1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản – Mỗi ngày một chút, vững nền vững tâm

Bạn mới làm quen với tiếng Trung và chưa biết nên bắt đầu từ đâu giữa quá nhiều tài liệu khác nhau? Có những từ đã từng học qua nhưng rồi lại quên, chỉ vì chưa có cách ôn thật đúng và dễ nhớ? Việc học từ vựng sẽ trở nên nhẹ nhàng hơn rất nhiều nếu bạn có một lộ trình rõ ràng – học hiểu và ứng dụng từng bước một.

Hiểu được điều đó, Học Viện Ôn Ngọc BeU đã tuyển chọn và hệ thống lại 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong bài viết này. Đây đều là những từ ngữ quen thuộc, được dùng thường xuyên trong giao tiếp, giúp bạn xây nền vững vàng cho hành trình chinh phục tiếng Trung.

Chỉ với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, bạn đã đủ nền để giao tiếp đơn giản, nghe hiểu tốt và tự tin dùng ngôn ngữ trong đời sống hằng ngày.

  • Giao tiếp trôi chảy: Khoảng 1000 từ là đủ để bạn diễn đạt ý cơ bản, hiểu và phản xạ trong các tình huống thường gặp.
  • Nghe – hiểu dễ dàng: Từ vựng xoay quanh các chủ đề quen thuộc như học tập (学习、练习、做作业…) hay công việc (警察、老师、律师…) giúp bạn nhanh chóng bắt nhịp với tiếng Trung.
  • Đọc – viết đơn giản: Khi ghi nhớ được 1000 từ, bạn sẽ đọc được các đoạn văn ngắn và bắt đầu tự viết những mẫu câu đơn giản – một bước đệm vững chắc hướng đến HSK 4.

1. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản – Nền móng đầu tiên trên hành trình làm chủ ngôn ngữ

Dưới đây là 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản – những viên gạch đầu tiên giúp bạn hình thành nền tảng vững chắc, hiểu câu nhanh hơn và tự tin hơn khi bắt đầu giao tiếp bằng tiếng Trung:

1.1. Từ vựng tiếng Trung cơ bản về số đếm

Những con số tưởng đơn giản nhưng lại xuất hiện ở mọi tình huống giao tiếp hằng ngày – từ mua sắm, hỏi tuổi cho đến nói về thời gian. Cùng bắt đầu với những số đếm cơ bản nhất trong tiếng Trung:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

một

一个苹果 (yī gè píngguǒ) – một quả táo

èr

hai

两个人 (liǎng gè rén) – hai người

sān

ba

三本书 (sān běn shū) – ba quyển sách

bốn

四只猫 (sì zhī māo) – bốn con mèo

năm

五杯水 (wǔ bēi shuǐ) – năm cốc nước

liù

sáu

六辆车 (liù liàng chē) – sáu chiếc xe

bảy

七天 (qī tiān) – bảy ngày

tám

八块钱 (bā kuài qián) – tám tệ

jiǔ

chín

九个学生 (jiǔ gè xuéshēng) – chín Học Sinh

shí

mười

十支笔 (shí zhī bǐ) – mười cây bút

líng

không

零下五度 (líng xià wǔ dù) – âm năm độ

bǎi

trăm

一百人 (yī bǎi rén) – một trăm người

qiān

nghìn

一千元 (yī qiān yuán) – một nghìn tệ

wàn

vạn

一万人 (yī wàn rén) – một vạn người

bàn

nửa

半个小时 (bàn gè xiǎoshí) – nửa tiếng

第一

dì yī

thứ nhất

第一名 (dì yī míng) – hạng nhất

第二

dì èr

thứ hai

第二层 (dì èr céng) – tầng hai

第三

dì sān

thứ ba

第三题 (dì sān tí) – câu hỏi thứ ba

多少

duō shǎo

bao nhiêu

你有多少书?(Nǐ yǒu duō shǎo shū?) – Bạn có bao nhiêu quyển sách?

mấy (dưới 10)

几个人?(Jǐ gè rén?) – mấy người?

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về số đếm

  • 这个多少钱?(Zhège duō shǎo qián?) → Cái này bao nhiêu tiền?
  • 我买三个。(Wǒ mǎi sān gè.) → Tôi mua ba cái.
  • 今天是十一月三号。(Jīntiān shì shí yī yuè sān hào.) → Hôm nay là ngày 3 tháng 11.
  • 一共二十块。(Yīgòng èrshí kuài.) → Tổng cộng 20 tệ.
  • 你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) → Nhà bạn có mấy người?

Từ vựng tiếng Trung cơ bản về số đếm

Từ vựng tiếng Trung cơ bản về số đếm

1.2. Từ vựng tiếng Trung về chào hỏi và giới thiệu

Lời chào là khởi đầu của mọi cuộc trò chuyện. Hãy cùng học từ vựng liên quan đến chào hỏi, giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung để mở đầu thật tự nhiên và thân thiện:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

你好

nǐ hǎo

xin chào

你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào!

您好

nín hǎo

xin chào (lịch sự)

您好,老师!(Nín hǎo, lǎoshī!) – Chào thầy/cô!

大家好

dàjiā hǎo

chào mọi người

大家好,我是李明。(Dàjiā hǎo, wǒ shì Lǐ Míng.) – Chào mọi người, tôi là Lý Minh.

早上好

zǎoshang hǎo

chào buổi sáng

早上好!(Zǎoshang hǎo!) – Chào buổi sáng!

下午好

xiàwǔ hǎo

chào buổi chiều

下午好,朋友们!(Xiàwǔ hǎo, péngyǒumen!) – Chào buổi chiều, các bạn!

晚上好

wǎnshang hǎo

chào buổi tối

晚上好!(Wǎnshang hǎo!) – Chào buổi tối!

再见

zàijiàn

tạm biệt

再见,明天见!(Zàijiàn, míngtiān jiàn!) – Tạm biệt, mai gặp!

拜拜

bāibāi

bye (thân mật)

拜拜,下次见!(Bāibāi, xià cì jiàn!) – Bye, lần sau gặp!

晚安

wǎn ān

chúc ngủ ngon

晚安,宝贝。(Wǎn ān, běibei.) – Ngủ ngon, cưng ơi.

好久不见

hǎojiǔ bù jiàn

lâu rồi không gặp

好久不见,你好吗?(Hǎojiǔ bù jiàn, nǐ hǎo ma?) – Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?

欢迎

huānyíng

hoan nghênh

欢迎光临!(Huānyíng guānglín!) – Hoan nghênh quang lâm!

tôi

我叫王芳。(Wǒ jiào Wáng Fāng.) – Tôi tên Vương Phương.

bạn

你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên gì?

anh ấy / ông ấy

他是我的同学。(Tā shì wǒ de tóngxué.) – Anh ấy là Bạn Học của tôi.

cô ấy / chị ấy

她很漂亮。(Tā hěn piàoliang.) – Cô ấy rất xinh.

nó (vật)

它是一只狗。(Tā shì yī zhǐ gǒu.) – Nó là một con chó.

我们

wǒmen

chúng tôi

我们是中国人。(Wǒmen shì Zhōngguórén.) – Chúng tôi là người Trung Quốc.

你们

nǐmen

các bạn

你们好吗?(Nǐmen hǎo ma?) – Các bạn khỏe không?

他们

tāmen

họ (nam)

他们是学生。(Tāmen shì xuéshēng.) – Họ là Học Sinh.

她们

tāmen

họ (nữ)

她们是老师。(Tāmen shì lǎoshī.) – Họ là Giáo Viên.

名字

míngzi

tên

你的名字很特别。(Nǐ de míngzi hěn tèbié.) – Tên bạn rất đặc biệt.

jiào

gọi là / tên là

我叫张伟。(Wǒ jiào Zhāng Wěi.) – Tôi tên Trương Vĩ.

shì

我是越南人。(Wǒ shì Yuènán rén.) – Tôi là người Việt Nam.

来自

láizì

đến từ

你来自哪里?(Nǐ láizì nǎlǐ?) – Bạn đến từ đâu?

中国

Zhōngguó

Trung Quốc

我来自中国。(Wǒ láizì Zhōngguó.) – Tôi đến từ Trung Quốc.

越南

Yuènán

Việt Nam

她是越南人。(Tā shì Yuènán rén.) – Cô ấy là người Việt Nam.

美国

Měiguó

Mỹ

他来自美国。(Tā láizì Měiguó.) – Anh ấy đến từ Mỹ.

英国

Yīngguó

Anh

他们来自英国。(Tāmen láizì Yīngguó.) – Họ đến từ Anh.

法国

Fǎguó

Pháp

我喜欢法国。(Wǒ xǐhuān Fǎguó.) – Tôi thích Pháp.

日本

Rìběn

Nhật Bản

她是日本人。(Tā shì Rìběn rén.) – Cô ấy là người Nhật.

韩国

Hánguó

Hàn Quốc

他来自韩国。(Tā láizì Hánguó.) – Anh ấy đến từ Hàn Quốc.

学生

xuéshēng

Học Sinh / sinh viên

我是大学生。(Wǒ shì dàxuéshēng.) – Tôi là sinh viên đại học.

老师

lǎoshī

Giáo Viên

您好,老师!(Nín hǎo, lǎoshī!) – Chào thầy/cô!

医生

yīshēng

bác sĩ

她是医生。(Tā shì yīshēng.) – Cô ấy là bác sĩ.

工程师

gōngchéngshī

kỹ sư

他是工程师。(Tā shì gōngchéngshī.) – Anh ấy là kỹ sư.

朋友

péngyǒu

bạn bè

这是我的朋友。(Zhè shì wǒ de péngyǒu.) – Đây là bạn tôi.

同学

tóngxué

Bạn Học

我们是同学。(Wǒmen shì tóngxué.) – Chúng ta là Bạn Học.

家人

jiārén

người nhà

他们是我的家人。(Tāmen shì wǒ de jiārén.) – Họ là người nhà tôi.

很高兴

hěn gāoxìng

rất vui / rất hân hạnh

很高兴认识你。(Hěn gāoxìng rènshí nǐ.) – Rất vui được gặp bạn.

认识

rènshí

quen / biết

我认识他。(Wǒ rènshí tā.) – Tôi biết anh ấy.

见面

jiàn miàn

gặp mặt

很高兴见面。(Hěn gāoxìng jiàn miàn.) – Rất vui được gặp mặt.

请问

qǐng wèn

xin hỏi

请问,你叫什么?(Qǐng wèn, nǐ jiào shénme?) – Xin hỏi, bạn tên gì?

谢谢

xièxie

cảm ơn

谢谢你的帮助。(Xièxie nǐ de bāngzhù.) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

不客气

bù kèqì

không có chi

不客气!(Bù kèqì!) – Không có chi!

对不起

duìbùqǐ

xin lỗi

对不起,我迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ chídàole.) – Xin lỗi, tôi đến muộn.

没关系

méi guānxi

không sao

没关系,下次注意。(Méi guānxi, xià cì zhùyì.) – Không sao, lần sau chú ý.

哪里哪里

nǎlǐ nǎlǐ

khiêm tốn (khi được khen)

哪里哪里,你过奖了。(Nǎlǐ nǎlǐ, nǐ guòjiǎngle.) – Đâu có, bạn quá khen rồi.

好久

hǎojiǔ

lâu rồi

好久没联系了。(Hǎojiǔ méi liánxì le.) – Lâu rồi không liên lạc.

最近

zuìjìn

gần đây

最近怎么样?(Zuìjìn zěnmeyàng?) – Gần đây thế nào?

怎么样

zěnmeyàng

thế nào / ra sao

你最近怎么样?(Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?) – Gần đây bạn thế nào?

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về chào hỏi và giới thiệu

  • 你好,我叫林美。我来自越南。你呢?(Nǐ hǎo, wǒ jiào Lín Měi. Wǒ láizì Yuènán. Nǐ ne?) → Xin chào, tôi tên Lâm Mỹ. Tôi đến từ Việt Nam. Còn bạn?
  • 很高兴认识你!你是学生吗?(Hěn gāoxìng rènshí nǐ! Nǐ shì xuéshēng ma?) → Rất vui được gặp bạn! Bạn là sinh viên à?
  • 请问,您贵姓?(Qǐng wèn, nín guì xìng?) → Xin hỏi, quý danh là gì?
  • 这是我的朋友张伟。他是医生。(Zhè shì wǒ de péngyǒu Zhāng Wěi. Tā shì yīshēng.) → Đây là bạn tôi Trương Vĩ. Anh ấy là bác sĩ.
  • 大家好!欢迎来到我们班。(Dàjiā hǎo! Huānyíng láidào wǒmen bān.) → Chào mọi người! Hoan nghênh đến lớp chúng ta.

Từ vựng tiếng Trung về chào hỏi

Từ vựng tiếng Trung về chào hỏi và giới thiệu

1.3. Từ vựng tiếng Trung về gia đình và bạn bè

Gia đình và bạn bè luôn là chủ đề gần gũi nhất khi học ngôn ngữ mới. Những từ vựng cơ bản về các mối quan hệ thân thiết sẽ giúp bạn dễ dàng chia sẻ câu chuyện của chính mình.

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

家庭

jiātíng

gia đình

我的家庭很幸福。(Wǒ de jiātíng hěn xìngfú.) – Gia đình tôi rất hạnh phúc.

父母

fùmǔ

cha mẹ

父母爱孩子。(Fùmǔ ài háizi.) – Cha mẹ yêu con cái.

父亲

fùqin

bố / cha

父亲是老师。(Fùqin shì lǎoshī.) – Bố là Giáo Viên.

母亲

mǔqin

mẹ

母亲在做饭。(Mǔqin zài zuò fàn.) – Mẹ đang nấu ăn.

儿子

érzi

con trai

我有一个儿子。(Wǒ yǒu yī gè érzi.) – Tôi có một con trai.

女儿

nǚ’ér

con gái

女儿很聪明。(Nǚ’ér hěn cōngming.) – Con gái rất thông minh.

丈夫

zhàngfu

chồng

丈夫在工作。(Zhàngfu zài gōngzuò.) – Chồng đang làm việc.

妻子

qīzi

vợ

妻子喜欢旅行。(Qīzi xǐhuān lǚxíng.) – Vợ thích du lịch.

爷爷

yéye

ông nội

爷爷讲故事。(Yéye jiǎng gùshì.) – Ông nội kể chuyện.

奶奶

nǎinai

bà nội

奶奶做饭好吃。(Nǎinai zuò fàn hǎochī.) – Bà nội nấu ăn ngon.

外公

wàigōng

ông ngoại

外公很健康。(Wàigōng hěn jiànkāng.) – Ông ngoại rất khỏe mạnh.

外婆

wàipó

bà ngoại

外婆爱唱歌。(Wàipó ài chànggē.) – Bà ngoại thích hát.

哥哥

gēge

anh trai

哥哥在读书。(Gēge zài dúshū.) – Anh trai đang đọc sách.

弟弟

dìdi

em trai

弟弟玩游戏。(Dìdi wán yóuxì.) – Em trai chơi game.

姐姐

jiějie

chị gái

姐姐很漂亮。(Jiějie hěn piàoliang.) – Chị gái rất xinh.

妹妹

mèimei

em gái

妹妹喜欢画画。(Mèimei xǐhuān huàhuà.) – Em gái thích vẽ.

叔叔

shūshu

chú / bác (em bố)

叔叔来访了。(Shūshu lái fǎngle.) – Chú đến thăm.

阿姨

āyí

dì / cô (em mẹ)

阿姨带礼物。(Āyí dài lǐwù.) – Dì mang quà.

姑姑

gūgu

cô (chị/em bố)

姑姑很温柔。(Gūgu hěn wēnróu.) – Cô rất dịu dàng.

舅舅

jiùjiu

cậu (anh/em mẹ)

舅舅开车快。(Jiùjiu kāichē kuài.) – Cậu lái xe nhanh.

孙子

sūnzi

cháu trai

孙子在玩耍。(Sūnzi zài wánshuǎ.) – Cháu trai đang chơi.

孙女

sūnnǚ

cháu gái

孙女很可爱。(Sūnnǚ hěn kě’ài.) – Cháu gái rất dễ thương.

亲戚

qīnqi

họ hàng

亲戚聚会了。(Qīnqi jùhuìle.) – Họ hàng tụ họp.

家人

jiārén

người nhà

家人一起吃饭。(Jiārén yīqǐ chīfàn.) – Người nhà ăn cơm cùng nhau.

朋友

péngyǒu

bạn bè

朋友来玩了。(Péngyǒu lái wánle.) – Bạn bè đến chơi.

好朋友

hǎo péngyǒu

bạn thân

这是我的好朋友。(Zhè shì wǒ de hǎo péngyǒu.) – Đây là bạn thân của tôi.

同学

tóngxué

Bạn Học

同学一起学习。(Tóngxué yīqǐ xuéxí.) – Bạn Học cùng nhau.

同事

tóngshì

đồng nghiệp

同事很友好。(Tóngshì hěn yǒuhǎo.) – Đồng nghiệp rất thân thiện.

邻居

línjū

hàng xóm

邻居帮忙了。(Línjū bāngmángle.) – Hàng xóm giúp đỡ.

男朋友

nán péngyǒu

bạn trai

她有男朋友。(Tā yǒu nán péngyǒu.) – Cô ấy có bạn trai.

女朋友

nǚ péngyǒu

bạn gái

他有女朋友。(Tā yǒu nǚ péngyǒu.) – Anh ấy có bạn gái.

夫妻

fūqī

vợ chồng

他们是夫妻。(Tāmen shì fūqī.) – Họ là vợ chồng.

兄弟

xiōngdì

anh em trai

兄弟俩玩耍。(Xiōngdì liǎ wánshuǎ.) – Hai anh em chơi đùa.

姐妹

jiěmèi

chị em gái

姐妹很亲密。(Jiěmèi hěn qīnmì.) – Chị em rất thân thiết.

祖父

zǔfù

ông (chung)

祖父讲历史。(Zǔfù jiǎng lìshǐ.) – Ông kể lịch sử.

祖母

zǔmǔ

bà (chung)

祖母爱孙子。(Zǔmǔ ài sūnzi.) – Bà yêu cháu trai.

堂兄

tángxiōng

anh họ (bên bố)

堂兄来访。(Tángxiōng lái fǎng.) – Anh họ đến thăm.

堂妹

tángmèi

em họ (bên bố)

堂妹很活泼。(Tángmèi hěn huópo.) – Em họ rất hoạt bát.

表哥

biǎogē

anh họ (bên mẹ)

表哥帮忙。(Biǎogē bāngmáng.) – Anh họ giúp đỡ.

表妹

biǎomèi

em họ (bên mẹ)

表妹喜欢音乐。(Biǎomèi xǐhuān yīnyuè.) – Em họ thích âm nhạc.

岳父

yuèfù

bố vợ

岳父很严厉。(Yuèfù hěn yánlì.) – Bố vợ rất nghiêm khắc.

岳母

yuèmǔ

mẹ vợ

岳母做饭好。(Yuèmǔ zuò fàn hǎo.) – Mẹ vợ nấu ăn giỏi.

公公

gōnggong

bố chồng

公公退休了。(Gōnggong tuìxiūle.) – Bố chồng nghỉ hưu.

婆婆

pópo

mẹ chồng

婆婆很慈祥。(Pópo hěn cíxiáng.) – Mẹ chồng rất hiền từ.

闺蜜

guīmì

bạn thân (nữ)

她是我的闺蜜。(Tā shì wǒ de guīmì.) – Cô ấy là bạn thân của tôi.

死党

sǐdǎng

bạn chí cốt

我们是死党。(Wǒmen shì sǐdǎng.) – Chúng tôi là bạn chí cốt.

亲人

qīnrén

người thân

亲人很重要。(Qīnrén hěn zhòngyào.) – Người thân rất quan trọng.

爱人

àirén

người yêu / vợ/chồng

爱人支持我。(Àirén zhīchí wǒ.) – Người yêu ủng hộ tôi.

后代

hòudài

thế hệ sau / con cháu

后代要努力。(Hòudài yào nǔlì.) – Con cháu phải cố gắng.

团聚

tuánjù

đoàn tụ

家庭团聚了。(Jiātíng tuánjùle.) – Gia đình đoàn tụ.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về gia đình và bạn bè

  • 你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) → Nhà bạn có mấy người?
  • 这是我的父母和弟弟。(Zhè shì wǒ de fùmǔ hé dìdi.) → Đây là cha mẹ và em trai tôi.
  • 我最好的朋友叫李华。(Wǒ zuì hǎo de péngyǒu jiào Lǐ Huá.) → Bạn thân nhất của tôi tên Lý Hoa.
  • 周末我们和亲戚聚会。(Zhōumò wǒmen hé qīnqi jùhuì.) → Cuối tuần chúng tôi tụ họp với họ hàng.
  • 你有兄弟姐妹吗?(Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?) → Bạn có anh chị em không?

Từ vựng về gia đình bạn bè

Từ vựng tiếng Trung về gia đình và bạn bè

1.4. Từ vựng tiếng Trung về con số và thời gian

Thời gian là yếu tố không thể thiếu trong giao tiếp – từ hẹn gặp, kể chuyện, đến lập kế hoạch. Cùng khám phá từ vựng tiếng Trung liên quan đến số và thời gian để nói trôi chảy hơn mỗi ngày:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

数字

shùzì

số

手机号码是十一位数字。(Shǒujī hàomǎ shì shíyī wèi shùzì.) – Số điện thoại có mười một chữ số.

líng

0

温度是零下五度。(Wēndù shì líng xià wǔ dù.) – Nhiệt độ âm năm độ.

1

我有一本书。(Wǒ yǒu yī běn shū.) – Tôi có một cuốn sách.

èr

2

桌子上有两个苹果。(Zhuōzi shàng yǒu liǎng gè píngguǒ.) – Trên bàn có hai quả táo.

sān

3

教室里有三个学生。(Jiàoshì lǐ yǒu sān gè xuésheng.) – Trong lớp có ba Học Sinh.

4

超市卖四斤橙子。(Chāoshì mài sì jīn chéngzi.) – Siêu thị bán bốn cân cam.

5

电影票五张。(Diànyǐng piào wǔ zhāng.) – Vé xem phim năm tờ.

liù

6

六点钟起床。(Liù diǎn zhōng qǐchuáng.) – Sáu giờ dậy.

7

七个人吃饭。(Qī gè rén chī fàn.) – Bảy người ăn cơm.

8

八楼有会议室。(Bā lóu yǒu huìyìshì.) – Tầng tám có phòng họp.

jiǔ

9

九月份开学。(Jiǔ yuèfèn kāixué.) – Tháng chín khai giảng.

shí

10

十块钱一斤。(Shí kuài qián yī jīn.) – Mười tệ một cân.

十一

shíyī

11

十一国庆节放假。(Shíyī Guóqìngjié fàngjià.) – 11/10 Quốc khánh nghỉ.

十二

shí’èr

12

十二点吃午饭。(Shí’èr diǎn chī wǔfàn.) – Mười hai giờ ăn trưa.

二十

èrshí

20

二十岁成年。(Èrshí suì chéngnián.) – Hai mươi tuổi thành niên.

三十

sānshí

30

三十天一个月。(Sānshí tiān yī gè yuè.) – Ba mươi ngày một tháng.

bǎi

trăm

一百个人参加。(Yī bǎi gè rén cānjiā.) – Một trăm người tham gia.

qiān

nghìn

一千块钱买手机。(Yī qiān kuài qián mǎi shǒujī.) – Một nghìn tệ mua điện thoại.

wàn

vạn

十万人口。(Shí wàn rénkǒu.) – Mười vạn dân số.

亿

trăm triệu

中国十四亿人口。(Zhōngguó shísì yì rénkǒu.) – Trung Quốc 1,4 tỷ dân.

第一

dì yī

thứ nhất

他是第一名。(Tā shì dì yī míng.) – Anh ấy đứng nhất.

第二

dì èr

thứ hai

第二层是餐厅。(Dì èr céng shì cāntīng.) – Tầng hai là nhà ăn.

最后

zuìhòu

cuối cùng

最后一个人离开。(Zuìhòu yī gè rén líkāi.) – Người cuối cùng rời đi.

bàn

nửa

半小时后见面。(Bàn xiǎoshí hòu jiànmiàn.) – Nửa tiếng nữa gặp.

bèi

lần

速度快两倍。(Sùdù kuài liǎng bèi.) – Tốc độ nhanh gấp đôi.

几分之一

jǐ fēn zhī yī

1/…

三分之一是我的。(Sān fēn zhī yī shì wǒ de.) – Một phần ba là của tôi.

时间

shíjiān

thời gian

时间过得真快。(Shíjiān guò dé zhēn kuài.) – Thời gian trôi nhanh thật.

现在

xiànzài

bây giờ

现在是八点。(Xiànzài shì bā diǎn.) – Bây giờ là tám giờ.

今天

jīntiān

hôm nay

今天天气好。(Jīntiān tiānqì hǎo.) – Hôm nay thời tiết đẹp.

明天

míngtiān

ngày mai

明天见!(Míngtiān jiàn!) – Ngày mai gặp!

昨天

zuótiān

hôm qua

昨天我很忙。(Zuótiān wǒ hěn máng.) – Hôm qua tôi rất bận.

后天

hòutiān

ngày kia

后天放假。(Hòutiān fàngjià.) – Ngày kia nghỉ.

前天

qiántiān

hôm kia

前天下雨。(Qiántiān xià yǔ.) – Hôm kia mưa.

早上

zǎoshang

buổi sáng

早上七点起床。(Zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.) – Sáng bảy giờ dậy.

上午

shàngwǔ

sáng

上午上课。(Shàngwǔ shàng kè.) – Sáng học.

中午

zhōngwǔ

trưa

中午十二点吃饭。(Zhōngwǔ shí’èr diǎn chī fàn.) – Trưa mười hai giờ ăn.

下午

xiàwǔ

chiều

下午三点开会。(Xiàwǔ sān diǎn kāihuì.) – Chiều ba giờ họp.

