Bạn mới làm quen với tiếng Trung và chưa biết nên bắt đầu từ đâu giữa quá nhiều tài liệu khác nhau? Có những từ đã từng học qua nhưng rồi lại quên, chỉ vì chưa có cách ôn thật đúng và dễ nhớ? Việc học từ vựng sẽ trở nên nhẹ nhàng hơn rất nhiều nếu bạn có một lộ trình rõ ràng – học hiểu và ứng dụng từng bước một.
Hiểu được điều đó, Học Viện Ôn Ngọc BeU đã tuyển chọn và hệ thống lại 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong bài viết này. Đây đều là những từ ngữ quen thuộc, được dùng thường xuyên trong giao tiếp, giúp bạn xây nền vững vàng cho hành trình chinh phục tiếng Trung.
Chỉ với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, bạn đã đủ nền để giao tiếp đơn giản, nghe hiểu tốt và tự tin dùng ngôn ngữ trong đời sống hằng ngày.
|
1. 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản – Nền móng đầu tiên trên hành trình làm chủ ngôn ngữ
Dưới đây là 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản – những viên gạch đầu tiên giúp bạn hình thành nền tảng vững chắc, hiểu câu nhanh hơn và tự tin hơn khi bắt đầu giao tiếp bằng tiếng Trung:
1.1. Từ vựng tiếng Trung cơ bản về số đếm
Những con số tưởng đơn giản nhưng lại xuất hiện ở mọi tình huống giao tiếp hằng ngày – từ mua sắm, hỏi tuổi cho đến nói về thời gian. Cùng bắt đầu với những số đếm cơ bản nhất trong tiếng Trung:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
一 | yī | một | 一个苹果 (yī gè píngguǒ) – một quả táo |
二 | èr | hai | 两个人 (liǎng gè rén) – hai người |
三 | sān | ba | 三本书 (sān běn shū) – ba quyển sách |
四 | sì | bốn | 四只猫 (sì zhī māo) – bốn con mèo |
五 | wǔ | năm | 五杯水 (wǔ bēi shuǐ) – năm cốc nước |
六 | liù | sáu | 六辆车 (liù liàng chē) – sáu chiếc xe |
七 | qī | bảy | 七天 (qī tiān) – bảy ngày |
八 | bā | tám | 八块钱 (bā kuài qián) – tám tệ |
九 | jiǔ | chín | 九个学生 (jiǔ gè xuéshēng) – chín Học Sinh |
十 | shí | mười | 十支笔 (shí zhī bǐ) – mười cây bút |
零 | líng | không | 零下五度 (líng xià wǔ dù) – âm năm độ |
百 | bǎi | trăm | 一百人 (yī bǎi rén) – một trăm người |
千 | qiān | nghìn | 一千元 (yī qiān yuán) – một nghìn tệ |
万 | wàn | vạn | 一万人 (yī wàn rén) – một vạn người |
半 | bàn | nửa | 半个小时 (bàn gè xiǎoshí) – nửa tiếng |
第一 | dì yī | thứ nhất | 第一名 (dì yī míng) – hạng nhất |
第二 | dì èr | thứ hai | 第二层 (dì èr céng) – tầng hai |
第三 | dì sān | thứ ba | 第三题 (dì sān tí) – câu hỏi thứ ba |
多少 | duō shǎo | bao nhiêu | 你有多少书?(Nǐ yǒu duō shǎo shū?) – Bạn có bao nhiêu quyển sách? |
几 | jǐ | mấy (dưới 10) | 几个人?(Jǐ gè rén?) – mấy người? |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về số đếm
- 这个多少钱?(Zhège duō shǎo qián?) → Cái này bao nhiêu tiền?
- 我买三个。(Wǒ mǎi sān gè.) → Tôi mua ba cái.
- 今天是十一月三号。(Jīntiān shì shí yī yuè sān hào.) → Hôm nay là ngày 3 tháng 11.
- 一共二十块。(Yīgòng èrshí kuài.) → Tổng cộng 20 tệ.
- 你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) → Nhà bạn có mấy người?

Từ vựng tiếng Trung cơ bản về số đếm
1.2. Từ vựng tiếng Trung về chào hỏi và giới thiệu
Lời chào là khởi đầu của mọi cuộc trò chuyện. Hãy cùng học từ vựng liên quan đến chào hỏi, giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung để mở đầu thật tự nhiên và thân thiện:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
你好 | nǐ hǎo | xin chào | 你好!(Nǐ hǎo!) – Xin chào! |
您好 | nín hǎo | xin chào (lịch sự) | 您好,老师!(Nín hǎo, lǎoshī!) – Chào thầy/cô! |
大家好 | dàjiā hǎo | chào mọi người | 大家好,我是李明。(Dàjiā hǎo, wǒ shì Lǐ Míng.) – Chào mọi người, tôi là Lý Minh. |
早上好 | zǎoshang hǎo | chào buổi sáng | 早上好!(Zǎoshang hǎo!) – Chào buổi sáng! |
下午好 | xiàwǔ hǎo | chào buổi chiều | 下午好,朋友们!(Xiàwǔ hǎo, péngyǒumen!) – Chào buổi chiều, các bạn! |
晚上好 | wǎnshang hǎo | chào buổi tối | 晚上好!(Wǎnshang hǎo!) – Chào buổi tối! |
再见 | zàijiàn | tạm biệt | 再见,明天见!(Zàijiàn, míngtiān jiàn!) – Tạm biệt, mai gặp! |
拜拜 | bāibāi | bye (thân mật) | 拜拜,下次见!(Bāibāi, xià cì jiàn!) – Bye, lần sau gặp! |
晚安 | wǎn ān | chúc ngủ ngon | 晚安,宝贝。(Wǎn ān, běibei.) – Ngủ ngon, cưng ơi. |
好久不见 | hǎojiǔ bù jiàn | lâu rồi không gặp | 好久不见,你好吗?(Hǎojiǔ bù jiàn, nǐ hǎo ma?) – Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không? |
欢迎 | huānyíng | hoan nghênh | 欢迎光临!(Huānyíng guānglín!) – Hoan nghênh quang lâm! |
我 | wǒ | tôi | 我叫王芳。(Wǒ jiào Wáng Fāng.) – Tôi tên Vương Phương. |
你 | nǐ | bạn | 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên gì? |
他 | tā | anh ấy / ông ấy | 他是我的同学。(Tā shì wǒ de tóngxué.) – Anh ấy là Bạn Học của tôi. |
她 | tā | cô ấy / chị ấy | 她很漂亮。(Tā hěn piàoliang.) – Cô ấy rất xinh. |
它 | tā | nó (vật) | 它是一只狗。(Tā shì yī zhǐ gǒu.) – Nó là một con chó. |
我们 | wǒmen | chúng tôi | 我们是中国人。(Wǒmen shì Zhōngguórén.) – Chúng tôi là người Trung Quốc. |
你们 | nǐmen | các bạn | 你们好吗?(Nǐmen hǎo ma?) – Các bạn khỏe không? |
他们 | tāmen | họ (nam) | 他们是学生。(Tāmen shì xuéshēng.) – Họ là Học Sinh. |
她们 | tāmen | họ (nữ) | 她们是老师。(Tāmen shì lǎoshī.) – Họ là Giáo Viên. |
名字 | míngzi | tên | 你的名字很特别。(Nǐ de míngzi hěn tèbié.) – Tên bạn rất đặc biệt. |
叫 | jiào | gọi là / tên là | 我叫张伟。(Wǒ jiào Zhāng Wěi.) – Tôi tên Trương Vĩ. |
是 | shì | là | 我是越南人。(Wǒ shì Yuènán rén.) – Tôi là người Việt Nam. |
来自 | láizì | đến từ | 你来自哪里?(Nǐ láizì nǎlǐ?) – Bạn đến từ đâu? |
中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 我来自中国。(Wǒ láizì Zhōngguó.) – Tôi đến từ Trung Quốc. |
越南 | Yuènán | Việt Nam | 她是越南人。(Tā shì Yuènán rén.) – Cô ấy là người Việt Nam. |
美国 | Měiguó | Mỹ | 他来自美国。(Tā láizì Měiguó.) – Anh ấy đến từ Mỹ. |
英国 | Yīngguó | Anh | 他们来自英国。(Tāmen láizì Yīngguó.) – Họ đến từ Anh. |
法国 | Fǎguó | Pháp | 我喜欢法国。(Wǒ xǐhuān Fǎguó.) – Tôi thích Pháp. |
日本 | Rìběn | Nhật Bản | 她是日本人。(Tā shì Rìběn rén.) – Cô ấy là người Nhật. |
韩国 | Hánguó | Hàn Quốc | 他来自韩国。(Tā láizì Hánguó.) – Anh ấy đến từ Hàn Quốc. |
学生 | xuéshēng | Học Sinh / sinh viên | 我是大学生。(Wǒ shì dàxuéshēng.) – Tôi là sinh viên đại học. |
老师 | lǎoshī | Giáo Viên | 您好,老师!(Nín hǎo, lǎoshī!) – Chào thầy/cô! |
医生 | yīshēng | bác sĩ | 她是医生。(Tā shì yīshēng.) – Cô ấy là bác sĩ. |
工程师 | gōngchéngshī | kỹ sư | 他是工程师。(Tā shì gōngchéngshī.) – Anh ấy là kỹ sư. |
朋友 | péngyǒu | bạn bè | 这是我的朋友。(Zhè shì wǒ de péngyǒu.) – Đây là bạn tôi. |
同学 | tóngxué | Bạn Học | 我们是同学。(Wǒmen shì tóngxué.) – Chúng ta là Bạn Học. |
家人 | jiārén | người nhà | 他们是我的家人。(Tāmen shì wǒ de jiārén.) – Họ là người nhà tôi. |
很高兴 | hěn gāoxìng | rất vui / rất hân hạnh | 很高兴认识你。(Hěn gāoxìng rènshí nǐ.) – Rất vui được gặp bạn. |
认识 | rènshí | quen / biết | 我认识他。(Wǒ rènshí tā.) – Tôi biết anh ấy. |
见面 | jiàn miàn | gặp mặt | 很高兴见面。(Hěn gāoxìng jiàn miàn.) – Rất vui được gặp mặt. |
请问 | qǐng wèn | xin hỏi | 请问,你叫什么?(Qǐng wèn, nǐ jiào shénme?) – Xin hỏi, bạn tên gì? |
谢谢 | xièxie | cảm ơn | 谢谢你的帮助。(Xièxie nǐ de bāngzhù.) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
不客气 | bù kèqì | không có chi | 不客气!(Bù kèqì!) – Không có chi! |
对不起 | duìbùqǐ | xin lỗi | 对不起,我迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ chídàole.) – Xin lỗi, tôi đến muộn. |
没关系 | méi guānxi | không sao | 没关系,下次注意。(Méi guānxi, xià cì zhùyì.) – Không sao, lần sau chú ý. |
哪里哪里 | nǎlǐ nǎlǐ | khiêm tốn (khi được khen) | 哪里哪里,你过奖了。(Nǎlǐ nǎlǐ, nǐ guòjiǎngle.) – Đâu có, bạn quá khen rồi. |
好久 | hǎojiǔ | lâu rồi | 好久没联系了。(Hǎojiǔ méi liánxì le.) – Lâu rồi không liên lạc. |
最近 | zuìjìn | gần đây | 最近怎么样?(Zuìjìn zěnmeyàng?) – Gần đây thế nào? |
怎么样 | zěnmeyàng | thế nào / ra sao | 你最近怎么样?(Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?) – Gần đây bạn thế nào? |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về chào hỏi và giới thiệu
- 你好,我叫林美。我来自越南。你呢?(Nǐ hǎo, wǒ jiào Lín Měi. Wǒ láizì Yuènán. Nǐ ne?) → Xin chào, tôi tên Lâm Mỹ. Tôi đến từ Việt Nam. Còn bạn?
- 很高兴认识你!你是学生吗?(Hěn gāoxìng rènshí nǐ! Nǐ shì xuéshēng ma?) → Rất vui được gặp bạn! Bạn là sinh viên à?
- 请问,您贵姓?(Qǐng wèn, nín guì xìng?) → Xin hỏi, quý danh là gì?
- 这是我的朋友张伟。他是医生。(Zhè shì wǒ de péngyǒu Zhāng Wěi. Tā shì yīshēng.) → Đây là bạn tôi Trương Vĩ. Anh ấy là bác sĩ.
- 大家好!欢迎来到我们班。(Dàjiā hǎo! Huānyíng láidào wǒmen bān.) → Chào mọi người! Hoan nghênh đến lớp chúng ta.

Từ vựng tiếng Trung về chào hỏi và giới thiệu
1.3. Từ vựng tiếng Trung về gia đình và bạn bè
Gia đình và bạn bè luôn là chủ đề gần gũi nhất khi học ngôn ngữ mới. Những từ vựng cơ bản về các mối quan hệ thân thiết sẽ giúp bạn dễ dàng chia sẻ câu chuyện của chính mình.
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
家庭 | jiātíng | gia đình | 我的家庭很幸福。(Wǒ de jiātíng hěn xìngfú.) – Gia đình tôi rất hạnh phúc. |
父母 | fùmǔ | cha mẹ | 父母爱孩子。(Fùmǔ ài háizi.) – Cha mẹ yêu con cái. |
父亲 | fùqin | bố / cha | 父亲是老师。(Fùqin shì lǎoshī.) – Bố là Giáo Viên. |
母亲 | mǔqin | mẹ | 母亲在做饭。(Mǔqin zài zuò fàn.) – Mẹ đang nấu ăn. |
儿子 | érzi | con trai | 我有一个儿子。(Wǒ yǒu yī gè érzi.) – Tôi có một con trai. |
女儿 | nǚ’ér | con gái | 女儿很聪明。(Nǚ’ér hěn cōngming.) – Con gái rất thông minh. |
丈夫 | zhàngfu | chồng | 丈夫在工作。(Zhàngfu zài gōngzuò.) – Chồng đang làm việc. |
妻子 | qīzi | vợ | 妻子喜欢旅行。(Qīzi xǐhuān lǚxíng.) – Vợ thích du lịch. |
爷爷 | yéye | ông nội | 爷爷讲故事。(Yéye jiǎng gùshì.) – Ông nội kể chuyện. |
奶奶 | nǎinai | bà nội | 奶奶做饭好吃。(Nǎinai zuò fàn hǎochī.) – Bà nội nấu ăn ngon. |
外公 | wàigōng | ông ngoại | 外公很健康。(Wàigōng hěn jiànkāng.) – Ông ngoại rất khỏe mạnh. |
外婆 | wàipó | bà ngoại | 外婆爱唱歌。(Wàipó ài chànggē.) – Bà ngoại thích hát. |
哥哥 | gēge | anh trai | 哥哥在读书。(Gēge zài dúshū.) – Anh trai đang đọc sách. |
弟弟 | dìdi | em trai | 弟弟玩游戏。(Dìdi wán yóuxì.) – Em trai chơi game. |
姐姐 | jiějie | chị gái | 姐姐很漂亮。(Jiějie hěn piàoliang.) – Chị gái rất xinh. |
妹妹 | mèimei | em gái | 妹妹喜欢画画。(Mèimei xǐhuān huàhuà.) – Em gái thích vẽ. |
叔叔 | shūshu | chú / bác (em bố) | 叔叔来访了。(Shūshu lái fǎngle.) – Chú đến thăm. |
阿姨 | āyí | dì / cô (em mẹ) | 阿姨带礼物。(Āyí dài lǐwù.) – Dì mang quà. |
姑姑 | gūgu | cô (chị/em bố) | 姑姑很温柔。(Gūgu hěn wēnróu.) – Cô rất dịu dàng. |
舅舅 | jiùjiu | cậu (anh/em mẹ) | 舅舅开车快。(Jiùjiu kāichē kuài.) – Cậu lái xe nhanh. |
孙子 | sūnzi | cháu trai | 孙子在玩耍。(Sūnzi zài wánshuǎ.) – Cháu trai đang chơi. |
孙女 | sūnnǚ | cháu gái | 孙女很可爱。(Sūnnǚ hěn kě’ài.) – Cháu gái rất dễ thương. |
亲戚 | qīnqi | họ hàng | 亲戚聚会了。(Qīnqi jùhuìle.) – Họ hàng tụ họp. |
家人 | jiārén | người nhà | 家人一起吃饭。(Jiārén yīqǐ chīfàn.) – Người nhà ăn cơm cùng nhau. |
朋友 | péngyǒu | bạn bè | 朋友来玩了。(Péngyǒu lái wánle.) – Bạn bè đến chơi. |
好朋友 | hǎo péngyǒu | bạn thân | 这是我的好朋友。(Zhè shì wǒ de hǎo péngyǒu.) – Đây là bạn thân của tôi. |
同学 | tóngxué | Bạn Học | 同学一起学习。(Tóngxué yīqǐ xuéxí.) – Bạn Học cùng nhau. |
同事 | tóngshì | đồng nghiệp | 同事很友好。(Tóngshì hěn yǒuhǎo.) – Đồng nghiệp rất thân thiện. |
邻居 | línjū | hàng xóm | 邻居帮忙了。(Línjū bāngmángle.) – Hàng xóm giúp đỡ. |
男朋友 | nán péngyǒu | bạn trai | 她有男朋友。(Tā yǒu nán péngyǒu.) – Cô ấy có bạn trai. |
女朋友 | nǚ péngyǒu | bạn gái | 他有女朋友。(Tā yǒu nǚ péngyǒu.) – Anh ấy có bạn gái. |
夫妻 | fūqī | vợ chồng | 他们是夫妻。(Tāmen shì fūqī.) – Họ là vợ chồng. |
兄弟 | xiōngdì | anh em trai | 兄弟俩玩耍。(Xiōngdì liǎ wánshuǎ.) – Hai anh em chơi đùa. |
姐妹 | jiěmèi | chị em gái | 姐妹很亲密。(Jiěmèi hěn qīnmì.) – Chị em rất thân thiết. |
祖父 | zǔfù | ông (chung) | 祖父讲历史。(Zǔfù jiǎng lìshǐ.) – Ông kể lịch sử. |
祖母 | zǔmǔ | bà (chung) | 祖母爱孙子。(Zǔmǔ ài sūnzi.) – Bà yêu cháu trai. |
堂兄 | tángxiōng | anh họ (bên bố) | 堂兄来访。(Tángxiōng lái fǎng.) – Anh họ đến thăm. |
堂妹 | tángmèi | em họ (bên bố) | 堂妹很活泼。(Tángmèi hěn huópo.) – Em họ rất hoạt bát. |
表哥 | biǎogē | anh họ (bên mẹ) | 表哥帮忙。(Biǎogē bāngmáng.) – Anh họ giúp đỡ. |
表妹 | biǎomèi | em họ (bên mẹ) | 表妹喜欢音乐。(Biǎomèi xǐhuān yīnyuè.) – Em họ thích âm nhạc. |
岳父 | yuèfù | bố vợ | 岳父很严厉。(Yuèfù hěn yánlì.) – Bố vợ rất nghiêm khắc. |
岳母 | yuèmǔ | mẹ vợ | 岳母做饭好。(Yuèmǔ zuò fàn hǎo.) – Mẹ vợ nấu ăn giỏi. |
公公 | gōnggong | bố chồng | 公公退休了。(Gōnggong tuìxiūle.) – Bố chồng nghỉ hưu. |
婆婆 | pópo | mẹ chồng | 婆婆很慈祥。(Pópo hěn cíxiáng.) – Mẹ chồng rất hiền từ. |
闺蜜 | guīmì | bạn thân (nữ) | 她是我的闺蜜。(Tā shì wǒ de guīmì.) – Cô ấy là bạn thân của tôi. |
死党 | sǐdǎng | bạn chí cốt | 我们是死党。(Wǒmen shì sǐdǎng.) – Chúng tôi là bạn chí cốt. |
亲人 | qīnrén | người thân | 亲人很重要。(Qīnrén hěn zhòngyào.) – Người thân rất quan trọng. |
爱人 | àirén | người yêu / vợ/chồng | 爱人支持我。(Àirén zhīchí wǒ.) – Người yêu ủng hộ tôi. |
后代 | hòudài | thế hệ sau / con cháu | 后代要努力。(Hòudài yào nǔlì.) – Con cháu phải cố gắng. |
团聚 | tuánjù | đoàn tụ | 家庭团聚了。(Jiātíng tuánjùle.) – Gia đình đoàn tụ. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về gia đình và bạn bè
- 你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) → Nhà bạn có mấy người?
- 这是我的父母和弟弟。(Zhè shì wǒ de fùmǔ hé dìdi.) → Đây là cha mẹ và em trai tôi.
- 我最好的朋友叫李华。(Wǒ zuì hǎo de péngyǒu jiào Lǐ Huá.) → Bạn thân nhất của tôi tên Lý Hoa.
- 周末我们和亲戚聚会。(Zhōumò wǒmen hé qīnqi jùhuì.) → Cuối tuần chúng tôi tụ họp với họ hàng.
- 你有兄弟姐妹吗?(Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?) → Bạn có anh chị em không?

Từ vựng tiếng Trung về gia đình và bạn bè
1.4. Từ vựng tiếng Trung về con số và thời gian
Thời gian là yếu tố không thể thiếu trong giao tiếp – từ hẹn gặp, kể chuyện, đến lập kế hoạch. Cùng khám phá từ vựng tiếng Trung liên quan đến số và thời gian để nói trôi chảy hơn mỗi ngày:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
数字 | shùzì | số | 手机号码是十一位数字。(Shǒujī hàomǎ shì shíyī wèi shùzì.) – Số điện thoại có mười một chữ số. |
零 | líng | 0 | 温度是零下五度。(Wēndù shì líng xià wǔ dù.) – Nhiệt độ âm năm độ. |
一 | yī | 1 | 我有一本书。(Wǒ yǒu yī běn shū.) – Tôi có một cuốn sách. |
二 | èr | 2 | 桌子上有两个苹果。(Zhuōzi shàng yǒu liǎng gè píngguǒ.) – Trên bàn có hai quả táo. |
三 | sān | 3 | 教室里有三个学生。(Jiàoshì lǐ yǒu sān gè xuésheng.) – Trong lớp có ba Học Sinh. |
四 | sì | 4 | 超市卖四斤橙子。(Chāoshì mài sì jīn chéngzi.) – Siêu thị bán bốn cân cam. |
五 | wǔ | 5 | 电影票五张。(Diànyǐng piào wǔ zhāng.) – Vé xem phim năm tờ. |
六 | liù | 6 | 六点钟起床。(Liù diǎn zhōng qǐchuáng.) – Sáu giờ dậy. |
七 | qī | 7 | 七个人吃饭。(Qī gè rén chī fàn.) – Bảy người ăn cơm. |
八 | bā | 8 | 八楼有会议室。(Bā lóu yǒu huìyìshì.) – Tầng tám có phòng họp. |
九 | jiǔ | 9 | 九月份开学。(Jiǔ yuèfèn kāixué.) – Tháng chín khai giảng. |
十 | shí | 10 | 十块钱一斤。(Shí kuài qián yī jīn.) – Mười tệ một cân. |
十一 | shíyī | 11 | 十一国庆节放假。(Shíyī Guóqìngjié fàngjià.) – 11/10 Quốc khánh nghỉ. |
十二 | shí’èr | 12 | 十二点吃午饭。(Shí’èr diǎn chī wǔfàn.) – Mười hai giờ ăn trưa. |
二十 | èrshí | 20 | 二十岁成年。(Èrshí suì chéngnián.) – Hai mươi tuổi thành niên. |
三十 | sānshí | 30 | 三十天一个月。(Sānshí tiān yī gè yuè.) – Ba mươi ngày một tháng. |
百 | bǎi | trăm | 一百个人参加。(Yī bǎi gè rén cānjiā.) – Một trăm người tham gia. |
千 | qiān | nghìn | 一千块钱买手机。(Yī qiān kuài qián mǎi shǒujī.) – Một nghìn tệ mua điện thoại. |
万 | wàn | vạn | 十万人口。(Shí wàn rénkǒu.) – Mười vạn dân số. |
亿 | yì | trăm triệu | 中国十四亿人口。(Zhōngguó shísì yì rénkǒu.) – Trung Quốc 1,4 tỷ dân. |
第一 | dì yī | thứ nhất | 他是第一名。(Tā shì dì yī míng.) – Anh ấy đứng nhất. |
第二 | dì èr | thứ hai | 第二层是餐厅。(Dì èr céng shì cāntīng.) – Tầng hai là nhà ăn. |
最后 | zuìhòu | cuối cùng | 最后一个人离开。(Zuìhòu yī gè rén líkāi.) – Người cuối cùng rời đi. |
半 | bàn | nửa | 半小时后见面。(Bàn xiǎoshí hòu jiànmiàn.) – Nửa tiếng nữa gặp. |
倍 | bèi | lần | 速度快两倍。(Sùdù kuài liǎng bèi.) – Tốc độ nhanh gấp đôi. |
几分之一 | jǐ fēn zhī yī | 1/… | 三分之一是我的。(Sān fēn zhī yī shì wǒ de.) – Một phần ba là của tôi. |
时间 | shíjiān | thời gian | 时间过得真快。(Shíjiān guò dé zhēn kuài.) – Thời gian trôi nhanh thật. |
现在 | xiànzài | bây giờ | 现在是八点。(Xiànzài shì bā diǎn.) – Bây giờ là tám giờ. |
今天 | jīntiān | hôm nay | 今天天气好。(Jīntiān tiānqì hǎo.) – Hôm nay thời tiết đẹp. |
明天 | míngtiān | ngày mai | 明天见!(Míngtiān jiàn!) – Ngày mai gặp! |
昨天 | zuótiān | hôm qua | 昨天我很忙。(Zuótiān wǒ hěn máng.) – Hôm qua tôi rất bận. |
后天 | hòutiān | ngày kia | 后天放假。(Hòutiān fàngjià.) – Ngày kia nghỉ. |
前天 | qiántiān | hôm kia | 前天下雨。(Qiántiān xià yǔ.) – Hôm kia mưa. |
早上 | zǎoshang | buổi sáng | 早上七点起床。(Zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.) – Sáng bảy giờ dậy. |
上午 | shàngwǔ | sáng | 上午上课。(Shàngwǔ shàng kè.) – Sáng học. |
中午 | zhōngwǔ | trưa | 中午十二点吃饭。(Zhōngwǔ shí’èr diǎn chī fàn.) – Trưa mười hai giờ ăn. |
下午 | xiàwǔ | chiều | 下午三点开会。(Xiàwǔ sān diǎn kāihuì.) – Chiều ba giờ họp. |
晚上 | wǎnshang | tối | 晚上看电影。(Wǎnshang kàn diànyǐng.) – Tối xem phim. |
夜里 | yèlǐ | đêm | 夜里很安静。(Yèlǐ hěn ānjìng.) – Đêm rất yên tĩnh. |
点 | diǎn | giờ | 现在十点半。(Xiànzài shí diǎn bàn.) – Bây giờ mười giờ rưỡi. |
分 | fēn | phút | 五分钟后出发。(Wǔ fēnzhōng hòu chūfā.) – Năm phút nữa xuất phát. |
秒 | miǎo | giây | 倒计时十秒。(Dàojìshí shí miǎo.) – Đếm ngược mười giây. |
刻 | kè | khắc (15 phút) | 一刻钟是十五分钟。(Yī kè zhōng shì shíwǔ fēnzhōng.) – Một khắc là mười lăm phút. |
星期 | xīngqī | tuần | 星期一上班。(Xīngqī yī shàngbān.) – Thứ Hai đi làm. |
周 | zhōu | tuần | 一周七天。(Yī zhōu qī tiān.) – Một tuần bảy ngày. |
星期一 | xīngqī yī | thứ Hai | 星期一开会。(Xīngqī yī kāihuì.) – Thứ Hai họp. |
星期二 | xīngqī èr | thứ Ba | 星期二下雨。(Xīngqī èr xià yǔ.) – Thứ Ba mưa. |
星期三 | xīngqī sān | thứ Tư | 星期三考试。(Xīngqī sān kǎoshì.) – Thứ Tư thi. |
星期四 | xīngqī sì | thứ Năm | 星期四买菜。(Xīngqī sì mǎi cài.) – Thứ Năm mua rau. |
星期五 | xīngqī wǔ | thứ Sáu | 星期五放学早。(Xīngqī wǔ fàngxué zǎo.) – Thứ Sáu tan học sớm. |
星期六 | xīngqī liù | thứ Bảy | 星期六休息。(Xīngqī liù xiūxi.) – Thứ Bảy nghỉ. |
星期日 | xīngqī rì | chủ Nhật | 星期日去公园。(Xīngqī rì qù gōngyuán.) – Chủ Nhật đi công viên. |
月 | yuè | tháng | 一月是春节。(Yī yuè shì Chūnjié.) – Tháng Một là Tết. |
月份 | yuèfèn | tháng | 十二月份冷。(Shí’èr yuèfèn lěng.) – Tháng Mười Hai lạnh. |
一月 | yī yuè | tháng 1 | 一月一日元旦。(Yī yuè yī rì Yuándàn.) – 1/1 là Nguyên Đán. |
二月 | èr yuè | tháng 2 | 二月十四情人节。(Èr yuè shísì Qíngrénjié.) – 14/2 Valentine. |
三月 | sān yuè | tháng 3 | 三月八日妇女节。(Sān yuè bā rì Fùnǚjié.) – 8/3 Phụ nữ. |
四月 | sì yuè | tháng 4 | 四月一日愚人节。(Sì yuè yī rì Yúrénjié.) – 1/4 Cá tháng Tư. |
五月 | wǔ yuè | tháng 5 | 五月一日劳动节。(Wǔ yuè yī rì Láodòngjié.) – 1/5 Lao động. |
六月 | liù yuè | tháng 6 | 六月一日儿童节。(Liù yuè yī rì Értóngjié.) – 1/6 Thiếu nhi. |
七月 | qī yuè | tháng 7 | 七月热。(Qī yuè rè.) – Tháng Bảy nóng. |
八月 | bā yuè | tháng 8 | 八月十五中秋。(Bā yuè shíwǔ Zhōngqiū.) – 15/8 Trung Thu. |
九月 | jiǔ yuè | tháng 9 | 九月开学。(Jiǔ yuè kāixué.) – Tháng Chín khai giảng. |
十月 | shí yuè | tháng 10 | 十月一日国庆。(Shí yuè yī rì Guóqìng.) – 1/10 Quốc khánh. |
十一月 | shíyī yuè | tháng 11 | 十一月十一光棍节。(Shíyī yuè shíyī Guānggùnjié.) – 11/11 Độc thân. |
十二月 | shí’èr yuè | tháng 12 | 十二月二十五圣诞。(Shí’èr yuè èrshíwǔ Shèngdàn.) – 25/12 Giáng sinh. |
年 | nián | năm | 今年是2025年。(Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.) – Năm nay là 2025. |
去年 | qùnián | năm ngoái | 去年我去北京。(Qùnián wǒ qù Běijīng.) – Năm ngoái tôi đi Bắc Kinh. |
明年 | míngnián | năm sau | 明年毕业。(Míngnián bìyè.) – Năm sau tốt nghiệp. |
上个月 | shàng gè yuè | tháng trước | 上个月很忙。(Shàng gè yuè hěn máng.) – Tháng trước rất bận. |
下个月 | xià gè yuè | tháng sau | 下个月旅行。(Xià gè yuè lǚxíng.) – Tháng sau du lịch. |
世纪 | shìjì | thế kỷ | 二十一世纪科技发达。(Èrshíyī shìjì kējì fādá.) – Thế kỷ 21 công nghệ phát triển. |
年代 | niándài | thập niên | 九十年代流行手机。(Jiǔshí niándài liúxíng shǒujī.) – Thập niên 90 điện thoại phổ biến. |
日期 | rìqī | ngày | 今天日期是十一月三日。(Jīntiān rìqī shì shíyī yuè sān rì.) – Ngày hôm nay là 3/11. |
钟表 | zhōngbiǎo | đồng hồ | 钟表显示时间。(Zhōngbiǎo xiǎnshì shíjiān.) – Đồng hồ hiển thị giờ. |
手表 | shǒubiǎo | đồng hồ đeo tay | 手表停了。(Shǒubiǎo tíngle.) – Đồng hồ đeo tay dừng. |
时钟 | shízhōng | đồng hồ treo tường | 时钟响了。(Shízhōng xiǎngle.) – Đồng hồ reo. |
闹钟 | nàozhōng | đồng hồ báo thức | 闹钟七点叫醒我。(Nàozhōng qī diǎn jiàoxǐng wǒ.) – Báo thức bảy giờ đánh thức tôi. |
定时 | dìngshí | hẹn giờ | 定时煮饭。(Dìngshí zhǔ fàn.) – Hẹn giờ nấu cơm. |
倒计时 | dàojìshí | đếm ngược | 倒计时开始。(Dàojìshí kāishǐ.) – Đếm ngược bắt đầu. |
准时 | zhǔnshí | đúng giờ | 他总是准时。(Tā zǒngshì zhǔnshí.) – Anh ấy luôn đúng giờ. |
迟到 | chídào | muộn | 不要迟到。(Bùyào chídào.) – Đừng muộn giờ. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thời gian:
- 现在几点了?(Xiànzài jǐ diǎn le?) → Bây giờ mấy giờ rồi?
- 我七点半上班。(Wǒ qī diǎn bàn shàngbān.) → Tôi đi làm lúc bảy giờ rưỡi.
- 会议十点开始。(Huìyì shí diǎn kāishǐ.) → Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
- 从这里到车站要十五分钟。(Cóng zhèlǐ dào chēzhàn yào shíwǔ fēnzhōng.) → Từ đây đến ga mất mười lăm phút.
- 今天是2025年11月3号。(Jīntiān shì èr líng èr wǔ nián shí yī yuè sān hào.) → Hôm nay là ngày 3 tháng 11 năm 2025.

Từ vựng tiếng Trung về con số và thời gian
1.5. Từ vựng tiếng Trung về trường học và học tập
Nếu bạn là Học Sinh, sinh viên hoặc đang học tiếng Trung, đây là nhóm từ vựng vô cùng quen thuộc. Cùng xem những từ vựng phổ biến trong môi trường học đường trong bảng sau:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
学校 | xuéxiào | trường học | 我的学校很大。(Wǒ de xuéxiào hěn dà.) – Trường tôi rất lớn. |
大学 | dàxué | đại học | 我上大学。(Wǒ shàng dàxué.) – Tôi học đại học. |
中学 | zhōngxué | trung học | 他读中学。(Tā dú zhōngxué.) – Anh ấy học trung học. |
小学 | xiǎoxué | tiểu học | 小学在附近。(Xiǎoxué zài fùjìn.) – Trường tiểu học ở gần đây. |
幼儿园 | yòu’éryuán | mẫu giáo | 孩子上幼儿园。(Háizi shàng yòu’éryuán.) – Con đi mẫu giáo. |
学生 | xuéshēng | Học Sinh / sinh viên | 学生很多。(Xuéshēng hěn duō.) – Học Sinh rất nhiều. |
老师 | lǎoshī | Giáo Viên | 老师很严格。(Lǎoshī hěn yán gé.) – Thầy/cô rất nghiêm khắc. |
同学 | tóngxué | Bạn Học | 同学一起玩。(Tóngxué yīqǐ wán.) – Bạn Học chơi cùng nhau. |
校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng | 校长讲话了。(Xiàozhǎng jiǎnghuà le.) – Hiệu trưởng phát biểu. |
教室 | jiàoshì | lớp học / phòng học | 教室很干净。(Jiàoshì hěn gānjìng.) – Phòng học rất sạch. |
课桌 | kèzhuō | bàn học | 课桌上有书。(Kèzhuō shàng yǒu shū.) – Trên bàn có sách. |
椅子 | yǐzi | ghế | 椅子坏了。(Yǐzi huài le.) – Ghế hỏng rồi. |
黑板 | hēibǎn | bảng đen | 黑板上写字。(Hēibǎn shàng xiě zì.) – Trên bảng viết chữ. |
粉笔 | fěnbǐ | phấn viết bảng | 粉笔断了。(Fěnbǐ duàn le.) – Phấn gãy rồi. |
书 | shū | sách | 一本书 (yī běn shū) – một quyển sách |
本子 | běnzi | vở | 买两个本子 (mǎi liǎng gè běnzi) – mua hai quyển vở |
笔 | bǐ | bút | 钢笔很好用。(Gāngbǐ hěn hǎoyòng.) – Bút máy dùng tốt. |
铅笔 | qiānbǐ | bút chì | 铅笔需要削。(Qiānbǐ xūyào xuē.) – Bút chì cần gọt. |
橡皮 | xiàngpí | cục tẩy | 橡皮掉了。(Xiàngpí diào le.) – Cục tẩy rơi rồi. |
书包 | shūbāo | cặp sách | 书包很重。(Shūbāo hěn zhòng.) – Cặp sách rất nặng. |
课程 | kèchéng | môn học / chương trình | 课程很满。(Kèchéng hěn mǎn.) – Lịch học kín. |
上课 | shàng kè | lên lớp / học bài | 八点上课。(Bā diǎn shàng kè.) – Tám giờ vào học. |
下课 | xià kè | tan học | 下课了!(Xià kè le!) – Tan học rồi! |
作业 | zuòyè | bài tập về nhà | 作业很多。(Zuòyè hěn duō.) – Bài tập nhiều. |
考试 | kǎoshì | thi cử | 明天考试。(Míngtiān kǎoshì.) – Mai thi. |
成绩 | chéngjì | điểm số / thành tích | 成绩很好。(Chéngjì hěn hǎo.) – Điểm tốt. |
图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 图书馆很安静。(Túshūguǎn hěn ānjìng.) – Thư viện rất yên tĩnh. |
操场 | cāochǎng | sân thể thao | 操场很大。(Cāochǎng hěn dà.) – Sân thể thao rộng. |
实验室 | shíyànshì | phòng thí nghiệm | 实验室做实验。(Shíyànshì zuò shíyàn.) – Phòng thí nghiệm làm thí nghiệm. |
宿舍 | sùshè | ký túc xá | 宿舍在楼上。(Sùshè zài lóu shàng.) – Ký túc xá ở tầng trên. |
食堂 | shítáng | nhà ăn | 食堂饭好吃。(Shítáng fàn hǎochī.) – Nhà ăn cơm ngon. |
学习 | xuéxí | học tập | 努力学习。(Nǔlì xuéxí.) – Cố gắng học tập. |
复习 | fùxí | ôn bài | 今晚复习。(Jīnwǎn fùxí.) – Tối nay ôn bài. |
预习 | yùxí | học trước | 先预习。(Xiān yùxí.) – Học trước đã. |
提问 | tíwèn | đặt câu hỏi | 老师提问了。(Lǎoshī tíwèn le.) – Thầy/cô hỏi. |
回答 | huídá | trả lời | 正确回答。(Zhèngquè huídá.) – Trả lời đúng. |
听写 | tīngxiě | chính tả | 今天听写。(Jīntiān tīngxiě.) – Hôm nay chính tả. |
朗读 | lǎngdú | đọc to | 大家朗读。(Dàjiā lǎngdú.) – Mọi người đọc to. |
背书 | bèi shū | học thuộc lòng | 背书很难。(Bèi shū hěn nán.) – Học thuộc khó. |
笔记 | bǐjì | ghi chép | 做笔记。(Zuò bǐjì.) – Ghi chép. |
课本 | kèběn | sách giáo khoa | 带课本。(Dài kèběn.) – Mang sách giáo khoa. |
科目 | kēmù | môn học | 喜欢科目。(Xǐhuān kēmù.) – Môn học yêu thích. |
数学 | shùxué | toán học | 数学很难。(Shùxué hěn nán.) – Toán khó. |
语文 | yǔwén | ngữ văn | 语文课有趣。(Yǔwén kè yǒuqù.) – Giờ ngữ văn thú vị. |
英语 | Yīngyǔ | tiếng Anh | 学英语。(Xué Yīngyǔ.) – Học tiếng Anh. |
体育 | tǐyù | thể dục | 体育课跑步。(Tǐyù kè pǎobù.) – Giờ thể dục chạy bộ. |
美术 | měishù | mỹ thuật | 画美术。(Huà měishù.) – Vẽ mỹ thuật. |
音乐 | yīnyuè | âm nhạc | 唱音乐。(Chàng yīnyuè.) – Hát nhạc. |
毕业 | bìyè | tốt nghiệp | 明年毕业。(Míngnián bìyè.) – Năm sau tốt nghiệp. |
学位 | xuéwèi | học vị | 获得学位。(Huòdé xuéwèi.) – Nhận bằng cấp. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến trường học:
- 我们班有三十五个学生。(Wǒmen bān yǒu sānshíwǔ gè xuéshēng.) → Lớp chúng tôi có ba mươi lăm Học Sinh.
- 今天有四节课。(Jīntiān yǒu sì jié kè.) → Hôm nay có bốn tiết học.
- 我买了十本书。(Wǒ mǎile shí běn shū.) → Tôi mua mười quyển sách.
- 作业有二十道题。(Zuòyè yǒu èrshí dào tí.) → Bài tập có hai mươi câu hỏi.
- 图书馆有五层楼。(Túshūguǎn yǒu wǔ céng lóu.) → Thư viện có năm tầng.

Từ vựng tiếng Trung về trường học và học tập
1.6. Từ vựng tiếng Trung về công việc và nghề nghiệp
Giao tiếp trong công việc đòi hỏi vốn từ vựng phù hợp. Hãy cùng điểm qua những từ vựng tiếng Trung cơ bản về nghề nghiệp và nơi làm việc để tự tin hơn trong môi trường chuyên nghiệp.
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
工作 | gōngzuò | công việc | 我喜欢我的工作。(Wǒ xǐhuān wǒ de gōngzuò.) – Tôi thích công việc của mình. |
职业 | zhíyè | nghề nghiệp | 你的职业是什么?(Nǐ de zhíyè shì shénme?) – Nghề nghiệp của bạn là gì? |
公司 | gōngsī | công ty | 公司很大。(Gōngsī hěn dà.) – Công ty rất lớn. |
办公室 | bàngōngshì | văn phòng | 办公室很安静。(Bàngōngshì hěn ānjìng.) – Văn phòng rất yên tĩnh. |
老板 | lǎobǎn | sếp / ông chủ | 老板来了。(Lǎobǎn lái le.) – Sếp đến rồi. |
员工 | yuángōng | nhân viên | 公司有五百名员工。(Gōngsī yǒu wǔbǎi míng yuángōng.) – Công ty có 500 nhân viên. |
同事 | tóngshì | đồng nghiệp | 同事很友好。(Tóngshì hěn yǒuhǎo.) – Đồng nghiệp rất thân thiện. |
会议 | huìyì | cuộc họp | 明天有会议。(Míngtiān yǒu huìyì.) – Mai có họp. |
上班 | shàngbān | đi làm | 我八点上班。(Wǒ bā diǎn shàngbān.) – Tôi đi làm lúc 8 giờ. |
下班 | xiàbān | tan làm | 五点下班。(Wǔ diǎn xiàbān.) – 5 giờ tan làm. |
加班 | jiābān | làm thêm giờ | 今晚要加班。(Jīnwǎn yào jiābān.) – Tối nay phải làm thêm. |
工资 | gōngzī | lương | 工资很高。(Gōngzī hěn gāo.) – Lương cao. |
奖金 | jiǎngjīn | tiền thưởng | 年终奖金 (niánzhōng jiǎngjīn) – thưởng cuối năm |
合同 | hétong | hợp đồng | 签合同 (qiān hétong) – ký hợp đồng |
面试 | miànshì | phỏng vấn | 明天面试。(Míngtiān miànshì.) – Mai phỏng vấn. |
简历 | jiǎnlì | CV / sơ yếu lý lịch | 发简历 (fā jiǎnlì) – gửi CV |
医生 | yīshēng | bác sĩ | 医生看病。(Yīshēng kànbìng.) – Bác sĩ khám bệnh. |
护士 | hùshi | y tá | 护士打针。(Hùshi dǎ zhēn.) – Y tá tiêm. |
老师 | lǎoshī | Giáo Viên | 老师教课。(Lǎoshī jiāo kè.) – Giáo Viên dạy học. |
工程师 | gōngchéngshī | kỹ sư | 工程师设计。(Gōngchéngshī shèjì.) – Kỹ sư thiết kế. |
程序员 | chéngxùyuán | lập trình viên | 程序员写代码。(Chéngxùyuán xiě dàimǎ.) – Lập trình viên viết code. |
律师 | lǜshī | luật sư | 律师打官司。(Lǜshī dǎ guānsi.) – Luật sư kiện tụng. |
警察 | jǐngchá | cảnh sát | 警察抓小偷。(Jǐngchá zhuā xiǎotōu.) – Cảnh sát bắt trộm. |
司机 | sījī | tài xế | 司机开车。(Sījī kāichē.) – Tài xế lái xe. |
厨师 | chúshī | đầu bếp | 厨师做菜。(Chúshī zuò cài.) – Đầu bếp nấu ăn. |
服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ | 服务员上菜。(Fúwùyuán shàng cài.) – Nhân viên dọn món. |
售货员 | shòuhuòyuán | nhân viên bán hàng | 售货员收钱。(Shòuhuòyuán shōu qián.) – Nhân viên thu tiền. |
经理 | jīnglǐ | quản lý | 经理开会。(Jīnglǐ kāihuì.) – Quản lý họp. |
主任 | zhǔrèn | trưởng phòng | 主任批准。(Zhǔrèn pīzhǔn.) – Trưởng phòng phê duyệt. |
秘书 | mìshū | thư ký | 秘书安排日程。(Mìshū ānpái rìchéng.) – Thư ký sắp xếp lịch. |
会计 | kuàijì | kế toán | 会计算账。(Kuàijì suàn zhàng.) – Kế toán tính sổ. |
设计师 | shèjìshī | nhà thiết kế | 设计师画图。(Shèjìshī huà tú.) – Nhà thiết kế vẽ bản vẽ. |
记者 | jìzhě | phóng viên | 记者采访。(Jìzhě cǎifǎng.) – Phóng viên phỏng vấn. |
演员 | yǎnyuán | diễn viên | 演员拍戏。(Yǎnyuán pāi xì.) – Diễn viên quay phim. |
歌手 | gēshǒu | ca sĩ | 歌手开演唱会。(Gēshǒu kāi yǎnchànghuì.) – Ca sĩ tổ chức concert. |
作家 | zuòjiā | nhà văn | 作家写小说。(Zuòjiā xiě xiǎoshuō.) – Nhà văn viết tiểu thuyết. |
农民 | nóngmín | nông dân | 农民种地。(Nóngmín zhòng dì.) – Nông dân trồng trọt. |
工人 | gōngrén | công nhân | 工人建房子。(Gōngrén jiàn fángzi.) – Công nhân xây nhà. |
商人 | shāngrén | thương nhân | 商人做生意。(Shāngrén zuò shēngyi.) – Thương nhân làm ăn. |
翻译 | fānyì | phiên dịch | 翻译说中文。(Fānyì shuō Zhōngwén.) – Phiên dịch nói tiếng Trung. |
导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên du lịch | 导游带团。(Dǎoyóu dài tuán.) – Hướng dẫn viên dẫn đoàn. |
飞行员 | fēixíngyuán | phi công | 飞行员开飞机。(Fēixíngyuán kāi fēijī.) – Phi công lái máy bay. |
建筑师 | jiànzhùshī | kiến trúc sư | 建筑师设计楼。(Jiànzhùshī shèjì lóu.) – Kiến trúc sư thiết kế nhà. |
牙医 | yáyī | nha sĩ | 牙医补牙。(Yáyī bǔ yá.) – Nha sĩ trám răng. |
药剂师 | yàojìshī | dược sĩ | 药剂师卖药。(Yàojìshī mài yào.) – Dược sĩ bán thuốc. |
消防员 | xiāofángyuán | lính cứu hỏa | 消防员救火。(Xiāofángyuán jiù huǒ.) – Lính cứu hỏa chữa cháy. |
邮递员 | yóudìyuán | nhân viên bưu điện | 邮递员送信。(Yóudìyuán sòng xìn.) – Nhân viên bưu điện đưa thư. |
清洁工 | qīngjiégōng | lao công | 清洁工扫地。(Qīngjiégōng sǎo dì.) – Lao công quét dọn. |
保安 | bǎo’ān | bảo vệ | 保安站岗。(Bǎo’ān zhàn gǎng.) – Bảo vệ đứng gác. |
自由职业 | zìyóu zhíyè | nghề tự do | 我是自由职业。(Wǒ shì zìyóu zhíyè.) – Tôi làm nghề tự do. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến công việc:
- 我们公司有两百名员工。(Wǒmen gōngsī yǒu liǎngbǎi míng yuángōng.) → Công ty chúng tôi có hai trăm nhân viên.
- 我一个月工作二十二天。(Wǒ yī gè yuè gōngzuò èrshí’èr tiān.) → Tôi làm việc hai mươi hai ngày một tháng.
- 今天有三个会议。(Jīntiān yǒu sān gè huìyì.) → Hôm nay có ba cuộc họp.
- 我面试了五家公司。
- (Wǒ miànshìle wǔ jiā gōngsī.) → Tôi đã phỏng vấn năm công ty.
- 工资是八千块一个月。(Gōngzī shì bā qiān kuài yī gè yuè.) → Lương là tám nghìn tệ một tháng.

Từ vựng tiếng Trung về công việc và nghề nghiệp
1.7. Từ vựng tiếng Trung về mua sắm và dịch vụ
Đi siêu thị, đặt hàng hay hỏi giá – tất cả đều cần vốn từ vựng cơ bản. Cùng ghi nhớ những từ tiếng Trung thường gặp khi mua sắm và sử dụng dịch vụ trong bảng sau:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
购物 | gòuwù | mua sắm | 我周末购物。(Wǒ zhōumò gòuwù.) – Cuối tuần tôi đi mua sắm. |
超市 | chāoshì | siêu thị | 超市东西便宜。(Chāoshì dōngxi piányi.) – Siêu thị đồ rẻ. |
商场 | shāngchǎng | trung tâm thương mại | 商场人很多。(Shāngchǎng rén hěn duō.) – Trung tâm thương mại đông người. |
商店 | shāngdiàn | cửa hàng | 商店开门了。(Shāngdiàn kāimén le.) – Cửa hàng mở cửa rồi. |
市场 | shìchǎng | chợ | 市场卖菜。(Shìchǎng mài cài.) – Chợ bán rau. |
买 | mǎi | mua | 我买衣服。(Wǒ mǎi yīfu.) – Tôi mua quần áo. |
卖 | mài | bán | 他卖水果。(Tā mài shuǐguǒ.) – Anh ấy bán hoa quả. |
价格 | jiàgé | giá | 价格合理。(Jiàgé hélǐ.) – Giá hợp lý. |
便宜 | piányi | rẻ | 东西便宜。(Dōngxi piányi.) – Đồ rẻ tiền. |
贵 | guì | đắt | 手机贵。(Shǒujī guì.) – Điện thoại đắt. |
打折 | dǎzhé | giảm giá | 衣服打折。(Yīfu dǎzhé.) – Quần áo giảm giá. |
现金 | xiànjīn | tiền mặt | 我用现金付钱。(Wǒ yòng xiànjīn fù qián.) – Tôi trả tiền mặt. |
刷卡 | shuākǎ | quẹt thẻ | 可以刷卡。(Kěyǐ shuākǎ.) – Có thể quẹt thẻ. |
收银台 | shōuyíntái | quầy thu ngân | 去收银台结账。(Qù shōuyíntái jiézhàng.) – Đi quầy thu ngân thanh toán. |
发票 | fāpiào | hóa đơn | 请开发票。(Qǐng kāi fāpiào.) – Vui lòng xuất hóa đơn. |
购物袋 | gòuwùdài | túi mua sắm | 需要购物袋吗?(Xūyào gòuwùdài ma?) – Có cần túi mua sắm không? |
试衣间 | shìyījiān | phòng thử đồ | 试衣间在二楼。(Shìyījiān zài èr lóu.) – Phòng thử đồ ở tầng hai. |
尺码 | chǐmǎ | size | 尺码是M。(Chǐmǎ shì M.) – Size là M. |
退货 | tuìhuò | trả hàng | 我要退货。(Wǒ yào tuìhuò.) – Tôi muốn trả hàng. |
换货 | huànhuò | đổi hàng | 可以换货吗?(Kěyǐ huànhuò ma?) – Có thể đổi hàng không? |
促销 | cùxiāo | khuyến mãi | 促销活动开始了。(Cùxiāo huódòng kāishǐ le.) – Chương trình khuyến mãi bắt đầu rồi. |
优惠券 | yōuhuìquàn | phiếu giảm giá | 我有优惠券。(Wǒ yǒu yōuhuìquàn.) – Tôi có phiếu giảm giá. |
会员 | huìyuán | thành viên | 会员享受折扣。(Huìyuán xiǎngshòu zhékòu.) – Thành viên được giảm giá. |
积分 | jīfēn | điểm tích lũy | 积分可以兑换礼物。(Jīfēn kěyǐ duìhuàn lǐwù.) – Điểm có thể đổi quà. |
服务 | fúwù | dịch vụ | 服务态度好。(Fúwù tàidù hǎo.) – Thái độ phục vụ tốt. |
服务员 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ | 服务员推荐菜。(Fúwùyuán tuījiàn cài.) – Nhân viên gợi ý món. |
顾客 | gùkè | khách hàng | 顾客是上帝。(Gùkè shì shàngdì.) – Khách hàng là thượng đế. |
投诉 | tóusù | khiếu nại | 我要投诉。(Wǒ yào tóusù.) – Tôi muốn khiếu nại. |
理发 | lǐfà | cắt tóc | 我去理发。(Wǒ qù lǐfà.) – Tôi đi cắt tóc. |
美容 | měiróng | làm đẹp | 她做美容。(Tā zuò měiróng.) – Cô ấy làm đẹp. |
洗衣 | xǐyī | giặt quần áo | 送衣服去洗衣。(Sòng yīfu qù xǐyī.) – Mang quần áo đi giặt. |
快递 | kuàidì | chuyển phát nhanh | 快递到了。(Kuàidì dào le.) – Hàng chuyển phát đến rồi. |
邮局 | yóujú | bưu điện | 邮局寄包裹。(Yóujú jì bāoguǒ.) – Bưu điện gửi bưu kiện. |
银行 | yínháng | ngân hàng | 银行取钱。(Yínháng qǔ qián.) – Ngân hàng rút tiền. |
医院 | yīyuàn | bệnh viện | 医院看病。(Yīyuàn kànbìng.) – Bệnh viện khám bệnh. |
药店 | yàodiàn | hiệu thuốc | 药店买药。(Yàodiàn mǎi yào.) – Hiệu thuốc mua thuốc. |
餐厅 | cāntīng | nhà hàng | 餐厅吃饭。(Cāntīng chī fàn.) – Nhà hàng ăn cơm. |
菜单 | càidān | thực đơn | 看菜单点菜。(Kàn càidān diǎn cài.) – Xem thực đơn gọi món. |
点菜 | diǎn cài | gọi món | 我点菜了。(Wǒ diǎn cài le.) – Tôi gọi món rồi. |
上菜 | shàng cài | dọn món | 服务员上菜快。(Fúwùyuán shàng cài kuài.) – Nhân viên dọn món nhanh. |
结账 | jiézhàng | thanh toán | 我们结账吧。(Wǒmen jiézhàng ba.) – Chúng ta thanh toán nhé. |
小费 | xiǎofèi | tiền tip | 给小费感谢。(Gěi xiǎofèi gǎnxiè.) – Cho tip cảm ơn. |
出租车 | chūzūchē | taxi | 打出租车去机场。(Dǎ chūzūchē qù jīchǎng.) – Bắt taxi đi sân bay. |
公交车 | gōngjiāochē | xe buýt | 公交车很挤。(Gōngjiāochē hěn jǐ.) – Xe buýt rất đông. |
地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 地铁很快。(Dìtiě hěn kuài.) – Tàu điện nhanh lắm. |
停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe | 停车场满。(Tíngchēchǎng mǎn.) – Bãi đỗ xe đầy. |
加油站 | jiāyóuzhàn | trạm xăng | 车去加油站。(Chē qù jiāyóuzhàn.) – Xe đi trạm xăng. |
维修 | wéixiū | sửa chữa | 手机维修好了。(Shǒujī wéixiū hǎo le.) – Điện thoại sửa xong rồi. |
预约 | yùyuē | đặt lịch | 我预约明天。(Wǒ yùyuē míngtiān.) – Tôi đặt lịch ngày mai. |
取消 | qǔxiāo | hủy | 取消订单。(Qǔxiāo dìngdān.) – Hủy đơn hàng. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến mua sắm:
- 这个多少钱一个? (Zhège duōshǎo qián yī gè?) → Cái này bao nhiêu tiền một cái?
- 我要买三个苹果。(Wǒ yào mǎi sān gè píngguǒ.) → Tôi muốn mua ba quả táo.
- 一共一百二十块。(Yīgòng yī bǎi èrshí kuài.) → Tổng cộng một trăm hai mươi tệ.
- 打八折后是九十六块。(Dǎ bā zhé hòu shì jiǔshíliù kuài.) → Giảm 20% còn chín mươi sáu tệ.
- 我有五张优惠券。(Wǒ yǒu wǔ zhāng yōuhuìquàn.) → Tôi có năm phiếu giảm giá.

Từ vựng tiếng Trung về mua sắm và dịch vụ
1.8. Từ vựng tiếng Trung về thức ăn và đồ uống
Ẩm thực là một phần quan trọng trong văn hóa Trung Hoa. Hãy cùng khám phá từ vựng tiếng Trung về món ăn và đồ uống để tự tin gọi món hoặc chia sẻ khẩu vị của mình:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
食物 | shíwù | thức ăn | 我喜欢新鲜的食物。(Wǒ xǐhuān xīnxiān de shíwù.) – Tôi thích thức ăn tươi. |
饭 | fàn | cơm | 我们一家人吃饭。(Wǒmen yī jiā rén chī fàn.) – Cả nhà chúng tôi ăn cơm. |
米饭 | mǐfàn | cơm trắng | 妈妈煮米饭。(Māma zhǔ mǐfàn.) – Mẹ nấu cơm trắng. |
面条 | miàntiáo | mì | 他吃面条。(Tā chī miàntiáo.) – Anh ấy ăn mì. |
饺子 | jiǎozi | sủi cảo | 奶奶包饺子。(Nǎinai bāo jiǎozi.) – Bà gói sủi cảo. |
包子 | bāozi | bánh bao | 我买包子。(Wǒ mǎi bāozi.) – Tôi mua bánh bao. |
馒头 | mántou | bánh mì hấp | 爸爸蒸馒头。(Bàba zhēng mántou.) – Bố hấp bánh mì. |
面包 | miànbāo | bánh mì | 妹妹烤面包。(Mèimei kǎo miànbāo.) – Em gái nướng bánh mì. |
饼干 | bǐnggān | bánh quy | 孩子吃饼干。(Háizi chī bǐnggān.) – Trẻ ăn bánh quy. |
蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt | 朋友送蛋糕。(Péngyou sòng dàngāo.) – Bạn tặng bánh ngọt. |
菜 | cài | rau/canh | 妈妈炒菜。(Māma chǎo cài.) – Mẹ xào rau. |
蔬菜 | shūcài | rau củ | 我们吃蔬菜。(Wǒmen chī shūcài.) – Chúng tôi ăn rau củ. |
肉 | ròu | thịt | 爸爸买肉。(Bàba mǎi ròu.) – Bố mua thịt. |
牛肉 | niúròu | thịt bò | 我炖牛肉。(Wǒ dùn niúròu.) – Tôi hầm thịt bò. |
猪肉 | zhūròu | thịt lợn | 超市卖猪肉。(Chāoshì mài zhūròu.) – Siêu thị bán thịt lợn. |
鸡肉 | jīròu | thịt gà | 她烤鸡肉。(Tā kǎo jīròu.) – Cô ấy nướng thịt gà. |
鱼 | yú | cá | 爷爷钓鱼。(Yéye diào yú.) – Ông câu cá. |
虾 | xiā | tôm | 餐厅煮虾。(Cāntīng zhǔ xiā.) – Nhà hàng luộc tôm. |
蛋 | dàn | trứng | 妈妈煎蛋。(Māma jiān dàn.) – Mẹ chiên trứng. |
鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 我煮鸡蛋。(Wǒ zhǔ jīdàn.) – Tôi luộc trứng gà. |
水果 | shuǐguǒ | trái cây | 市场卖水果。(Shìchǎng mài shuǐguǒ.) – Chợ bán trái cây. |
苹果 | píngguǒ | táo | 孩子吃苹果。(Háizi chī píngguǒ.) – Trẻ ăn táo. |
香蕉 | xiāngjiāo | chuối | 我剥香蕉。(Wǒ bāo xiāngjiāo.) – Tôi lột chuối. |
橙子 | chéngzi | cam | 她挤橙子。(Tā jǐ chéngzi.) – Cô ấy vắt cam. |
葡萄 | pútáo | nho | 爷爷种葡萄。(Yéye zhòng pútáo.) – Ông trồng nho. |
西瓜 | xīguā | dưa hấu | 夏天吃西瓜。(Xiàtiān chī xīguā.) – Mùa hè ăn dưa hấu. |
饮料 | yǐnliào | đồ uống | 冰箱有饮料。(Bīngxiāng yǒu yǐnliào.) – Tủ lạnh có đồ uống. |
水 | shuǐ | nước | 我喝水。(Wǒ hē shuǐ.) – Tôi uống nước. |
茶 | chá | trà | 奶奶泡茶。(Nǎinai pào chá.) – Bà pha trà. |
咖啡 | kāfēi | cà phê | 他冲咖啡。(Tā chōng kāfēi.) – Anh ấy pha cà phê. |
牛奶 | niúnǎi | sữa bò | 孩子喝牛奶。(Háizi hē niúnǎi.) – Trẻ uống sữa bò. |
豆浆 | dòujiāng | sữa đậu | 我磨豆浆。(Wǒ mó dòujiāng.) – Tôi xay sữa đậu. |
果汁 | guǒzhī | nước ép trái cây | 她榨果汁。(Tā zhà guǒzhī.) – Cô ấy ép nước trái cây. |
可乐 | kělè | cola | 朋友买可乐。(Péngyou mǎi kělè.) – Bạn mua cola. |
啤酒 | píjiǔ | bia | 爸爸喝啤酒。(Bàba hē píjiǔ.) – Bố uống bia. |
红酒 | hóngjiǔ | rượu vang đỏ | 客人开红酒。(Kèrén kāi hóngjiǔ.) – Khách mở rượu vang đỏ. |
白酒 | báijiǔ | rượu trắng | 叔叔喝白酒。(Shūshu hē báijiǔ.) – Chú uống rượu trắng. |
汤 | tāng | canh | 妈妈熬汤。(Māma áo tāng.) – Mẹ nấu canh. |
早餐 | zǎocān | bữa sáng | 我们吃早餐。(Wǒmen chī zǎocān.) – Chúng tôi ăn sáng. |
午餐 | wǔcān | bữa trưa | 公司提供午餐。(Gōngsī tígōng wǔcān.) – Công ty cung cấp bữa trưa. |
晚餐 | wǎncān | bữa tối | 全家吃晚餐。(Quán jiā chī wǎncān.) – Cả nhà ăn tối. |
点心 | diǎnxīn | điểm tâm | 茶楼卖点心。(Chálóu mài diǎnxīn.) – Quán trà bán điểm tâm. |
零食 | língshí | đồ ăn vặt | 孩子吃零食。(Háizi chī língshí.) – Trẻ ăn đồ ăn vặt. |
辣 | là | cay | 川菜很辣。(Chuāncài hěn là.) – Món Tứ Xuyên rất cay. |
咸 | xián | mặn | 咸菜太咸。(Xiáncài tài xián.) – Dưa muối quá mặn. |
甜 | tián | ngọt | 糖水很甜。(Tángshuǐ hěn tián.) – Nước đường rất ngọt. |
酸 | suān | chua | 柠檬很酸。(Níngméng hěn suān.) – Chanh rất chua. |
苦 | kǔ | đắng | 苦瓜很苦。(Kǔguā hěn kǔ.) – Khổ qua rất đắng. |
鲜 | xiān | tươi | 海鲜很鲜。(Hǎixiān hěn xiān.) – Hải sản rất tươi. |
油 | yóu | dầu | 锅热油。(Guō rè yóu.) – Chảo nóng dầu. |
盐 | yán | muối | 菜加盐。(Cài jiā yán.) – Món cho muối. |
糖 | táng | đường | 咖啡加糖。(Kāfēi jiā táng.) – Cà phê cho đường. |
酱油 | jiàngyóu | xì dầu | 菜倒酱油。(Cài dào jiàngyóu.) – Món đổ xì dầu. |
醋 | cù | giấm | 饺子蘸醋。(Jiǎozi zhàn cù.) – Sủi cảo chấm giấm. |
味精 | wèijīng | bột ngọt | 汤加味精。(Tāng jiā wèijīng.) – Canh cho bột ngọt. |
胡椒 | hújiāo | tiêu | 肉撒胡椒。(Ròu sǎ hújiāo.) – Thịt rắc tiêu. |
蒜 | suàn | tỏi | 菜爆蒜。(Cài bào suàn.) – Rau xào tỏi. |
姜 | jiāng | gừng | 汤放姜。(Tāng fàng jiāng.) – Canh cho gừng. |
葱 | cōng | hành lá | 菜撒葱。(Cài sǎ cōng.) – Món rắc hành lá. |
煮 | zhǔ | luộc/nấu | 妈妈煮汤。(Māma zhǔ tāng.) – Mẹ nấu canh. |
炒 | chǎo | xào | 我炒菜。(Wǒ chǎo cài.) – Tôi xào rau. |
蒸 | zhēng | hấp | 奶奶蒸鱼。(Nǎinai zhēng yú.) – Bà hấp cá. |
烤 | kǎo | nướng | 爸爸烤肉。(Bàba kǎo ròu.) – Bố nướng thịt. |
炸 | zhá | chiên | 餐厅炸鸡。(Cāntīng zhá jī.) – Nhà hàng chiên gà. |
烧 | shāo | hầm | 我烧汤。(Wǒ shāo tāng.) – Tôi hầm canh. |
拌 | bàn | trộn | 她拌沙拉。(Tā bàn shālā.) – Cô ấy trộn salad. |
切 | qiē | cắt | 妈妈切菜。(Māma qiē cài.) – Mẹ cắt rau. |
洗 | xǐ | rửa | 我洗水果。(Wǒ xǐ shuǐguǒ.) – Tôi rửa trái cây. |
饿 | è | đói | 我很饿。(Wǒ hěn è.) – Tôi rất đói. |
饱 | bǎo | no | 我吃饱了。(Wǒ chī bǎo le.) – Tôi ăn no rồi. |
渴 | kě | khát | 他很渴。(Tā hěn kě.) – Anh ấy rất khát. |
好吃 | hǎochī | ngon | 这道菜好吃。(Zhè dào cài hǎochī.) – Món này ngon. |
难吃 | nánchī | dở | 那个菜难吃。(Nàge cài nánchī.) – Món kia dở. |
餐厅 | cāntīng | nhà hàng | 我们去餐厅。(Wǒmen qù cāntīng.) – Chúng tôi đi nhà hàng. |
菜单 | càidān | thực đơn | 服务员拿菜单。(Fúwùyuán ná càidān.) – Nhân viên mang thực đơn. |
点菜 | diǎn cài | gọi món | 我要点菜。(Wǒ yào diǎn cài.) – Tôi muốn gọi món. |
服务员 | fúwùyuán | nhân viên | 服务员上菜。(Fúwùyuán shàng cài.) – Nhân viên dọn món. |
筷子 | kuàizi | đũa | 我用筷子。(Wǒ yòng kuàizi.) – Tôi dùng đũa. |
勺子 | sháozi | thìa | 孩子拿勺子。(Háizi ná sháozi.) – Trẻ cầm thìa. |
碗 | wǎn | bát | 碗很热。(Wǎn hěn rè.) – Bát rất nóng. |
盘子 | pánzi | đĩa | 盘子干净。(Pánzi gānjìng.) – Đĩa sạch. |
杯子 | bēizi | cốc | 杯子满了。(Bēizi mǎn le.) – Cốc đầy rồi. |
瓶子 | píngzi | chai | 瓶子空了。(Píngzi kōng le.) – Chai rỗng rồi. |
开水 | kāishuǐ | nước sôi | 我倒开水。(Wǒ dào kāishuǐ.) – Tôi rót nước sôi. |
冰水 | bīngshuǐ | nước đá | 他喝冰水。(Tā hē bīngshuǐ.) – Anh ấy uống nước đá. |
热菜 | rè cài | món nóng | 热菜来了。(Rè cài lái le.) – Món nóng đến rồi. |
凉菜 | liáng cài | món nguội | 凉菜开胃。(Liáng cài kāi wèi.) – Món nguội khai vị. |
主食 | zhǔshí | món chính | 主食是米饭。(Zhǔshí shì mǐfàn.) – Món chính là cơm trắng. |
甜点 | tiándiǎn | tráng miệng | 甜点很甜。(Tiándiǎn hěn tián.) – Tráng miệng rất ngọt. |
外卖 | wàimài | đồ ăn mang về | 外卖到了。(Wàimài dào le.) – Đồ ăn mang về đến rồi. |
自助餐 | zìzhùcān | buffet | 自助餐便宜。(Zìzhùcān piányi.) – Buffet rẻ tiền. |
快餐 | kuàicān | fast food | 快餐很快。(Kuàicān hěn kuài.) – Fast food rất nhanh. |
火锅 | huǒguō | lẩu | 我们吃火锅。(Wǒmen chī huǒguō.) – Chúng tôi ăn lẩu. |
烧烤 | shāokǎo | nướng BBQ | 朋友烤烧烤。(Péngyou kǎo shāokǎo.) – Bạn nướng BBQ. |
寿司 | shòusī | sushi | 我爱吃寿司。(Wǒ ài chī shòusī.) – Tôi thích ăn sushi. |
披萨 | pīsà | pizza | 孩子要披萨。(Háizi yào pīsà.) – Trẻ muốn pizza. |
汉堡 | hànbǎo | hamburger | 他买汉堡。(Tā mǎi hànbǎo.) – Anh ấy mua hamburger. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thức ăn/đồ uống:
- 我要两碗米饭。(Wǒ yào liǎng wǎn mǐfàn.) → Tôi muốn hai bát cơm.
- 请给我三瓶可乐。(Qǐng gěi wǒ sān píng kělè.) → Làm ơn cho tôi ba chai coca.
- 一共四十五块。(Yīgòng sìshíwǔ kuài.) → Tổng cộng bốn mươi lăm tệ.
- 这个菜要五分钟。(Zhège cài yào wǔ fēnzhōng.) → Món này mất năm phút.
- 我们点了六个饺子。(Wǒmen diǎnle liù gè jiǎozi.) → Chúng tôi gọi sáu cái sủi cảo.

Từ vựng tiếng Trung về thức ăn và đồ uống
1.9. Từ vựng tiếng Trung về du lịch và giao thông
Khi đi du lịch hoặc di chuyển, vốn từ vựng đúng lúc sẽ giúp bạn thuận tiện hơn nhiều. Dưới đây là những từ tiếng Trung cơ bản về phương tiện và hành trình mà bạn nên biết:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
旅行 | lǚxíng | du lịch | 我的朋友每年都喜欢去国外旅行。(Wǒ de péngyou měinián dōu xǐhuān qù guówài lǚxíng.) – Bạn tôi mỗi năm đều thích đi du lịch nước ngoài. |
旅游 | lǚyóu | du lịch | 我们一家人计划明年一起去海南旅游。(Wǒmen yī jiā rén jìhuà míngnián yīqǐ qù Hǎinán lǚyóu.) – Cả nhà chúng tôi kế hoạch năm sau cùng đi du lịch Hải Nam. |
假期 | jiàqī | kỳ nghỉ | 国庆假期我们全家决定开车去郊外度假。(Guóqìng jiàqī wǒmen quán jiā juédìng kāichē qù jiāowài dùjià.) – Kỳ nghỉ Quốc khánh cả nhà chúng tôi quyết định lái xe đi ngoại ô nghỉ dưỡng. |
机票 | jīpiào | vé máy bay | 我在网上提前一个月就买好了去上海的机票。(Wǒ zài wǎngshàng tíqián yī gè yuè jiù mǎi hǎo le qù Shànghǎi de jīpiào.) – Tôi trên mạng trước một tháng đã mua xong vé máy bay đi Thượng Hải. |
护照 | hùzhào | hộ chiếu | 她昨天去公安局成功办理了新的护照。(Tā zuótiān qù gōng’ānjú chénggōng bànlǐ le xīn de hùzhào.) – Cô ấy hôm qua đến cục công an thành công làm hộ chiếu mới. |
签证 | qiānzhèng | visa | 他为了去美国工作已经申请了工作签证。(Tā wèile qù Měiguó gōngzuò yǐjīng shēnqǐng le gōngzuò qiānzhèng.) – Anh ấy để đi Mỹ làm việc đã xin visa lao động. |
行李 | xíngli | hành lý | 我的行李箱里装满了衣服和纪念品。(Wǒ de xínglixāng lǐ zhuāng mǎn le yīfu hé jìniànpǐn.) – Vali hành lý của tôi đầy quần áo và quà lưu niệm. |
背包 | bēibāo | ba lô | 年轻人喜欢背着大背包去徒步旅行。(Niánqīng rén xǐhuān bēi zhe dà bēibāo qù túbù lǚxíng.) – Người trẻ thích đeo ba lô lớn đi bộ đường dài du lịch. |
地图 | dìtú | bản đồ | 导游拿着详细的地图给我们讲解路线。(Dǎoyóu ná zhe xiángxì de dìtú gěi wǒmen jiǎngjiě lùxiàn.) – Hướng dẫn viên cầm bản đồ chi tiết giảng giải tuyến đường cho chúng tôi. |
指南针 | zhǐnánzhēn | la bàn | 探险家在森林里用指南针来辨别方向。(Tànxiǎnjiā zài sēnlín lǐ yòng zhǐnánzhēn lái biànbié fāngxiàng.) – Nhà thám hiểm trong rừng dùng la bàn để phân biệt hướng. |
相机 | xiàngjī | máy ảnh | 摄影爱好者总是带着专业相机去旅行拍照。(Shèyǐng àihàozhě zǒngshì dài zhe zhuānyè xiàngjī qù lǚxíng pāizhào.) – Người yêu nhiếp ảnh luôn mang máy ảnh chuyên nghiệp đi du lịch chụp ảnh. |
手机 | shǒujī | điện thoại | 游客用手机导航软件找到了正确的酒店。(Yóukè yòng shǒujī dǎoháng ruǎnjiàn zhǎodào le zhèngquè de jiǔdiàn.) – Du khách dùng phần mềm định vị điện thoại tìm được khách sạn đúng. |
酒店 | jiǔdiàn | khách sạn | 这家五星级酒店的服务员态度非常友好。(Zhè jiā wǔxīngjí jiǔdiàn de fúwùyuán tàidù fēicháng yǒuhǎo.) – Khách sạn năm sao này nhân viên thái độ rất thân thiện. |
旅馆 | lǚguǎn | nhà nghỉ | 背包客选择住在便宜的小旅馆里过夜。(Bēibāokè xuǎnzé zhù zài piányi de xiǎo lǚguǎn lǐ guò yè.) – Du khách ba lô chọn ở nhà nghỉ nhỏ rẻ tiền qua đêm. |
青年旅社 | qīngnián lǚshè | hostel | 国际青年旅社里住满了来自世界各地的年轻人。(Guójì qīngnián lǚshè lǐ zhù mǎn le láizì shìjiè gèdì de niánqīng rén.) – Hostel thanh niên quốc tế đầy người trẻ từ khắp nơi trên thế giới. |
房间 | fángjiān | phòng | 酒店前台给我们升级了一个豪华大房间。(Jiǔdiàn qiántái gěi wǒmen shēngjí le yī gè háohuá dà fángjiān.) – Lễ tân khách sạn nâng cấp cho chúng tôi một phòng lớn sang trọng. |
预订 | yùdìng | đặt trước | 我通过APP提前预订了海景房的酒店。(Wǒ tōngguò APP tíqián yùdìng le hǎijǐng fáng de jiǔdiàn.) – Tôi qua APP trước đặt khách sạn phòng view biển. |
入住 | rùzhù | check-in | 游客们下午三点准时到酒店办理入住手续。(Yóukèmen xiàwǔ sān diǎn zhǔnshí dào jiǔdiàn bànlǐ rùzhù shǒuxù.) – Du khách chiều ba giờ đúng giờ đến khách sạn làm thủ tục check-in. |
退房 | tuìfáng | check-out | 客人早上十点前必须完成退房手续。(Kèrén zǎoshang shí diǎn qián bìxū wánchéng tuìfáng shǒuxù.) – Khách sáng mười giờ trước phải hoàn thành thủ tục check-out. |
景点 | jǐngdiǎn | điểm tham quan | 北京的著名景点故宫每天吸引成千上万游客。(Běijīng de zhùmíng jǐngdiǎn Gùgōng měitiān xīyǐn chéng qiān shàng wàn yóukè.) – Điểm tham quan nổi tiếng Bắc Kinh Cố Cung mỗi ngày thu hút hàng nghìn du khách. |
名胜 | míngshèng | danh thắng | 黄山是中国十大名胜之一风景非常壮丽。(Huángshān shì Zhōngguó shí dà míngshèng zhī yī fēngjǐng fēicháng zhuànglì.) – Hoàng Sơn là một trong mười danh thắng Trung Quốc phong cảnh rất hùng vĩ. |
博物馆 | bówùguǎn | bảo tàng | 孩子们在国家博物馆里学习了很多历史知识。(Háizimen zài guójiā bówùguǎn lǐ xuéxí le hěn duō lìshǐ zhīshi.) – Trẻ em ở bảo tàng quốc gia học được nhiều kiến thức lịch sử. |
公园 | gōngyuán | công viên | 老人每天早上都在公园里锻炼身体。(Lǎorén měitiān zǎoshang dōu zài gōngyuán lǐ duànliàn shēntǐ.) – Người già mỗi sáng đều ở công viên tập thể dục. |
海滩 | hǎitān | bãi biển | 夏天游客们喜欢在三亚的海滩上晒太阳游泳。(Xiàtiān yóukèmen xǐhuān zài Sānyà de hǎitān shàng shài tàiyáng yóuyǒng.) – Mùa hè du khách thích ở bãi biển Tam Á phơi nắng bơi lội. |
山 | shān | núi | 泰山是中国五岳之一每年有很多人去爬山。(Tàishān shì Zhōngguó wǔ yuè zhī yī měinián yǒu hěn duō rén qù pá shān.) – Thái Sơn là một trong ngũ nhạc Trung Quốc mỗi năm có nhiều người leo núi. |
爬山 | pá shān | leo núi | 朋友们周末约好一起去香山爬山看红叶。(Péngyoumen zhōumò yuē hǎo yīqǐ qù Xiāngshān pá shān kàn hóngyè.) – Bạn bè cuối tuần hẹn cùng đi Hương Sơn leo núi ngắm lá đỏ. |
拍照 | pāizhào | chụp ảnh | 游客们在长城上兴奋地拍照留念合影。(Yóukèmen zài Chángchéng shàng xīngfèn de pāizhào liúniàn héyǐng.) – Du khách trên Vạn Lý Trường Thành hào hứng chụp ảnh lưu niệm chụp chung. |
导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên | 专业导游用流利的英语给我们讲解故宫历史。(Zhuānyè dǎoyóu yòng liúlì de Yīngyǔ gěi wǒmen jiǎngjiě Gùgōng lìshǐ.) – Hướng dẫn viên chuyên nghiệp dùng tiếng Anh trôi chảy giảng giải lịch sử Cố Cung cho chúng tôi. |
门票 | ménpiào | vé vào cửa | 我们提前在网上购买了故宫的优惠门票。(Wǒmen tíqián zài wǎngshàng gòumǎi le Gùgōng de yōuhuì ménpiào.) – Chúng tôi trước trên mạng mua vé ưu đãi vào cửa Cố Cung. |
纪念品 | jìniànpǐn | quà lưu niệm | 妈妈在王府井买了很多北京特色的纪念品。(Māma zài Wángfǔjǐng mǎi le hěn duō Běijīng tèsè de jìniànpǐn.) – Mẹ ở Vương Phủ Tỉnh mua nhiều quà lưu niệm đặc trưng Bắc Kinh. |
交通 | jiāotōng | giao thông | 上海的公共交通系统发达出行非常方便。(Shànghǎi de gōnggòng jiāotōng xìtǒng fādá chūxíng fēicháng fāngbiàn.) – Hệ thống giao thông công cộng Thượng Hải phát triển đi lại rất tiện lợi. |
飞机 | fēijī | máy bay | 大型客机准时从首都机场起飞前往广州。(Dàxíng kèjī zhǔnshí cóng shǒudū jīchǎng qǐfēi qiánwǎng Guǎngzhōu.) – Máy bay chở khách lớn đúng giờ từ sân bay thủ đô cất cánh đi Quảng Châu. |
机场 | jīchǎng | sân bay | 北京大兴国际机场是亚洲最大的机场之一。(Běijīng Dàxīng guójì jīchǎng shì Yàzhōu zuìdà de jīchǎng zhī yī.) – Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh là một trong sân bay lớn nhất châu Á. |
火车 | huǒchē | tàu hỏa | 晚上十点的火车从北京站准时开往西安。(Wǎnshang shí diǎn de huǒchē cóng Běijīng zhàn zhǔnshí kāi wǎng Xī’ān.) – Tàu hỏa mười giờ tối từ ga Bắc Kinh đúng giờ đi Tây An. |
火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu | 上海虹桥火车站每天发送上百趟高铁列车。(Shànghǎi Hóngqiáo huǒchēzhàn měitiān fāsòng shàng bǎi tàng gāotiě lièchē.) – Ga Thượng Hải Hồng Kiều mỗi ngày phát hàng trăm chuyến tàu cao tốc. |
高铁 | gāotiě | tàu cao tốc | 中国高铁网络覆盖全国大部分城市非常便捷。(Zhōngguó gāotiě wǎngluò fùgài quánguó dà bùfèn chéngshì fēicháng biànjié.) – Mạng lưới tàu cao tốc Trung Quốc bao phủ phần lớn thành phố toàn quốc rất tiện lợi. |
地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 北京地铁一号线早上高峰期乘客特别多。(Běijīng dìtiě yī hào xiàn zǎoshang gāofēng qī chéngkè tèbié duō.) – Tàu điện ngầm Bắc Kinh tuyến 1 giờ cao điểm sáng hành khách đặc biệt đông. |
公交车 | gōngjiāochē | xe buýt | 早高峰时公交车上挤满了上班族乘客。(Zǎo gāofēng shí gōngjiāochē shàng jǐ mǎn le shàngbānzú chéngkè.) – Giờ cao điểm sáng xe buýt chật kín người đi làm. |
出租车 | chūzūchē | taxi | 我在路边拦下一辆出租车直奔机场。(Wǒ zài lùbiān lán xià yī liàng chūzūchē zhí bēn jīchǎng.) – Tôi bên đường bắt một chiếc taxi thẳng tiến sân bay. |
自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 大学生们喜欢骑共享自行车去上课。(Dàxuéshēngmen xǐhuān qí gòngxiǎng zìxíngchē qù shàng kè.) – Sinh viên đại học thích đạp xe chia sẻ đi học. |
摩托车 | mótuōchē | xe máy | 外卖小哥骑着摩托车穿梭在大街小巷。(Wàimài xiǎogē qí zhe mótuōchē chuānsuō zài dàjiē xiǎoxiàng.) – Shipper cưỡi xe máy len lỏi đường lớn ngõ nhỏ. |
汽车 | qìchē | ô tô | 爸爸开着新买的汽车带我们去郊游。(Bàba kāi zhe xīn mǎi de qìchē dài wǒmen qù jiāoyóu.) – Bố lái chiếc ô tô mới mua đưa chúng tôi đi ngoại ô chơi. |
开车 | kāichē | lái xe | 经验丰富的司机安全地开车送我们到酒店。(Jīngyàn fēngfù de sījī ānquán de kāichē sòng wǒmen dào jiǔdiàn.) – Tài xế giàu kinh nghiệm an toàn lái xe đưa chúng tôi đến khách sạn. |
停车 | tíngchē | đỗ xe | 司机在酒店门口找到空位顺利停车。(Sījī zài jiǔdiàn ménkǒu zhǎodào kōng wèi shùnlì tíngchē.) – Tài xế ở cửa khách sạn tìm được chỗ trống đỗ xe thuận lợi. |
停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe | 商场地下停车场可以容纳上千辆汽车。(Shāngchǎng dìxià tíngchēchǎng kěyǐ róngnà shàng qiān liàng qìchē.) – Bãi đỗ xe ngầm trung tâm thương mại chứa được hơn nghìn chiếc ô tô. |
加油站 | jiāyóuzhàn | trạm xăng | 汽车油箱快空了我们赶紧去附近的加油站。(Qìchē yóuxiāng kuài kōng le wǒmen gǎnjǐn qù fùjìn de jiāyóuzhàn.) – Bình xăng ô tô sắp hết chúng tôi vội đi trạm xăng gần nhất. |
公路 | gōnglù | đường cao tốc | 京沪高速公路车流量大车辆行驶很快。(Jīng Hù gāosù gōnglù chē liúliàng dà chēliàng xíngshǐ hěn kuài.) – Cao tốc Kinh Hỗ lưu lượng xe lớn xe chạy rất nhanh. |
马路 | mǎlù | đường phố | 早高峰马路上的汽车排起了长长的队伍。(Zǎo gāofēng mǎlù shàng de qìchē pái qǐ le chángcháng de duìwu.) – Giờ cao điểm sáng trên đường phố ô tô xếp hàng dài. |
红绿灯 | hónglǜdēng | đèn giao thông | 司机在十字路口红绿灯前耐心等待绿灯。(Sījī zài shízì lùkǒu hónglǜdēng qián nàixīn děngdài lǜ dēng.) – Tài xế ở ngã tư đèn giao thông kiên nhẫn đợi đèn xanh. |
斑马线 | bānmǎxiàn | vạch kẻ đường | 行人必须在斑马线上安全通过马路。(Xíngrén bìxū zài bānmǎxiàn shàng ānquán tōngguò mǎlù.) – Người đi bộ phải trên vạch kẻ đường an toàn qua đường. |
路标 | lùbiāo | biển báo | 高速公路上的路标清晰地指示出口方向。(Gāosù gōnglù shàng de lùbiāo qīngchǔ de zhǐshì chūkǒu fāngxiàng.) – Biển báo trên cao tốc rõ ràng chỉ hướng lối ra. |
导航 | dǎoháng | định vị | 司机打开手机导航避免在陌生城市迷路。(Sījī dǎkāi shǒujī dǎoháng bìmiǎn zài mòshēng chéngshì mílù.) – Tài xế mở định vị điện thoại tránh lạc đường ở thành phố lạ. |
出发 | chūfā | xuất phát | 旅游团早上七点准时从酒店大门出发。(Lǚyóu tuán zǎoshang qī diǎn zhǔnshí cóng jiǔdiàn dàmén chūfā.) – Đoàn du lịch sáng bảy giờ đúng giờ từ cửa lớn khách sạn xuất phát. |
到达 | dàodá | đến nơi | 高铁列车准时到达上海虹桥火车站。(Gāotiě lièchē zhǔnshí dàodá Shànghǎi Hóngqiáo huǒchēzhàn.) – Tàu cao tốc đúng giờ đến ga Thượng Hải Hồng Kiều. |
延误 | yánwù | trễ | 由于大雾天气飞机航班严重延误三个小时。(Yóuyú dà wù tiānqì fēijī hángbān yánzhòng yánwù sān gè xiǎoshí.) – Do thời tiết sương mù lớn chuyến bay máy bay trễ nghiêm trọng ba tiếng. |
取消 | qǔxiāo | hủy | 航空公司因台风原因取消了所有飞往海南的航班。(Hángkōng gōngsī yīn táifēng yuányīn qǔxiāo le suǒyǒu fēi wǎng Hǎinán de hángbān.) – Hãng hàng không do bão取消 tất cả chuyến bay đi Hải Nam. |
转机 | zhuǎnjī | quá cảnh | 我在新加坡樟宜机场转机前往澳大利亚悉尼。(Wǒ zài Xīnjiāpō Zhāngyí jīchǎng zhuǎnjī qiánwǎng Àodàlìyǎ Xīní.) – Tôi ở sân bay Changi Singapore quá cảnh đi Sydney Úc. |
安检 | ānjiǎn | kiểm tra an ninh | 乘客们在机场安检口排队接受安全检查。(Chéngkèmen zài jīchǎng ānjiǎn kǒu páiduì jiēshòu ānquán jiǎnchá.) – Hành khách ở cửa kiểm tra an ninh sân bay xếp hàng chấp nhận kiểm tra an toàn. |
海关 | hǎiguān | hải quan | 入境游客在海关填写申报表并出示护照。(Rùjìng yóukè zài hǎiguān tiánxiě shēnbào biǎo bìng chūshì hùzhào.) – Du khách nhập cảnh ở hải quan điền tờ khai và xuất trình hộ chiếu. |
登机牌 | dēngjīpái | thẻ lên máy bay | 我在自助值机机上打印了电子登机牌。(Wǒ zài zìzhù zhíjī jī shàng dǎyìn le diànzǐ dēngjīpái.) – Tôi ở máy check-in tự động in thẻ lên máy bay điện tử. |
行李箱 | xínglixāng | vali | 托运的行李箱重量不能超过二十三公斤。(Tuōyùn de xínglixāng zhòngliàng bùnéng chāoguò èrshísān gōngjīn.) – Vali ký gửi trọng lượng không được vượt 23 kg. |
托运 | tuōyùn | ký gửi | 乘客在大厅柜台办理行李托运手续。(Chéngkè zài dàtīng guìtái bànlǐ xíngli tuōyùn shǒuxù.) – Hành khách ở quầy đại sảnh làm thủ tục ký gửi hành lý. |
手提行李 | shǒutí xíngli | hành lý xách tay | 手提行李必须放在头顶行李架上。(Shǒutí xíngli bìxū fàng zài tóu dǐng xínglijìa shàng.) – Hành lý xách tay phải đặt trên kệ hành lý đầu. |
出租 | chūzū | cho thuê | 机场提供出租汽车服务送乘客到市区。(Jīchǎng tígōng chūzū qìchē fúwù sòng chéngkè dào shìqū.) – Sân bay cung cấp dịch vụ taxi đưa hành khách vào nội thành. |
租车 | zūchē | thuê xe | 我们在机场租车公司租了一辆七座商务车。(Wǒmen zài jīchǎng zūchē gōngsī zū le yī liàng qī zuò shāngwù chē.) – Chúng tôi ở công ty thuê xe sân bay thuê một chiếc xe thương mại bảy chỗ. |
司机 | sījī | tài xế | 经验丰富的司机熟练地开车穿越山路。(Jīngyàn fēngfù de sījī shúliàn de kāichē chuānguò shānlù.) – Tài xế giàu kinh nghiệm khéo léo lái xe qua đường núi. |
乘客 | chéngkè | hành khách | 飞机上的乘客们系好安全带准备起飞。(Fēijī shàng de chéngkèmen xì hǎo ānquándài zhǔnbèi qǐfēi.) – Hành khách trên máy bay thắt dây an toàn chuẩn bị cất cánh. |
车票 | chēpiào | vé xe | 我在12306官网提前购买了高铁车票。(Wǒ zài yāo èr sān líng liù guānwǎng tíqián gòumǎi le gāotiě chēpiào.) – Tôi trên trang 12306 trước mua vé tàu cao tốc. |
站台 | zhàntái | sân ga | 乘客们在站台上排队等候高铁进站。(Chéngkèmen zài zhàntái shàng páiduì děnghòu gāotiě jìn zhàn.) – Hành khách trên sân ga xếp hàng đợi tàu cao tốc vào ga. |
车厢 | chēxiāng | toa xe | 软卧车厢里的乘客安静地休息睡觉。(Ruǎnwò chēxiāng lǐ de chéngkè ānjìng de xiūxi shuìjiào.) – Hành khách trong toa giường mềm yên tĩnh nghỉ ngơi ngủ. |
座位 | zuòwèi | ghế ngồi | 我的座位是靠窗的位置可以看到外面风景。(Wǒ de zuòwèi shì kào chuāng de wèizhi kěyǐ kàndào wàimiàn fēngjǐng.) – Ghế ngồi của tôi là vị trí cạnh cửa sổ có thể nhìn phong cảnh ngoài. |
安全带 | ānquándài | dây an toàn | 起飞前空姐提醒所有乘客系好安全带。(Qǐfēi qián kōngjiě tíxǐng suǒyǒu chéngkè xì hǎo ānquándài.) – Trước cất cánh tiếp viên nhắc tất cả hành khách thắt dây an toàn. |
头等舱 | tóuděngcāng | khoang hạng nhất | 商务人士选择头等舱享受更舒适的服务。(Shāngwù rénshì xuǎnzé tóuděngcāng xiǎngshòu gèng shūshì de fúwù.) – Doanh nhân chọn khoang hạng nhất hưởng dịch vụ thoải mái hơn. |
经济舱 | jīngjìcāng | khoang phổ thông | 经济舱的乘客可以免费选择标准餐食。(Jīngjìcāng de chéngkè kěyǐ miǎnfèi xuǎnzé biāozhǔn cānshí.) – Hành khách khoang phổ thông có thể miễn phí chọn bữa ăn chuẩn. |
船 | chuán | tàu thủy | 游轮在黄浦江上缓缓行驶观赏夜景。(Yóulún zài Huángpǔ Jiāng shàng huǎnhuǎn xíngshǐ guānshǎng yèjǐng.) – Du thuyền trên sông Hoàng Phố chậm rãi chạy ngắm cảnh đêm. |
轮船 | lúnchuán | tàu biển | 大型邮轮从上海港出发前往日本大阪。(Dàxíng yóulún cóng Shànghǎi gǎng chūfā qiánwǎng Rìběn Dàbǎn.) – Tàu biển lớn từ cảng Thượng Hải xuất phát đi Osaka Nhật Bản. |
港口 | gǎngkǒu | cảng | 深圳蛇口港口每天有大量货轮进出。(Shēnzhèn Shékǒu gǎngkǒu měitiān yǒu dàliàng huòlún jìn chū.) – Cảng Xà Khẩu Thâm Quyến mỗi ngày có lượng lớn tàu hàng ra vào. |
游轮 | yóulún | du thuyền | 豪华游轮上提供游泳池和娱乐设施。(Háohuá yóulún shàng tígōng yóuyǒngchí hé yúlè shèshī.) – Du thuyền sang trọng cung cấp hồ bơi và cơ sở giải trí. |
潜水 | qiánshuǐ | lặn | 潜水教练带领游客在海南潜水看珊瑚。(Qiánshuǐ jiàoliàn dàilǐng yóukè zài Hǎinán qiánshuǐ kàn shānhú.) – Huấn luyện viên lặn dẫn du khách ở Hải Nam lặn ngắm san hô. |
滑雪 | huáxuě | trượt tuyết | 冬天我们全家去哈尔滨亚布力滑雪场滑雪。(Dōngtiān wǒmen quán jiā qù Hā’ěrbīn Yàbùlì huáxuěchǎng huáxuě.) – Mùa đông cả nhà chúng tôi đi khu trượt tuyết Á Bố Lực Cáp Nhĩ Tân trượt tuyết. |
露营 | lùyíng | cắm trại | 朋友们在郊外森林里搭帐篷露营过夜。(Péngyoumen zài jiāowài sēnlín lǐ dā zhàngpeng lùyíng guò yè.) – Bạn bè ở rừng ngoại ô dựng lều cắm trại qua đêm. |
帐篷 | zhàngpeng | lều | 我们带了防水帐篷去山里露营三天。(Wǒmen dài le fángshuǐ zhàngpeng qù shān lǐ lùyíng sān tiān.) – Chúng tôi mang lều chống nước đi núi cắm trại ba ngày. |
野营 | yěyíng | dã ngoại | 学生们组织野营活动学习生存技能。(Xuéshengmen zǔzhī yěyíng huódòng xuéxí shēngcún jìnéng.) – Học Sinh tổ chức hoạt động dã ngoại học kỹ năng sinh tồn. |
徒步 | túbù | đi bộ đường dài | 驴友们计划徒步穿越可可西里无人区。(Lǚyǒumen jìhuà túbù chuānyuè Kěkěxīlǐ wú rén qū.) – Dân phượt kế hoạch đi bộ đường dài xuyên qua khu không người Khả Khả Tây Lý. |
自驾游 | zìjiàyóu | tự lái xe du lịch | 一家人开房车自驾游环游中国西北。(Yī jiā rén kāi fángchē zìjiàyóu huán yóu Zhōngguó xīběi.) – Cả nhà lái xe caravan tự lái du lịch vòng quanh Tây Bắc Trung Quốc. |
包车 | bāochē | bao xe | 旅游团包车去偏远的古村落参观。(Lǚyóu tuán bāochē qù piānyuǎn de gǔ cūnlà cānguān.) – Đoàn du lịch bao xe đi làng cổ xa xôi tham quan. |
跟团游 | gēntuányóu | theo tour | 老年人喜欢跟团游避免自己安排行程。(Lǎonián rén xǐhuān gēntuányóu bìmiǎn zìjǐ ānpái xíngchéng.) – Người già thích theo tour tránh tự sắp xếp lịch trình. |
自由行 | zìyóuxíng | tự túc | 年轻人选择自由行可以灵活安排时间。(Niánqīng rén xuǎnzé zìyóuxíng kěyǐ línghuó ānpái shíjiān.) – Người trẻ chọn tự túc có thể linh hoạt sắp xếp thời gian. |
行程 | xíngchéng | lịch trình | 导游详细介绍了五天四夜的行程安排。(Dǎoyóu xiángxì jièshào le wǔ tiān sì yè de xíngchéng ānpái.) – Hướng dẫn viên chi tiết giới thiệu lịch trình năm ngày bốn đêm. |
日程 | rìchéng | chương trình | 商务出差的日程表排得满满当当。(Shāngwù chūchāi de rìchéng biǎo pái dé mǎn mǎn dāng dāng.) – Lịch trình công tác đầy kín mít. |
预算 | yùsuàn | ngân sách | 家庭旅行预算控制在五千元以内。(Jiātíng lǚxíng yùsuàn kòngzhì zài wǔ qiān yuán yǐnèi.) – Ngân sách du lịch gia đình kiểm soát trong năm nghìn tệ. |
汇率 | huìlǜ | tỷ giá | 游客在机场关注实时汇率兑换外币。(Yóukè zài jīchǎng guānzhù shíshí huìlǜ duìhuàn wàibì.) – Du khách ở sân bay chú ý tỷ giá thời thực đổi ngoại tệ. |
货币 | huòbì | tiền tệ | 中国游客在国外用手机支付本地货币。(Zhōngguó yóukè zài guówài yòng shǒujī zhīfù běndì huòbì.) – Du khách Trung Quốc ở nước ngoài dùng điện thoại thanh toán tiền tệ địa phương. |
信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng | 我用国际信用卡在国外酒店刷卡消费。(Wǒ yòng guójì xìnyòngkǎ zài guówài jiǔdiàn shuākǎ xiāofèi.) – Tôi dùng thẻ tín dụng quốc tế ở khách sạn nước ngoài quẹt thẻ tiêu dùng. |
保险 | bǎoxiǎn | bảo hiểm | 出行前我们购买了全面的旅行保险。(Chūxíng qián wǒmen gòumǎi le quánmiàn de lǚxíng bǎoxiǎn.) – Trước khi đi chúng tôi mua bảo hiểm du lịch toàn diện. |
急救 | jíjiù | cấp cứu | 景区配备了专业的急救团队和设备。(Jǐngqū pèibèi le zhuānyè de jíjiù tuánduì hé shèbèi.) – Khu du lịch trang bị đội ngũ và thiết bị cấp cứu chuyên nghiệp. |
迷路 | mílù | lạc đường | 游客在古镇迷路后向当地居民问路。(Yóukè zài gǔzhèn mílù hòu xiàng dāngdì jūmín wèn lù.) – Du khách ở trấn cổ lạc đường sau hỏi đường dân địa phương. |
问路 | wèn lù | hỏi đường | 外国人用简单的中文向路人问路去地铁站。(Wàiguórén yòng jiǎndān de Zhōngwén xiàng lùrén wèn lù qù dìtiě zhàn.) – Người nước ngoài dùng tiếng Trung đơn giản hỏi đường người qua đường đi ga tàu điện. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ liên quan đến du lịch/giao thông:
- 我要买两张去上海的火车票。(Wǒ yào mǎi liǎng zhāng qù Shànghǎi de huǒchēpiào.) → Tôi muốn mua hai vé tàu đi Thượng Hải.
- 从这里到长城要一个半小时。(Cóng zhèlǐ dào Chángchéng yào yī gè bàn xiǎoshí.) → Từ đây đến Vạn Lý Trường Thành mất một tiếng rưỡi.
- 我们团有二十五个人。(Wǒmen tuán yǒu èrshíwǔ gè rén.) → Đoàn chúng tôi có hai mươi lăm người.
- 飞机延误了四十分钟。(Fēijī yánwùle sìshí fēnzhōng.) → Máy bay trễ bốn mươi phút.
- 酒店房间是三百八十块一晚。(Jiǔdiàn fángjiān shì sān bǎi bāshí kuài yī wǎn.) → Phòng khách sạn là ba trăm tám mươi tệ một đêm.

Từ vựng tiếng Trung về du lịch và giao thông
1.10. Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe và cơ thể
Sức khỏe luôn là ưu tiên hàng đầu. Nhóm từ vựng tiếng Trung về các bộ phận cơ thể và tình trạng sức khỏe sẽ giúp bạn dễ dàng diễn đạt khi cần:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
身体 | shēntǐ | cơ thể | 我的身体很健康。(Wǒ de shēntǐ hěn jiànkāng.) – Cơ thể tôi rất khỏe mạnh. |
健康 | jiànkāng | khỏe mạnh | 他每天锻炼保持健康。(Tā měitiān duànliàn bǎochí jiànkāng.) – Anh ấy mỗi ngày tập luyện giữ sức khỏe. |
生病 | shēngbìng | ốm | 孩子感冒生病了。(Háizi gǎnmào shēngbìng le.) – Con tôi cảm cúm ốm rồi. |
医生 | yīshēng | bác sĩ | 医生给我检查身体。(Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá shēntǐ.) – Bác sĩ kiểm tra cơ thể cho tôi. |
医院 | yīyuàn | bệnh viện | 妈妈去医院看病。(Māma qù yīyuàn kànbìng.) – Mẹ đi bệnh viện khám bệnh. |
药 | yào | thuốc | 我吃药治疗头痛。(Wǒ chī yào zhìliáo tóuténg.) – Tôi uống thuốc chữa đau đầu. |
药店 | yàodiàn | hiệu thuốc | 药店卖感冒药。(Yàodiàn mài gǎnmào yào.) – Hiệu thuốc bán thuốc cảm. |
头 | tóu | đầu | 我的头有点疼。(Wǒ de tóu yǒudiǎn téng.) – Đầu tôi hơi đau. |
头发 | tóufa | tóc | 她剪短了头发。(Tā jiǎn duǎn le tóufa.) – Cô ấy cắt ngắn tóc. |
眼睛 | yǎnjing | mắt | 戴眼镜保护眼睛。(Dài yǎnjìng bǎohù yǎnjing.) – Đeo kính bảo vệ mắt. |
鼻子 | bízi | mũi | 鼻子堵了流鼻涕。(Bízi dǔ le liú bítì.) – Mũi nghẹt chảy nước mũi. |
耳朵 | ěrduo | tai | 耳朵听不见声音。(Ěrduo tīng bù jiàn shēngyīn.) – Tai nghe không thấy âm thanh. |
嘴巴 | zuǐba | miệng | 嘴巴张开说啊。(Zuǐba zhāng kāi shuō a.) – Miệng há ra nói a. |
牙齿 | yáchǐ | răng | 刷牙齿保持清洁。(Shuā yáchǐ bǎochí qīngjié.) – Đánh răng giữ sạch sẽ. |
脖子 | bózi | cổ | 脖子酸痛转不动。(Bózi suān téng zhuǎn bù dòng.) – Cổ mỏi đau xoay không được. |
肩膀 | jiānbǎng | vai | 肩膀扛重物累了。(Jiānbǎng káng zhòng wù lèi le.) – Vai gánh đồ nặng mệt rồi. |
手臂 | shǒubì | cánh tay | 手臂举高伸展。(Shǒubì jǔ gāo shēnzhǎn.) – Cánh tay giơ cao duỗi ra. |
手 | shǒu | tay | 手洗干净吃饭。(Shǒu xǐ gānjìng chī fàn.) – Tay rửa sạch ăn cơm. |
手指 | shǒuzhǐ | ngón tay | 手指弹钢琴美妙。(Shǒuzhǐ tán gāngqín měimiào.) – Ngón tay đàn piano hay diệu. |
肚子 | dùzi | bụng | 肚子饿了咕咕叫。(Dùzi è le gūgū jiào.) – Bụng đói kêu òng ọc. |
背 | bèi | lưng | 背直坐姿端正。(Bèi zhí zuòzī duānzhèng.) – Lưng thẳng tư thế ngay ngắn. |
腰 | yāo | eo | 腰扭伤了疼。(Yāo niǔ shāng le téng.) – Eo vẹo đau rồi. |
腿 | tuǐ | chân | 腿跑步锻炼强壮。(Tuǐ pǎobù duànliàn qiángzhuàng.) – Chân chạy bộ tập luyện khỏe mạnh. |
膝盖 | xīgài | đầu gối | 膝盖弯曲蹲下。(Xīgài wānqū dūn xià.) – Đầu gối uốn cong ngồi xổm. |
脚 | jiǎo | bàn chân | 脚穿鞋走路。(Jiǎo chuān xié zǒu lù.) – Bàn chân mang giày đi đường. |
心脏 | xīnzàng | tim | 心脏跳动有力。(Xīnzàng tiàodòng yǒulì.) – Tim đập mạnh mẽ. |
肺 | fèi | phổi | 肺呼吸新鲜空气。(Fèi hūxī xīnxiān kōngqì.) – Phổi hít thở không khí trong lành. |
胃 | wèi | dạ dày | 胃消化食物好。(Wèi xiāohuà shíwù hǎo.) – Dạ dày tiêu hóa thức ăn tốt. |
肝 | gān | gan | 肝解毒保护身体。(Gān jiědú bǎohù shēntǐ.) – Gan giải độc bảo vệ cơ thể. |
肾 | shèn | thận | 肾过滤废物。(Shèn guòlǜ fèiwù.) – Thận lọc chất thải. |
骨头 | gǔtou | xương | 骨头强壮不碎。(Gǔtou qiángzhuàng bù suì.) – Xương chắc khỏe không gãy. |
肌肉 | jīròu | cơ bắp | 肌肉发达有力。(Jīròu fādá yǒulì.) – Cơ bắp phát triển mạnh mẽ. |
皮肤 | pífū | da | 皮肤涂防晒霜。(Pífū tú fángshài shuāng.) – Da bôi kem chống nắng. |
血 | xuè | máu | 血循环全身。(Xuè xúnhuán quán shēn.) – Máu tuần hoàn toàn thân. |
发烧 | fāshāo | sốt | 孩子发烧三十九度。(Háizi fāshāo sānshíjiǔ dù.) – Con sốt ba mươi chín độ. |
咳嗽 | késou | ho | 我咳嗽吃药。(Wǒ késou chī yào.) – Tôi ho uống thuốc. |
感冒 | gǎnmào | cảm cúm | 感冒鼻塞头痛。(Gǎnmào bísè tóuténg.) – Cảm cúm nghẹt mũi đau đầu. |
痛 | tòng | đau | 肚子痛去医院。(Dùzi tòng qù yīyuàn.) – Bụng đau đi bệnh viện. |
痒 | yǎng | ngứa | 皮肤痒抓破了。(Pífū yǎng zhuā pò le.) – Da ngứa gãi vỡ rồi. |
累 | lèi | mệt | 工作累休息。(Gōngzuò lèi xiūxi.) – Làm việc mệt nghỉ ngơi. |
睡觉 | shuìjiào | ngủ | 晚上早睡觉。(Wǎnshang zǎo shuìjiào.) – Tối ngủ sớm. |
运动 | yùndòng | vận động | 每天运动一小时。(Měitiān yùndòng yī xiǎoshí.) – Mỗi ngày vận động một tiếng. |
饮食 | yǐnshí | ăn uống | 饮食均衡健康。(Yǐnshí jūnhéng jiànkāng.) – Ăn uống cân bằng khỏe mạnh. |
疫苗 | yìmiáo | vắc-xin | 打疫苗预防疾病。(Dǎ yìmiáo yùfáng jíbìng.) – Tiêm vắc-xin phòng bệnh. |
检查 | jiǎnchá | kiểm tra | 医生全面检查身体。(Yīshēng quánmiàn jiǎnchá shēntǐ.) – Bác sĩ kiểm tra toàn diện cơ thể. |
手术 | shǒushù | phẫu thuật | 手术成功恢复快。(Shǒushù chénggōng huīfù kuài.) – Phẫu thuật thành công hồi phục nhanh. |
护士 | hùshi | y tá | 护士打针温柔。(Hùshi dǎ zhēn wēnróu.) – Y tá tiêm nhẹ nhàng. |
体温 | tǐwēn | nhiệt độ cơ thể | 体温三十七度正常。(Tǐwēn sānshíqī dù zhèngcháng.) – Nhiệt độ cơ thể ba mươi bảy độ bình thường. |
脉搏 | màibó | mạch | 医生量脉搏跳动。(Yīshēng liàng màibó tiàodòng.) – Bác sĩ đo mạch đập. |
血压 | xuèyā | huyết áp | 高血压需控制。(Gāo xuèyā xū kòngzhì.) – Huyết áp cao cần kiểm soát. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến sức khỏe/cơ thể:
- 我发烧三十八度五。(Wǒ fāshāo sānshíbā dù wǔ.) → Tôi sốt ba mươi tám độ rưỡi.
- 医生给我开了五天的药。(Yīshēng gěi wǒ kāile wǔ tiān de yào.) → Bác sĩ kê cho tôi thuốc năm ngày.
- 我吃了三片药。(Wǒ chīle sān piàn yào.) → Tôi đã uống ba viên thuốc.
- 我跑步跑了四十分钟。(Wǒ pǎobù pǎole sìshí fēnzhōng.) → Tôi chạy bộ bốn mươi phút.
- 我有两个膝盖疼。(Wǒ yǒu liǎng gè xīgài téng.) → Tôi bị đau hai đầu gối.

Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe và cơ thể
1.11. Từ vựng tiếng Trung về môi trường xung quanh
Cây cối, thời tiết, cảnh vật – những điều gần gũi trong cuộc sống hằng ngày. Cùng học từ vựng tiếng Trung về môi trường xung quanh để miêu tả thế giới thật sinh động:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
环境 | huánjìng | môi trường | 我们要保护环境。(Wǒmen yào bǎohù huánjìng.) – Chúng ta phải bảo vệ môi trường. |
地球 | dìqiú | Trái Đất | 地球是我们唯一的家。(Dìqiú shì wǒmen wéiyī de jiā.) – Trái Đất là ngôi nhà duy nhất của chúng ta. |
自然 | zìrán | tự nhiên | 大自然风景很美。(Dà zìrán fēngjǐng hěn měi.) – Thiên nhiên phong cảnh rất đẹp. |
空气 | kōngqì | không khí | 城市空气污染严重。(Chéngshì kōngqì wūrǎn yánzhòng.) – Không khí thành phố ô nhiễm nghiêm trọng. |
水 | shuǐ | nước | 河水变得干净了。(Hé shuǐ biàn dé gānjìng le.) – Nước sông trở nên sạch sẽ. |
污染 | wūrǎn | ô nhiễm | 工厂排放造成污染。(Gōngchǎng páifàng zàochéng wūrǎn.) – Nhà máy xả thải gây ô nhiễm. |
垃圾 | lājī | rác | 街上垃圾需要清理。(Jiē shàng lājī xūyào qīnglǐ.) – Rác trên phố cần dọn dẹp. |
回收 | huíshōu | tái chế | 我们回收废纸塑料。(Wǒmen huíshōu fèi zhǐ sùliào.) – Chúng tôi tái chế giấy và nhựa thải. |
森林 | sēnlín | rừng | 森林保护动物栖息。(Sēnlín bǎohù dòngwù qīxī.) – Rừng bảo vệ nơi trú ngụ của động vật. |
树 | shù | cây | 公园里树木茂盛。(Gōngyuán lǐ shùmù màoshèng.) – Cây cối trong công viên um tùm. |
花 | huā | hoa | 花园里的花开了。(Huāyuán lǐ de huā kāi le.) – Hoa trong vườn nở rồi. |
草 | cǎo | cỏ | 草坪需要浇水。(Cǎopíng xūyào jiāo shuǐ.) – Bãi cỏ cần tưới nước. |
山 | shān | núi | 高山覆盖白雪。(Gāo shān fùgài bái xuě.) – Núi cao phủ tuyết trắng. |
河 | hé | sông | 黄河是中国母亲河。(Huáng Hé shì Zhōngguó mǔqīn hé.) – Hoàng Hà là sông mẹ của Trung Quốc. |
湖 | hú | hồ | 西湖风景优美。(Xī Hú fēngjǐng yōuměi.) – Tây Hồ phong cảnh hữu tình. |
海 | hǎi | biển | 大海波浪汹涌。(Dà hǎi bōlàng xiōngyǒng.) – Biển lớn sóng dữ dội. |
沙滩 | shātān | bãi cát | 沙滩上捡贝壳。(Shātān shàng jiǎn bèiké.) – Trên bãi cát nhặt vỏ sò. |
岛 | dǎo | đảo | 海南岛气候温暖。(Hǎinán dǎo qìhòu wēnnuǎn.) – Đảo Hải Nam khí hậu ấm áp. |
太阳 | tàiyáng | mặt trời | 太阳升起天亮了。(Tàiyáng shēng qǐ tiān liàng le.) – Mặt trời mọc trời sáng. |
月亮 | yuèliang | mặt trăng | 月亮圆圆满满。(Yuèliang yuán yuán mǎn mǎn.) – Mặt trăng tròn trịa. |
星星 | xīngxing | ngôi sao | 夜空星星闪烁。(Yè kōng xīngxing shǎnshuò.) – Bầu trời đêm sao lấp lánh. |
云 | yún | mây | 天空飘着白云。(Tiānkōng piāo zhe bái yún.) – Bầu trời trôi mây trắng. |
风 | fēng | gió | 风吹树叶沙沙响。(Fēng chuī shùyè shā shā xiǎng.) – Gió thổi lá cây xào xạc. |
雨 | yǔ | mưa | 下雨了带雨伞。(Xià yǔ le dài yǔsǎn.) – Trời mưa mang ô. |
雪 | xuě | tuyết | 冬天雪花飘落。(Dōngtiān xuěhuā piāo luò.) – Mùa đông tuyết rơi. |
天气 | tiānqì | thời tiết | 今天天气晴朗。(Jīntiān tiānqì qínglǎng.) – Hôm nay thời tiết nắng đẹp. |
温度 | wēndù | nhiệt độ | 温度升到三十度。(Wēndù shēng dào sānshí dù.) – Nhiệt độ lên ba mươi độ. |
气候 | qìhòu | khí hậu | 热带气候炎热。(Rèdài qìhòu yánrè.) – Khí hậu nhiệt đới nóng bức. |
季节 | jìjié | mùa | 四个季节轮流换。(Sì gè jìjié lúnhuán huàn.) – Bốn mùa luân phiên thay đổi. |
春天 | chūntiān | mùa xuân | 春天百花盛开。(Chūntiān bǎi huā shèng kāi.) – Mùa xuân trăm hoa nở rộ. |
夏天 | xiàtiān | mùa hè | 夏天去海边玩。(Xiàtiān qù hǎibiān wán.) – Mùa hè đi biển chơi. |
秋天 | qiūtiān | mùa thu | 秋天枫叶红了。(Qiūtiān fēngyè hóng le.) – Mùa thu lá phong đỏ. |
冬天 | dōngtiān | mùa đông | 冬天穿厚衣服。(Dōngtiān chuān hòu yīfu.) – Mùa đông mặc áo dày. |
动物 | dòngwù | động vật | 动物园有许多动物。(Dòngwùyuán yǒu xǔduō dòngwù.) – Sở thú có nhiều động vật. |
植物 | zhíwù | thực vật | 植物进行光合作用。(Zhíwù jìnxíng guāng hé zuòyòng.) – Thực vật quang hợp. |
鸟 | niǎo | chim | 鸟儿在树上唱歌。(Niǎor zài shù shàng chàng gē.) – Chim hót trên cây. |
鱼 | yú | cá | 鱼儿在水里游。(Yúr zài shuǐ lǐ yóu.) – Cá bơi trong nước. |
昆虫 | kūnchóng | côn trùng | 昆虫在草丛爬行。(Kūnchóng zài cǎo cóng páxíng.) – Côn trùng bò trong bụi cỏ. |
保护 | bǎohù | bảo vệ | 大家一起保护环境。(Dàjiā yīqǐ bǎohù huánjìng.) – Mọi người cùng bảo vệ môi trường. |
节约 | jiéyuē | tiết kiệm | 节约用水用电。(Jiéyuē yòng shuǐ yòng diàn.) – Tiết kiệm nước điện. |
能源 | néngyuán | năng lượng | 太阳能是清洁能源。(Tàiyáng néng shì qīngjié néngyuán.) – Năng lượng mặt trời là năng lượng sạch. |
太阳能 | tàiyángnéng | năng lượng mặt trời | 屋顶安装太阳能板。(Wūdǐng ānzhuāng tàiyángnéng bǎn.) – Mái nhà lắp pin mặt trời. |
风能 | fēngnéng | năng lượng gió | 海边建风能发电站。(Hǎibiān jiàn fēngnéng fādiàn zhàn.) – Bờ biển xây trạm phát điện gió. |
塑料 | sùliào | nhựa | 减少使用塑料袋。(Jiǎnshǎo shǐyòng sùliào dài.) – Giảm dùng túi ni lông. |
纸 | zhǐ | giấy | 废纸可以回收利用。(Fèi zhǐ kěyǐ huíshōu lìyòng.) – Giấy thải có thể tái chế sử dụng. |
玻璃 | bōli | thủy tinh | 玻璃瓶子回收。(Bōli píngzi huíshōu.) – Chai thủy tinh tái chế. |
金属 | jīnshǔ | kim loại | 金属易于回收。(Jīnshǔ yìyú huíshōu.) – Kim loại dễ tái chế. |
全球变暖 | quánqiú biànnuǎn | ấm lên toàn cầu | 全球变暖影响气候。(Quánqiú biànnuǎn yǐngxiǎng qìhòu.) – Ấm lên toàn cầu ảnh hưởng khí hậu. |
温室气体 | wēnshì qìtǐ | khí nhà kính | 减少排放温室气体。(Jiǎnshǎo páifàng wēnshì qìtǐ.) – Giảm phát thải khí nhà kính. |
生态 | shēngtài | sinh thái | 维护生态平衡很重要。(Wéihù shēngtài pínghéng hěn zhòngyào.) – Duy trì cân bằng sinh thái rất quan trọng. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến môi trường:
- 今天温度是二十八度。(Jīntiān wēndù shì èrshíbā dù.) → Hôm nay nhiệt độ là hai mươi tám độ.
- 我们种了十棵树。(Wǒmen zhòngle shí kē shù.) → Chúng tôi trồng mười cây.
- 公园里有五只鸟。(Gōngyuán lǐ yǒu wǔ zhī niǎo.) → Trong công viên có năm con chim.
- 回收了三十个塑料瓶。(Huíshōule sānshí gè sùliào píng.) → Đã tái chế ba mươi chai nhựa.
- 一年有四个季节。(Yī nián yǒu sì gè jìjié.) → Một năm có bốn mùa.

Từ vựng tiếng Trung về môi trường xung quanh
1.12. Giải trí và sở thích
Nói về sở thích là cách tuyệt vời để kết nối với người khác. Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung thường dùng trong chủ đề giải trí và đam mê cá nhân:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
娱乐 | yúlè | giải trí | 年轻人喜欢各种娱乐活动。(Niánqīng rén xǐhuān gè zhǒng yúlè huódòng.) – Người trẻ thích các hoạt động giải trí đa dạng. |
爱好 | àihào | sở thích | 我的爱好是收集邮票。(Wǒ de àihào shì shōují yóupiào.) – Sở thích của tôi là sưu tầm tem. |
兴趣 | xìngqù | hứng thú | 孩子对绘画有兴趣。(Háizi duì huìhuà yǒu xìngqù.) – Trẻ em có hứng thú với vẽ tranh. |
电影 | diànyǐng | phim | 我们周末一起看电影。(Wǒmen zhōumò yīqǐ kàn diànyǐng.) – Cuối tuần chúng tôi cùng xem phim. |
音乐 | yīnyuè | âm nhạc | 她每天听音乐放松。(Tā měitiān tīng yīnyuè fàngsōng.) – Cô ấy mỗi ngày nghe nhạc thư giãn. |
唱歌 | chàng gē | hát | 朋友们在KTV唱歌。(Péngyoumen zài KTV chàng gē.) – Bạn bè hát karaoke ở KTV. |
跳舞 | tiào wǔ | nhảy múa | 女孩们学跳舞很开心。(Nǚháimen xué tiào wǔ hěn kāixīn.) – Các cô gái học nhảy múa rất vui. |
舞蹈 | wǔdǎo | múa | 民族舞蹈表演精彩。(Mínzú wǔdