bài tập | 做作业。(Zuò zuòyè.) – Làm bài tập. |
325 | 考試 | 考试 | kǎoshì | thi cử | 明天考试。(Míngtiān kǎoshì.) – Ngày mai thi. |
326 | 分數 | 分数 | fēnshù | điểm số | 考一百分。(Kǎo yì bǎi fēn.) – Được 100 điểm. |
327 | 筆記本 | 笔记本 | bǐjìběn | vở ghi | 写笔记。(Xiě bǐjì.) – Ghi chép. |
328 | 書包 | 书包 | shūbāo | cặp sách | 带书包。(Dài shūbāo.) – Mang cặp sách. |
329 | 文具 | 文具 | wénjù | đồ dùng học tập | 买文具。(Mǎi wénjù.) – Mua đồ dùng học tập. |
330 | 橡皮 | 橡皮 | xiàngpí | cục tẩy | 用橡皮擦。(Yòng xiàngpí cā.) – Dùng cục tẩy. |
331 | 尺 | 尺 | chǐ | thước kẻ | 用尺量。(Yòng chǐ liáng.) – Dùng thước đo. |
332 | 膠水 | 胶水 | jiāoshuǐ | keo dán | 用胶水粘。(Yòng jiāoshuǐ zhān.) – Dán bằng keo. |
333 | 剪刀 | 剪刀 | jiǎndāo | kéo | 用剪刀剪。(Yòng jiǎndāo jiǎn.) – Cắt bằng kéo. |
334 | 圖書館 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 去图书馆。(Qù túshūguǎn.) – Đi thư viện. |
335 | 借 | 借 | jiè | mượn | 借书。(Jiè shū.) – Mượn sách. |
336 | 還 | 还 | huán | trả (lại) | 还书。(Huán shū.) – Trả sách. |
337 | 詞典 | 词典 | cídiǎn | từ điển | 查词典。(Chá cídiǎn.) – Tra từ điển. |
338 | 漢字 | 汉字 | hànzì | chữ Hán | 写汉字。(Xiě hànzì.) – Viết chữ Hán. |
339 | 拼音 | 拼音 | pīnyīn | phiên âm | 学拼音。(Xué pīnyīn.) – Học phiên âm. |
340 | 語法 | 语法 | yǔfǎ | ngữ pháp | 学语法。(Xué yǔfǎ.) – Học ngữ pháp. |
341 | 聽力 | 听力 | tīnglì | kỹ năng nghe | 练习听力。(Liànxí tīnglì.) – Luyện nghe. |
342 | 口語 | 口语 | kǒuyǔ | nói | 练习口语。(Liànxí kǒuyǔ.) – Luyện nói. |
343 | 閱讀 | 阅读 | yuèdú | đọc hiểu | 提高阅读能力。(Tígāo yuèdú nénglì.) – Nâng cao khả năng đọc. |
344 | 寫作 | 写作 | xiězuò | viết | 练习写作。(Liànxí xiězuò.) – Luyện viết. |
345 | 翻譯 | 翻译 | fānyì | dịch | 做翻译。(Zuò fānyì.) – Làm dịch. |
346 | 語言 | 语言 | yǔyán | ngôn ngữ | 学外语。(Xué wàiyǔ.) – Học ngoại ngữ. |
347 | 文化 | 文化 | wénhuà | văn hóa | 中国文化。(Zhōngguó wénhuà.) – Văn hóa Trung Quốc. |
348 | 歷史 | 历史 | lìshǐ | lịch sử | 学历史。(Xué lìshǐ.) – Học lịch sử. |
349 | 地理 | 地理 | dìlǐ | địa lý | 学地理。(Xué dìlǐ.) – Học địa lý. |
350 | 數學 | 数学 | shùxué | toán học | 学数学。(Xué shùxué.) – Học toán. |
351 | 物理 | 物理 | wùlǐ | vật lý | 学物理。(Xué wùlǐ.) – Học vật lý. |
352 | 化學 | 化学 | huàxué | hóa học | 学化学。(Xué huàxué.) – Học hóa học. |
353 | 生物 | 生物 | shēngwù | sinh học | 学生物。(Xué shēngwù.) – Học sinh học. |
354 | 電腦 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 用电脑学习。(Yòng diànnǎo xuéxí.) – Học bằng máy tính. |
355 | 網絡 | 网络 | wǎngluò | mạng internet | 上网络课。(Shàng wǎngluò kè.) – Học online. |
356 | 專業 | 专业 | zhuānyè | chuyên ngành | 我的专业是汉语。(Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.) – Chuyên ngành của tôi là tiếng Hán. |
357 | 大學 | 大学 | dàxué | đại học | 上大学。(Shàng dàxué.) – Học đại học. |
358 | 畢業 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp | 大学毕业。(Dàxué bìyè.) – Tốt nghiệp đại học. |
359 | 證書 | 证书 | zhèngshū | chứng chỉ | 拿到证书。(Nádào zhèngshū.) – Nhận chứng chỉ. |
360 | 工作 | 工作 | gōngzuò | công việc | 找工作。(Zhǎo gōngzuò.) – Tìm việc làm. |
361 | 公司 | 公司 | gōngsī | công ty | 在公司上班。(Zài gōngsī shàngbān.) – Làm việc ở công ty. |
362 | 老闆 | 老板 | lǎobǎn | sếp | 见老板。(Jiàn lǎobǎn.) – Gặp sếp. |
363 | 員工 | 员工 | yuángōng | nhân viên | 公司员工。(Gōngsī yuángōng.) – Nhân viên công ty. |
364 | 會議 | 会议 | huìyì | cuộc họp | 开会。(Kāihuì.) – Họp. |
365 | 報告 | 报告 | bàogào | báo cáo | 写报告。(Xiě bàogào.) – Viết báo cáo. |
366 | 計劃 | 计划 | jìhuà | kế hoạch | 做计划。(Zuò jìhuà.) – Lập kế hoạch. |
367 | 項目 | 项目 | xiàngmù | dự án | 做项目。(Zuò xiàngmù.) – Làm dự án. |
368 | 客戶 | 客户 | kèhù | khách hàng | 见客户。(Jiàn kèhù.) – Gặp khách hàng. |
369 | 合同 | 合同 | hétong | hợp đồng | 签合同。(Qiān hétong.) – Ký hợp đồng. |
370 | 薪水 | 薪水 | xīnshuǐ | lương | 发薪水。(Fā xīnshuǐ.) – Trả lương. |
371 | 加班 | 加班 | jiābān | làm thêm giờ | 今天加班。(Jīntiān jiābān.) – Hôm nay làm thêm giờ. |
372 | 假期 | 假期 | jiàqī | kỳ nghỉ | 放假。(Fàngjià.) – Nghỉ lễ. |
373 | 辦公室 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng | 在办公室。(Zài bàngōngshì.) – Ở văn phòng. |
374 | 電腦 | 电脑 | diànnǎo | máy tính (công việc) | 用电脑打字。(Yòng diànnǎo dǎzì.) – Gõ máy tính. |
375 | 打印 | 打印 | dǎyìn | in | 打印文件。(Dǎyìn wénjiàn.) – In tài liệu. |
376 | 郵件 | 邮件 | yóujiàn | thư (email) | 发邮件。(Fā yóujiàn.) – Gửi email. |
377 | 電話 | 电话 | diànhuà | điện thoại (công việc) | 接电话。(Jiē diànhuà.) – Nghe điện thoại. |
378 | 名片 | 名片 | míngpiàn | danh thiếp | 交换名片。(Jiāohuàn míngpiàn.) – Trao đổi danh thiếp. |
379 | 產品 | 产品 | chǎnpǐn | sản phẩm | 介绍产品。(Jièshào chǎnpǐn.) – Giới thiệu sản phẩm. |
380 | 市場 | 市场 | shìchǎng | thị trường | 开发市场。(Kāifā shìchǎng.) – Khai thác thị trường. |
381 | 廣告 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo | 做广告。(Zuò guǎnggào.) – Làm quảng cáo. |
382 | 銷售 | 销售 | xiāoshòu | bán hàng | 销售产品。(Xiāoshòu chǎnpǐn.) – Bán sản phẩm. |
383 | 價格 | 价格 | jiàgé | giá cả | 谈价格。(Tán jiàgé.) – Thảo luận giá cả. |
384 | 利潤 | 利润 | lìrùn | lợi nhuận | 赚利润。(Zhuàn lìrùn.) – Kiếm lợi nhuận. |
385 | 成本 | 成本 | chéngběn | chi phí | 降低成本。(Jiàngdī chéngběn.) – Giảm chi phí. |
386 | 質量 | 质量 | zhìliàng | chất lượng | 保证质量。(Bǎozhèng zhìliàng.) – Đảm bảo chất lượng. |
387 | 服務 | 服务 | fúwù | dịch vụ | 提供服务。(Tígōng fúwù.) – Cung cấp dịch vụ. |
388 | 滿意 | 满意 | mǎnyì | hài lòng | 客户满意。(Kèhù mǎnyì.) – Khách hàng hài lòng. |
389 | 投訴 | 投诉 | tóusù | khiếu nại | 投诉服务。(Tóusù fúwù.) – Khiếu nại dịch vụ. |
390 | 解決 | 解决 | jiějué | giải quyết | 解决问题。(Jiějué wèntí.) – Giải quyết vấn đề. |
391 | 團隊 | 团队 | tuánduì | đội nhóm | 团队合作。(Tuánduì hézuò.) – Làm việc nhóm. |
392 | 領導 | 领导 | lǐngdǎo | lãnh đạo | 听领导的话。(Tīng lǐngdǎo de huà.) – Nghe lời lãnh đạo. |
393 | 責任 | 责任 | zérèn | trách nhiệm | 负责任。(Fù zérèn.) – Chịu trách nhiệm. |
394 | 目標 | 目标 | mùbiāo | mục tiêu | 达到目标。(Dádào mùbiāo.) – Đạt mục tiêu. |
395 | 成功 | 成功 | chénggōng | thành công | 祝你成功!(Zhù nǐ chénggōng!) – Chúc thành công! |
396 | 失敗 | 失败 | shībài | thất bại | 不要怕失败。(Bùyào pà shībài.) – Đừng sợ thất bại. |
397 | 努力 | 努力 | nǔlì | nỗ lực | 努力工作。(Nǔlì gōngzuò.) – Nỗ lực làm việc. |
398 | 進步 | 进步 | jìnbù | tiến bộ | 取得进步。(Qǔdé jìnbù.) – Có tiến bộ. |
399 | 經驗 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm | 有经验。(Yǒu jīngyàn.) – Có kinh nghiệm. |
400 | 機會 | 机会 | jīhuì | cơ hội | 抓住机会。(Zhuāzhù jīhuì.) – Nắm bắt cơ hội. |
STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ |
401 | 挑戰 | 挑战 | tiǎozhàn | thách thức | 接受挑战。(Jiēshòu tiǎozhàn.) – Chấp nhận thách thức. |
402 | 壓力 | 压力 | yālì | áp lực | 工作压力大。(Gōngzuò yālì dà.) – Áp lực công việc lớn. |
403 | 時間 | 时间 | shíjiān | thời gian | 没有时间。(Méiyǒu shíjiān.) – Không có thời gian. |
404 | 管理 | 管理 | guǎnlǐ | quản lý | 时间管理。(Shíjiān guǎnlǐ.) – Quản lý thời gian. |
405 | 安排 | 安排 | ānpái | sắp xếp | 安排会议。(Ānpái huìyì.) – Sắp xếp cuộc họp. |
406 | 決定 | 决定 | juédìng | quyết định | 做决定。(Zuò juédìng.) – Đưa ra quyết định. |
407 | 改變 | 改变 | gǎibiàn | thay đổi | 改变计划。(Gǎibiàn jìhuà.) – Thay đổi kế hoạch. |
408 | 習慣 | 习惯 | xíguàn | thói quen | 养成好习惯。(Yǎngchéng hǎo xíguàn.) – Tạo thói quen tốt. |
409 | 早睡早起 | 早睡早起 | zǎo shuì zǎo qǐ | ngủ sớm dậy sớm | 早睡早起身体好。(Zǎo shuì zǎo qǐ shēntǐ hǎo.) – Ngủ sớm dậy sớm tốt cho sức khỏe. |
410 | 環境 | 环境 | huánjìng | môi trường | 保护环境。(Bǎohù huánjìng.) – Bảo vệ môi trường. |
411 | 污染 | 污染 | wūrǎn | ô nhiễm | 空气污染。(Kōngqì wūrǎn.) – Ô nhiễm không khí. |
412 | 垃圾 | 垃圾 | lājī | rác | 扔垃圾。(Rēng lājī.) – Vứt rác. |
413 | 分類 | 分类 | fēnlèi | phân loại | 垃圾分类。(Lājī fēnlèi.) – Phân loại rác. |
414 | 回收 | 回收 | huíshōu | tái chế | 回收利用。(Huíshōu lìyòng.) – Tái chế sử dụng. |
415 | 節約 | 节约 | jiéyuē | tiết kiệm | 节约用水。(Jiéyuē yòng shuǐ.) – Tiết kiệm nước. |
416 | 能源 | 能源 | néngyuán | năng lượng | 可再生能源。(Kě zàishēng néngyuán.) – Năng lượng tái tạo. |
417 | 太陽能 | 太阳能 | tàiyángnéng | năng lượng mặt trời | 使用太阳能。(Shǐyòng tàiyángnéng.) – Sử dụng năng lượng mặt trời. |
418 | 風能 | 风能 | fēngnéng | năng lượng gió | 风能发电。(Fēngnéng fādiàn.) – Phát điện bằng năng lượng gió. |
419 | 地球 | 地球 | dìqiú | Trái Đất | 保护地球。(Bǎohù dìqiú.) – Bảo vệ Trái Đất. |
420 | 氣候 | 气候 | qìhòu | khí hậu | 气候变化。(Qìhòu biànhuà.) – Biến đổi khí hậu. |
421 | 全球變暖 | 全球变暖 | quánqiú biànnuǎn | nóng lên toàn cầu | 全球变暖很严重。(Quánqiú biànnuǎn hěn yánzhòng.) – Nóng lên toàn cầu rất nghiêm trọng. |
422 | 自然 | 自然 | zìrán | tự nhiên | 自然灾害。(Zìrán zāihài.) – Thiên tai. |
423 | 地震 | 地震 | dìzhèn | động đất | 发生地震。(Fāshēng dìzhèn.) – Xảy ra động đất. |
424 | 洪水 | 洪水 | hóngshuǐ | lũ lụt | 防洪。(Fáng hóng.) – Phòng chống lũ. |
425 | 火山 | 火山 | huǒshān | núi lửa | 火山爆发。(Huǒshān bàofā.) – Núi lửa phun trào. |
426 | 天氣 | 天气 | tiānqì | thời tiết | 今天天气好。(Jīntiān tiānqì hǎo.) – Hôm nay thời tiết đẹp. |
427 | 晴 | 晴 | qíng | nắng | 晴天。(Qíngtiān.) – Trời nắng. |
428 | 陰 | 阴 | yīn | âm u | 阴天。(Yīntiān.) – Trời âm u. |
429 | 雨 | 雨 | yǔ | mưa | 下雨。(Xiàyǔ.) – Trời mưa. |
430 | 雪 | 雪 | xuě | tuyết | 下雪。(Xiàxuě.) – Trời tuyết. |
431 | 風 | 风 | fēng | gió | 刮风。(Guā fēng.) – Gió thổi. |
432 | 雲 | 云 | yún | mây | 乌云。(Wūyún.) – Mây đen. |
433 | 彩虹 | 彩虹 | cǎihóng | cầu vồng | 看到彩虹。(Kàndào cǎihóng.) – Nhìn thấy cầu vồng. |
434 | 溫度 | 温度 | wēndù | nhiệt độ | 温度很高。(Wēndù hěn gāo.) – Nhiệt độ rất cao. |
435 | 濕度 | 湿度 | shīdù | độ ẩm | 湿度大。(Shīdù dà.) – Độ ẩm cao. |
436 | 季節 | 季节 | jìjié | mùa | 四个季节。(Sì gè jìjié.) – Bốn mùa. |
437 | 春天 | 春天 | chūntiān | mùa xuân | 春天来了。(Chūntiān láile.) – Mùa xuân đến rồi. |
438 | 夏天 | 夏天 | xiàtiān | mùa hè | 夏天很热。(Xiàtiān hěn rè.) – Mùa hè rất nóng. |
439 | 秋天 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu | 秋天凉爽。(Qiūtiān liángshuǎng.) – Mùa thu mát mẻ. |
440 | 冬天 | 冬天 | dōngtiān | mùa đông | 冬天冷。(Dōngtiān lěng.) – Mùa đông lạnh. |
441 | 動物 | 动物 | dòngwù | động vật | 保护动物。(Bǎohù dòngwù.) – Bảo vệ động vật. |
442 | 狗 | 狗 | gǒu | chó | 养狗。(Yǎng gǒu.) – Nuôi chó. |
443 | 貓 | 猫 | māo | mèo | 猫很可爱。(Māo hěn kě’ài.) – Mèo rất dễ thương. |
444 | 鳥 | 鸟 | niǎo | chim | 鸟在飞。(Niǎo zài fēi.) – Chim đang bay. |
445 | 魚 | 鱼 | yú | cá | 养鱼。(Yǎng yú.) – Nuôi cá. |
446 | 馬 | 马 | mǎ | ngựa | 骑马。(Qí mǎ.) – Cưỡi ngựa. |
447 | 老虎 | 老虎 | lǎohǔ | hổ | 老虎很凶。(Lǎohǔ hěn xiōng.) – Hổ rất hung dữ. |
448 | 大象 | 大象 | dàxiàng | voi | 大象很大。(Dàxiàng hěn dà.) – Voi rất to. |
449 | 熊貓 | 熊猫 | xióngmāo | gấu trúc | 中国熊猫。(Zhōngguó xióngmāo.) – Gấu trúc Trung Quốc. |
450 | 植物 | 植物 | zhíwù | thực vật | 种植物。(Zhòng zhíwù.) – Trồng cây. |
451 | 樹 | 树 | shù | cây | 种树。(Zhòng shù.) – Trồng cây. |
452 | 花 | 花 | huā | hoa | 种花。(Zhòng huā.) – Trồng hoa. |
453 | 草 | 草 | cǎo | cỏ | 草地。(Cǎodì.) – Bãi cỏ. |
454 | 水果 | 水果 | shuǐguǒ | trái cây | 吃水果。(Chī shuǐguǒ.) – Ăn trái cây. |
455 | 蔬菜 | 蔬菜 | shūcài | rau củ | 吃蔬菜。(Chī shūcài.) – Ăn rau. |
456 | 農民 | 农民 | nóngmín | nông dân | 农民种地。(Nóngmín zhòng dì.) – Nông dân trồng trọt. |
457 | 田地 | 田地 | tiándì | ruộng đồng | 田地里种稻子。(Tiándì lǐ zhòng dàozǐ.) – Ruộng trồng lúa. |
458 | 收穫 | 收获 | shōuhuò | thu hoạch | 秋天收获。(Qiūtiān shōuhuò.) – Mùa thu thu hoạch. |
459 | 城市 | 城市 | chéngshì | thành phố | 大城市。(Dà chéngshì.) – Thành phố lớn. |
460 | 鄉村 | 乡村 | xiāngcūn | nông thôn | 乡村生活。(Xiāngcūn shēnghuó.) – Cuộc sống nông thôn. |
461 | 人口 | 人口 | rénkǒu | dân số | 人口很多。(Rénkǒu hěn duō.) – Dân số rất đông. |
462 | 交通 | 交通 | jiāotōng | giao thông | 交通拥堵。(Jiāotōng yōngdǔ.) – Kẹt xe. |
463 | 安全 | 安全 | ānquán | an toàn | 注意安全。(Zhùyì ānquán.) – Chú ý an toàn. |
464 | 法律 | 法律 | fǎlǜ | pháp luật | 遵守法律。(Zūnshǒu fǎlǜ.) – Tuân thủ pháp luật. |
465 | 政府 | 政府 | zhèngfǔ | chính phủ | 政府大楼。(Zhèngfǔ dàlóu.) – Tòa nhà chính phủ. |
466 | 選舉 | 选举 | xuǎnjǔ | bầu cử | 参加选举。(Cānjiā xuǎnjǔ.) – Tham gia bầu cử. |
467 | 國家 | 国家 | guójiā | quốc gia | 热爱国家。(Rè’ài guójiā.) – Yêu nước. |
468 | 國旗 | 国旗 | guóqí | quốc kỳ | 升国旗。(Shēng guóqí.) – Lễ chào cờ. |
469 | 國歌 | 国歌 | guógē | quốc ca | 唱国歌。(Chàng guógē.) – Hát quốc ca. |
470 | 護照 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu | 办护照。(Bàn hùzhào.) – Làm hộ chiếu. |
471 | 簽證 | 签证 | qiānzhèng | visa | 申请签证。(Shēnqǐng qiānzhèng.) – Xin visa. |
472 | 海關 | 海关 | hǎiguān | hải quan | 通过海关。(Tōngguò hǎiguān.) – Qua hải quan. |
473 | 機場 | 机场 | jīchǎng | sân bay | 去机场。(Qù jīchǎng.) – Đi sân bay. |
474 | 行李 | 行李 | xíngli | hành lý | 托运行李。(Tuōyùn xíngli.) – Ký gửi hành lý. |
475 | 登機 | 登机 | dēngjī | lên máy bay | 登机口。(Dēngjī kǒu.) – Cửa lên máy bay. |
476 | 安全帶 | 安全带 | ānquándài | dây an toàn | 系安全带。(Xì ānquándài.) – Thắt dây an toàn. |
477 | 起飛 | 起飞 | qǐfēi | cất cánh | 飞机起飞。(Fēijī qǐfēi.) – Máy bay cất cánh. |
478 | 降落 | 降落 | jiàngluò | hạ cánh | 飞机降落。(Fēijī jiàngluò.) – Máy bay hạ cánh. |
479 | 旅館 | 旅馆 | lǚguǎn | nhà trọ | 住旅馆。(Zhù lǚguǎn.) – Ở nhà trọ. |
480 | 酒店 | 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn | 订酒店。(Dìng jiǔdiàn.) – Đặt khách sạn. |
481 | 房間 | 房间 | fángjiān | phòng khách sạn | 单人间。(Dān rén jiān.) – Phòng đơn. |
482 | 前台 | 前台 | qiántái | quầy lễ tân | 去前台。(Qù qiántái.) – Đến quầy lễ tân. |
483 | 鑰匙 | 钥匙 | yàoshi | chìa khóa | 房卡。(Fáng kǎ.) – Thẻ phòng. |
484 | 早餐 | 早餐 | zǎocān | bữa sáng (khách sạn) | 酒店早餐。(Jiǔdiàn zǎocān.) – Bữa sáng khách sạn. |
485 | 游泳池 | 游泳池 | yóuyǒngchí | bể bơi | 去游泳池。(Qù yóuyǒngchí.) – Đi bể bơi. |
486 | 風景 | 风景 | fēngjǐng | phong cảnh | 风景很好。(Fēngjǐng hěn hǎo.) – Phong cảnh đẹp. |
487 | 拍照 | 拍照 | pāizhào | chụp ảnh | 在景点拍照。(Zài jǐngdiǎn pāizhào.) – Chụp ảnh ở điểm tham quan. |
488 | 紀念品 | 纪念品 | jìniànpǐn | đồ lưu niệm | 买纪念品。(Mǎi jìniànpǐn.) – Mua đồ lưu niệm. |
489 | 導遊 | 导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên | 跟导游走。(Gēn dǎoyóu zǒu.) – Đi theo hướng dẫn viên. |
490 | 地標 | 地标 | dìbiāo | địa danh | 北京地标。(Běijīng dìbiāo.) – Địa danh Bắc Kinh. |
491 | 博物館 | 博物馆 | bówùguǎn | bảo tàng | 去博物馆。(Qù bówùguǎn.) – Đi bảo tàng. |
492 | 藝術 | 艺术 | yìshù | nghệ thuật | 欣赏艺术。(Xīnshǎng yìshù.) – Thưởng thức/cheers nghệ thuật. |
493 | 音樂會 | 音乐会 | yīnyuèhuì | buổi hòa nhạc | 听音乐会。(Tīng yīnyuèhuì.) – Nghe hòa nhạc. |
494 | 電影院 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim | 去电影院。(Qù diànyǐngyuàn.) – Đi rạp phim. |
495 | 圖書館 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện (công cộng) | 在图书馆看书。(Zài túshūguǎn kàn shū.) – Đọc sách ở thư viện. |
496 | 公園 | 公园 | gōngyuán | công viên | 去公园散步。(Qù gōngyuán sànbù.) – Đi dạo công viên. |
497 | 節日 | 节日 | jiérì | ngày lễ | 春节。(Chūnjié.) – Tết Nguyên Đán. |
498 | 春節 | 春节 | Chūnjié | Tết Nguyên Đán | 过春节。(Guò Chūnjié.) – Ăn Tết. |
499 | 中秋節 | 中秋节 | Zhōngqiūjié | Tết Trung Thu | 吃月饼。(Chī yuèbǐng.) – Ăn bánh trung thu. |
500 | 國慶節 | 国庆节 | Guóqìngjié | Quốc khánh | 国庆节放假。(Guóqìngjié fàngjià.) – Nghỉ lễ Quốc khánh. |

Từ vựng tiếng Trung phồn thể (bên trái) và từ vựng tiếng Trung giản thể (bên phải)
2. Phương pháp học từ vựng chữ Hán giản thể – Nhẹ nhàng, hiểu sâu, ứng dụng đúng
Dưới đây là các phương pháp học từ vựng chữ Hán giản thể, được thiết kế nhẹ nhàng, giúp bạn hiểu sâu và ứng dụng hiệu quả vào đời sống hàng ngày:
2.1. Lập kế hoạch học tập chi tiết
Một kế hoạch học tập rõ ràng giúp bạn không bị rối khi đối diện với lượng từ vựng khổng lồ. Hãy chia nhỏ mục tiêu theo ngày, tuần hoặc chủ đề, ghi chú những chữ cần ôn và theo dõi tiến độ của mình. Ví dụ, bạn có thể lên lịch mỗi ngày học 10 chữ Hán mới, ôn lại 20 chữ đã học, và dành 15 phút cuối ngày để tự đặt câu với các chữ đó.
2.2. Kết hợp học từ vựng với các hoạt động hàng ngày
Học từ vựng hiệu quả hơn khi bạn đưa chúng vào các hoạt động thực tế. Khi sử dụng trong đời sống, não bộ sẽ ghi nhớ lâu hơn và bạn dễ hình dung cách dùng từ. Ví dụ, khi nấu ăn, bạn ghi chú các chữ liên quan đến thực phẩm hoặc hành động như 切 (qiē – cắt), 炒 (chǎo – xào), nấu xong thử tự kể lại bằng tiếng Trung hoặc viết vài câu ngắn về món ăn vừa làm.
2.3. Sử dụng các phương pháp ghi nhớ hiệu quả
Để nhớ chữ Hán thật lâu và dùng được trong đời sống, bạn cần kết hợp nhiều phương pháp ghi nhớ khác nhau – vừa giúp não bộ tạo liên kết sâu, vừa giúp việc học trở nên nhẹ nhàng, tự nhiên hơn.
- Học trong ngữ cảnh thay vì học rời rạc: Thay vì chỉ học từng chữ hoặc từng từ riêng lẻ, hãy đặt chúng vào câu, đoạn hội thoại hoặc tình huống cụ thể. Khi từ gắn với cảm xúc hay trải nghiệm, bạn sẽ nhớ lâu hơn và hiểu cách dùng đúng ngữ cảnh.
- Liên kết chữ – hình – nghĩa – âm: Tạo liên kết trực quan giữa chữ Hán, cách đọc và ý nghĩa là cách giúp não ghi nhớ đa chiều. Bạn có thể dùng hình ảnh minh họa, ví dụ thực tế hoặc câu chuyện nhỏ để gắn liền mỗi chữ với cảm xúc và hình tượng.
- Chép lại chữ Hán một cách có ý thức: Việc viết lại không chỉ giúp ghi nhớ mặt chữ mà còn rèn thói quen tập trung và cảm nhận cấu trúc từng nét. Tuy nhiên, không nên viết máy móc – hãy vừa viết vừa đọc to và suy nghĩ về nghĩa của chữ.
- Dùng flashcard một cách linh hoạt: Flashcard giúp bạn ôn tập nhanh và kiểm tra trí nhớ chủ động. Bạn có thể tự làm hoặc dùng ứng dụng điện thoại, luân phiên giữa các nhóm từ cũ và mới để tăng khả năng phản xạ.
- Luyện nói – viết với từ mới theo chủ đề yêu thích: Cảm xúc tích cực giúp việc ghi nhớ hiệu quả hơn. Hãy chọn chủ đề bạn thích như du lịch, ẩm thực hay âm nhạc, rồi dùng các từ vựng mới học để kể, viết hoặc chia sẻ cảm nhận.

Phương pháp học từ vựng chữ Hán giản thể – Nhẹ nhàng, hiểu sâu, ứng dụng đúng
3. Vì sao nên bắt đầu với chữ Hán giản thể? Khởi đầu đơn giản cho hành trình dài
Bắt đầu với chữ Hán giản thể không chỉ giúp người học có khởi đầu nhẹ nhàng mà còn mở ra nhiều cơ hội trong học tập, công việc và đời sống.
- Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Chữ Hán giản thể là nền tảng để đọc hiểu tài liệu, báo cáo và hợp đồng tiếng Trung. Khi thành thạo, bạn dễ dàng tiếp cận các công việc yêu cầu tiếng Trung, từ kinh doanh, du lịch đến giáo dục hay dịch thuật.
- Thúc đẩy giao lưu văn hóa: Hiểu chữ Hán giúp bạn tiếp cận văn học, phim ảnh, bài hát và phong tục tập quán Trung Hoa một cách trọn vẹn hơn. Đây là cách thú vị để kết nối với ngôn ngữ và con người bản xứ.
- Nâng cao khả năng giao tiếp: Chữ Hán giản thể giúp bạn nhớ từ vựng nhanh, hiểu ngữ pháp và cấu trúc câu dễ dàng hơn, từ đó giao tiếp trôi chảy hơn trong cả nói và viết. Ví dụ, biết chữ “餐厅 (cāntīng – nhà hàng)” hay “火车站 (huǒchēzhàn – ga tàu)” giúp bạn tự tin hỏi đường, đặt món ăn hay hỏi thông tin khi đi du lịch.
- Phát triển tư duy và kỹ năng ngôn ngữ: Học chữ Hán rèn luyện khả năng nhận diện ký hiệu, liên kết hình ảnh và ý nghĩa, từ đó cải thiện trí nhớ và tư duy logic. Đây là nền tảng quan trọng cho việc học tiếng Trung nâng cao.
- Mở ra cánh cửa khám phá thế giới: Chữ Hán giản thể là chìa khóa để tiếp cận kho tàng kiến thức khổng lồ bằng tiếng Trung, từ sách, báo, phim đến thông tin kỹ thuật, khoa học và thương mại. Đây là bước khởi đầu để bạn tự tin bước vào hành trình học tiếng Trung dài hạn.

Học chữ Hán giản thể giúp người học có khởi đầu nhẹ nhàng và mở ra nhiều cơ hội trong học tập, công việc và đời sống
Hành trình học từ vựng tiếng Trung giản thể không phải là một cuộc chạy đua, mà là quá trình tích lũy từng chút một – kiên tâm và lắng nghe chính mình. Khi chữ nghĩa không còn là rào cản mà trở thành cầu nối, bạn sẽ thấy tiếng Trung không xa vời như tưởng tượng.
Nếu bạn đang tìm một bước tiếp theo nhẹ nhàng và thực tế hơn, hãy cùng Học Viện Ôn Ngọc BeU khám phá bài viết về từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày – nơi ngôn ngữ chạm đến những điều thân thuộc nhất trong cuộc sống.



CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG
Đánh giá bài viết (0 đánh giá)