晚上

wǎnshang

tối

晚上看电影。(Wǎnshang kàn diànyǐng.) – Tối xem phim.

夜里

yèlǐ

đêm

夜里很安静。(Yèlǐ hěn ānjìng.) – Đêm rất yên tĩnh.

diǎn

giờ

现在十点半。(Xiànzài shí diǎn bàn.) – Bây giờ mười giờ rưỡi.

fēn

phút

五分钟后出发。(Wǔ fēnzhōng hòu chūfā.) – Năm phút nữa xuất phát.

miǎo

giây

倒计时十秒。(Dàojìshí shí miǎo.) – Đếm ngược mười giây.

khắc (15 phút)

一刻钟是十五分钟。(Yī kè zhōng shì shíwǔ fēnzhōng.) – Một khắc là mười lăm phút.

星期

xīngqī

tuần

星期一上班。(Xīngqī yī shàngbān.) – Thứ Hai đi làm.

zhōu

tuần

一周七天。(Yī zhōu qī tiān.) – Một tuần bảy ngày.

星期一

xīngqī yī

thứ Hai

星期一开会。(Xīngqī yī kāihuì.) – Thứ Hai họp.

星期二

xīngqī èr

thứ Ba

星期二下雨。(Xīngqī èr xià yǔ.) – Thứ Ba mưa.

星期三

xīngqī sān

thứ Tư

星期三考试。(Xīngqī sān kǎoshì.) – Thứ Tư thi.

星期四

xīngqī sì

thứ Năm

星期四买菜。(Xīngqī sì mǎi cài.) – Thứ Năm mua rau.

星期五

xīngqī wǔ

thứ Sáu

星期五放学早。(Xīngqī wǔ fàngxué zǎo.) – Thứ Sáu tan học sớm.

星期六

xīngqī liù

thứ Bảy

星期六休息。(Xīngqī liù xiūxi.) – Thứ Bảy nghỉ.

星期日

xīngqī rì

chủ Nhật

星期日去公园。(Xīngqī rì qù gōngyuán.) – Chủ Nhật đi công viên.

yuè

tháng

一月是春节。(Yī yuè shì Chūnjié.) – Tháng Một là Tết.

月份

yuèfèn

tháng

十二月份冷。(Shí’èr yuèfèn lěng.) – Tháng Mười Hai lạnh.

一月

yī yuè

tháng 1

一月一日元旦。(Yī yuè yī rì Yuándàn.) – 1/1 là Nguyên Đán.

二月

èr yuè

tháng 2

二月十四情人节。(Èr yuè shísì Qíngrénjié.) – 14/2 Valentine.

三月

sān yuè

tháng 3

三月八日妇女节。(Sān yuè bā rì Fùnǚjié.) – 8/3 Phụ nữ.

四月

sì yuè

tháng 4

四月一日愚人节。(Sì yuè yī rì Yúrénjié.) – 1/4 Cá tháng Tư.

五月

wǔ yuè

tháng 5

五月一日劳动节。(Wǔ yuè yī rì Láodòngjié.) – 1/5 Lao động.

六月

liù yuè

tháng 6

六月一日儿童节。(Liù yuè yī rì Értóngjié.) – 1/6 Thiếu nhi.

七月

qī yuè

tháng 7

七月热。(Qī yuè rè.) – Tháng Bảy nóng.

八月

bā yuè

tháng 8

八月十五中秋。(Bā yuè shíwǔ Zhōngqiū.) – 15/8 Trung Thu.

九月

jiǔ yuè

tháng 9

九月开学。(Jiǔ yuè kāixué.) – Tháng Chín khai giảng.

十月

shí yuè

tháng 10

十月一日国庆。(Shí yuè yī rì Guóqìng.) – 1/10 Quốc khánh.

十一月

shíyī yuè

tháng 11

十一月十一光棍节。(Shíyī yuè shíyī Guānggùnjié.) – 11/11 Độc thân.

十二月

shí’èr yuè

tháng 12

十二月二十五圣诞。(Shí’èr yuè èrshíwǔ Shèngdàn.) – 25/12 Giáng sinh.

nián

năm

今年是2025年。(Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.) – Năm nay là 2025.

去年

qùnián

năm ngoái

去年我去北京。(Qùnián wǒ qù Běijīng.) – Năm ngoái tôi đi Bắc Kinh.

明年

míngnián

năm sau

明年毕业。(Míngnián bìyè.) – Năm sau tốt nghiệp.

上个月

shàng gè yuè

tháng trước

上个月很忙。(Shàng gè yuè hěn máng.) – Tháng trước rất bận.

下个月

xià gè yuè

tháng sau

下个月旅行。(Xià gè yuè lǚxíng.) – Tháng sau du lịch.

世纪

shìjì

thế kỷ

二十一世纪科技发达。(Èrshíyī shìjì kējì fādá.) – Thế kỷ 21 công nghệ phát triển.

年代

niándài

thập niên

九十年代流行手机。(Jiǔshí niándài liúxíng shǒujī.) – Thập niên 90 điện thoại phổ biến.

日期

rìqī

ngày

今天日期是十一月三日。(Jīntiān rìqī shì shíyī yuè sān rì.) – Ngày hôm nay là 3/11.

钟表

zhōngbiǎo

đồng hồ

钟表显示时间。(Zhōngbiǎo xiǎnshì shíjiān.) – Đồng hồ hiển thị giờ.

手表

shǒubiǎo

đồng hồ đeo tay

手表停了。(Shǒubiǎo tíngle.) – Đồng hồ đeo tay dừng.

时钟

shízhōng

đồng hồ treo tường

时钟响了。(Shízhōng xiǎngle.) – Đồng hồ reo.

闹钟

nàozhōng

đồng hồ báo thức

闹钟七点叫醒我。(Nàozhōng qī diǎn jiàoxǐng wǒ.) – Báo thức bảy giờ đánh thức tôi.

定时

dìngshí

hẹn giờ

定时煮饭。(Dìngshí zhǔ fàn.) – Hẹn giờ nấu cơm.

倒计时

dàojìshí

đếm ngược

倒计时开始。(Dàojìshí kāishǐ.) – Đếm ngược bắt đầu.

准时

zhǔnshí

đúng giờ

他总是准时。(Tā zǒngshì zhǔnshí.) – Anh ấy luôn đúng giờ.

迟到

chídào

muộn

不要迟到。(Bùyào chídào.) – Đừng muộn giờ.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thời gian:

  • 现在几点了?(Xiànzài jǐ diǎn le?) → Bây giờ mấy giờ rồi?
  • 我七点半上班。(Wǒ qī diǎn bàn shàngbān.) → Tôi đi làm lúc bảy giờ rưỡi.
  • 会议十点开始。(Huìyì shí diǎn kāishǐ.) → Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
  • 从这里到车站要十五分钟。(Cóng zhèlǐ dào chēzhàn yào shíwǔ fēnzhōng.) → Từ đây đến ga mất mười lăm phút.
  • 今天是2025年11月3号。(Jīntiān shì èr líng èr wǔ nián shí yī yuè sān hào.) → Hôm nay là ngày 3 tháng 11 năm 2025.

Từ vựng tiếng Trung về con số

Từ vựng tiếng Trung về con số và thời gian

1.5. Từ vựng tiếng Trung về trường học và học tập

Nếu bạn là Học Sinh, sinh viên hoặc đang học tiếng Trung, đây là nhóm từ vựng vô cùng quen thuộc. Cùng xem những từ vựng phổ biến trong môi trường học đường trong bảng sau:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

学校

xuéxiào

trường học

我的学校很大。(Wǒ de xuéxiào hěn dà.) – Trường tôi rất lớn.

大学

dàxué

đại học

我上大学。(Wǒ shàng dàxué.) – Tôi học đại học.

中学

zhōngxué

trung học

他读中学。(Tā dú zhōngxué.) – Anh ấy học trung học.

小学

xiǎoxué

tiểu học

小学在附近。(Xiǎoxué zài fùjìn.) – Trường tiểu học ở gần đây.

幼儿园

yòu’éryuán

mẫu giáo

孩子上幼儿园。(Háizi shàng yòu’éryuán.) – Con đi mẫu giáo.

学生

xuéshēng

Học Sinh / sinh viên

学生很多。(Xuéshēng hěn duō.) – Học Sinh rất nhiều.

老师

lǎoshī

Giáo Viên

老师很严格。(Lǎoshī hěn yán gé.) – Thầy/cô rất nghiêm khắc.

同学

tóngxué

Bạn Học

同学一起玩。(Tóngxué yīqǐ wán.) – Bạn Học chơi cùng nhau.

校长

xiàozhǎng

hiệu trưởng

校长讲话了。(Xiàozhǎng jiǎnghuà le.) – Hiệu trưởng phát biểu.

教室

jiàoshì

lớp học / phòng học

教室很干净。(Jiàoshì hěn gānjìng.) – Phòng học rất sạch.

课桌

kèzhuō

bàn học

课桌上有书。(Kèzhuō shàng yǒu shū.) – Trên bàn có sách.

椅子

yǐzi

ghế

椅子坏了。(Yǐzi huài le.) – Ghế hỏng rồi.

黑板

hēibǎn

bảng đen

黑板上写字。(Hēibǎn shàng xiě zì.) – Trên bảng viết chữ.

粉笔

fěnbǐ

phấn viết bảng

粉笔断了。(Fěnbǐ duàn le.) – Phấn gãy rồi.

shū

sách

一本书 (yī běn shū) – một quyển sách

本子

běnzi

vở

买两个本子 (mǎi liǎng gè běnzi) – mua hai quyển vở

bút

钢笔很好用。(Gāngbǐ hěn hǎoyòng.) – Bút máy dùng tốt.

铅笔

qiānbǐ

bút chì

铅笔需要削。(Qiānbǐ xūyào xuē.) – Bút chì cần gọt.

橡皮

xiàngpí

cục tẩy

橡皮掉了。(Xiàngpí diào le.) – Cục tẩy rơi rồi.

书包

shūbāo

cặp sách

书包很重。(Shūbāo hěn zhòng.) – Cặp sách rất nặng.

课程

kèchéng

môn học / chương trình

课程很满。(Kèchéng hěn mǎn.) – Lịch học kín.

上课

shàng kè

lên lớp / học bài

八点上课。(Bā diǎn shàng kè.) – Tám giờ vào học.

下课

xià kè

tan học

下课了!(Xià kè le!) – Tan học rồi!

作业

zuòyè

bài tập về nhà

作业很多。(Zuòyè hěn duō.) – Bài tập nhiều.

考试

kǎoshì

thi cử

明天考试。(Míngtiān kǎoshì.) – Mai thi.

成绩

chéngjì

điểm số / thành tích

成绩很好。(Chéngjì hěn hǎo.) – Điểm tốt.

图书馆

túshūguǎn

thư viện

图书馆很安静。(Túshūguǎn hěn ānjìng.) – Thư viện rất yên tĩnh.

操场

cāochǎng

sân thể thao

操场很大。(Cāochǎng hěn dà.) – Sân thể thao rộng.

实验室

shíyànshì

phòng thí nghiệm

实验室做实验。(Shíyànshì zuò shíyàn.) – Phòng thí nghiệm làm thí nghiệm.

宿舍

sùshè

ký túc xá

宿舍在楼上。(Sùshè zài lóu shàng.) – Ký túc xá ở tầng trên.

食堂

shítáng

nhà ăn

食堂饭好吃。(Shítáng fàn hǎochī.) – Nhà ăn cơm ngon.

学习

xuéxí

học tập

努力学习。(Nǔlì xuéxí.) – Cố gắng học tập.

复习

fùxí

ôn bài

今晚复习。(Jīnwǎn fùxí.) – Tối nay ôn bài.

预习

yùxí

học trước

先预习。(Xiān yùxí.) – Học trước đã.

提问

tíwèn

đặt câu hỏi

老师提问了。(Lǎoshī tíwèn le.) – Thầy/cô hỏi.

回答

huídá

trả lời

正确回答。(Zhèngquè huídá.) – Trả lời đúng.

听写

tīngxiě

chính tả

今天听写。(Jīntiān tīngxiě.) – Hôm nay chính tả.

朗读

lǎngdú

đọc to

大家朗读。(Dàjiā lǎngdú.) – Mọi người đọc to.

背书

bèi shū

học thuộc lòng

背书很难。(Bèi shū hěn nán.) – Học thuộc khó.

笔记

bǐjì

ghi chép

做笔记。(Zuò bǐjì.) – Ghi chép.

课本

kèběn

sách giáo khoa

带课本。(Dài kèběn.) – Mang sách giáo khoa.

科目

kēmù

môn học

喜欢科目。(Xǐhuān kēmù.) – Môn học yêu thích.

数学

shùxué

toán học

数学很难。(Shùxué hěn nán.) – Toán khó.

语文

yǔwén

ngữ văn

语文课有趣。(Yǔwén kè yǒuqù.) – Giờ ngữ văn thú vị.

英语

Yīngyǔ

tiếng Anh

学英语。(Xué Yīngyǔ.) – Học tiếng Anh.

体育

tǐyù

thể dục

体育课跑步。(Tǐyù kè pǎobù.) – Giờ thể dục chạy bộ.

美术

měishù

mỹ thuật

画美术。(Huà měishù.) – Vẽ mỹ thuật.

音乐

yīnyuè

âm nhạc

唱音乐。(Chàng yīnyuè.) – Hát nhạc.

毕业

bìyè

tốt nghiệp

明年毕业。(Míngnián bìyè.) – Năm sau tốt nghiệp.

学位

xuéwèi

học vị

获得学位。(Huòdé xuéwèi.) – Nhận bằng cấp.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến trường học:

  • 我们班有三十五个学生。(Wǒmen bān yǒu sānshíwǔ gè xuéshēng.) → Lớp chúng tôi có ba mươi lăm Học Sinh.
  • 今天有四节课。(Jīntiān yǒu sì jié kè.) → Hôm nay có bốn tiết học.
  • 我买了十本书。(Wǒ mǎile shí běn shū.) → Tôi mua mười quyển sách.
  • 作业有二十道题。(Zuòyè yǒu èrshí dào tí.) → Bài tập có hai mươi câu hỏi.
  • 图书馆有五层楼。(Túshūguǎn yǒu wǔ céng lóu.) → Thư viện có năm tầng.

tiếng Trung về trường học và học tập

Từ vựng tiếng Trung về trường học và học tập

1.6. Từ vựng tiếng Trung về công việc và nghề nghiệp

Giao tiếp trong công việc đòi hỏi vốn từ vựng phù hợp. Hãy cùng điểm qua những từ vựng tiếng Trung cơ bản về nghề nghiệp và nơi làm việc để tự tin hơn trong môi trường chuyên nghiệp.

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

工作

gōngzuò

công việc

我喜欢我的工作。(Wǒ xǐhuān wǒ de gōngzuò.) – Tôi thích công việc của mình.

职业

zhíyè

nghề nghiệp

你的职业是什么?(Nǐ de zhíyè shì shénme?) – Nghề nghiệp của bạn là gì?

公司

gōngsī

công ty

公司很大。(Gōngsī hěn dà.) – Công ty rất lớn.

办公室

bàngōngshì

văn phòng

办公室很安静。(Bàngōngshì hěn ānjìng.) – Văn phòng rất yên tĩnh.

老板

lǎobǎn

sếp / ông chủ

老板来了。(Lǎobǎn lái le.) – Sếp đến rồi.

员工

yuángōng

nhân viên

公司有五百名员工。(Gōngsī yǒu wǔbǎi míng yuángōng.) – Công ty có 500 nhân viên.

同事

tóngshì

đồng nghiệp

同事很友好。(Tóngshì hěn yǒuhǎo.) – Đồng nghiệp rất thân thiện.

会议

huìyì

cuộc họp

明天有会议。(Míngtiān yǒu huìyì.) – Mai có họp.

上班

shàngbān

đi làm

我八点上班。(Wǒ bā diǎn shàngbān.) – Tôi đi làm lúc 8 giờ.

下班

xiàbān

tan làm

五点下班。(Wǔ diǎn xiàbān.) – 5 giờ tan làm.

加班

jiābān

làm thêm giờ

今晚要加班。(Jīnwǎn yào jiābān.) – Tối nay phải làm thêm.

工资

gōngzī

lương

工资很高。(Gōngzī hěn gāo.) – Lương cao.

奖金

jiǎngjīn

tiền thưởng

年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn) – thưởng cuối năm

合同

hétong

hợp đồng

签合同 (qiān hétong) – ký hợp đồng

面试

miànshì

phỏng vấn

明天面试。(Míngtiān miànshì.) – Mai phỏng vấn.

简历

jiǎnlì

CV / sơ yếu lý lịch

发简历 (fā jiǎnlì) – gửi CV

医生

yīshēng

bác sĩ

医生看病。(Yīshēng kànbìng.) – Bác sĩ khám bệnh.

护士

hùshi

y tá

护士打针。(Hùshi dǎ zhēn.) – Y tá tiêm.

老师

lǎoshī

Giáo Viên

老师教课。(Lǎoshī jiāo kè.) – Giáo Viên dạy học.

工程师

gōngchéngshī

kỹ sư

工程师设计。(Gōngchéngshī shèjì.) – Kỹ sư thiết kế.

程序员

chéngxùyuán

lập trình viên

程序员写代码。(Chéngxùyuán xiě dàimǎ.) – Lập trình viên viết code.

律师

lǜshī

luật sư

律师打官司。(Lǜshī dǎ guānsi.) – Luật sư kiện tụng.

警察

jǐngchá

cảnh sát

警察抓小偷。(Jǐngchá zhuā xiǎotōu.) – Cảnh sát bắt trộm.

司机

sījī

tài xế

司机开车。(Sījī kāichē.) – Tài xế lái xe.

厨师

chúshī

đầu bếp

厨师做菜。(Chúshī zuò cài.) – Đầu bếp nấu ăn.

服务员

fúwùyuán

nhân viên phục vụ

服务员上菜。(Fúwùyuán shàng cài.) – Nhân viên dọn món.

售货员

shòuhuòyuán

nhân viên bán hàng

售货员收钱。(Shòuhuòyuán shōu qián.) – Nhân viên thu tiền.

经理

jīnglǐ

quản lý

经理开会。(Jīnglǐ kāihuì.) – Quản lý họp.

主任

zhǔrèn

trưởng phòng

主任批准。(Zhǔrèn pīzhǔn.) – Trưởng phòng phê duyệt.

秘书

mìshū

thư ký

秘书安排日程。(Mìshū ānpái rìchéng.) – Thư ký sắp xếp lịch.

会计

kuàijì

kế toán

会计算账。(Kuàijì suàn zhàng.) – Kế toán tính sổ.

设计师

shèjìshī

nhà thiết kế

设计师画图。(Shèjìshī huà tú.) – Nhà thiết kế vẽ bản vẽ.

记者

jìzhě

phóng viên

记者采访。(Jìzhě cǎifǎng.) – Phóng viên phỏng vấn.

演员

yǎnyuán

diễn viên

演员拍戏。(Yǎnyuán pāi xì.) – Diễn viên quay phim.

歌手

gēshǒu

ca sĩ

歌手开演唱会。(Gēshǒu kāi yǎnchànghuì.) – Ca sĩ tổ chức concert.

作家

zuòjiā

nhà văn

作家写小说。(Zuòjiā xiě xiǎoshuō.) – Nhà văn viết tiểu thuyết.

农民

nóngmín

nông dân

农民种地。(Nóngmín zhòng dì.) – Nông dân trồng trọt.

工人

gōngrén

công nhân

工人建房子。(Gōngrén jiàn fángzi.) – Công nhân xây nhà.

商人

shāngrén

thương nhân

商人做生意。(Shāngrén zuò shēngyi.) – Thương nhân làm ăn.

翻译

fānyì

phiên dịch

翻译说中文。(Fānyì shuō Zhōngwén.) – Phiên dịch nói tiếng Trung.

导游

dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

导游带团。(Dǎoyóu dài tuán.) – Hướng dẫn viên dẫn đoàn.

飞行员

fēixíngyuán

phi công

飞行员开飞机。(Fēixíngyuán kāi fēijī.) – Phi công lái máy bay.

建筑师

jiànzhùshī

kiến trúc sư

建筑师设计楼。(Jiànzhùshī shèjì lóu.) – Kiến trúc sư thiết kế nhà.

牙医

yáyī

nha sĩ

牙医补牙。(Yáyī bǔ yá.) – Nha sĩ trám răng.

药剂师

yàojìshī

dược sĩ

药剂师卖药。(Yàojìshī mài yào.) – Dược sĩ bán thuốc.

消防员

xiāofángyuán

lính cứu hỏa

消防员救火。(Xiāofángyuán jiù huǒ.) – Lính cứu hỏa chữa cháy.

邮递员

yóudìyuán

nhân viên bưu điện

邮递员送信。(Yóudìyuán sòng xìn.) – Nhân viên bưu điện đưa thư.

清洁工

qīngjiégōng

lao công

清洁工扫地。(Qīngjiégōng sǎo dì.) – Lao công quét dọn.

保安

bǎo’ān

bảo vệ

保安站岗。(Bǎo’ān zhàn gǎng.) – Bảo vệ đứng gác.

自由职业

zìyóu zhíyè

nghề tự do

我是自由职业。(Wǒ shì zìyóu zhíyè.) – Tôi làm nghề tự do.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến công việc:

  • 我们公司有两百名员工。(Wǒmen gōngsī yǒu liǎngbǎi míng yuángōng.) → Công ty chúng tôi có hai trăm nhân viên.
  • 我一个月工作二十二天。(Wǒ yī gè yuè gōngzuò èrshí’èr tiān.) → Tôi làm việc hai mươi hai ngày một tháng.
  • 今天有三个会议。(Jīntiān yǒu sān gè huìyì.) → Hôm nay có ba cuộc họp.
  • 我面试了五家公司。
  • (Wǒ miànshìle wǔ jiā gōngsī.) → Tôi đã phỏng vấn năm công ty.
  • 工资是八千块一个月。(Gōngzī shì bā qiān kuài yī gè yuè.) → Lương là tám nghìn tệ một tháng.

từ vựng tiếng trung về nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về công việc và nghề nghiệp

1.7. Từ vựng tiếng Trung về mua sắm và dịch vụ

Đi siêu thị, đặt hàng hay hỏi giá – tất cả đều cần vốn từ vựng cơ bản. Cùng ghi nhớ những từ tiếng Trung thường gặp khi mua sắm và sử dụng dịch vụ trong bảng sau:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

购物

gòuwù

mua sắm

我周末购物。(Wǒ zhōumò gòuwù.) – Cuối tuần tôi đi mua sắm.

超市

chāoshì

siêu thị

超市东西便宜。(Chāoshì dōngxi piányi.) – Siêu thị đồ rẻ.

商场

shāngchǎng

trung tâm thương mại

商场人很多。(Shāngchǎng rén hěn duō.) – Trung tâm thương mại đông người.

商店

shāngdiàn

cửa hàng

商店开门了。(Shāngdiàn kāimén le.) – Cửa hàng mở cửa rồi.

市场

shìchǎng

chợ

市场卖菜。(Shìchǎng mài cài.) – Chợ bán rau.

mǎi

mua

我买衣服。(Wǒ mǎi yīfu.) – Tôi mua quần áo.

mài

bán

他卖水果。(Tā mài shuǐguǒ.) – Anh ấy bán hoa quả.

价格

jiàgé

giá

价格合理。(Jiàgé hélǐ.) – Giá hợp lý.

便宜

piányi

rẻ

东西便宜。(Dōngxi piányi.) – Đồ rẻ tiền.

guì

đắt

手机贵。(Shǒujī guì.) – Điện thoại đắt.

打折

dǎzhé

giảm giá

衣服打折。(Yīfu dǎzhé.) – Quần áo giảm giá.

现金

xiànjīn

tiền mặt

我用现金付钱。(Wǒ yòng xiànjīn fù qián.) – Tôi trả tiền mặt.

刷卡

shuākǎ

quẹt thẻ

可以刷卡。(Kěyǐ shuākǎ.) – Có thể quẹt thẻ.

收银台

shōuyíntái

quầy thu ngân

去收银台结账。(Qù shōuyíntái jiézhàng.) – Đi quầy thu ngân thanh toán.

发票

fāpiào

hóa đơn

请开发票。(Qǐng kāi fāpiào.) – Vui lòng xuất hóa đơn.

购物袋

gòuwùdài

túi mua sắm

需要购物袋吗?(Xūyào gòuwùdài ma?) – Có cần túi mua sắm không?

试衣间

shìyījiān

phòng thử đồ

试衣间在二楼。(Shìyījiān zài èr lóu.) – Phòng thử đồ ở tầng hai.

尺码

chǐmǎ

size

尺码是M。(Chǐmǎ shì M.) – Size là M.

退货

tuìhuò

trả hàng

我要退货。(Wǒ yào tuìhuò.) – Tôi muốn trả hàng.

换货

huànhuò

đổi hàng

可以换货吗?(Kěyǐ huànhuò ma?) – Có thể đổi hàng không?

促销

cùxiāo

khuyến mãi

促销活动开始了。(Cùxiāo huódòng kāishǐ le.) – Chương trình khuyến mãi bắt đầu rồi.

优惠券

yōuhuìquàn

phiếu giảm giá

我有优惠券。(Wǒ yǒu yōuhuìquàn.) – Tôi có phiếu giảm giá.

会员

huìyuán

thành viên

会员享受折扣。(Huìyuán xiǎngshòu zhékòu.) – Thành viên được giảm giá.

积分

jīfēn

điểm tích lũy

积分可以兑换礼物。(Jīfēn kěyǐ duìhuàn lǐwù.) – Điểm có thể đổi quà.

服务

fúwù

dịch vụ

服务态度好。(Fúwù tàidù hǎo.) – Thái độ phục vụ tốt.

服务员

fúwùyuán

nhân viên phục vụ

服务员推荐菜。(Fúwùyuán tuījiàn cài.) – Nhân viên gợi ý món.

顾客

gùkè

khách hàng

顾客是上帝。(Gùkè shì shàngdì.) – Khách hàng là thượng đế.

投诉

tóusù

khiếu nại

我要投诉。(Wǒ yào tóusù.) – Tôi muốn khiếu nại.

理发

lǐfà

cắt tóc

我去理发。(Wǒ qù lǐfà.) – Tôi đi cắt tóc.

美容

měiróng

làm đẹp

她做美容。(Tā zuò měiróng.) – Cô ấy làm đẹp.

洗衣

xǐyī

giặt quần áo

送衣服去洗衣。(Sòng yīfu qù xǐyī.) – Mang quần áo đi giặt.

快递

kuàidì

chuyển phát nhanh

快递到了。(Kuàidì dào le.) – Hàng chuyển phát đến rồi.

邮局

yóujú

bưu điện

邮局寄包裹。(Yóujú jì bāoguǒ.) – Bưu điện gửi bưu kiện.

银行

yínháng

ngân hàng

银行取钱。(Yínháng qǔ qián.) – Ngân hàng rút tiền.

医院

yīyuàn

bệnh viện

医院看病。(Yīyuàn kànbìng.) – Bệnh viện khám bệnh.

药店

yàodiàn

hiệu thuốc

药店买药。(Yàodiàn mǎi yào.) – Hiệu thuốc mua thuốc.

餐厅

cāntīng

nhà hàng

餐厅吃饭。(Cāntīng chī fàn.) – Nhà hàng ăn cơm.

菜单

càidān

thực đơn

看菜单点菜。(Kàn càidān diǎn cài.) – Xem thực đơn gọi món.

点菜

diǎn cài

gọi món

我点菜了。(Wǒ diǎn cài le.) – Tôi gọi món rồi.

上菜

shàng cài

dọn món

服务员上菜快。(Fúwùyuán shàng cài kuài.) – Nhân viên dọn món nhanh.

结账

jiézhàng

thanh toán

我们结账吧。(Wǒmen jiézhàng ba.) – Chúng ta thanh toán nhé.

小费

xiǎofèi

tiền tip

给小费感谢。(Gěi xiǎofèi gǎnxiè.) – Cho tip cảm ơn.

出租车

chūzūchē

taxi

打出租车去机场。(Dǎ chūzūchē qù jīchǎng.) – Bắt taxi đi sân bay.

公交车

gōngjiāochē

xe buýt

公交车很挤。(Gōngjiāochē hěn jǐ.) – Xe buýt rất đông.

地铁

dìtiě

tàu điện ngầm

地铁很快。(Dìtiě hěn kuài.) – Tàu điện nhanh lắm.

停车场

tíngchēchǎng

bãi đỗ xe

停车场满。(Tíngchēchǎng mǎn.) – Bãi đỗ xe đầy.

加油站

jiāyóuzhàn

trạm xăng

车去加油站。(Chē qù jiāyóuzhàn.) – Xe đi trạm xăng.

维修

wéixiū

sửa chữa

手机维修好了。(Shǒujī wéixiū hǎo le.) – Điện thoại sửa xong rồi.

预约

yùyuē

đặt lịch

我预约明天。(Wǒ yùyuē míngtiān.) – Tôi đặt lịch ngày mai.

取消

qǔxiāo

hủy

取消订单。(Qǔxiāo dìngdān.) – Hủy đơn hàng.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến mua sắm:

  • 这个多少钱一个? (Zhège duōshǎo qián yī gè?) → Cái này bao nhiêu tiền một cái?
  • 我要买三个苹果。(Wǒ yào mǎi sān gè píngguǒ.) → Tôi muốn mua ba quả táo.
  • 一共一百二十块。(Yīgòng yī bǎi èrshí kuài.) → Tổng cộng một trăm hai mươi tệ.
  • 打八折后是九十六块。(Dǎ bā zhé hòu shì jiǔshíliù kuài.) → Giảm 20% còn chín mươi sáu tệ.
  • 我有五张优惠券。(Wǒ yǒu wǔ zhāng yōuhuìquàn.) → Tôi có năm phiếu giảm giá.

Từ vựng tiếng Trung về mua sắm

Từ vựng tiếng Trung về mua sắm và dịch vụ

1.8. Từ vựng tiếng Trung về thức ăn và đồ uống

Ẩm thực là một phần quan trọng trong văn hóa Trung Hoa. Hãy cùng khám phá từ vựng tiếng Trung về món ăn và đồ uống để tự tin gọi món hoặc chia sẻ khẩu vị của mình:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

食物

shíwù

thức ăn

我喜欢新鲜的食物。(Wǒ xǐhuān xīnxiān de shíwù.) – Tôi thích thức ăn tươi.

fàn

cơm

我们一家人吃饭。(Wǒmen yī jiā rén chī fàn.) – Cả nhà chúng tôi ăn cơm.

米饭

mǐfàn

cơm trắng

妈妈煮米饭。(Māma zhǔ mǐfàn.) – Mẹ nấu cơm trắng.

面条

miàntiáo

他吃面条。(Tā chī miàntiáo.) – Anh ấy ăn mì.

饺子

jiǎozi

sủi cảo

奶奶包饺子。(Nǎinai bāo jiǎozi.) – Bà gói sủi cảo.

包子

bāozi

bánh bao

我买包子。(Wǒ mǎi bāozi.) – Tôi mua bánh bao.

馒头

mántou

bánh mì hấp

爸爸蒸馒头。(Bàba zhēng mántou.) – Bố hấp bánh mì.

面包

miànbāo

bánh mì

妹妹烤面包。(Mèimei kǎo miànbāo.) – Em gái nướng bánh mì.

饼干

bǐnggān

bánh quy

孩子吃饼干。(Háizi chī bǐnggān.) – Trẻ ăn bánh quy.

蛋糕

dàngāo

bánh ngọt

朋友送蛋糕。(Péngyou sòng dàngāo.) – Bạn tặng bánh ngọt.

cài

rau/canh

妈妈炒菜。(Māma chǎo cài.) – Mẹ xào rau.

蔬菜

shūcài

rau củ

我们吃蔬菜。(Wǒmen chī shūcài.) – Chúng tôi ăn rau củ.

ròu

thịt

爸爸买肉。(Bàba mǎi ròu.) – Bố mua thịt.

牛肉

niúròu

thịt bò

我炖牛肉。(Wǒ dùn niúròu.) – Tôi hầm thịt bò.

猪肉

zhūròu

thịt lợn

超市卖猪肉。(Chāoshì mài zhūròu.) – Siêu thị bán thịt lợn.

鸡肉

jīròu

thịt gà

她烤鸡肉。(Tā kǎo jīròu.) – Cô ấy nướng thịt gà.

爷爷钓鱼。(Yéye diào yú.) – Ông câu cá.

xiā

tôm

餐厅煮虾。(Cāntīng zhǔ xiā.) – Nhà hàng luộc tôm.

dàn

trứng

妈妈煎蛋。(Māma jiān dàn.) – Mẹ chiên trứng.

鸡蛋

jīdàn

trứng gà

我煮鸡蛋。(Wǒ zhǔ jīdàn.) – Tôi luộc trứng gà.

水果

shuǐguǒ

trái cây

市场卖水果。(Shìchǎng mài shuǐguǒ.) – Chợ bán trái cây.

苹果

píngguǒ

táo

孩子吃苹果。(Háizi chī píngguǒ.) – Trẻ ăn táo.

香蕉

xiāngjiāo

chuối

我剥香蕉。(Wǒ bāo xiāngjiāo.) – Tôi lột chuối.

橙子

chéngzi

cam

她挤橙子。(Tā jǐ chéngzi.) – Cô ấy vắt cam.

葡萄

pútáo

nho

爷爷种葡萄。(Yéye zhòng pútáo.) – Ông trồng nho.

西瓜

xīguā

dưa hấu

夏天吃西瓜。(Xiàtiān chī xīguā.) – Mùa hè ăn dưa hấu.

饮料

yǐnliào

đồ uống

冰箱有饮料。(Bīngxiāng yǒu yǐnliào.) – Tủ lạnh có đồ uống.

shuǐ

nước

我喝水。(Wǒ hē shuǐ.) – Tôi uống nước.

chá

trà

奶奶泡茶。(Nǎinai pào chá.) – Bà pha trà.

咖啡

kāfēi

cà phê

他冲咖啡。(Tā chōng kāfēi.) – Anh ấy pha cà phê.

牛奶

niúnǎi

sữa bò

孩子喝牛奶。(Háizi hē niúnǎi.) – Trẻ uống sữa bò.

豆浆

dòujiāng

sữa đậu

我磨豆浆。(Wǒ mó dòujiāng.) – Tôi xay sữa đậu.

果汁

guǒzhī

nước ép trái cây

她榨果汁。(Tā zhà guǒzhī.) – Cô ấy ép nước trái cây.

可乐

kělè

cola

朋友买可乐。(Péngyou mǎi kělè.) – Bạn mua cola.

啤酒

píjiǔ

bia

爸爸喝啤酒。(Bàba hē píjiǔ.) – Bố uống bia.

红酒

hóngjiǔ

rượu vang đỏ

客人开红酒。(Kèrén kāi hóngjiǔ.) – Khách mở rượu vang đỏ.

白酒

báijiǔ

rượu trắng

叔叔喝白酒。(Shūshu hē báijiǔ.) – Chú uống rượu trắng.

tāng

canh

妈妈熬汤。(Māma áo tāng.) – Mẹ nấu canh.

早餐

zǎocān

bữa sáng

我们吃早餐。(Wǒmen chī zǎocān.) – Chúng tôi ăn sáng.

午餐

wǔcān

bữa trưa

公司提供午餐。(Gōngsī tígōng wǔcān.) – Công ty cung cấp bữa trưa.

晚餐

wǎncān

bữa tối

全家吃晚餐。(Quán jiā chī wǎncān.) – Cả nhà ăn tối.

点心

diǎnxīn

điểm tâm

茶楼卖点心。(Chálóu mài diǎnxīn.) – Quán trà bán điểm tâm.

零食

língshí

đồ ăn vặt

孩子吃零食。(Háizi chī língshí.) – Trẻ ăn đồ ăn vặt.

cay

川菜很辣。(Chuāncài hěn là.) – Món Tứ Xuyên rất cay.

xián

mặn

咸菜太咸。(Xiáncài tài xián.) – Dưa muối quá mặn.

tián

ngọt

糖水很甜。(Tángshuǐ hěn tián.) – Nước đường rất ngọt.

suān

chua

柠檬很酸。(Níngméng hěn suān.) – Chanh rất chua.

đắng

苦瓜很苦。(Kǔguā hěn kǔ.) – Khổ qua rất đắng.

xiān

tươi

海鲜很鲜。(Hǎixiān hěn xiān.) – Hải sản rất tươi.

yóu

dầu

锅热油。(Guō rè yóu.) – Chảo nóng dầu.

yán

muối

菜加盐。(Cài jiā yán.) – Món cho muối.

táng

đường

咖啡加糖。(Kāfēi jiā táng.) – Cà phê cho đường.

酱油

jiàngyóu

xì dầu

菜倒酱油。(Cài dào jiàngyóu.) – Món đổ xì dầu.

giấm

饺子蘸醋。(Jiǎozi zhàn cù.) – Sủi cảo chấm giấm.

味精

wèijīng

bột ngọt

汤加味精。(Tāng jiā wèijīng.) – Canh cho bột ngọt.

胡椒

hújiāo

tiêu

肉撒胡椒。(Ròu sǎ hújiāo.) – Thịt rắc tiêu.

suàn

tỏi

菜爆蒜。(Cài bào suàn.) – Rau xào tỏi.

jiāng

gừng

汤放姜。(Tāng fàng jiāng.) – Canh cho gừng.

cōng

hành lá

菜撒葱。(Cài sǎ cōng.) – Món rắc hành lá.

zhǔ

luộc/nấu

妈妈煮汤。(Māma zhǔ tāng.) – Mẹ nấu canh.

chǎo

xào

我炒菜。(Wǒ chǎo cài.) – Tôi xào rau.

zhēng

hấp

奶奶蒸鱼。(Nǎinai zhēng yú.) – Bà hấp cá.

kǎo

nướng

爸爸烤肉。(Bàba kǎo ròu.) – Bố nướng thịt.

zhá

chiên

餐厅炸鸡。(Cāntīng zhá jī.) – Nhà hàng chiên gà.

shāo

hầm

我烧汤。(Wǒ shāo tāng.) – Tôi hầm canh.

bàn

trộn

她拌沙拉。(Tā bàn shālā.) – Cô ấy trộn salad.

qiē

cắt

妈妈切菜。(Māma qiē cài.) – Mẹ cắt rau.

rửa

我洗水果。(Wǒ xǐ shuǐguǒ.) – Tôi rửa trái cây.

饿

è

đói

我很饿。(Wǒ hěn è.) – Tôi rất đói.

bǎo

no

我吃饱了。(Wǒ chī bǎo le.) – Tôi ăn no rồi.

khát

他很渴。(Tā hěn kě.) – Anh ấy rất khát.

好吃

hǎochī

ngon

这道菜好吃。(Zhè dào cài hǎochī.) – Món này ngon.

难吃

nánchī

dở

那个菜难吃。(Nàge cài nánchī.) – Món kia dở.

餐厅

cāntīng

nhà hàng

我们去餐厅。(Wǒmen qù cāntīng.) – Chúng tôi đi nhà hàng.

菜单

càidān

thực đơn

服务员拿菜单。(Fúwùyuán ná càidān.) – Nhân viên mang thực đơn.

点菜

diǎn cài

gọi món

我要点菜。(Wǒ yào diǎn cài.) – Tôi muốn gọi món.

服务员

fúwùyuán

nhân viên

服务员上菜。(Fúwùyuán shàng cài.) – Nhân viên dọn món.

筷子

kuàizi

đũa

我用筷子。(Wǒ yòng kuàizi.) – Tôi dùng đũa.

勺子

sháozi

thìa

孩子拿勺子。(Háizi ná sháozi.) – Trẻ cầm thìa.

wǎn

bát

碗很热。(Wǎn hěn rè.) – Bát rất nóng.

盘子

pánzi

đĩa

盘子干净。(Pánzi gānjìng.) – Đĩa sạch.

杯子

bēizi

cốc

杯子满了。(Bēizi mǎn le.) – Cốc đầy rồi.

瓶子

píngzi

chai

瓶子空了。(Píngzi kōng le.) – Chai rỗng rồi.

开水

kāishuǐ

nước sôi

我倒开水。(Wǒ dào kāishuǐ.) – Tôi rót nước sôi.

冰水

bīngshuǐ

nước đá

他喝冰水。(Tā hē bīngshuǐ.) – Anh ấy uống nước đá.

热菜

rè cài

món nóng

热菜来了。(Rè cài lái le.) – Món nóng đến rồi.

凉菜

liáng cài

món nguội

凉菜开胃。(Liáng cài kāi wèi.) – Món nguội khai vị.

主食

zhǔshí

món chính

主食是米饭。(Zhǔshí shì mǐfàn.) – Món chính là cơm trắng.

甜点

tiándiǎn

tráng miệng

甜点很甜。(Tiándiǎn hěn tián.) – Tráng miệng rất ngọt.

外卖

wàimài

đồ ăn mang về

外卖到了。(Wàimài dào le.) – Đồ ăn mang về đến rồi.

自助餐

zìzhùcān

buffet

自助餐便宜。(Zìzhùcān piányi.) – Buffet rẻ tiền.

快餐

kuàicān

fast food

快餐很快。(Kuàicān hěn kuài.) – Fast food rất nhanh.

火锅

huǒguō

lẩu

我们吃火锅。(Wǒmen chī huǒguō.) – Chúng tôi ăn lẩu.

烧烤

shāokǎo

nướng BBQ

朋友烤烧烤。(Péngyou kǎo shāokǎo.) – Bạn nướng BBQ.

寿司

shòusī

sushi

我爱吃寿司。(Wǒ ài chī shòusī.) – Tôi thích ăn sushi.

披萨

pīsà

pizza

孩子要披萨。(Háizi yào pīsà.) – Trẻ muốn pizza.

汉堡

hànbǎo

hamburger

他买汉堡。(Tā mǎi hànbǎo.) – Anh ấy mua hamburger.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thức ăn/đồ uống:

  • 我要两碗米饭。(Wǒ yào liǎng wǎn mǐfàn.) → Tôi muốn hai bát cơm.
  • 请给我三瓶可乐。(Qǐng gěi wǒ sān píng kělè.) → Làm ơn cho tôi ba chai coca.
  • 一共四十五块。(Yīgòng sìshíwǔ kuài.) → Tổng cộng bốn mươi lăm tệ.
  • 这个菜要五分钟。(Zhège cài yào wǔ fēnzhōng.) → Món này mất năm phút.
  • 我们点了六个饺子。(Wǒmen diǎnle liù gè jiǎozi.) → Chúng tôi gọi sáu cái sủi cảo.

Từ vựng tiếng Trung về thức ăn

Từ vựng tiếng Trung về thức ăn và đồ uống

1.9. Từ vựng tiếng Trung về du lịch và giao thông

Khi đi du lịch hoặc di chuyển, vốn từ vựng đúng lúc sẽ giúp bạn thuận tiện hơn nhiều. Dưới đây là những từ tiếng Trung cơ bản về phương tiện và hành trình mà bạn nên biết:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

旅行

lǚxíng

du lịch

我的朋友每年都喜欢去国外旅行。(Wǒ de péngyou měinián dōu xǐhuān qù guówài lǚxíng.) – Bạn tôi mỗi năm đều thích đi du lịch nước ngoài.

旅游

lǚyóu

du lịch

我们一家人计划明年一起去海南旅游。(Wǒmen yī jiā rén jìhuà míngnián yīqǐ qù Hǎinán lǚyóu.) – Cả nhà chúng tôi kế hoạch năm sau cùng đi du lịch Hải Nam.

假期

jiàqī

kỳ nghỉ

国庆假期我们全家决定开车去郊外度假。(Guóqìng jiàqī wǒmen quán jiā juédìng kāichē qù jiāowài dùjià.) – Kỳ nghỉ Quốc khánh cả nhà chúng tôi quyết định lái xe đi ngoại ô nghỉ dưỡng.

机票

jīpiào

vé máy bay

我在网上提前一个月就买好了去上海的机票。(Wǒ zài wǎngshàng tíqián yī gè yuè jiù mǎi hǎo le qù Shànghǎi de jīpiào.) – Tôi trên mạng trước một tháng đã mua xong vé máy bay đi Thượng Hải.

护照

hùzhào

hộ chiếu

她昨天去公安局成功办理了新的护照。(Tā zuótiān qù gōng’ānjú chénggōng bànlǐ le xīn de hùzhào.) – Cô ấy hôm qua đến cục công an thành công làm hộ chiếu mới.

签证

qiānzhèng

visa

他为了去美国工作已经申请了工作签证。(Tā wèile qù Měiguó gōngzuò yǐjīng shēnqǐng le gōngzuò qiānzhèng.) – Anh ấy để đi Mỹ làm việc đã xin visa lao động.

行李

xíngli

hành lý

我的行李箱里装满了衣服和纪念品。(Wǒ de xínglixāng lǐ zhuāng mǎn le yīfu hé jìniànpǐn.) – Vali hành lý của tôi đầy quần áo và quà lưu niệm.

背包

bēibāo

ba lô

年轻人喜欢背着大背包去徒步旅行。(Niánqīng rén xǐhuān bēi zhe dà bēibāo qù túbù lǚxíng.) – Người trẻ thích đeo ba lô lớn đi bộ đường dài du lịch.

地图

dìtú

bản đồ

导游拿着详细的地图给我们讲解路线。(Dǎoyóu ná zhe xiángxì de dìtú gěi wǒmen jiǎngjiě lùxiàn.) – Hướng dẫn viên cầm bản đồ chi tiết giảng giải tuyến đường cho chúng tôi.

指南针

zhǐnánzhēn

la bàn

探险家在森林里用指南针来辨别方向。(Tànxiǎnjiā zài sēnlín lǐ yòng zhǐnánzhēn lái biànbié fāngxiàng.) – Nhà thám hiểm trong rừng dùng la bàn để phân biệt hướng.

相机

xiàngjī

máy ảnh

摄影爱好者总是带着专业相机去旅行拍照。(Shèyǐng àihàozhě zǒngshì dài zhe zhuānyè xiàngjī qù lǚxíng pāizhào.) – Người yêu nhiếp ảnh luôn mang máy ảnh chuyên nghiệp đi du lịch chụp ảnh.

手机

shǒujī

điện thoại

游客用手机导航软件找到了正确的酒店。(Yóukè yòng shǒujī dǎoháng ruǎnjiàn zhǎodào le zhèngquè de jiǔdiàn.) – Du khách dùng phần mềm định vị điện thoại tìm được khách sạn đúng.

酒店

jiǔdiàn

khách sạn

这家五星级酒店的服务员态度非常友好。(Zhè jiā wǔxīngjí jiǔdiàn de fúwùyuán tàidù fēicháng yǒuhǎo.) – Khách sạn năm sao này nhân viên thái độ rất thân thiện.

旅馆

lǚguǎn

nhà nghỉ

背包客选择住在便宜的小旅馆里过夜。(Bēibāokè xuǎnzé zhù zài piányi de xiǎo lǚguǎn lǐ guò yè.) – Du khách ba lô chọn ở nhà nghỉ nhỏ rẻ tiền qua đêm.

青年旅社

qīngnián lǚshè

hostel

国际青年旅社里住满了来自世界各地的年轻人。(Guójì qīngnián lǚshè lǐ zhù mǎn le láizì shìjiè gèdì de niánqīng rén.) – Hostel thanh niên quốc tế đầy người trẻ từ khắp nơi trên thế giới.

房间

fángjiān

phòng

酒店前台给我们升级了一个豪华大房间。(Jiǔdiàn qiántái gěi wǒmen shēngjí le yī gè háohuá dà fángjiān.) – Lễ tân khách sạn nâng cấp cho chúng tôi một phòng lớn sang trọng.

预订

yùdìng

đặt trước

我通过APP提前预订了海景房的酒店。(Wǒ tōngguò APP tíqián yùdìng le hǎijǐng fáng de jiǔdiàn.) – Tôi qua APP trước đặt khách sạn phòng view biển.

入住

rùzhù

check-in

游客们下午三点准时到酒店办理入住手续。(Yóukèmen xiàwǔ sān diǎn zhǔnshí dào jiǔdiàn bànlǐ rùzhù shǒuxù.) – Du khách chiều ba giờ đúng giờ đến khách sạn làm thủ tục check-in.

退房

tuìfáng

check-out

客人早上十点前必须完成退房手续。(Kèrén zǎoshang shí diǎn qián bìxū wánchéng tuìfáng shǒuxù.) – Khách sáng mười giờ trước phải hoàn thành thủ tục check-out.

景点

jǐngdiǎn

điểm tham quan

北京的著名景点故宫每天吸引成千上万游客。(Běijīng de zhùmíng jǐngdiǎn Gùgōng měitiān xīyǐn chéng qiān shàng wàn yóukè.) – Điểm tham quan nổi tiếng Bắc Kinh Cố Cung mỗi ngày thu hút hàng nghìn du khách.

名胜

míngshèng

danh thắng

黄山是中国十大名胜之一风景非常壮丽。(Huángshān shì Zhōngguó shí dà míngshèng zhī yī fēngjǐng fēicháng zhuànglì.) – Hoàng Sơn là một trong mười danh thắng Trung Quốc phong cảnh rất hùng vĩ.

博物馆

bówùguǎn

bảo tàng

孩子们在国家博物馆里学习了很多历史知识。(Háizimen zài guójiā bówùguǎn lǐ xuéxí le hěn duō lìshǐ zhīshi.) – Trẻ em ở bảo tàng quốc gia học được nhiều kiến thức lịch sử.

公园

gōngyuán

công viên

老人每天早上都在公园里锻炼身体。(Lǎorén měitiān zǎoshang dōu zài gōngyuán lǐ duànliàn shēntǐ.) – Người già mỗi sáng đều ở công viên tập thể dục.

海滩

hǎitān

bãi biển

夏天游客们喜欢在三亚的海滩上晒太阳游泳。(Xiàtiān yóukèmen xǐhuān zài Sānyà de hǎitān shàng shài tàiyáng yóuyǒng.) – Mùa hè du khách thích ở bãi biển Tam Á phơi nắng bơi lội.

shān

núi

泰山是中国五岳之一每年有很多人去爬山。(Tàishān shì Zhōngguó wǔ yuè zhī yī měinián yǒu hěn duō rén qù pá shān.) – Thái Sơn là một trong ngũ nhạc Trung Quốc mỗi năm có nhiều người leo núi.

爬山

pá shān

leo núi

朋友们周末约好一起去香山爬山看红叶。(Péngyoumen zhōumò yuē hǎo yīqǐ qù Xiāngshān pá shān kàn hóngyè.) – Bạn bè cuối tuần hẹn cùng đi Hương Sơn leo núi ngắm lá đỏ.

拍照

pāizhào

chụp ảnh

游客们在长城上兴奋地拍照留念合影。(Yóukèmen zài Chángchéng shàng xīngfèn de pāizhào liúniàn héyǐng.) – Du khách trên Vạn Lý Trường Thành hào hứng chụp ảnh lưu niệm chụp chung.

导游

dǎoyóu

hướng dẫn viên

专业导游用流利的英语给我们讲解故宫历史。(Zhuānyè dǎoyóu yòng liúlì de Yīngyǔ gěi wǒmen jiǎngjiě Gùgōng lìshǐ.) – Hướng dẫn viên chuyên nghiệp dùng tiếng Anh trôi chảy giảng giải lịch sử Cố Cung cho chúng tôi.

门票

ménpiào

vé vào cửa

我们提前在网上购买了故宫的优惠门票。(Wǒmen tíqián zài wǎngshàng gòumǎi le Gùgōng de yōuhuì ménpiào.) – Chúng tôi trước trên mạng mua vé ưu đãi vào cửa Cố Cung.

纪念品

jìniànpǐn

quà lưu niệm

妈妈在王府井买了很多北京特色的纪念品。(Māma zài Wángfǔjǐng mǎi le hěn duō Běijīng tèsè de jìniànpǐn.) – Mẹ ở Vương Phủ Tỉnh mua nhiều quà lưu niệm đặc trưng Bắc Kinh.

交通

jiāotōng

giao thông

上海的公共交通系统发达出行非常方便。(Shànghǎi de gōnggòng jiāotōng xìtǒng fādá chūxíng fēicháng fāngbiàn.) – Hệ thống giao thông công cộng Thượng Hải phát triển đi lại rất tiện lợi.

飞机

fēijī

máy bay

大型客机准时从首都机场起飞前往广州。(Dàxíng kèjī zhǔnshí cóng shǒudū jīchǎng qǐfēi qiánwǎng Guǎngzhōu.) – Máy bay chở khách lớn đúng giờ từ sân bay thủ đô cất cánh đi Quảng Châu.

机场

jīchǎng

sân bay

北京大兴国际机场是亚洲最大的机场之一。(Běijīng Dàxīng guójì jīchǎng shì Yàzhōu zuìdà de jīchǎng zhī yī.) – Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh là một trong sân bay lớn nhất châu Á.

火车

huǒchē

tàu hỏa

晚上十点的火车从北京站准时开往西安。(Wǎnshang shí diǎn de huǒchē cóng Běijīng zhàn zhǔnshí kāi wǎng Xī’ān.) – Tàu hỏa mười giờ tối từ ga Bắc Kinh đúng giờ đi Tây An.

火车站

huǒchēzhàn

ga tàu

上海虹桥火车站每天发送上百趟高铁列车。(Shànghǎi Hóngqiáo huǒchēzhàn měitiān fāsòng shàng bǎi tàng gāotiě lièchē.) – Ga Thượng Hải Hồng Kiều mỗi ngày phát hàng trăm chuyến tàu cao tốc.

高铁

gāotiě

tàu cao tốc

中国高铁网络覆盖全国大部分城市非常便捷。(Zhōngguó gāotiě wǎngluò fùgài quánguó dà bùfèn chéngshì fēicháng biànjié.) – Mạng lưới tàu cao tốc Trung Quốc bao phủ phần lớn thành phố toàn quốc rất tiện lợi.

地铁

dìtiě

tàu điện ngầm

北京地铁一号线早上高峰期乘客特别多。(Běijīng dìtiě yī hào xiàn zǎoshang gāofēng qī chéngkè tèbié duō.) – Tàu điện ngầm Bắc Kinh tuyến 1 giờ cao điểm sáng hành khách đặc biệt đông.

公交车

gōngjiāochē

xe buýt

早高峰时公交车上挤满了上班族乘客。(Zǎo gāofēng shí gōngjiāochē shàng jǐ mǎn le shàngbānzú chéngkè.) – Giờ cao điểm sáng xe buýt chật kín người đi làm.

出租车

chūzūchē

taxi

我在路边拦下一辆出租车直奔机场。(Wǒ zài lùbiān lán xià yī liàng chūzūchē zhí bēn jīchǎng.) – Tôi bên đường bắt một chiếc taxi thẳng tiến sân bay.

自行车

zìxíngchē

xe đạp

大学生们喜欢骑共享自行车去上课。(Dàxuéshēngmen xǐhuān qí gòngxiǎng zìxíngchē qù shàng kè.) – Sinh viên đại học thích đạp xe chia sẻ đi học.

摩托车

mótuōchē

xe máy

外卖小哥骑着摩托车穿梭在大街小巷。(Wàimài xiǎogē qí zhe mótuōchē chuānsuō zài dàjiē xiǎoxiàng.) – Shipper cưỡi xe máy len lỏi đường lớn ngõ nhỏ.

汽车

qìchē

ô tô

爸爸开着新买的汽车带我们去郊游。(Bàba kāi zhe xīn mǎi de qìchē dài wǒmen qù jiāoyóu.) – Bố lái chiếc ô tô mới mua đưa chúng tôi đi ngoại ô chơi.

开车

kāichē

lái xe

经验丰富的司机安全地开车送我们到酒店。(Jīngyàn fēngfù de sījī ānquán de kāichē sòng wǒmen dào jiǔdiàn.) – Tài xế giàu kinh nghiệm an toàn lái xe đưa chúng tôi đến khách sạn.

停车

tíngchē

đỗ xe

司机在酒店门口找到空位顺利停车。(Sījī zài jiǔdiàn ménkǒu zhǎodào kōng wèi shùnlì tíngchē.) – Tài xế ở cửa khách sạn tìm được chỗ trống đỗ xe thuận lợi.

停车场

tíngchēchǎng

bãi đỗ xe

商场地下停车场可以容纳上千辆汽车。(Shāngchǎng dìxià tíngchēchǎng kěyǐ róngnà shàng qiān liàng qìchē.) – Bãi đỗ xe ngầm trung tâm thương mại chứa được hơn nghìn chiếc ô tô.

加油站

jiāyóuzhàn

trạm xăng

汽车油箱快空了我们赶紧去附近的加油站。(Qìchē yóuxiāng kuài kōng le wǒmen gǎnjǐn qù fùjìn de jiāyóuzhàn.) – Bình xăng ô tô sắp hết chúng tôi vội đi trạm xăng gần nhất.

公路

gōnglù

đường cao tốc

京沪高速公路车流量大车辆行驶很快。(Jīng Hù gāosù gōnglù chē liúliàng dà chēliàng xíngshǐ hěn kuài.) – Cao tốc Kinh Hỗ lưu lượng xe lớn xe chạy rất nhanh.

马路

mǎlù

đường phố

早高峰马路上的汽车排起了长长的队伍。(Zǎo gāofēng mǎlù shàng de qìchē pái qǐ le chángcháng de duìwu.) – Giờ cao điểm sáng trên đường phố ô tô xếp hàng dài.

红绿灯

hónglǜdēng

đèn giao thông

司机在十字路口红绿灯前耐心等待绿灯。(Sījī zài shízì lùkǒu hónglǜdēng qián nàixīn děngdài lǜ dēng.) – Tài xế ở ngã tư đèn giao thông kiên nhẫn đợi đèn xanh.

斑马线

bānmǎxiàn

vạch kẻ đường

行人必须在斑马线上安全通过马路。(Xíngrén bìxū zài bānmǎxiàn shàng ānquán tōngguò mǎlù.) – Người đi bộ phải trên vạch kẻ đường an toàn qua đường.

路标

lùbiāo

biển báo

高速公路上的路标清晰地指示出口方向。(Gāosù gōnglù shàng de lùbiāo qīngchǔ de zhǐshì chūkǒu fāngxiàng.) – Biển báo trên cao tốc rõ ràng chỉ hướng lối ra.

导航

dǎoháng

định vị

司机打开手机导航避免在陌生城市迷路。(Sījī dǎkāi shǒujī dǎoháng bìmiǎn zài mòshēng chéngshì mílù.) – Tài xế mở định vị điện thoại tránh lạc đường ở thành phố lạ.

出发

chūfā

xuất phát

旅游团早上七点准时从酒店大门出发。(Lǚyóu tuán zǎoshang qī diǎn zhǔnshí cóng jiǔdiàn dàmén chūfā.) – Đoàn du lịch sáng bảy giờ đúng giờ từ cửa lớn khách sạn xuất phát.

到达

dàodá

đến nơi

高铁列车准时到达上海虹桥火车站。(Gāotiě lièchē zhǔnshí dàodá Shànghǎi Hóngqiáo huǒchēzhàn.) – Tàu cao tốc đúng giờ đến ga Thượng Hải Hồng Kiều.

延误

yánwù

trễ

由于大雾天气飞机航班严重延误三个小时。(Yóuyú dà wù tiānqì fēijī hángbān yánzhòng yánwù sān gè xiǎoshí.) – Do thời tiết sương mù lớn chuyến bay máy bay trễ nghiêm trọng ba tiếng.

取消

qǔxiāo

hủy

航空公司因台风原因取消了所有飞往海南的航班。(Hángkōng gōngsī yīn táifēng yuányīn qǔxiāo le suǒyǒu fēi wǎng Hǎinán de hángbān.) – Hãng hàng không do bão取消 tất cả chuyến bay đi Hải Nam.

转机

zhuǎnjī

quá cảnh

我在新加坡樟宜机场转机前往澳大利亚悉尼。(Wǒ zài Xīnjiāpō Zhāngyí jīchǎng zhuǎnjī qiánwǎng Àodàlìyǎ Xīní.) – Tôi ở sân bay Changi Singapore quá cảnh đi Sydney Úc.

安检

ānjiǎn

kiểm tra an ninh

乘客们在机场安检口排队接受安全检查。(Chéngkèmen zài jīchǎng ānjiǎn kǒu páiduì jiēshòu ānquán jiǎnchá.) – Hành khách ở cửa kiểm tra an ninh sân bay xếp hàng chấp nhận kiểm tra an toàn.

海关

hǎiguān

hải quan

入境游客在海关填写申报表并出示护照。(Rùjìng yóukè zài hǎiguān tiánxiě shēnbào biǎo bìng chūshì hùzhào.) – Du khách nhập cảnh ở hải quan điền tờ khai và xuất trình hộ chiếu.

登机牌

dēngjīpái

thẻ lên máy bay

我在自助值机机上打印了电子登机牌。(Wǒ zài zìzhù zhíjī jī shàng dǎyìn le diànzǐ dēngjīpái.) – Tôi ở máy check-in tự động in thẻ lên máy bay điện tử.

行李箱

xínglixāng

vali

托运的行李箱重量不能超过二十三公斤。(Tuōyùn de xínglixāng zhòngliàng bùnéng chāoguò èrshísān gōngjīn.) – Vali ký gửi trọng lượng không được vượt 23 kg.

托运

tuōyùn

ký gửi

乘客在大厅柜台办理行李托运手续。(Chéngkè zài dàtīng guìtái bànlǐ xíngli tuōyùn shǒuxù.) – Hành khách ở quầy đại sảnh làm thủ tục ký gửi hành lý.

手提行李

shǒutí xíngli

hành lý xách tay

手提行李必须放在头顶行李架上。(Shǒutí xíngli bìxū fàng zài tóu dǐng xínglijìa shàng.) – Hành lý xách tay phải đặt trên kệ hành lý đầu.

出租

chūzū

cho thuê

机场提供出租汽车服务送乘客到市区。(Jīchǎng tígōng chūzū qìchē fúwù sòng chéngkè dào shìqū.) – Sân bay cung cấp dịch vụ taxi đưa hành khách vào nội thành.

租车

zūchē

thuê xe

我们在机场租车公司租了一辆七座商务车。(Wǒmen zài jīchǎng zūchē gōngsī zū le yī liàng qī zuò shāngwù chē.) – Chúng tôi ở công ty thuê xe sân bay thuê một chiếc xe thương mại bảy chỗ.

司机

sījī

tài xế

经验丰富的司机熟练地开车穿越山路。(Jīngyàn fēngfù de sījī shúliàn de kāichē chuānguò shānlù.) – Tài xế giàu kinh nghiệm khéo léo lái xe qua đường núi.

乘客

chéngkè

hành khách

飞机上的乘客们系好安全带准备起飞。(Fēijī shàng de chéngkèmen xì hǎo ānquándài zhǔnbèi qǐfēi.) – Hành khách trên máy bay thắt dây an toàn chuẩn bị cất cánh.

车票

chēpiào

vé xe

我在12306官网提前购买了高铁车票。(Wǒ zài yāo èr sān líng liù guānwǎng tíqián gòumǎi le gāotiě chēpiào.) – Tôi trên trang 12306 trước mua vé tàu cao tốc.

站台

zhàntái

sân ga

乘客们在站台上排队等候高铁进站。(Chéngkèmen zài zhàntái shàng páiduì děnghòu gāotiě jìn zhàn.) – Hành khách trên sân ga xếp hàng đợi tàu cao tốc vào ga.

车厢

chēxiāng

toa xe

软卧车厢里的乘客安静地休息睡觉。(Ruǎnwò chēxiāng lǐ de chéngkè ānjìng de xiūxi shuìjiào.) – Hành khách trong toa giường mềm yên tĩnh nghỉ ngơi ngủ.

座位

zuòwèi

ghế ngồi

我的座位是靠窗的位置可以看到外面风景。(Wǒ de zuòwèi shì kào chuāng de wèizhi kěyǐ kàndào wàimiàn fēngjǐng.) – Ghế ngồi của tôi là vị trí cạnh cửa sổ có thể nhìn phong cảnh ngoài.

安全带

ānquándài

dây an toàn

起飞前空姐提醒所有乘客系好安全带。(Qǐfēi qián kōngjiě tíxǐng suǒyǒu chéngkè xì hǎo ānquándài.) – Trước cất cánh tiếp viên nhắc tất cả hành khách thắt dây an toàn.

头等舱

tóuděngcāng

khoang hạng nhất

商务人士选择头等舱享受更舒适的服务。(Shāngwù rénshì xuǎnzé tóuděngcāng xiǎngshòu gèng shūshì de fúwù.) – Doanh nhân chọn khoang hạng nhất hưởng dịch vụ thoải mái hơn.

经济舱

jīngjìcāng

khoang phổ thông

经济舱的乘客可以免费选择标准餐食。(Jīngjìcāng de chéngkè kěyǐ miǎnfèi xuǎnzé biāozhǔn cānshí.) – Hành khách khoang phổ thông có thể miễn phí chọn bữa ăn chuẩn.

chuán

tàu thủy

游轮在黄浦江上缓缓行驶观赏夜景。(Yóulún zài Huángpǔ Jiāng shàng huǎnhuǎn xíngshǐ guānshǎng yèjǐng.) – Du thuyền trên sông Hoàng Phố chậm rãi chạy ngắm cảnh đêm.

轮船

lúnchuán

tàu biển

大型邮轮从上海港出发前往日本大阪。(Dàxíng yóulún cóng Shànghǎi gǎng chūfā qiánwǎng Rìběn Dàbǎn.) – Tàu biển lớn từ cảng Thượng Hải xuất phát đi Osaka Nhật Bản.

港口

gǎngkǒu

cảng

深圳蛇口港口每天有大量货轮进出。(Shēnzhèn Shékǒu gǎngkǒu měitiān yǒu dàliàng huòlún jìn chū.) – Cảng Xà Khẩu Thâm Quyến mỗi ngày có lượng lớn tàu hàng ra vào.

游轮

yóulún

du thuyền

豪华游轮上提供游泳池和娱乐设施。(Háohuá yóulún shàng tígōng yóuyǒngchí hé yúlè shèshī.) – Du thuyền sang trọng cung cấp hồ bơi và cơ sở giải trí.

潜水

qiánshuǐ

lặn

潜水教练带领游客在海南潜水看珊瑚。(Qiánshuǐ jiàoliàn dàilǐng yóukè zài Hǎinán qiánshuǐ kàn shānhú.) – Huấn luyện viên lặn dẫn du khách ở Hải Nam lặn ngắm san hô.

滑雪

huáxuě

trượt tuyết

冬天我们全家去哈尔滨亚布力滑雪场滑雪。(Dōngtiān wǒmen quán jiā qù Hā’ěrbīn Yàbùlì huáxuěchǎng huáxuě.) – Mùa đông cả nhà chúng tôi đi khu trượt tuyết Á Bố Lực Cáp Nhĩ Tân trượt tuyết.

露营

lùyíng

cắm trại

朋友们在郊外森林里搭帐篷露营过夜。(Péngyoumen zài jiāowài sēnlín lǐ dā zhàngpeng lùyíng guò yè.) – Bạn bè ở rừng ngoại ô dựng lều cắm trại qua đêm.

帐篷

zhàngpeng

lều

我们带了防水帐篷去山里露营三天。(Wǒmen dài le fángshuǐ zhàngpeng qù shān lǐ lùyíng sān tiān.) – Chúng tôi mang lều chống nước đi núi cắm trại ba ngày.

野营

yěyíng

dã ngoại

学生们组织野营活动学习生存技能。(Xuéshengmen zǔzhī yěyíng huódòng xuéxí shēngcún jìnéng.) – Học Sinh tổ chức hoạt động dã ngoại học kỹ năng sinh tồn.

徒步

túbù

đi bộ đường dài

驴友们计划徒步穿越可可西里无人区。(Lǚyǒumen jìhuà túbù chuānyuè Kěkěxīlǐ wú rén qū.) – Dân phượt kế hoạch đi bộ đường dài xuyên qua khu không người Khả Khả Tây Lý.

自驾游

zìjiàyóu

tự lái xe du lịch

一家人开房车自驾游环游中国西北。(Yī jiā rén kāi fángchē zìjiàyóu huán yóu Zhōngguó xīběi.) – Cả nhà lái xe caravan tự lái du lịch vòng quanh Tây Bắc Trung Quốc.

包车

bāochē

bao xe

旅游团包车去偏远的古村落参观。(Lǚyóu tuán bāochē qù piānyuǎn de gǔ cūnlà cānguān.) – Đoàn du lịch bao xe đi làng cổ xa xôi tham quan.

跟团游

gēntuányóu

theo tour

老年人喜欢跟团游避免自己安排行程。(Lǎonián rén xǐhuān gēntuányóu bìmiǎn zìjǐ ānpái xíngchéng.) – Người già thích theo tour tránh tự sắp xếp lịch trình.

自由行

zìyóuxíng

tự túc

年轻人选择自由行可以灵活安排时间。(Niánqīng rén xuǎnzé zìyóuxíng kěyǐ línghuó ānpái shíjiān.) – Người trẻ chọn tự túc có thể linh hoạt sắp xếp thời gian.

行程

xíngchéng

lịch trình

导游详细介绍了五天四夜的行程安排。(Dǎoyóu xiángxì jièshào le wǔ tiān sì yè de xíngchéng ānpái.) – Hướng dẫn viên chi tiết giới thiệu lịch trình năm ngày bốn đêm.

日程

rìchéng

chương trình

商务出差的日程表排得满满当当。(Shāngwù chūchāi de rìchéng biǎo pái dé mǎn mǎn dāng dāng.) – Lịch trình công tác đầy kín mít.

预算

yùsuàn

ngân sách

家庭旅行预算控制在五千元以内。(Jiātíng lǚxíng yùsuàn kòngzhì zài wǔ qiān yuán yǐnèi.) – Ngân sách du lịch gia đình kiểm soát trong năm nghìn tệ.

汇率

huìlǜ

tỷ giá

游客在机场关注实时汇率兑换外币。(Yóukè zài jīchǎng guānzhù shíshí huìlǜ duìhuàn wàibì.) – Du khách ở sân bay chú ý tỷ giá thời thực đổi ngoại tệ.

货币

huòbì

tiền tệ

中国游客在国外用手机支付本地货币。(Zhōngguó yóukè zài guówài yòng shǒujī zhīfù běndì huòbì.) – Du khách Trung Quốc ở nước ngoài dùng điện thoại thanh toán tiền tệ địa phương.

信用卡

xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

我用国际信用卡在国外酒店刷卡消费。(Wǒ yòng guójì xìnyòngkǎ zài guówài jiǔdiàn shuākǎ xiāofèi.) – Tôi dùng thẻ tín dụng quốc tế ở khách sạn nước ngoài quẹt thẻ tiêu dùng.

保险

bǎoxiǎn

bảo hiểm

出行前我们购买了全面的旅行保险。(Chūxíng qián wǒmen gòumǎi le quánmiàn de lǚxíng bǎoxiǎn.) – Trước khi đi chúng tôi mua bảo hiểm du lịch toàn diện.

急救

jíjiù

cấp cứu

景区配备了专业的急救团队和设备。(Jǐngqū pèibèi le zhuānyè de jíjiù tuánduì hé shèbèi.) – Khu du lịch trang bị đội ngũ và thiết bị cấp cứu chuyên nghiệp.

迷路

mílù

lạc đường

游客在古镇迷路后向当地居民问路。(Yóukè zài gǔzhèn mílù hòu xiàng dāngdì jūmín wèn lù.) – Du khách ở trấn cổ lạc đường sau hỏi đường dân địa phương.

问路

wèn lù

hỏi đường

外国人用简单的中文向路人问路去地铁站。(Wàiguórén yòng jiǎndān de Zhōngwén xiàng lùrén wèn lù qù dìtiě zhàn.) – Người nước ngoài dùng tiếng Trung đơn giản hỏi đường người qua đường đi ga tàu điện.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ liên quan đến du lịch/giao thông:

  • 我要买两张去上海的火车票。(Wǒ yào mǎi liǎng zhāng qù Shànghǎi de huǒchēpiào.) → Tôi muốn mua hai vé tàu đi Thượng Hải.
  • 从这里到长城要一个半小时。(Cóng zhèlǐ dào Chángchéng yào yī gè bàn xiǎoshí.) → Từ đây đến Vạn Lý Trường Thành mất một tiếng rưỡi.
  • 我们团有二十五个人。(Wǒmen tuán yǒu èrshíwǔ gè rén.) → Đoàn chúng tôi có hai mươi lăm người.
  • 飞机延误了四十分钟。(Fēijī yánwùle sìshí fēnzhōng.) → Máy bay trễ bốn mươi phút.
  • 酒店房间是三百八十块一晚。(Jiǔdiàn fángjiān shì sān bǎi bāshí kuài yī wǎn.) → Phòng khách sạn là ba trăm tám mươi tệ một đêm.

Từ vựng về du lịch và giao thông

Từ vựng tiếng Trung về du lịch và giao thông

1.10. Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe và cơ thể

Sức khỏe luôn là ưu tiên hàng đầu. Nhóm từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể và tình trạng sức khỏe sẽ giúp bạn dễ dàng diễn đạt khi cần:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

身体

shēntǐ

cơ thể

我的身体很健康。(Wǒ de shēntǐ hěn jiànkāng.) – Cơ thể tôi rất khỏe mạnh.

健康

jiànkāng

khỏe mạnh

他每天锻炼保持健康。(Tā měitiān duànliàn bǎochí jiànkāng.) – Anh ấy mỗi ngày tập luyện giữ sức khỏe.

生病

shēngbìng

ốm

孩子感冒生病了。(Háizi gǎnmào shēngbìng le.) – Con tôi cảm cúm ốm rồi.

医生

yīshēng

bác sĩ

医生给我检查身体。(Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá shēntǐ.) – Bác sĩ kiểm tra cơ thể cho tôi.

医院

yīyuàn

bệnh viện

妈妈去医院看病。(Māma qù yīyuàn kànbìng.) – Mẹ đi bệnh viện khám bệnh.

yào

thuốc

我吃药治疗头痛。(Wǒ chī yào zhìliáo tóuténg.) – Tôi uống thuốc chữa đau đầu.

药店

yàodiàn

hiệu thuốc

药店卖感冒药。(Yàodiàn mài gǎnmào yào.) – Hiệu thuốc bán thuốc cảm.

tóu

đầu

我的头有点疼。(Wǒ de tóu yǒudiǎn téng.) – Đầu tôi hơi đau.

头发

tóufa

tóc

她剪短了头发。(Tā jiǎn duǎn le tóufa.) – Cô ấy cắt ngắn tóc.

眼睛

yǎnjing

mắt

戴眼镜保护眼睛。(Dài yǎnjìng bǎohù yǎnjing.) – Đeo kính bảo vệ mắt.

鼻子

bízi

mũi

鼻子堵了流鼻涕。(Bízi dǔ le liú bítì.) – Mũi nghẹt chảy nước mũi.

耳朵

ěrduo

tai

耳朵听不见声音。(Ěrduo tīng bù jiàn shēngyīn.) – Tai nghe không thấy âm thanh.

嘴巴

zuǐba

miệng

嘴巴张开说啊。(Zuǐba zhāng kāi shuō a.) – Miệng há ra nói a.

牙齿

yáchǐ

răng

刷牙齿保持清洁。(Shuā yáchǐ bǎochí qīngjié.) – Đánh răng giữ sạch sẽ.

脖子

bózi

cổ

脖子酸痛转不动。(Bózi suān téng zhuǎn bù dòng.) – Cổ mỏi đau xoay không được.

肩膀

jiānbǎng

vai

肩膀扛重物累了。(Jiānbǎng káng zhòng wù lèi le.) – Vai gánh đồ nặng mệt rồi.

手臂

shǒubì

cánh tay

手臂举高伸展。(Shǒubì jǔ gāo shēnzhǎn.) – Cánh tay giơ cao duỗi ra.

shǒu

tay

手洗干净吃饭。(Shǒu xǐ gānjìng chī fàn.) – Tay rửa sạch ăn cơm.

手指

shǒuzhǐ

ngón tay

手指弹钢琴美妙。(Shǒuzhǐ tán gāngqín měimiào.) – Ngón tay đàn piano hay diệu.

肚子

dùzi

bụng

肚子饿了咕咕叫。(Dùzi è le gūgū jiào.) – Bụng đói kêu òng ọc.

bèi

lưng

背直坐姿端正。(Bèi zhí zuòzī duānzhèng.) – Lưng thẳng tư thế ngay ngắn.

yāo

eo

腰扭伤了疼。(Yāo niǔ shāng le téng.) – Eo vẹo đau rồi.

tuǐ

chân

腿跑步锻炼强壮。(Tuǐ pǎobù duànliàn qiángzhuàng.) – Chân chạy bộ tập luyện khỏe mạnh.

膝盖

xīgài

đầu gối

膝盖弯曲蹲下。(Xīgài wānqū dūn xià.) – Đầu gối uốn cong ngồi xổm.

jiǎo

bàn chân

脚穿鞋走路。(Jiǎo chuān xié zǒu lù.) – Bàn chân mang giày đi đường.

心脏

xīnzàng

tim

心脏跳动有力。(Xīnzàng tiàodòng yǒulì.) – Tim đập mạnh mẽ.

fèi

phổi

肺呼吸新鲜空气。(Fèi hūxī xīnxiān kōngqì.) – Phổi hít thở không khí trong lành.

wèi

dạ dày

胃消化食物好。(Wèi xiāohuà shíwù hǎo.) – Dạ dày tiêu hóa thức ăn tốt.

gān

gan

肝解毒保护身体。(Gān jiědú bǎohù shēntǐ.) – Gan giải độc bảo vệ cơ thể.

shèn

thận

肾过滤废物。(Shèn guòlǜ fèiwù.) – Thận lọc chất thải.

骨头

gǔtou

xương

骨头强壮不碎。(Gǔtou qiángzhuàng bù suì.) – Xương chắc khỏe không gãy.

肌肉

jīròu

cơ bắp

肌肉发达有力。(Jīròu fādá yǒulì.) – Cơ bắp phát triển mạnh mẽ.

皮肤

pífū

da

皮肤涂防晒霜。(Pífū tú fángshài shuāng.) – Da bôi kem chống nắng.

xuè

máu

血循环全身。(Xuè xúnhuán quán shēn.) – Máu tuần hoàn toàn thân.

发烧

fāshāo

sốt

孩子发烧三十九度。(Háizi fāshāo sānshíjiǔ dù.) – Con sốt ba mươi chín độ.

咳嗽

késou

ho

我咳嗽吃药。(Wǒ késou chī yào.) – Tôi ho uống thuốc.

感冒

gǎnmào

cảm cúm

感冒鼻塞头痛。(Gǎnmào bísè tóuténg.) – Cảm cúm nghẹt mũi đau đầu.

tòng

đau

肚子痛去医院。(Dùzi tòng qù yīyuàn.) – Bụng đau đi bệnh viện.

yǎng

ngứa

皮肤痒抓破了。(Pífū yǎng zhuā pò le.) – Da ngứa gãi vỡ rồi.

lèi

mệt

工作累休息。(Gōngzuò lèi xiūxi.) – Làm việc mệt nghỉ ngơi.

睡觉

shuìjiào

ngủ

晚上早睡觉。(Wǎnshang zǎo shuìjiào.) – Tối ngủ sớm.

运动

yùndòng

vận động

每天运动一小时。(Měitiān yùndòng yī xiǎoshí.) – Mỗi ngày vận động một tiếng.

饮食

yǐnshí

ăn uống

饮食均衡健康。(Yǐnshí jūnhéng jiànkāng.) – Ăn uống cân bằng khỏe mạnh.

疫苗

yìmiáo

vắc-xin

打疫苗预防疾病。(Dǎ yìmiáo yùfáng jíbìng.) – Tiêm vắc-xin phòng bệnh.

检查

jiǎnchá

kiểm tra

医生全面检查身体。(Yīshēng quánmiàn jiǎnchá shēntǐ.) – Bác sĩ kiểm tra toàn diện cơ thể.

手术

shǒushù

phẫu thuật

手术成功恢复快。(Shǒushù chénggōng huīfù kuài.) – Phẫu thuật thành công hồi phục nhanh.

护士

hùshi

y tá

护士打针温柔。(Hùshi dǎ zhēn wēnróu.) – Y tá tiêm nhẹ nhàng.

体温

tǐwēn

nhiệt độ cơ thể

体温三十七度正常。(Tǐwēn sānshíqī dù zhèngcháng.) – Nhiệt độ cơ thể ba mươi bảy độ bình thường.

脉搏

màibó

mạch

医生量脉搏跳动。(Yīshēng liàng màibó tiàodòng.) – Bác sĩ đo mạch đập.

血压

xuèyā

huyết áp

高血压需控制。(Gāo xuèyā xū kòngzhì.) – Huyết áp cao cần kiểm soát.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến sức khỏe/cơ thể:

  • 我发烧三十八度五。(Wǒ fāshāo sānshíbā dù wǔ.) → Tôi sốt ba mươi tám độ rưỡi.
  • 医生给我开了五天的药。(Yīshēng gěi wǒ kāile wǔ tiān de yào.) → Bác sĩ kê cho tôi thuốc năm ngày.
  • 我吃了三片药。(Wǒ chīle sān piàn yào.) → Tôi đã uống ba viên thuốc.
  • 我跑步跑了四十分钟。(Wǒ pǎobù pǎole sìshí fēnzhōng.) → Tôi chạy bộ bốn mươi phút.
  • 我有两个膝盖疼。(Wǒ yǒu liǎng gè xīgài téng.) → Tôi bị đau hai đầu gối.

Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe

Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe và cơ thể

1.11. Từ vựng tiếng Trung về môi trường xung quanh

Cây cối, thời tiết, cảnh vật – những điều gần gũi trong cuộc sống hằng ngày. Cùng học từ vựng tiếng Trung về môi trường xung quanh để miêu tả thế giới thật sinh động:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

环境

huánjìng

môi trường

我们要保护环境。(Wǒmen yào bǎohù huánjìng.) – Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

地球

dìqiú

Trái Đất

地球是我们唯一的家。(Dìqiú shì wǒmen wéiyī de jiā.) – Trái Đất là ngôi nhà duy nhất của chúng ta.

自然

zìrán

tự nhiên

大自然风景很美。(Dà zìrán fēngjǐng hěn měi.) – Thiên nhiên phong cảnh rất đẹp.

空气

kōngqì

không khí

城市空气污染严重。(Chéngshì kōngqì wūrǎn yánzhòng.) – Không khí thành phố ô nhiễm nghiêm trọng.

shuǐ

nước

河水变得干净了。(Hé shuǐ biàn dé gānjìng le.) – Nước sông trở nên sạch sẽ.

污染

wūrǎn

ô nhiễm

工厂排放造成污染。(Gōngchǎng páifàng zàochéng wūrǎn.) – Nhà máy xả thải gây ô nhiễm.

垃圾

lājī

rác

街上垃圾需要清理。(Jiē shàng lājī xūyào qīnglǐ.) – Rác trên phố cần dọn dẹp.

回收

huíshōu

tái chế

我们回收废纸塑料。(Wǒmen huíshōu fèi zhǐ sùliào.) – Chúng tôi tái chế giấy và nhựa thải.

森林

sēnlín

rừng

森林保护动物栖息。(Sēnlín bǎohù dòngwù qīxī.) – Rừng bảo vệ nơi trú ngụ của động vật.

shù

cây

公园里树木茂盛。(Gōngyuán lǐ shùmù màoshèng.) – Cây cối trong công viên um tùm.

huā

hoa

花园里的花开了。(Huāyuán lǐ de huā kāi le.) – Hoa trong vườn nở rồi.

cǎo

cỏ

草坪需要浇水。(Cǎopíng xūyào jiāo shuǐ.) – Bãi cỏ cần tưới nước.

shān

núi

高山覆盖白雪。(Gāo shān fùgài bái xuě.) – Núi cao phủ tuyết trắng.

sông

黄河是中国母亲河。(Huáng Hé shì Zhōngguó mǔqīn hé.) – Hoàng Hà là sông mẹ của Trung Quốc.

hồ

西湖风景优美。(Xī Hú fēngjǐng yōuměi.) – Tây Hồ phong cảnh hữu tình.

hǎi

biển

大海波浪汹涌。(Dà hǎi bōlàng xiōngyǒng.) – Biển lớn sóng dữ dội.

沙滩

shātān

bãi cát

沙滩上捡贝壳。(Shātān shàng jiǎn bèiké.) – Trên bãi cát nhặt vỏ sò.

dǎo

đảo

海南岛气候温暖。(Hǎinán dǎo qìhòu wēnnuǎn.) – Đảo Hải Nam khí hậu ấm áp.

太阳

tàiyáng

mặt trời

太阳升起天亮了。(Tàiyáng shēng qǐ tiān liàng le.) – Mặt trời mọc trời sáng.

月亮

yuèliang

mặt trăng

月亮圆圆满满。(Yuèliang yuán yuán mǎn mǎn.) – Mặt trăng tròn trịa.

星星

xīngxing

ngôi sao

夜空星星闪烁。(Yè kōng xīngxing shǎnshuò.) – Bầu trời đêm sao lấp lánh.

yún

mây

天空飘着白云。(Tiānkōng piāo zhe bái yún.) – Bầu trời trôi mây trắng.

fēng

gió

风吹树叶沙沙响。(Fēng chuī shùyè shā shā xiǎng.) – Gió thổi lá cây xào xạc.

mưa

下雨了带雨伞。(Xià yǔ le dài yǔsǎn.) – Trời mưa mang ô.

xuě

tuyết

冬天雪花飘落。(Dōngtiān xuěhuā piāo luò.) – Mùa đông tuyết rơi.

天气

tiānqì

thời tiết

今天天气晴朗。(Jīntiān tiānqì qínglǎng.) – Hôm nay thời tiết nắng đẹp.

温度

wēndù

nhiệt độ

温度升到三十度。(Wēndù shēng dào sānshí dù.) – Nhiệt độ lên ba mươi độ.

气候

qìhòu

khí hậu

热带气候炎热。(Rèdài qìhòu yánrè.) – Khí hậu nhiệt đới nóng bức.

季节

jìjié

mùa

四个季节轮流换。(Sì gè jìjié lúnhuán huàn.) – Bốn mùa luân phiên thay đổi.

春天

chūntiān

mùa xuân

春天百花盛开。(Chūntiān bǎi huā shèng kāi.) – Mùa xuân trăm hoa nở rộ.

夏天

xiàtiān

mùa hè

夏天去海边玩。(Xiàtiān qù hǎibiān wán.) – Mùa hè đi biển chơi.

秋天

qiūtiān

mùa thu

秋天枫叶红了。(Qiūtiān fēngyè hóng le.) – Mùa thu lá phong đỏ.

冬天

dōngtiān

mùa đông

冬天穿厚衣服。(Dōngtiān chuān hòu yīfu.) – Mùa đông mặc áo dày.

动物

dòngwù

động vật

动物园有许多动物。(Dòngwùyuán yǒu xǔduō dòngwù.) – Sở thú có nhiều động vật.

植物

zhíwù

thực vật

植物进行光合作用。(Zhíwù jìnxíng guāng hé zuòyòng.) – Thực vật quang hợp.

niǎo

chim

鸟儿在树上唱歌。(Niǎor zài shù shàng chàng gē.) – Chim hót trên cây.

鱼儿在水里游。(Yúr zài shuǐ lǐ yóu.) – Cá bơi trong nước.

昆虫

kūnchóng

côn trùng

昆虫在草丛爬行。(Kūnchóng zài cǎo cóng páxíng.) – Côn trùng bò trong bụi cỏ.

保护

bǎohù

bảo vệ

大家一起保护环境。(Dàjiā yīqǐ bǎohù huánjìng.) – Mọi người cùng bảo vệ môi trường.

节约

jiéyuē

tiết kiệm

节约用水用电。(Jiéyuē yòng shuǐ yòng diàn.) – Tiết kiệm nước điện.

能源

néngyuán

năng lượng

太阳能是清洁能源。(Tàiyáng néng shì qīngjié néngyuán.) – Năng lượng mặt trời là năng lượng sạch.

太阳能

tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

屋顶安装太阳能板。(Wūdǐng ānzhuāng tàiyángnéng bǎn.) – Mái nhà lắp pin mặt trời.

风能

fēngnéng

năng lượng gió

海边建风能发电站。(Hǎibiān jiàn fēngnéng fādiàn zhàn.) – Bờ biển xây trạm phát điện gió.

塑料

sùliào

nhựa

减少使用塑料袋。(Jiǎnshǎo shǐyòng sùliào dài.) – Giảm dùng túi ni lông.

zhǐ

giấy

废纸可以回收利用。(Fèi zhǐ kěyǐ huíshōu lìyòng.) – Giấy thải có thể tái chế sử dụng.

玻璃

bōli

thủy tinh

玻璃瓶子回收。(Bōli píngzi huíshōu.) – Chai thủy tinh tái chế.

金属

jīnshǔ

kim loại

金属易于回收。(Jīnshǔ yìyú huíshōu.) – Kim loại dễ tái chế.

全球变暖

quánqiú biànnuǎn

ấm lên toàn cầu

全球变暖影响气候。(Quánqiú biànnuǎn yǐngxiǎng qìhòu.) – Ấm lên toàn cầu ảnh hưởng khí hậu.

温室气体

wēnshì qìtǐ

khí nhà kính

减少排放温室气体。(Jiǎnshǎo páifàng wēnshì qìtǐ.) – Giảm phát thải khí nhà kính.

生态

shēngtài

sinh thái

维护生态平衡很重要。(Wéihù shēngtài pínghéng hěn zhòngyào.) – Duy trì cân bằng sinh thái rất quan trọng.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến môi trường:

  • 今天温度是二十八度。(Jīntiān wēndù shì èrshíbā dù.) → Hôm nay nhiệt độ là hai mươi tám độ.
  • 我们种了十棵树。(Wǒmen zhòngle shí kē shù.) → Chúng tôi trồng mười cây.
  • 公园里有五只鸟。(Gōngyuán lǐ yǒu wǔ zhī niǎo.) → Trong công viên có năm con chim.
  • 回收了三十个塑料瓶。(Huíshōule sānshí gè sùliào píng.) → Đã tái chế ba mươi chai nhựa.
  • 一年有四个季节。(Yī nián yǒu sì gè jìjié.) → Một năm có bốn mùa.

Từ vựng về môi trường xung quanh

Từ vựng tiếng Trung về môi trường xung quanh

1.12. Giải trí và sở thích

Nói về sở thích là cách tuyệt vời để kết nối với người khác. Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung thường dùng trong chủ đề giải trí và đam mê cá nhân:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

娱乐

yúlè

giải trí

年轻人喜欢各种娱乐活动。(Niánqīng rén xǐhuān gè zhǒng yúlè huódòng.) – Người trẻ thích các hoạt động giải trí đa dạng.

爱好

àihào

sở thích

我的爱好是收集邮票。(Wǒ de àihào shì shōují yóupiào.) – Sở thích của tôi là sưu tầm tem.

兴趣

xìngqù

hứng thú

孩子对绘画有兴趣。(Háizi duì huìhuà yǒu xìngqù.) – Trẻ em có hứng thú với vẽ tranh.

电影

diànyǐng

phim

我们周末一起看电影。(Wǒmen zhōumò yīqǐ kàn diànyǐng.) – Cuối tuần chúng tôi cùng xem phim.

音乐

yīnyuè

âm nhạc

她每天听音乐放松。(Tā měitiān tīng yīnyuè fàngsōng.) – Cô ấy mỗi ngày nghe nhạc thư giãn.

唱歌

chàng gē

hát

朋友们在KTV唱歌。(Péngyoumen zài KTV chàng gē.) – Bạn bè hát karaoke ở KTV.

跳舞

tiào wǔ

nhảy múa

女孩们学跳舞很开心。(Nǚháimen xué tiào wǔ hěn kāixīn.) – Các cô gái học nhảy múa rất vui.

舞蹈

wǔdǎo

múa

民族舞蹈表演精彩。(Mínzú wǔdǎo biǎoyǎn jīngcǎi.) – Múa dân tộc biểu diễn tuyệt vời.

游戏

yóuxì

trò chơi

孩子们玩电子游戏。(Háizimen wán diànzǐ yóuxì.) – Trẻ em chơi game điện tử.

视频游戏

shìpín yóuxì

video game

他沉迷视频游戏。(Tā chénmí shìpín yóuxì.) – Anh ấy nghiện video game.

cờ

爷爷下中国象棋。(Yéye xià Zhōngguó xiàngqí.) – Ông chơi cờ tướng Trung Quốc.

围棋

wéiqí

cờ vây

围棋需要智慧。(Wéiqí xūyào zhìhuì.) – Cờ vây cần trí tuệ.

象棋

xiàngqí

cờ tướng

爸爸教我下象棋。(Bàba jiāo wǒ xià xiàngqí.) – Bố dạy tôi chơi cờ tướng.

扑克

pūkè

bài tây

我们玩扑克牌。(Wǒmen wán pūkè pái.) – Chúng tôi chơi bài tây.

麻将

májiàng

mạt chược

家人聚会打麻将。(Jiārén jùhuì dǎ májiàng.) – Gia đình tụ họp chơi mạt chược.

读书

dú shū

đọc sách

她喜欢读书学习。(Tā xǐhuān dú shū xuéxí.) – Cô ấy thích đọc sách học hỏi.

看书

kàn shū

đọc sách

图书馆里很多人看书。(Túshūguǎn lǐ hěn duō rén kàn shū.) – Thư viện nhiều người đọc sách.

小说

xiǎoshuō

tiểu thuyết

我读完一本小说。(Wǒ dú wán yī běn xiǎoshuō.) – Tôi đọc xong một cuốn tiểu thuyết.

杂志

zázhì

tạp chí

妈妈订阅时尚杂志。(Māma dìngyuè shíshàng zázhì.) – Mẹ đặt mua tạp chí thời trang.

报纸

bàozhǐ

báo

爸爸每天看报纸。(Bàba měitiān kàn bàozhǐ.) – Bố mỗi ngày đọc báo.

绘画

huìhuà

vẽ tranh

孩子用蜡笔绘画。(Háizi yòng làbǐ huìhuà.) – Trẻ dùng bút chì màu vẽ tranh.

画画

huà huà

vẽ

美术课上学生画画。(Měishù kè shàng xuésheng huà huà.) – Tiết mỹ thuật Học Sinh vẽ.

摄影

shèyǐng

nhiếp ảnh

他爱好摄影旅行。(Tā àihào shèyǐng lǚxíng.) – Anh ấy thích nhiếp ảnh du lịch.

拍照

pāizhào

chụp ảnh

游客们拍照留念。(Yóukèmen pāizhào liúniàn.) – Du khách chụp ảnh lưu niệm.

相机

xiàngjī

máy ảnh

我用单反相机拍照。(Wǒ yòng dānfǎn xiàngjī pāizhào.) – Tôi dùng máy ảnh DSLR chụp ảnh.

旅行

lǚxíng

du lịch

全家计划暑假旅行。(Quán jiā jìhuà shǔjià lǚxíng.) – Cả nhà kế hoạch du lịch hè.

旅游

lǚyóu

du lịch

朋友们组团旅游。(Péngyoumen zǔ tuán lǚyóu.) – Bạn bè tổ chức tour du lịch.

野营

yěyíng

cắm trại

夏天我们去野营。(Xiàtiān wǒmen qù yěyíng.) – Mùa hè chúng tôi đi cắm trại.

露营

lùyíng

cắm trại

帐篷里露营过夜。(Zhàngpeng lǐ lùyíng guò yè.) – Trong lều cắm trại qua đêm.

钓鱼

diào yú

câu cá

爷爷周末钓鱼放松。(Yéye zhōumò diào yú fàngsōng.) – Ông cuối tuần câu cá thư giãn.

游泳

yóuyǒng

bơi lội

夏天孩子游泳。(Xiàtiān háizi yóuyǒng.) – Mùa hè trẻ bơi lội.

跑步

pǎobù

chạy bộ

早上我跑步锻炼。(Zǎoshang wǒ pǎobù duànliàn.) – Sáng tôi chạy bộ tập luyện.

健身

jiànshēn

tập gym

他去健身房健身。(Tā qù jiànshēnfáng jiànshēn.) – Anh ấy đến phòng gym tập.

瑜伽

yújiā

yoga

女性练习瑜伽柔软。(Nǚxìng liànxí yújiā róuruǎn.) – Phụ nữ tập yoga mềm dẻo.

qiú

bóng

男孩踢足球玩球。(Nánhái tī zúqiú wán qiú.) – Bé trai đá bóng chơi.

足球

zúqiú

bóng đá

世界杯足球赛热闹。(Shìjièbēi zúqiú sài rènào.) – World Cup bóng đá náo nhiệt.

篮球

lánqiú

bóng rổ

学生们打篮球。(Xuéshengmen dǎ lánqiú.) – Học Sinh chơi bóng rổ.

乒乓球

pīngpāng qiú

bóng bàn

中国人擅长乒乓球。(Zhōngguórén shàncháng pīngpāng qiú.) – Người Trung Quốc giỏi bóng bàn.

网球

wǎngqiú

quần vợt

朋友约打网球。(Péngyou yuē dǎ wǎngqiú.) – Bạn hẹn chơi quần vợt.

羽毛球

yǔmáoqiú

cầu lông

公园里打羽毛球。(Gōngyuán lǐ dǎ yǔmáoqiú.) – Công viên chơi cầu lông.

滑雪

huáxuě

trượt tuyết

冬天去东北滑雪。(Dōngtiān qù dōngběi huáxuě.) – Mùa đông đi Đông Bắc trượt tuyết.

滑板

huábǎn

ván trượt

青少年玩滑板酷。(Qīngshàonián wán huábǎn kù.) – Thiếu niên chơi ván trượt ngầu.

骑车

qí chē

đạp xe

我骑车上班环保。(Wǒ qí chē shàngbān huánbǎo.) – Tôi đạp xe đi làm bảo vệ môi trường.

爬山

pá shān

leo núi

朋友们周末爬山。(Péngyoumen zhōumò pá shān.) – Bạn bè cuối tuần leo núi.

园艺

yuányì

làm vườn

奶奶爱好园艺种花。(Nǎinai àihào yuányì zhòng huā.) – Bà thích làm vườn trồng hoa.

烹饪

pēngrèn

nấu ăn

妈妈精通烹饪美食。(Māma jīngtōng pēngrèn měishí.) – Mẹ giỏi nấu ăn ngon.

做饭

zuò fàn

nấu cơm

丈夫下班做饭。(Zhàngfu xiàbān zuò fàn.) – Chồng tan làm nấu cơm.

烘焙

hōngbèi

nướng bánh

她周末烘焙蛋糕。(Tā zhōumò hōngbèi dàngāo.) – Cô ấy cuối tuần nướng bánh ngọt.

手工

shǒugōng

thủ công

孩子做手工玩具。(Háizi zuò shǒugōng wánjù.) – Trẻ làm đồ chơi thủ công.

缝纫

féngrèn

may vá

外婆会缝纫衣服。(Wàipó huì féngrèn yīfu.) – Bà ngoại biết may quần áo.

集邮

jí yóu

sưu tầm tem

叔叔集邮三十年。(Shūshu jí yóu sānshí nián.) – Chú sưu tầm tem ba mươi năm.

收集

shōují

sưu tầm

他收集古董钱币。(Tā shōují gǔdǒng qiánbì.) – Anh ấy sưu tầm tiền cổ.

模型

móxíng

mô hình

男孩组装飞机模型。(Nánhái zǔzhuāng fēijī móxíng.) – Bé trai lắp mô hình máy bay.

拼图

pīntú

ghép hình

全家玩拼图游戏。(Quán jiā wán pīntú yóuxì.) – Cả nhà chơi ghép hình.

卡拉OK

kǎlā OK

karaoke

生日派对唱卡拉OK。(Shēngrì pàiduì chàng kǎlā OK.) – Tiệc sinh nhật hát karaoke.

演唱会

yǎnchànghuì

buổi hòa nhạc

粉丝参加演唱会。(Fěnsī cānjiā yǎnchànghuì.) – Fan tham gia buổi hòa nhạc.

剧院

jùyuàn

nhà hát

我们去剧院看戏。(Wǒmen qù jùyuàn kàn xì.) – Chúng tôi đến nhà hát xem kịch.

话剧

huàjù

kịch nói

学生表演话剧。(Xuésheng biǎoyǎn huàjù.) – Học Sinh diễn kịch nói.

歌剧

gējù

opera

北京看歌剧经典。(Běijīng kàn gējù jīngdiǎn.) – Bắc Kinh xem opera kinh điển.

芭蕾舞

bālěi wǔ

ba lê

女孩学芭蕾舞优雅。(Nǚhái xué bālěi wǔ yōuyǎ.) – Bé gái học ba lê duyên dáng.

杂技

zájì

xiếc

中国杂技世界闻名。(Zhōngguó zájì shìjiè wénmíng.) – Xiếc Trung Quốc nổi tiếng thế giới.

马戏

mǎxì

xiếc thú

孩子们看马戏开心。(Háizimen kàn mǎxì kāixīn.) – Trẻ xem xiếc thú vui vẻ.

博物馆

bówùguǎn

bảo tàng

假期参观博物馆。(Jiàqī cānguān bówùguǎn.) – Kỳ nghỉ tham quan bảo tàng.

美术馆

měishùguǎn

phòng tranh

美术馆展览名画。(Měishùguǎn zhǎnlǎn míng huà.) – Phòng tranh triển lãm tranh nổi tiếng.

动物园

dòngwùyuán

sở thú

带孩子去动物园。(Dài háizi qù dòngwùyuán.) – Đưa con đi sở thú.

水族馆

shuǐzúguǎn

thủy cung

水族馆看海豚表演。(Shuǐzúguǎn kàn hǎitún biǎoyǎn.) – Thủy cung xem cá heo biểu diễn.

游乐场

yóulèchǎng

công viên giải trí

游乐场玩过山车。(Yóulèchǎng wán guòshānchē.) – Công viên giải trí chơi tàu lượn.

过山车

guòshānchē

tàu lượn siêu tốc

年轻人喜欢坐过山车。(Niánqīng rén xǐhuān zuò guòshānchē.) – Người trẻ thích tàu lượn.

摩天轮

mótiānlún

vòng quay khổng lồ

情侣坐摩天轮浪漫。(Qínglǚ zuò mótiānlún làngmàn.) – Cặp đôi ngồi vòng quay lãng mạn.

电视

diànshì

TV

晚上全家看电视。(Wǎnshang quán jiā kàn diànshì.) – Tối cả nhà xem TV.

电视剧

diànshìjù

phim truyền hình

热门电视剧很火。(Rèmén diànshìjù hěn huǒ.) – Phim truyền hình hot rất nổi.

综艺节目

zōngyì jiémù

chương trình giải trí

明星上综艺节目。(Míngxīng shàng zōngyì jiémù.) – Ngôi sao lên show giải trí.

网络

wǎngluò

mạng

年轻人上网冲浪。(Niánqīng rén shàng wǎng chōnglàng.) – Người trẻ lướt web.

社交媒体

shèjiāo méitǐ

mạng xã hội

朋友圈发社交媒体。(Péngyou quān fā shèjiāo méitǐ.) – Vòng bạn bè đăng mạng xã hội.

直播

zhíbō

livestream

主播直播带货。(Zhǔbō zhíbō dài huò.) – Streamer livestream bán hàng.

短视频

duǎn shìpín

video ngắn

抖音看短视频。(Dǒuyīn kàn duǎn shìpín.) – Douyin xem video ngắn.

聚会

jùhuì

tiệc tùng

周末朋友聚会聊天。(Zhōumò péngyou jùhuì liáotiān.) – Cuối tuần bạn bè tụ họp trò chuyện.

派对

pàiduì

party

生日派对很热闹。(Shēngrì pàiduì hěn rènào.) – Tiệc sinh nhật rất náo nhiệt.

烧烤

shāokǎo

nướng BBQ

露营时大家烧烤。(Lùyíng shí dàjiā shāokǎo.) – Cắm trại mọi người nướng BBQ.

野餐

yěcān

picnic

公园野餐吃三明治。(Gōngyuán yěcān chī sānmíngzhì.) – Công viên picnic ăn sandwich.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến giải trí/sở thích:

  • 我看了三部电影。(Wǒ kànle sān bù diànyǐng.) → Tôi đã xem ba bộ phim.
  • 我有五本小说。(Wǒ yǒu wǔ běn xiǎoshuō.) → Tôi có năm cuốn tiểu thuyết.
  • 我们打了两个小时篮球。(Wǒmen dǎle liǎng gè xiǎoshí lánqiú.) → Chúng tôi chơi bóng rổ hai tiếng.
  • 演唱会门票是一百八十块。(Yǎnchànghuì ménpiào shì yī bǎi bāshí kuài.) → Vé concert là một trăm tám mươi tệ.
  • 我收集了二十张邮票。(Wǒ shōujíle èrshí zhāng yóupiào.) → Tôi đã sưu tầm hai mươi con tem.

Từ vựng tiếng Trung về Giải trí

Từ vựng tiếng Trung về Giải trí và sở thích

1.13. Công nghệ và truyền thông

Trong thời đại số, công nghệ và truyền thông xuất hiện khắp mọi nơi. Hãy cùng học những từ tiếng Trung cơ bản về công nghệ hiện đại để bắt kịp xu hướng trong bảng từ vựng sau:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

科技

kējì

công nghệ

中国科技发展迅速。(Zhōngguó kējì fāzhǎn xùnsù.) – Công nghệ Trung Quốc phát triển nhanh chóng.

技术

jìshù

kỹ thuật

他掌握先进技术。(Tā zhǎngwò xiānjìn jìshù.) – Anh ấy nắm vững kỹ thuật tiên tiến.

计算机

jìsuànjī

máy tính

办公室每人一台计算机。(Bàngōngshì měi rén yī tái jìsuànjī.) – Văn phòng mỗi người một máy tính.

电脑

diànnǎo

máy tính

我用电脑工作学习。(Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò xuéxí.) – Tôi dùng máy tính làm việc học tập.

笔记本

bǐjìběn

laptop

学生带笔记本上课。(Xuésheng dài bǐjìběn shàng kè.) – Sinh viên mang laptop lên lớp.

平板电脑

píngbǎn diànnǎo

máy tính bảng

孩子用平板电脑玩游戏。(Háizi yòng píngbǎn diànnǎo wán yóuxì.) – Trẻ dùng máy tính bảng chơi game.

手机

shǒujī

điện thoại

年轻人换新手机。(Niánqīng rén huàn xīn shǒujī.) – Người trẻ đổi điện thoại mới.

智能手机

zhìnéng shǒujī

smartphone

智能手机功能强大。(Zhìnéng shǒujī gōngnéng qiángdà.) – Smartphone chức năng mạnh mẽ.

屏幕

píngmù

màn hình

屏幕显示清晰。(Píngmù xiǎnshì qīngchu.) – Màn hình hiển thị rõ nét.

键盘

jiànpán

bàn phím

键盘打字很快。(Jiànpán dǎzì hěn kuài.) – Bàn phím gõ nhanh.

鼠标

shǔbiāo

chuột máy tính

鼠标点击图标。(Shǔbiāo diǎnjī túbiāo.) – Chuột click biểu tượng.

耳机

ěrjī

tai nghe

地铁上戴耳机听歌。(Dìtiě shàng dài ěrjī tīng gē.) – Trên tàu điện đeo tai nghe nghe nhạc.

摄像头

shèxiàngtóu

camera

摄像头视频通话。(Shèxiàngtóu shìpín tōnghuà.) – Camera gọi video.

电池

diànchí

pin

手机电池快没电了。(Shǒujī diànchí kuài méi diàn le.) – Pin điện thoại sắp hết.

充电器

chōngdiànqì

sạc

充电器插上充电。(Chōngdiànqì chā shàng chōngdiàn.) – Sạc cắm sạc pin.

软件

ruǎnjiàn

phần mềm

软件更新版本。(Ruǎnjiàn gēngxīn bǎnběn.) – Phần mềm cập nhật phiên bản.

应用

yìngyòng

ứng dụng

手机下载应用。(Shǒujī xiàzài yìngyòng.) – Điện thoại tải app.

系统

xìtǒng

hệ thống

操作系统稳定。(Cāozuò xìtǒng wěndìng.) – Hệ điều hành ổn định.

程序

chéngxù

chương trình

程序员写程序。(Chéngxù yuán xiě chéngxù.) – Lập trình viên viết code.

代码

dàimǎ

mã code

代码调试错误。(Dàimǎ tiáoshì cuòwù.) – Code debug lỗi.

编程

biānchéng

lập trình

孩子学编程。(Háizi xué biānchéng.) – Trẻ học lập trình.

网络

wǎngluò

mạng

网络连接顺畅。(Wǎngluò liánjiē shùnchàng.) – Mạng kết nối mượt.

互联网

hùliánwǎng

Internet

互联网改变生活。(Hùliánwǎng gǎibiàn shēnghuó.) – Internet thay đổi cuộc sống.

网站

wǎngzhàn

website

网站浏览新闻。(Wǎngzhàn liúlǎn xīnwén.) – Website duyệt tin tức.

浏览器

liúlǎnqì

trình duyệt

浏览器打开网页。(Liúlǎnqì dǎkāi wǎngyè.) – Trình duyệt mở trang web.

搜索

sōusuǒ

tìm kiếm

搜索引擎找资料。(Sōusuǒ yǐnqíng zhǎo zīliào.) – Công cụ tìm kiếm tài liệu.

下载

xiàzài

tải xuống

下载音乐文件。(Xiàzài yīnyuè wénjiàn.) – Tải file nhạc.

上传

shàngchuán

tải lên

上传照片云端。(Shàngchuán zhàopiàn yúnduān.) – Tải ảnh lên cloud.

yún

cloud

云存储数据安全。(Yún cúnchǔ shùjù ānquán.) – Cloud lưu trữ dữ liệu an toàn.

数据

shùjù

dữ liệu

数据分析报告。(Shùjù fēnxī bàogào.) – Dữ liệu phân tích báo cáo.

文件

wénjiàn

file

文件夹整理文件。(Wénjiànjiā zhěnglǐ wénjiàn.) – Thư mục sắp xếp file.

病毒

bìngdú

virus

杀毒软件清除病毒。(Shādú ruǎnjiàn qīngchú bìngdú.) – Phần mềm diệt virus xóa virus.

安全

ānquán

an toàn

网络安全很重要。(Wǎngluò ānquán hěn zhòngyào.) – An toàn mạng rất quan trọng.

密码

mìmǎ

mật khẩu

密码设置复杂。(Mìmǎ shèzhì fùzá.) – Mật khẩu đặt phức tạp.

账号

zhànghào

tài khoản

注册新账号。(Zhùcè xīn zhànghào.) – Đăng ký tài khoản mới.

登录

dēnglù

đăng nhập

登录邮箱查信。(Dēnglù yóuxiāng chá xìn.) – Đăng nhập email kiểm tra thư.

社交媒体

shèjiāo méitǐ

mạng xã hội

社交媒体发动态。(Shèjiāo méitǐ fā dòngtài.) – Mạng xã hội đăng trạng thái.

朋友圈

péngyou quān

vòng bạn bè

朋友圈点赞评论。(Péngyou quān diǎnzàn pínglùn.) – Vòng bạn bè like bình luận.

微博

wēibó

Weibo

微博关注明星。(Wēibó guānzhù míngxīng.) – Weibo theo dõi ngôi sao.

抖音

Dǒuyīn

Douyin (TikTok)

抖音刷短视频。(Dǒuyīn shuā duǎn shìpín.) – Douyin lướt video ngắn.

直播

zhíbō

livestream

主播直播带货。(Zhǔbō zhíbō dài huò.) – Streamer livestream bán hàng.

视频

shìpín

video

视频会议开会。(Shìpín huìyì kāihuì.) – Video họp.

聊天

liáotiān

chat

微信群里聊天。(Wēixìn qún lǐ liáotiān.) – Group WeChat chat.

邮件

yóujiàn

email

发邮件联系客户。(Fā yóujiàn liánxì kèhù.) – Gửi email liên hệ khách hàng.

短信

duǎnxìn

tin nhắn

短信提醒到账。(Duǎnxìn tíxǐng dào zhàng.) – Tin nhắn nhắc nhận tiền.

通话

tōnghuà

gọi điện

视频通话见朋友。(Shìpín tōnghuà jiàn péngyou.) – Gọi video gặp bạn.

支付

zhīfù

thanh toán

手机支付方便。(Shǒujī zhīfù fāngbiàn.) – Thanh toán di động tiện lợi.

二维码

èrwéimǎ

mã QR

扫二维码支付。(Sǎo èrwéimǎ zhīfù.) – Quét QR thanh toán.

人工智能

réngōng zhìnéng

trí tuệ nhân tạo

人工智能改变世界。(Réngōng zhìnéng gǎibiàn shìjiè.) – AI thay đổi thế giới.

机器人

jīqìrén

robot

机器人服务酒店。(Jīqìrén fúwù jiǔdiàn.) – Robot phục vụ khách sạn.

虚拟现实

xūnǐ xiànshí

thực tế ảo

虚拟现实游戏刺激。(Xūnǐ xiànshí yóuxì cìjī.) – Game VR kích thích.

增强现实

zēngqiáng xiànshí

thực tế tăng cường

增强现实导航。(Zēngqiáng xiànshí dǎoháng.) – AR định vị.

大数据

dà shùjù

big data

大数据分析趋势。(Dà shùjù fēnxī qūshì.) – Big data phân tích xu hướng.

区块链

qūkùàiliàn

blockchain

区块链保障安全。(Qūkùàiliàn bǎozhàng ānquán.) – Blockchain đảm bảo an toàn.

5G

wǔ G

5G

5G网络速度快。(Wǔ G wǎngluò sùdù kuài.) – Mạng 5G tốc độ nhanh.

卫星

wèixīng

vệ tinh

卫星导航定位。(Wèixīng dǎoháng dìngwèi.) – Vệ tinh định vị.

无人机

wú rén jī

drone

无人机拍摄风景。(Wú rén jī pāishè fēngjǐng.) – Drone quay cảnh.

打印机

dǎyìnjī

máy in

打印机打印文件。(Dǎyìnjī dǎyìn wénjiàn.) – Máy in in file.

扫描仪

sǎomiáoyí

máy scan

扫描仪扫描照片。(Sǎomiáoyí sǎomiáo zhàopiàn.) – Máy scan ảnh.

复印机

fùyìnjī

máy photocopy

复印机复印资料。(Fùyìnjī fùyìn zīliào.) – Máy photocopy tài liệu.

投影仪

tóuyǐngyí

máy chiếu

投影仪投影PPT。(Tóuyǐngyí tóuyǐng PPT.) – Máy chiếu slide PPT.

服务器

fúwùqì

server

服务器存储数据。(Fúwùqì cúnchǔ shùjù.) – Server lưu dữ liệu.

路由器

lùyóuqì

router

路由器连接WiFi。(Lùyóuqì liánjiē WiFi.) – Router kết nối WiFi.

WiFi

WiFi

WiFi

WiFi信号强。(WiFi xìnhào qiáng.) – Tín hiệu WiFi mạnh.

蓝牙

lányá

Bluetooth

蓝牙连接耳机。(Lányá liánjiē ěrjī.) – Bluetooth kết nối tai nghe.

USB

USB

USB

USB插盘传输。(USB chā pán chuánshū.) – USB cắm ổ truyền file.

硬盘

yìngpán

ổ cứng

硬盘容量大。(Yìngpán róngliàng dà.) – Ổ cứng dung lượng lớn.

内存

nèicún

RAM

内存运行流畅。(Nèicún yùnxíng liúchàng.) – RAM chạy mượt.

处理器

chǔlǐqì

CPU

处理器速度快。(Chǔlǐqì sùdù kuài.) – CPU tốc độ nhanh.

显卡

xiǎnkǎ

card đồ họa

显卡玩游戏顺。(Xiǎnkǎ wán yóuxì shùn.) – Card đồ họa chơi game mượt.

操作系统

cāozuò xìtǒng

hệ điều hành

操作系统升级。(Cāozuò xìtǒng shēngjí.) – Hệ điều hành nâng cấp.

Windows

Windows

Windows

Windows系统普及。(Windows xìtǒng pǔjí.) – Hệ Windows phổ biến.

Android

Android

Android

Android手机多。(Android shǒujī duō.) – Điện thoại Android nhiều.

iOS

iOS

iOS

iOS应用丰富。(iOS yìngyòng fēngfù.) – App iOS phong phú.

App

App

app

App商店下载。(App shāngdiàn xiàzài.) – Cửa hàng App tải.

电商

diànshāng

thương mại điện tử

电商平台购物。(Diànshāng píngtái gòuwù.) – Nền tảng TMĐT mua sắm.

网购

wǎng gòu

mua sắm online

网购节省时间。(Wǎng gòu jiéshěng shíjiān.) – Mua sắm online tiết kiệm thời gian.

外卖

wàimài

đồ ăn giao

外卖App点餐。(Wàimài App diǎn cān.) – App giao đồ ăn gọi món.

打车

dǎ chē

gọi xe

滴滴打车方便。(Dīdī dǎ chē fāngbiàn.) – Didi gọi xe tiện.

共享单车

gòngxiǎng dānchē

xe đạp chia sẻ

共享单车扫码骑。(Gòngxiǎng dānchē sǎo mǎ qí.) – Xe chia sẻ quét mã đạp.

电子书

diànzǐ shū

sách điện tử

电子书阅读方便。(Diànzǐ shū yuèdú fāngbiàn.) – Sách điện tử đọc tiện.

在线教育

zàixiàn jiàoyù

giáo dục online

在线教育上课。(Zàixiàn jiàoyù shàng kè.) – Giáo dục online học.

远程办公

yuǎnchéng bàngōng

làm việc từ xa

远程办公在家。(Yuǎnchéng bàngōng zài jiā.) – Làm việc từ xa ở nhà.

智能家居

zhìnéng jiājū

nhà thông minh

智能家居控制灯光。(Zhìnéng jiājū kòngzhì dēngguāng.) – Nhà thông minh điều khiển đèn.

语音助手

yǔyīn zhùshǒu

trợ lý ảo

语音助手问天气。(Yǔyīn zhùshǒu wèn tiānqì.) – Trợ lý ảo hỏi thời tiết.

指纹识别

zhǐwén shíbié

nhận diện vân tay

指纹识别解锁手机。(Zhǐwén shíbié jiěsuǒ shǒujī.) – Vân tay mở khóa điện thoại.

人脸识别

rénliǎn shíbié

nhận diện khuôn mặt

人脸识别支付。(Rénliǎn shíbié zhīfù.) – Nhận diện mặt thanh toán.

自动驾驶

zìdòng jiàshǐ

lái xe tự động

自动驾驶汽车未来。(Zìdòng jiàshǐ qìchē wèilái.) – Xe tự lái tương lai.

物联网

wùliánwǎng

IoT

物联网连接设备。(Wùliánwǎng liánjiē shèbèi.) – IoT kết nối thiết bị.

黑客

hēikè

hacker

黑客攻击系统。(Hēikè gōngjī xìtǒng.) – Hacker tấn công hệ thống.

防火墙

fánghuǒqiáng

firewall

防火墙保护网络。(Fánghuǒqiáng bǎohù wǎngluò.) – Firewall bảo vệ mạng.

加密

jiāmì

mã hóa

加密传输数据。(Jiāmì chuánshū shùjù.) – Mã hóa truyền dữ liệu.

备份

bèifèn

backup

备份重要文件。(Bèifèn zhòngyào wénjiàn.) – Backup file quan trọng.

恢复

huīfù

khôi phục

恢复删除文件。(Huīfù shānchú wénjiàn.) – Khôi phục file xóa.

更新

gēngxīn

update

系统自动更新。(Xìtǒng zìdòng gēngxīn.) – Hệ thống tự update.

升级

shēngjí

nâng cấp

手机升级系统。(Shǒujī shēngjí xìtǒng.) – Điện thoại nâng cấp hệ thống.

兼容

jiānróng

tương thích

软件兼容旧系统。(Ruǎnjiàn jiānróng jiù xìtǒng.) – Phần mềm tương thích hệ cũ.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến công nghệ/truyền thông:

  • 我手机内存是128G。(Wǒ shǒujī nèicún shì yībǎi èrshíbā G.) → Bộ nhớ điện thoại tôi là 128GB.
  • 我下载了五个应用。(Wǒ xiàzàile wǔ gè yìngyòng.) → Tôi đã tải năm ứng dụng.
  • 直播有三千观众。(Zhíbō yǒu sān qiān guānzhòng.) → Livestream có ba nghìn khán giả.
  • 我关注了二十个账号。(Wǒ guānzhùle èrshí gè zhànghào.) → Tôi đã follow hai mươi tài khoản.
  • 视频上传用了十分钟。(Shìpín shàngchuán yòngle shí fēnzhōng.) → Video tải lên mất mười phút.

Từ vựng tiếng Trung về Công nghệ

Từ vựng tiếng Trung về Công nghệ và truyền thông

1.14. Mua sắm trực tuyến và thanh toán

Mua sắm online ngày càng phổ biến, và tiếng Trung cũng có rất nhiều từ riêng cho lĩnh vực này. Cùng tìm hiểu từ vựng về mua sắm trực tuyến và phương thức thanh toán:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

网购

wǎng gòu

mua sắm online

年轻人喜欢网购衣服。(Niánqīng rén xǐhuān wǎng gòu yīfu.) – Người trẻ thích mua quần áo online.

电商

diànshāng

thương mại điện tử

电商平台促销活动多。(Diànshāng píngtái cùxiāo huódòng duō.) – Nền tảng TMĐT có nhiều hoạt động khuyến mãi.

淘宝

Táobǎo

Taobao

我在淘宝买手机。(Wǒ zài Táobǎo mǎi shǒujī.) – Tôi mua điện thoại trên Taobao.

京东

Jīngdōng

JD.com

京东物流很快。(Jīngdōng wùliú hěn kuài.) – JD giao hàng rất nhanh.

天猫

Tiānmāo

Tmall

天猫卖正品。(Tiānmāo mài zhèngpǐn.) – Tmall bán hàng chính hãng.

拼多多

Pīnduōduō

Pinduoduo

拼多多团购便宜。(Pīnduōduō tuán gòu piányi.) – Pinduoduo mua nhóm rẻ.

购物车

gòuwùchē

giỏ hàng

购物车加了十件商品。(Gòuwùchē jiā le shí jiàn shāngpǐn.) – Giỏ hàng thêm mười món hàng.

收藏

shōucáng

yêu thích (favorite)

我收藏了这件裙子。(Wǒ shōucáng le zhè jiàn qúnzi.) – Tôi favorite chiếc váy này.

搜索

sōusuǒ

tìm kiếm

搜索框输入关键词。(Sōusuǒ kuāng shūrù guānjiàncí.) – Ô tìm kiếm nhập từ khóa.

商品

shāngpǐn

sản phẩm

商品详情页看评价。(Shāngpǐn xiángqíng yè kàn píngjià.) – Trang chi tiết sản phẩm xem đánh giá.

详情

xiángqíng

chi tiết

详情介绍材质。(Xiángqíng jièshào cáizhì.) – Chi tiết giới thiệu chất liệu.

评价

píngjià

đánh giá

买家给出五星评价。(Mǎijiā gěi chū wǔ xīng píngjià.) – Người mua đánh giá năm sao.

评论

pínglùn

bình luận

评论区很多人问。(Pínglùn qū hěn duō rén wèn.) – Khu bình luận nhiều người hỏi.

销量

xiāoliàng

doanh số

销量高的商品靠谱。(Xiāoliàng gāo de shāngpǐn kěkào.) – Sản phẩm doanh số cao đáng tin.

促销

cùxiāo

khuyến mãi

双十一促销打折。(Shuāng shí yī cùxiāo dǎzhé.) – 11/11 khuyến mãi giảm giá.

打折

dǎzhé

giảm giá

店铺全场打折。(Diànpù quán chǎng dǎzhé.) – Cửa hàng toàn sàn giảm giá.

优惠券

yōuhuìquàn

voucher

领优惠券省钱。(Lǐng yōuhuìquàn shěng qián.) – Lãnh voucher tiết kiệm tiền.

满减

mǎn jiǎn

giảm khi đủ

满两百减五十。(Mǎn liǎng bǎi jiǎn wǔshí.) – Đủ 200 giảm 50.

秒杀

miǎo shā

flash sale

零点秒杀抢购。(Líng diǎn miǎo shā qiǎng gòu.) – 0 giờ flash sale tranh mua.

抢购

qiǎng gòu

tranh mua

粉丝抢购限量版。(Fěnsī qiǎng gòu xiànliàng bǎn.) – Fan tranh mua phiên bản giới hạn.

下单

xià dān

đặt hàng

我立刻下单付款。(Wǒ lìkè xià dān fùkuǎn.) – Tôi lập tức đặt hàng thanh toán.

订单

dìngdān

đơn hàng

订单状态显示发货。(Dìngdān zhuàngtài xiǎnshì fā huò.) – Trạng thái đơn hàng hiển thị đã ship.

支付

zhīfù

thanh toán

支付宝支付安全。(Zhīfùbǎo zhīfù ānquán.) – Alipay thanh toán an toàn.

支付宝

Zhīfùbǎo

Alipay

支付宝扫码付钱。(Zhīfùbǎo sǎo mǎ fù qián.) – Alipay quét mã trả tiền.

微信支付

Wēixìn zhīfù

WeChat Pay

微信支付转账快。(Wēixìn zhīfù zhuǎn zhàng kuài.) – WeChat Pay chuyển khoản nhanh.

银行卡

yínhángkǎ

thẻ ngân hàng

绑定银行卡付款。(Bǎngdìng yínhángkǎ fùkuǎn.) – Liên kết thẻ ngân hàng thanh toán.

信用卡

xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

信用卡分期付款。(Xìnyòngkǎ fēnqī fùkuǎn.) – Thẻ tín dụng trả góp.

余额

yú’é

số dư

余额宝理财赚钱。(Yú’é bǎo lǐcái zhuàn qián.) – Yu’ebao đầu tư kiếm tiền.

二维码

èrwéimǎ

mã QR

商家出示二维码收款。(Shāngjiā chūshì èrwéimǎ shōukuǎn.) – Thương gia đưa mã QR thu tiền.

扫码

sǎo mǎ

quét mã

手机扫码进店。(Shǒujī sǎo mǎ jìn diàn.) – Điện thoại quét mã vào cửa hàng.

密码

mìmǎ

mật khẩu

支付密码六位数。(Zhīfù mìmǎ liù wèi shù.) – Mật khẩu thanh toán sáu số.

验证码

yànzhèngmǎ

mã xác minh

短信收到验证码。(Duǎnxìn shōu dào yànzhèngmǎ.) – Tin nhắn nhận mã xác minh.

物流

wùliú

logistics

顺丰物流次日达。(Shùnfēng wùliú cì rì dá.) – SF Express giao ngày hôm sau.

快递

kuàidì

chuyển phát nhanh

快递小哥送货上门。(Kuàidì xiǎogē sòng huò shàng mén.) – Shipper giao tận cửa.

发货

fā huò

ship hàng

商家当天发货。(Shāngjiā dāngtiān fā huò.) – Thương gia ship cùng ngày.

签收

qiān shōu

nhận hàng

我签收了包裹。(Wǒ qiān shōu le bāoguǒ.) – Tôi nhận gói hàng.

退货

tuì huò

trả hàng

商品有问题退货。(Shāngpǐn yǒu wèntí tuì huò.) – Sản phẩm có vấn đề trả hàng.

换货

huàn huò

đổi hàng

尺码不对换货。(Chǐmǎ bù duì huàn huò.) – Size sai đổi hàng.

退款

tuì kuǎn

hoàn tiền

申请退款到账。(Shēnqǐng tuì kuǎn dào zhàng.) – Xin hoàn tiền về tài khoản.

发票

fāpiào

hóa đơn

开电子发票报销。(Kāi diànzǐ fāpiào bàoxiāo.) – Xuất hóa đơn điện tử báo cáo.

积分

jīfēn

điểm thưởng

购物攒积分换礼。(Gòuwù zǎn jīfēn huàn lǐ.) – Mua sắm tích điểm đổi quà.

会员

huìyuán

thành viên

会员享受折扣。(Huìyuán xiǎngshòu zhékòu.) – Thành viên hưởng giảm giá.

VIP

VIP

VIP

VIP会员包邮。(VIP huìyuán bāo yóu.) – VIP miễn phí ship.

直播带货

zhíbō dài huò

livestream bán hàng

主播直播带货火爆。(Zhǔbō zhíbō dài huò huǒbào.) – Streamer livestream bán hàng hot.

种草

zhòng cǎo

gieo cỏ (muốn mua)

朋友圈种草口红。(Péngyou quān zhòng cǎo kǒuhóng.) – Vòng bạn bè gieo cỏ son môi.

拔草

bá cǎo

nhổ cỏ (đã mua)

我拔草了那件外套。(Wǒ bá cǎo le nà jiàn wàitào.) – Tôi nhổ cỏ chiếc áo khoác đó.

比价

bǐ jià

so giá

比价后选最便宜。(Bǐ jià hòu xuǎn zuì piányi.) – So giá chọn rẻ nhất.

砍价

kǎn jià

mặc cả

拼多多砍价免费拿。(Pīnduōduō kǎn jià miǎnfèi ná.) – Pinduoduo mặc cả miễn phí nhận.

包邮

bāo yóu

free ship

全场包邮活动。(Quán chǎng bāo yóu huódòng.) – Toàn sàn free ship.

自提

zì tí

tự lấy hàng

选择自提省运费。(Xuǎnzé zì tí shěng yùnfèi.) – Chọn tự lấy tiết kiệm phí ship.

运费

yùnfèi

phí ship

运费险退货包赔。(Yùnfèi xiǎn tuì huò bāo péi.) – Bảo hiểm phí ship trả hàng bồi thường.

包裹

bāoguǒ

gói hàng

包裹到了小区快递柜。(Bāoguǒ dào le xiǎoqū kuàidì guì.) – Gói hàng đến tủ locker khu dân cư.

快递柜

kuàidì guì

tủ locker giao nhận

快递柜取件方便。(Kuàidì guì qǔ jiàn fāngbiàn.) – Tủ locker lấy hàng tiện.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến mua sắm online/thanh toán:

  • 购物车里有八件商品。(Gòuwùchē lǐ yǒu bā jiàn shāngpǐn.) → Giỏ hàng có tám món hàng.
  • 我领了三张优惠券。(Wǒ lǐngle sān zhāng yōuhuìquàn.) → Tôi đã nhận ba phiếu giảm giá.
  • 订单总共四百九十九元。(Dìngdān zǒnggòng sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.) → Đơn hàng tổng cộng bốn trăm chín mươi chín tệ.
  • 分六期,每期一百六十六元。(Fēn liù qī, měi qī yībǎi liùshíliù yuán.) → Trả góp sáu kỳ, mỗi kỳ một trăm sáu mươi sáu tệ.
  • 直播间有两万人观看。(Zhíbōjiān yǒu liǎng wàn rén guānkàn.) → Phòng livestream có hai vạn người xem.

Từ vựng về mua sắm trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung về mua sắm trực tuyến và thanh toán

1.15. Văn hóa và lễ hội

Trung Quốc nổi tiếng với nền văn hóa phong phú và nhiều lễ hội đặc sắc. Dưới đây là những từ vựng giúp bạn hiểu và trò chuyện về văn hóa Trung Hoa dễ dàng hơn:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

文化

wénhuà

văn hóa

中国文化很丰富。(Zhōngguó wénhuà hěn fēngfù.) – Văn hóa Trung Quốc rất phong phú.

传统

chuántǒng

truyền thống

我们要保持传统。(Wǒmen yào bǎochí chuántǒng.) – Chúng ta cần giữ gìn truyền thống.

节日

jiérì

lễ hội / ngày lễ

今天过节日。(Jīntiān guò jiérì.) – Hôm nay ăn mừng lễ.

春节

Chūnjié

Tết Nguyên Đán

春节快乐!(Chūnjié kuàilè!) – Chúc mừng năm mới!

元宵节

Yuánxiāojié

Tết Nguyên Tiêu

元宵节吃元宵。(Yuánxiāojié chī yuánxiāo.) – Tết Nguyên Tiêu ăn bánh trôi.

清明节

Qīngmíngjié

Tết Thanh Minh

清明节扫墓。(Qīngmíngjié sǎo mù.) – Tết Thanh Minh tảo mộ.

端午节

Duānwǔjié

Tết Đoan Ngọ

端午节赛龙舟。(Duānwǔjié sài lóngzhōu.) – Tết Đoan Ngọ đua thuyền rồng.

中秋节

Zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

中秋节赏月。(Zhōngqiūjié shǎng yuè.) – Tết Trung Thu ngắm trăng.

重阳节

Chóngyángjié

Tết Trùng Cửu

重阳节登高。(Chóngyángjié dēng gāo.) – Tết Trùng Cửu leo núi.

国庆节

Guóqìngjié

Quốc khánh

国庆节放假三天。(Guóqìngjié fàngjià sān tiān.) – Quốc khánh nghỉ ba ngày.

劳动节

Láodòngjié

Ngày Lao động

五一劳动节快乐。(Wǔyī Láodòngjié kuàilè.) – Chúc mừng 1/5 vui vẻ.

儿童节

Értóngjié

Ngày Thiếu nhi

六一儿童节送礼物。(Liùyī Értóngjié sòng lǐwù.) – 1/6 tặng quà.

情人节

Qíngrénjié

Valentine

情人节送花。(Qíngrénjié sòng huā.) – Valentine tặng hoa.

圣诞节

Shèngdànjié

Giáng sinh

圣诞节快乐!(Shèngdàn kuàilè!) – Merry Christmas!

万圣节

Wànshèngjié

Halloween

万圣节扮鬼。(Wànshèngjié bàn guǐ.) – Halloween hóa trang ma quỷ.

红包

hóngbāo

lì xì

发红包给大家。(Fā hóngbāo gěi dàjiā.) – Phát lì xì cho mọi người.

鞭炮

biānpào

pháo

放鞭炮庆祝。(Fàng biānpào qìngzhù.) – Đốt pháo ăn mừng.

烟花

yānhuā

pháo hoa

看烟花很漂亮。(Kàn yānhuā hěn piàoliang.) – Xem pháo hoa rất đẹp.

对联

duìlián

câu đối

贴对联在门上。(Tiē duìlián zài mén shàng.) – Dán câu đối lên cửa.

灯笼

dēnglong

đèn lồng

挂灯笼庆祝节日。(Guà dēnglong qìngzhù jiérì.) – Treo đèn lồng ăn mừng lễ.

龙舟

lóngzhōu

thuyền rồng

划龙舟比赛。(Huá lóngzhōu bǐsài.) – Chèo thuyền rồng thi đấu.

粽子

zòngzi

bánh ú

包粽子过端午。(Bāo zòngzi guò Duānwǔ.) – Gói bánh ú đón Đoan Ngọ.

月饼

yuèbǐng

bánh Trung Thu

中秋吃月饼。(Zhōngqiū chī yuèbǐng.) – Trung Thu ăn bánh.

饺子

jiǎozi

sủi cảo

除夕吃饺子。(Chúxī chī jiǎozi.) – Giao thừa ăn sủi cảo.

年夜饭

niányèfàn

cơm tất niên

全家吃年夜饭。(Quánjiā chī niányèfàn.) – Cả nhà ăn cơm tất niên.

拜年

bàinián

chúc Tết

去朋友家拜年。(Qù péngyou jiā bàinián.) – Đi nhà bạn chúc Tết.

压岁钱

yāsuìqián

tiền mừng tuổi

给孩子压岁钱。(Gěi háizi yāsuìqián.) – Cho trẻ tiền mừng tuổi.

舞龙

wǔlóng

múa rồng

舞龙表演很精彩。(Wǔlóng biǎoyǎn hěn jīngcǎi.) – Múa rồng biểu diễn rất hay.

舞狮

wǔshī

múa lân

舞狮队来了。(Wǔshī duì láile.) – Đội múa lân đến rồi.

庙会

miàohuì

hội chùa

逛庙会买东西。(Guàng miàohuì mǎi dōngxi.) – Đi hội chùa mua đồ.

京剧

Jīngjù

kinh kịch

看京剧很传统。(Kàn Jīngjù hěn chuántǒng.) – Xem kinh kịch rất truyền thống.

书法

shūfǎ

thư pháp

练书法要耐心。(Liàn shūfǎ yào nàixīn.) – Luyện thư pháp cần kiên nhẫn.

国画

guóhuà

tranh thủy mặc

画国画很优雅。(Huà guóhuà hěn yōuyǎ.) – Vẽ tranh thủy mặc rất thanh lịch.

剪纸

jiǎnzhǐ

cắt giấy

剪纸艺术很美。(Jiǎnzhǐ yìshù hěn měi.) – Nghệ thuật cắt giấy rất đẹp.

刺绣

cìxiù

thêu

苏绣很精致。(Sū xiù hěn jīngzhì.) – Thêu Tô Châu rất tinh xảo.

瓷器

cíqì

đồ sứ

景德镇瓷器有名。(Jǐngdézhèn cíqì yǒumíng.) – Đồ sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng.

茶道

chádào

trà đạo

表演茶道很安静。(Biǎoyǎn chádào hěn ānjìng.) – Biểu diễn trà đạo rất yên tĩnh.

功夫

gōngfu

võ thuật

学功夫强身健体。(Xué gōngfu qiáng shēn jiàn tǐ.) – Học võ để khỏe mạnh.

太极拳

tàijíquán

thái cực quyền

早上打太极拳。(Zǎoshang dǎ tàijíquán.) – Sáng tập thái cực quyền.

民俗

mínsú

phong tục dân gian

了解民俗很有趣。(Liǎojiě mínsú hěn yǒuqù.) – Tìm hiểu phong tục rất thú vị.

习俗

xísú

tập quán

春节习俗很多。(Chūnjié xísú hěn duō.) – Tập quán Tết rất nhiều.

礼仪

lǐyí

lễ nghi

中国礼仪很讲究。(Zhōngguó lǐyí hěn jiǎngjiu.) – Lễ nghi Trung Quốc rất chú trọng.

敬酒

jìngjiǔ

kính rượu

先敬酒给长辈。(Xiān jìngjiǔ gěi zhǎngbèi.) – Kính rượu trưởng bối trước.

干杯

gānbēi

cụng ly

大家干杯!(Dàjiā gānbēi!) – Mọi người cụng ly!

祝福

zhùfú

chúc phúc

送祝福给朋友。(Sòng zhùfú gěi péngyou.) – Gửi lời chúc đến bạn bè.

喜庆

xǐqìng

vui mừng

家里喜庆气氛浓。(Jiālǐ xǐqìng qìfēn nóng.) – Nhà có không khí vui mừng đậm đà.

装饰

zhuāngshì

trang trí

节日装饰房子。(Jiérì zhuāngshì fángzi.) – Trang trí nhà cửa dịp lễ.

彩灯

cǎidēng

đèn màu

挂彩灯很漂亮。(Guà cǎidēng hěn piàoliang.) – Treo đèn màu rất đẹp.

花灯

huādēng

đèn hoa

猜灯谜在花灯下。(Cāi dēngmí zài huādēng xià.) – Đoán đố đèn dưới đèn hoa.

游行

yóuxíng

diễu hành

节日游行很热闹。(Jiérì yóuxíng hěn rènào.) – Diễu hành lễ hội rất náo nhiệt.

表演

biǎoyǎn

biểu diễn

文艺表演很精彩。(Wényì biǎoyǎn hěn jīngcǎi.) – Biểu diễn văn nghệ rất hay.

节目

jiémù

chương trình

看春节联欢晚会节目。(Kàn Chūnjié liánhuān wǎnhuì jiémù.) – Xem chương trình Gala Tết.

春联

chūnlián

câu đối Tết

写春联贴门上。(Xiě chūnlián tiē mén shàng.) – Viết câu đối Tết dán lên cửa.

福字

fú zì

chữ Phúc

倒贴福字求好运。(Dào tiē fú zì qiú hǎoyùn.) – Dán ngược chữ Phúc cầu may mắn.

年画

niánhuà

tranh Tết

贴年画装饰家。(Tiē niánhuà zhuāngshì jiā.) – Dán tranh Tết trang trí nhà.

窗花

chuānghuā

hoa giấy dán cửa

剪窗花贴窗户。(Jiǎn chuānghuā tiē chuānghu.) – Cắt hoa giấy dán lên cửa sổ.

糖果

tángguǒ

kẹo

分糖果给小孩。(Fēn tángguǒ gěi xiǎohái.) – Chia kẹo cho trẻ em.

礼物

lǐwù

quà tặng

交换礼物很开心。(Jiāohuàn lǐwù hěn kāixīn.) – Trao đổi quà rất vui.

贺卡

hèkǎ

thiệp chúc mừng

寄贺卡给朋友。(Jì hèkǎ gěi péngyou.) – Gửi thiệp chúc mừng bạn bè.

烟火

yānhuǒ

pháo hoa

放烟火庆祝节日。(Fàng yānhuǒ qìngzhù jiérì.) – Bắn pháo hoa ăn mừng lễ.

祭祖

jìzǔ

cúng tổ tiên

清明祭祖上香。(Qīngmíng jìzǔ shàng xiāng.) – Thanh Minh cúng tổ tiên thắp hương.

扫墓

sǎo mù

tảo mộ

扫墓纪念祖先。(Sǎo mù jìniàn zǔxiān.) – Tảo mộ tưởng nhớ tổ tiên.

烧纸

shāo zhǐ

đốt vàng mã

烧纸钱给祖先。(Shāo zhǐqián gěi zǔxiān.) – Đốt tiền vàng mã cho tổ tiên.

赛龙舟

sài lóngzhōu

đua thuyền rồng

端午赛龙舟很刺激。(Duānwǔ sài lóngzhōu hěn cìjī.) – Đoan Ngọ đua thuyền rồng rất hấp dẫn.

雄黄酒

xiónghuángjiǔ

rượu hùng hoàng

喝雄黄酒避邪。(Hē xiónghuángjiǔ bì xié.) – Uống rượu hùng hoàng trừ tà.

香囊

xiāngnáng

túi thơm

佩香囊防虫。(Pèi xiāngnáng fáng chóng.) – Đeo túi thơm chống côn trùng.

赏月

shǎng yuè

ngắm trăng

中秋赏月吃月饼。(Zhōngqiū shǎng yuè chī yuèbǐng.) – Trung Thu ngắm trăng ăn bánh.

团圆

tuányuán

đoàn viên

中秋家庭团圆。(Zhōngqiū jiātíng tuányuán.) – Trung Thu gia đình đoàn tụ.

登高

dēng gāo

leo cao

重阳登高赏景。(Chóngyáng dēng gāo shǎng jǐng.) – Trùng Cửu leo cao ngắm cảnh.

茱萸

zhūyú

cây ngô đồng

插茱萸避灾。(Chā zhūyú bì zāi.) – Cắm cành ngô đồng tránh tai họa.

菊花

júhuā

hoa cúc

赏菊花喝菊花茶。(Shǎng júhuā hē júhuā chá.) – Ngắm hoa cúc uống trà cúc.

圣诞树

shèngdànshù

cây thông Noel

装饰圣诞树放礼物。(Zhuāngshì shèngdànshù fàng lǐwù.) – Trang trí cây Noel đặt quà.

圣诞老人

Shèngdàn lǎorén

ông già Noel

圣诞老人送礼物。(Shèngdàn lǎorén sòng lǐwù.) – Ông Noel tặng quà.

南瓜灯

nánguādēng

đèn bí ngô

雕南瓜灯放门口。(Diāo nánguādēng fàng ménkǒu.) – Khắc đèn bí ngô đặt trước cửa.

不给糖就捣蛋

bù gěi táng jiù dǎodàn

trick or treat

万圣节说不给糖就捣蛋。(Wànshèngjié shuō bù gěi táng jiù dǎodàn.) – Halloween nói trick or treat.

化装舞会

huàzhuāng wǔhuì

tiệc hóa trang

参加化装舞会很开心。(Cānjiā huàzhuāng wǔhuì hěn kāixīn.) – Dự tiệc hóa trang rất vui.

风俗

fēngsú

phong tục

地方风俗不一样。(Dìfāng fēngsú bù yīyàng.) – Phong tục địa phương khác nhau.

遗产

yíchǎn

di sản

保护文化遗产很重要。(Bǎohù wénhuà yíchǎn hěn zhòngyào.) – Bảo vệ di sản văn hóa rất quan trọng.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến văn hóa/lễ hội:

  • 我家贴了四副春联。(Wǒ jiā tiēle sì fù chūnlián.) → Nhà tôi dán bốn cặp câu đối Tết.
  • 今年发了二十个红包。(Jīnnián fāle èrshí gè hóngbāo.) → Năm nay phát hai mươi lì xì.
  • 中秋吃了六个口味的月饼。(Zhōngqiū chīle liù gè kǒuwèi de yuèbǐng.) → Trung Thu ăn sáu loại bánh Trung Thu.
  • 庙会有三十个摊位。(Miàohuì yǒu sānshí gè tānwèi.) → Hội chùa có ba mươi gian hàng.
  • 春节晚会看了四个小时。(Chūnjié wǎnhuì kànle sì gè xiǎoshí.) → Gala Tết xem bốn tiếng.

Từ vựng tiếng Trung về Văn hóa

Từ vựng tiếng Trung về Văn hóa và lễ hội

1.16. Từ vựng tiếng Trung về thông tin cá nhân và giấy tờ

Khi điền biểu mẫu hay làm thủ tục, bạn sẽ cần nhóm từ vựng này. Hãy ghi nhớ những từ tiếng Trung cơ bản về thông tin cá nhân và giấy tờ để không bị lúng túng nhé:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

姓名

xìngmíng

họ tên

请填写姓名。(Qǐng tiánxiě xìngmíng.) – Vui lòng điền họ tên.

名字

míngzi

tên

我的名字叫李明。(Wǒ de míngzi jiào Lǐ Míng.) – Tên tôi là Lý Minh.

xìng

họ

我姓王。(Wǒ xìng Wáng.) – Tôi họ Vương.

míng

tên

我的名是小红。(Wǒ de míng shì Xiǎo Hóng.) – Tên tôi là Tiểu Hồng.

性别

xìngbié

giới tính

性别是女。(Xìngbié shì nǚ.) – Giới tính nữ.

nán

nam

他是男的。(Tā shì nán de.) – Anh ấy là nam.

nữ

她是女的。(Tā shì nǚ de.) – Cô ấy là nữ.

年龄

niánlíng

tuổi

我今年二十五岁。(Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.) – Năm nay tôi 25 tuổi.

生日

shēngrì

sinh nhật

我的生日是十月一号。(Wǒ de shēngrì shì shí yuè yī hào.) – Sinh nhật tôi là 1/10.

出生日期

chūshēng rìqī

ngày sinh

出生日期写清楚。(Chūshēng rìqī xiě qīngchu.) – Ngày sinh viết rõ ràng.

国籍

guójí

quốc tịch

我的国籍是中国。(Wǒ de guójí shì Zhōngguó.) – Quốc tịch tôi là Trung Quốc.

民族

mínzú

dân tộc

我是汉族。(Wǒ shì Hànzú.) – Tôi là dân tộc Hán.

籍贯

jígùan

quê quán

籍贯是北京。(Jígùan shì Běijīng.) – Quê quán Bắc Kinh.

住址

zhùzhǐ

địa chỉ

住址要写详细。(Zhùzhǐ yào xiě xiángxì.) – Địa chỉ viết chi tiết.

地址

dìzhǐ

địa chỉ

寄信到这个地址。(Jì xìn dào zhège dìzhǐ.) – Gửi thư đến địa chỉ này.

电话

diànhuà

điện thoại

我的电话是13812345678。(Wǒ de diànhuà shì yāosānbā yāo èr sān sì wǔ liù qī bā.) – Điện thoại tôi là 13812345678.

手机号

shǒujīhào

số di động

手机号换了。(Shǒujīhào huànle.) – Số di động thay rồi.

邮箱

yóuxiāng

email

邮箱是abc@163.com。(Yóuxiāng shì abc@163.com.) – Email là abc@163.com.

身份证

shēnfènzhèng

CMND

带身份证去银行。(Dài shēnfènzhèng qù yínháng.) – Mang CMND đến ngân hàng.

护照

hùzhào

hộ chiếu

护照过期了。(Hùzhào guòqī le.) – Hộ chiếu hết hạn rồi.

签证

qiānzhèng

visa

申请美国签证。(Shēnqǐng Měiguó qiānzhèng.) – Xin visa Mỹ.

驾照

jiàzhào

bằng lái xe

我有驾照。(Wǒ yǒu jiàzhào.) – Tôi có bằng lái.

户口本

hùkǒuběn

sổ hộ khẩu

户口本在家。(Hùkǒuběn zài jiā.) – Sổ hộ khẩu ở nhà.

结婚证

jiéhūnzhèng

giấy kết hôn

结婚证要带。(Jié hūn zhèng yào dài.) – Mang giấy kết hôn.

离婚证

líhūnzhèng

giấy ly hôn

离婚证办好了。(Líhūnzhèng bàn hǎole.) – Giấy ly hôn xong rồi.

出生证明

chūshēng zhèngmíng

giấy khai sinh

孩子出生证明。(Háizi chūshēng zhèngmíng.) – Giấy khai sinh con.

学历

xuélì

trình độ học vấn

学历是本科。(Xuélì shì běnkē.) – Trình độ đại học.

学位

xuéwèi

bằng cấp

我有硕士学位。(Wǒ yǒu shuòshì xuéwèi.) – Tôi có bằng thạc sĩ.

职业

zhíyè

nghề nghiệp

我的职业是老师。(Wǒ de zhíyè shì lǎoshī.) – Nghề tôi là Giáo Viên.

工作

gōngzuò

công việc

我在公司工作。(Wǒ zài gōngsī gōngzuò.) – Tôi làm ở công ty.

公司

gōngsī

công ty

公司名字叫华为。(Gōngsī míngzi jiào Huáwèi.) – Công ty tên Huawei.

职位

zhíwèi

chức vụ

职位是经理。(Zhíwèi shì jīnglǐ.) – Chức vụ quản lý.

收入

shōurù

thu nhập

月收入一万。(Yuè shōurù yī wàn.) – Thu nhập tháng 1 vạn.

婚姻状况

hūnyīn zhuàngkuàng

tình trạng hôn nhân

婚姻状况是已婚。(Hūnyīn zhuàngkuàng shì yǐ hūn.) – Đã kết hôn.

单身

dānshēn

độc thân

我现在单身。(Wǒ xiànzài dānshēn.) – Bây giờ tôi độc thân.

已婚

yǐ hūn

đã kết hôn

她已婚了。(Tā yǐ hūn le.) – Cô ấy đã kết hôn.

离异

lí yì

ly hôn

他离异五年。(Tā lí yì wǔ nián.) – Anh ấy ly hôn 5 năm.

子女

zǐnǚ

con cái

我有两个子女。(Wǒ yǒu liǎng gè zǐnǚ.) – Tôi có hai con.

父母

fùmǔ

bố mẹ

父母身体好。(Fùmǔ shēntǐ hǎo.) – Bố mẹ khỏe.

父亲

fùqīn

bố

父亲是医生。(Fùqīn shì yīshēng.) – Bố là bác sĩ.

母亲

mǔqīn

mẹ

母亲在家做饭。(Mǔqīn zài jiā zuò fàn.) – Mẹ ở nhà nấu cơm.

兄弟姐妹

xiōngdì jiěmèi

anh chị em

我有三个兄弟姐妹。(Wǒ yǒu sān gè xiōngdì jiěmèi.) – Tôi có ba anh chị em.

哥哥

gēge

anh trai

哥哥比我大两岁。(Gēge bǐ wǒ dà liǎng suì.) – Anh trai lớn hơn tôi 2 tuổi.

姐姐

jiějie

chị gái

姐姐在上海工作。(Jiějie zài Shànghǎi gōngzuò.) – Chị gái làm ở Thượng Hải.

弟弟

dìdi

em trai

弟弟上大学。(Dìdi shàng dàxué.) – Em trai học đại học.

妹妹

mèimei

em gái

妹妹很可爱。(Mèimei hěn kě’ài.) – Em gái rất dễ thương.

丈夫

zhàngfu

chồng

丈夫出差了。(Zhàngfu chūchāi le.) – Chồng đi công tác.

妻子

qīzi

vợ

妻子会做饭。(Qīzi huì zuò fàn.) – Vợ biết nấu ăn.

儿子

érzi

con trai

儿子十岁了。(Érzi shí suì le.) – Con trai 10 tuổi.

女儿

nǚ’ér

con gái

女儿上幼儿园。(Nǚ’ér shàng yòu’éryuán.) – Con gái học mẫu giáo.

爷爷

yéye

ông nội

爷爷身体好。(Yéye shēntǐ hǎo.) – Ông nội khỏe.

奶奶

nǎinai

bà nội

奶奶爱讲故事。(Nǎinai ài jiǎng gùshi.) – Bà nội thích kể chuyện.

外公

wàigōng

ông ngoại

外公住在乡下。(Wàigōng zhù zài xiāngxià.) – Ông ngoại ở quê.

外婆

wàipó

bà ngoại

外婆会包饺子。(Wàipó huì bāo jiǎozi.) – Bà ngoại biết gói sủi cảo.

叔叔

shūshu

chú / bác trai

叔叔送我礼物。(Shūshu sòng wǒ lǐwù.) – Chú tặng quà tôi.

阿姨

āyí

cô / dì

阿姨是老师。(Āyí shì lǎoshī.) – Cô là Giáo Viên.

表格

biǎogé

biểu mẫu

填表格要认真。(Tián biǎogé yào rènzhēn.) – Điền biểu mẫu phải cẩn thận.

申请

shēnqǐng

xin / nộp đơn

申请护照需要照片。(Shēnqǐng hùzhào xūyào zhàopiàn.) – Xin hộ chiếu cần ảnh.

登记

dēngjì

đăng ký

去登记结婚。(Qù dēngjì jiéhūn.) – Đi đăng ký kết hôn.

证明

zhèngmíng

chứng minh

开收入证明。(Kāi shōurù zhèngmíng.) – Mở giấy chứng minh thu nhập.

复印

fùyìn

photo

身份证复印两份。(Shēnfènzhèng fùyìn liǎng fèn.) – Photo CMND 2 bản.

原件

yuánjiàn

bản gốc

带原件和复印件。(Dài yuánjiàn hé fùyìnjiàn.) – Mang bản gốc và photo.

有效期

yǒuxiàoqī

hạn sử dụng

护照有效期十年。(Hùzhào yǒuxiàoqī shí nián.) – Hộ chiếu hạn 10 năm.

过期

guòqī

hết hạn

签证过期了。(Qiānzhèng guòqī le.) – Visa hết hạn rồi.

续签

xùqiān

gia hạn visa

需要续签。(Xūyào xùqiān.) – Cần gia hạn.

照片

zhàopiàn

ảnh

护照照片两寸。(Hùzhào zhàopiàn liǎng cùn.) – Ảnh hộ chiếu 2 inch.

签名

qiānmíng

chữ ký

请在这里签名。(Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.) – Ký tên ở đây.

盖章

gài zhāng

đóng dấu

文件要盖章。(Wénjiàn yào gài zhāng.) – Tài liệu cần đóng dấu.

公章

gōngzhāng

con dấu công ty

合同需要公章。(Hétong xūyào gōngzhāng.) – Hợp đồng cần con dấu công ty.

私章

sīzhāng

dấu cá nhân

私章是名字。(Sīzhāng shì míngzi.) – Dấu cá nhân là tên.

档案

dàng’àn

hồ sơ

个人档案保密。(Gèrén dàng’àn bǎomì.) – Hồ sơ cá nhân bảo mật.

简历

jiǎnlì

CV

发简历给公司。(Fā jiǎnlì gěi gōngsī.) – Gửi CV cho công ty.

推荐信

tuījiànxìn

thư giới thiệu

老师写推荐信。(Lǎoshī xiě tuījiànxìn.) – Thầy viết thư giới thiệu.

健康证明

jiànkāng zhèngmíng

giấy khám sức khỏe

入职需要健康证明。(Rùzhí xūyào jiànkāng zhèngmíng.) – Vào làm cần giấy khám sức khỏe.

疫苗证

yìmiáo zhèng

sổ tiêm chủng

孩子疫苗证齐全。(Háizi yìmiáo zhèng qíquán.) – Sổ tiêm chủng con đầy đủ.

银行卡

yínhángkǎ

thẻ ngân hàng

绑银行卡支付。(Bǎng yínhángkǎ zhīfù.) – Liên kết thẻ ngân hàng thanh toán.

社保卡

shèbǎokǎ

thẻ bảo hiểm xã hội

社保卡可以看病。(Shèbǎokǎ kěyǐ kànbìng.) – Thẻ BHXH có thể khám bệnh.

医保卡

yībǎokǎ

thẻ bảo hiểm y tế

医保卡余额多。(Yībǎokǎ yú’é duō.) – Thẻ BHYT còn nhiều tiền.

学生证

xuéshengzhèng

thẻ sinh viên

学生证半价。(Xuéshengzhèng bàn jià.) – Thẻ sinh viên giảm nửa giá.

工作证

gōngzuòzhèng

thẻ nhân viên

工作证要戴。(Gōngzuòzhèng yào dài.) – Thẻ nhân viên phải đeo.

会员卡

huìyuánkǎ

thẻ thành viên

会员卡积分多。(Huìyuánkǎ jīfēn duō.) – Thẻ thành viên tích điểm nhiều.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thông tin cá nhân/giấy tờ:

  • 我家有五口人。(Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.) → Nhà tôi có năm người.
  • 身份证号码是十八位。(Shēnfènzhèng hàomǎ shì shíbā wèi.) → Số CMND có mười tám chữ số.
  • 护照有效期十年。(Hùzhào yǒuxiàoqī shí nián.) → Hộ chiếu có hạn mười năm.
  • 我换了三个手机号。(Wǒ huànle sān gè shǒujīhào.) → Tôi đã thay ba số di động.
  • 简历附了两张照片。(Jiǎnlì fùle liǎng zhāng zhàopiàn.) → CV đính kèm hai tấm ảnh.

Từ vựng về thông tin cá nhân

Từ vựng tiếng Trung về thông tin cá nhân và giấy tờ

1.17. Từ vựng tiếng Trung về màu sắc

Màu sắc không chỉ là yếu tố miêu tả mà còn mang ý nghĩa văn hóa trong tiếng Trung. Cùng học từ vựng về các màu sắc quen thuộc để làm phong phú thêm vốn từ của bạn:

Chữ viết

Phiên âm

Nghĩa

Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa)

颜色

yánsè

màu sắc

我喜欢鲜艳的颜色。(Wǒ xǐhuān xiānyàn de yánsè.) – Tôi thích màu sắc tươi sáng.

红色

hóngsè

đỏ

国旗是红色。(Guóqí shì hóngsè.) – Quốc kỳ màu đỏ.

粉红

fěnhóng

hồng nhạt

裙子是粉红色的。(Qúnzi shì fěnhóngsè de.) – Váy màu hồng nhạt.

橙色

chéngsè

cam

橙子是橙色的。(Chéngzi shì chéngsè de.) – Quả cam màu cam.

黄色

huángsè

vàng

香蕉是黄色的。(Xiāngjiāo shì huángsè de.) – Chuối màu vàng.

绿色

lǜsè

xanh lá

树叶是绿色的。(Shùyè shì lǜsè de.) – Lá cây màu xanh lá.

蓝色

lánsè

xanh dương

天空是蓝色的。(Tiānkōng shì lánsè de.) – Bầu trời màu xanh dương.

紫色

zǐsè

tím

葡萄是紫色的。(Pútáo shì zǐsè de.) – Nho màu tím.

黑色

hēisè

đen

头发是黑色的。(Tóufa shì hēisè de.) – Tóc màu đen.

白色

báisè

trắng

云是白色的。(Yún shì báisè de.) – Mây màu trắng.

灰色

huīsè

xám

老鼠是灰色的。(Lǎoshǔ shì huīsè de.) – Chuột màu xám.

棕色

zōngsè

nâu

熊是棕色的。(Xióng shì zōngsè de.) – Gấu màu nâu.

金色

jīnsè

vàng kim

奖牌是金色的。(Jiǎngpái shì jīnsè de.) – Huy chương màu vàng kim.

银色

yínsè

bạc

银牌是银色的。(Yínpái shì yínsè de.) – Huy chương bạc màu bạc.

青色

qīngsè

xanh ngọc

海水是青色的。(Hǎishuǐ shì qīngsè de.) – Nước biển màu xanh ngọc.

浅色

qiǎnsè

màu nhạt

穿浅色衣服凉快。(Chuān qiǎnsè yīfu liángkuai.) – Mặc quần áo màu nhạt mát mẻ.

深色

shēnsè

màu đậm

深色衣服耐脏。(Shēnsè yīfu nài zāng.) – Quần áo màu đậm bền bẩn.

鲜艳

xiānyàn

rực rỡ

花很鲜艳。(Huā hěn xiānyàn.) – Hoa rất rực rỡ.

暗色

ànsè

màu tối

暗色房间阴沉。(Ànsè fángjiān yīnchén.) – Phòng màu tối u ám.

亮色

liàngsè

màu sáng

亮色墙壁明亮。(Liàngsè qiángbì míngliàng.) – Tường màu sáng sáng sủa.

彩色

cǎisè

màu sắc

彩色照片好看。(Cǎisè zhàopiàn hǎokàn.) – Ảnh màu đẹp.

单色

dānsè

đơn sắc

单色衣服简单。(Dānsè yīfu jiǎndān.) – Quần áo đơn sắc đơn giản.

原色

yuánsè

màu nguyên thủy

原色最自然。(Yuánsè zuì zìrán.) – Màu nguyên thủy tự nhiên nhất.

暖色

nuǎnsè

màu ấm

暖色让人舒服。(Nuǎnsè ràng rén shūfu.) – Màu ấm làm người ta thoải mái.

冷色

lěngsè

màu lạnh

冷色镇静。(Lěngsè zhènjìng.) – Màu lạnh làm dịu.

hóng

đỏ

苹果红红的。(Píngguǒ hóng hóng de.) – Táo đỏ đỏ.

绿

xanh lá

草地绿油油。(Cǎodì lǜ yóu yóu.) – Thảm cỏ xanh mướt.

lán

xanh dương

海水蓝蓝的。(Hǎishuǐ lán lán de.) – Nước biển xanh xanh.

huáng

vàng

向日葵黄黄的。(Xiàngrìkuí huáng huáng de.) – Hướng dương vàng vàng.

hēi

đen

夜晚黑黑的。(Yèwǎn hēi hēi de.) – Đêm tối đen đen.

bái

trắng

雪白白的。(Xuě bái bái de.) – Tuyết trắng trắng.

huī

xám

水泥灰灰的。(Shuǐní huī huī de.) – Xi măng xám xám.

zōng

nâu

咖啡棕色的。(Kāfēi zōngsè de.) – Cà phê màu nâu.

tím

茄子紫紫的。(Qiézǐ zǐ zǐ de.) – Cà tím tím tím.

chéng

cam

胡萝卜橙橙的。(Húluóbo chéng chéng de.) – Cà rốt cam cam.

fěn

hồng

桃花粉粉的。(Táohuā fěn fěn de.) – Hoa đào hồng hồng.

浅蓝

qiǎnlán

xanh dương nhạt

浅蓝衬衫好看。(Qiǎnlán chènshān hǎokàn.) – Áo sơ mi xanh dương nhạt đẹp.

深蓝

shēnlán

xanh dương đậm

深蓝西装正式。(Shēnlán xīzhuāng zhèngshì.) – Vest xanh dương đậm trang trọng.

浅绿

qiǎnlǜ

xanh lá nhạt

浅绿裙子清新。(Qiǎnlǜ qúnzi qīngxīn.) – Váy xanh lá nhạt tươi mới.

深绿

shēnlǜ

xanh lá đậm

深绿森林茂密。(Shēnlǜ sēnlín màomì.) – Rừng xanh lá đậm rậm rạp.

浅红

qiǎnhóng

đỏ nhạt

浅红脸蛋可爱。(Qiǎnhóng liǎndàn kě’ài.) – Má đỏ nhạt dễ thương.

深红

shēnhóng

đỏ đậm

深红玫瑰浪漫。(Shēnhóng méigui làngmàn.) – Hoa hồng đỏ đậm lãng mạn.

浅黄

qiǎnhuáng

vàng nhạt

浅黄墙壁温暖。(Qiǎnhuáng qiángbì wēnnuǎn.) – Tường vàng nhạt ấm áp.

深黄

shēnhuáng

vàng đậm

深黄枫叶秋天。(Shēnhuáng fēngyè qiūtiān.) – Lá phong vàng đậm mùa thu.

浅紫

qiǎnzǐ

tím nhạt

浅紫毛衣温柔。(Qiǎnzǐ máoyī wēnróu.) – Áo len tím nhạt dịu dàng.

深紫

shēnzǐ

tím đậm

深紫葡萄甜。(Shēnzǐ pútáo tián.) – Nho tím đậm ngọt.

浅灰

qiǎnhuī

xám nhạt

浅灰沙发干净。(Qiǎnhuī shāfā gānjìng.) – Sofa xám nhạt sạch sẽ.

深灰

shēnhuī

xám đậm

深灰西裤稳重。(Shēnhuī xīkù wěnzhòng.) – Quần tây xám đậm chững chạc.

浅棕

qiǎnzōng

nâu nhạt

浅棕头发自然。(Qiǎnzōng tóufa zìrán.) – Tóc nâu nhạt tự nhiên.

深棕

shēnzōng

nâu đậm

深棕家具耐看。(Shēnzōng jiājù nài kàn.) – Đồ nội thất nâu đậm bền đẹp.

玫瑰红

méiguihóng

hồng hoa hồng

玫瑰红口红漂亮。(Méiguihóng kǒuhóng piàoliang.) – Son hồng hoa hồng đẹp.

湖蓝

hú lán

xanh hồ

湖蓝连衣裙优雅。(Hú lán liányīqún yōuyǎ.) – Đầm xanh hồ thanh lịch.

墨绿

mò lǜ

xanh mực

墨绿军装严肃。(Mò lǜ jūn zhuāng yánsù.) – Quân phục xanh mực nghiêm túc.

酒红

jiǔhóng

đỏ rượu

酒红高跟鞋性感。(Jiǔhóng gāogēnxié xìnggǎn.) – Giày cao gót đỏ rượu quyến rũ.

宝蓝

bǎo lán

xanh sapphire

宝蓝宝石贵。(Bǎo lán bǎoshí guì.) – Đá sapphire xanh quý.

橄榄绿

gǎnlǎn lǜ

xanh olive

橄榄绿外套时尚。(Gǎnlǎn lǜ wàitào shíshàng.) – Áo khoác xanh olive thời trang.

巧克力色

qiǎokèlì sè

nâu chocolate

巧克力色包包经典。(Qiǎokèlì sè bāobāo jīngdiǎn.) – Túi nâu chocolate cổ điển.

Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về liên quan đến màu sắc:

  • 我有三件红色的衣服。(Wǒ yǒu sān jiàn hóngsè de yīfu.) → Tôi có ba bộ quần áo màu đỏ.
  • 画里有五种颜色。(Huà lǐ yǒu wǔ zhǒng yánsè.) → Trong bức tranh có năm màu.
  • 买了两个蓝色的包。(Mǎile liǎng gè lánsè de bāo.) → Mua hai chiếc túi màu xanh dương.
  • 彩虹有七种颜色。(Cǎihóng yǒu qī zhǒng yánsè.) → Cầu vồng có bảy màu.
  • 墙刷了四层白色的漆。(Qiáng shuāle sì céng báisè de qī.) → Tường sơn bốn lớp sơn trắng.

>>> Download file PDF 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng Trung về màu sắc

Từ vựng tiếng Trung về màu sắc

2. Bài tập 1000 từ vựng tiếng Trung – Biến vốn từ thành phản xạ tự nhiên

Dạng 1: Điền từ vào chỗ trống

  • 我每天早上七点 ______ 起床。(Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn ______ qǐchuáng.)
  • 今天的天气很 ______,我们去公园吧。(Jīntiān de tiānqì hěn ______, wǒmen qù gōngyuán ba.)
  • 我喜欢喝 ______,不喜欢咖啡。(Wǒ xǐhuān hē ______, bù xǐhuān kāfēi.)
  • 我姐姐在银行 ______ 工作。(Wǒ jiějie zài yínháng ______ gōngzuò.)
  • 他买了一本很有意思的 ______。(Tā mǎile yī běn hěn yǒu yìsi de ______.)

Đáp án:

  • 起 (qǐ) – dậy
  • 好 (hǎo) – tốt
  • 茶 (chá) – trà
  • 里 (lǐ) – ở trong
  • 书 (shū) – sách

Dạng 2: Ghép từ với nghĩa tiếng Việt

A (中文)

B (Tiếng Việt)

朋友 (péngyou)

Bạn bè

学校 (xuéxiào)

Trường học

苹果 (píngguǒ)

Táo

老师 (lǎoshī)

Giáo Viên

工作 (gōngzuò)

Công việc

Đáp án: 1-D, 2-B, 3-C, 4-A, 5-E

Dạng 3: Chọn từ đúng để hoàn thành câu

  • 我每天 (学 / 喝 / 坐) ______ 中文。(Wǒ měitiān ______ Zhōngwén.)
  • 妈妈在 (家 / 车 / 水) ______ 做饭。(Māmā zài ______ zuò fàn.)
  • 我想买一 (个 / 件 / 本) ______ 衣服。(Wǒ xiǎng mǎi yī ______ yīfu.)
  • 今天是星期几?今天是星期 (三 / 水 / 天) ______。(Jīntiān shì xīngqī jǐ? Jīntiān shì xīngqī ___.)
  • 我有两 (个 / 本 / 张) ______ 兄弟。(Wǒ yǒu liǎng ______ xiōngdì.)

Đáp án:

  • 学 (xué) – học
  • 家 (jiā) – nhà
  • 件 (jiàn) – lượng từ cho quần áo
  • 三 (sān) – thứ Tư
  • 个 (gè) – lượng từ chỉ người

Dạng 4: Viết lại từ đúng theo pinyin

  • 谢谢 → ______
  • 中国 → ______
  • 老师 → ______
  • 学生 → ______
  • 再见 → ______

Đáp án:

  • xièxiè
  • Zhōngguó
  • lǎoshī
  • xuésheng
  • zàijiàn

Dạng 5: Dịch câu đơn giản từ Việt sang Trung

  • Tôi thích học tiếng Trung.
  • Cô ấy là bạn tôi.
  • Anh ấy đang ăn cơm.
  • Hôm nay là thứ Hai.
  • Tôi đi làm bằng xe buýt.

Đáp án:

  1. 我喜欢学中文。 (Wǒ xǐhuān xué Zhōngwén.)
  2. 她是我的朋友。 (Tā shì wǒ de péngyou.)
  3. 他在吃饭。 (Tā zài chī fàn.)
  4. 今天是星期一。 (Jīntiān shì xīngqī yī.)
  5. 我坐公共汽车去上班。 (Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān.)

Bài tập 1000 từ vựng tiếng Trung

Bài tập 1000 từ vựng tiếng Trung – Biến vốn từ thành phản xạ tự nhiên

3. 9+ phương pháp 1000 từ tiếng Trung hiệu quả – Bứt tốc ngay từ những bài học đầu tiên

Phương pháp 1: Học từ vựng theo chủ đề gần gũi

Học theo chủ đề là cách giúp người mới dễ bắt nhịp nhất, vì mọi từ đều gắn với bối cảnh quen thuộc như ăn uống, trường học, thời tiết hay nghề nghiệp. Cách này đặc biệt phù hợp cho người mới bắt đầu hoặc Học Viên nhỏ tuổi, giúp não bộ liên kết thông tin nhanh hơn. Ví dụ, khi học chủ đề “ăn uống”, bạn có thể vừa học “饭 (fàn) – cơm”, vừa nói “我喜欢吃饭 (Wǒ xǐhuan chīfàn) – Tôi thích ăn cơm”. Từ vựng vì thế không còn là những ký tự khô khan mà trở thành những mảnh ghép của đời sống.

Phương pháp 2: Gắn từ vựng với hình ảnh – Flashcard

Phương pháp này đặc biệt hiệu quả với người bận rộn hoặc dễ mất tập trung. Flashcard – dù là giấy hay app – đều giúp học nhanh, ôn nhanh và ghi nhớ bằng hình ảnh sinh động. Người đi làm có thể tranh thủ 10 phút mỗi ngày, như khi chờ xe hoặc giờ nghỉ trưa, để ôn lại vài từ. Ví dụ, một thẻ ghi “苹果 (píngguǒ) – quả táo” kèm hình quả táo đỏ tươi sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn nhiều so với việc chỉ đọc chữ.

Flashcard giúp học từ vựng tiếng Trung

Flashcard giúp học từ vựng tiếng Trung nhanh và hiệu quả

Phương pháp 3: Học qua cụm – câu thay vì học từ đơn lẻ

Thay vì học từng từ riêng rẽ, hãy học trong cụm hoặc câu hoàn chỉnh để hiểu cách dùng và ghi nhớ tự nhiên hơn. Phương pháp này phù hợp với người học muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp thực tế. Ví dụ, đừng chỉ học “看 (kàn) – xem”, mà hãy học “看书 (kàn shū) – đọc sách” hoặc “我喜欢看书 (Wǒ xǐhuan kàn shū) – Tôi thích đọc sách”. Nhờ vậy, từ vựng sẽ tự gắn với ngữ cảnh, giúp bạn nói ra dễ dàng mà không cần dịch trong đầu.

Phương pháp 4: Viết tay kết hợp nói to

Khi viết tay, bạn ghi nhớ hình dạng chữ Hán; khi đọc to, bạn rèn phát âm và phản xạ nói. Việc kết hợp hai thao tác này tạo nên một chuỗi ghi nhớ bền vững, đặc biệt phù hợp với Học Viên đang rèn chữ và phát âm chuẩn. Ví dụ, khi viết “你好 (nǐ hǎo) – xin chào”, bạn vừa viết vừa đọc thành tiếng. Sau một thời gian, bạn không chỉ nhớ chữ mà còn tự phát âm chính xác và tự nhiên hơn.

Phương pháp 5: Nghe – nhắc lại theo audio

Phương pháp này phù hợp cho mọi đối tượng, đặc biệt là người học muốn cải thiện khả năng nghe – nói. Khi nghe và lặp lại giọng đọc người bản xứ, bạn dần cảm nhận được nhịp điệu và âm sắc của tiếng Trung. Ví dụ, nghe câu “你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?” và lặp lại 3-5 lần, bạn sẽ thấy miệng và tai phối hợp nhịp nhàng hơn, phản xạ ngôn ngữ cũng đến tự nhiên hơn.

Nghe - nhắc lại theo audio

Nghe – nhắc lại theo audio giúp bạn dần cảm nhận được nhịp điệu và âm sắc của tiếng Trung.

Phương pháp 6: Đặt câu với từ vừa học

Đặt câu giúp biến từ vựng thành ngôn ngữ sống, chứ không chỉ dừng ở việc ghi nhớ. Phương pháp này rất phù hợp với sinh viên hoặc người đã có nền tảng cơ bản, muốn chuyển từ “biết” sang “dùng được”. Ví dụ, sau khi học từ “工作 (gōngzuò) – làm việc”, bạn có thể đặt câu “我在银行工作 (Wǒ zài yínháng gōngzuò) – Tôi làm việc ở ngân hàng”. Chỉ cần một vài câu ngắn, bạn đã có thể biến bài học thành phản xạ tự nhiên.

Phương pháp 7: Ôn tập theo kỹ thuật “lặp lại ngắt quãng”

Đây là phương pháp khoa học được ứng dụng trong nhiều app học từ hiện nay. Hệ thống sẽ nhắc lại các từ bạn sắp quên, đúng vào thời điểm não cần củng cố. Phù hợp cho những ai bận rộn, không có thời gian học đều đặn mỗi ngày. Ví dụ, bạn học 50 từ đầu tuần, và app sẽ tự động nhắc bạn ôn lại các từ có nguy cơ quên vào ngày thứ 3, thứ 7 hoặc tuần sau – đúng chu kỳ giúp trí nhớ dài hạn hoạt động tốt nhất.

Phương pháp 8: Dùng App hỗ trợ học từ

Ứng dụng học tiếng Trung giúp tiết kiệm thời gian và tạo cảm hứng nhờ giao diện sinh động, có âm thanh, hình ảnh và tính năng theo dõi tiến độ. Người đi làm, sinh viên hoặc Học Viên tự học đều có thể dùng app để học từ vựng ở bất kỳ đâu, bất kỳ lúc nào. Ví dụ, mỗi ngày app tự nhắc 10 từ, kèm bài kiểm tra nhỏ – vừa tiện lợi, vừa giúp duy trì thói quen học ổn định.

Phương pháp 9: Cẩn thận khi tiếp nhận thông tin

Một số chia sẻ trên mạng về việc “học 100 từ trong 1 ngày” nghe có vẻ hấp dẫn nhưng lại phi thực tế. Học ngôn ngữ là quá trình hiểu – ghi nhớ – vận dụng, không thể rút ngắn bằng mẹo vặt. Cách học “xổi” chỉ khiến bạn nhanh quên và dễ nản. Tại Học Viện Ôn Ngọc BeU, Học Viên được hướng dẫn học sâu, hiểu kỹ và ứng dụng vào thực tế, để mỗi từ vựng được học đều trở thành một phần của phản xạ tự nhiên.

Học Viện Ôn Ngọc BeU

Học Viện Ôn Ngọc BeU – Học sâu hiểu kỹ, ứng dụng thực tế

Kết luận

Hành trình học tiếng Trung sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu bạn từng bước kiên trì và học tập đúng phương pháp. Với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, bạn đã có một nền móng vững vàng để nghe – nói – đọc – viết dễ dàng hơn mỗi ngày.

Nếu bạn đã sẵn sàng đi xa hơn, hãy cùng Học Viện Ôn Ngọc BeU tiếp tục khám phá 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản – bộ từ vựng nâng cao giúp bạn tiến gần hơn đến việc sử dụng tiếng Trung linh hoạt và chuyên sâu hơn trong học tập và công việc.

Ngày đăng: 30/9/2025

Tác giả: Học Viện Ôn Ngọc BeU

Chia sẻ:

Mục lục

  • 1. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản - Nền móng đầu tiên trên hành trình làm chủ ngôn ngữ
  • 1.1. Từ vựng tiếng Trung cơ bản về số đếm
  • 1.2. Từ vựng tiếng Trung về chào hỏi và giới thiệu
  • 1.3. Từ vựng tiếng Trung về gia đình và bạn bè
  • 1.4. Từ vựng tiếng Trung về con số và thời gian
  • 1.5. Từ vựng tiếng Trung về trường học và học tập
  • 1.6. Từ vựng tiếng Trung về công việc và nghề nghiệp
  • 1.7. Từ vựng tiếng Trung về mua sắm và dịch vụ
  • 1.8. Từ vựng tiếng Trung về thức ăn và đồ uống
  • 1.9. Từ vựng tiếng Trung về du lịch và giao thông
  • 1.10. Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe và cơ thể
  • 1.11. Từ vựng tiếng Trung về môi trường xung quanh
  • 1.12. Giải trí và sở thích
  • 1.13. Công nghệ và truyền thông
  • 1.14. Mua sắm trực tuyến và thanh toán
  • 1.15. Văn hóa và lễ hội
  • 1.16. Từ vựng tiếng Trung về thông tin cá nhân và giấy tờ
  • 1.17. Từ vựng tiếng Trung về màu sắc
  • 2. Bài tập 1000 từ vựng tiếng Trung - Biến vốn từ thành phản xạ tự nhiên
  • 3. 9+ phương pháp 1000 từ tiếng Trung hiệu quả - Bứt tốc ngay từ những bài học đầu tiên

CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG

Đánh giá bài viết (0 đánh giá)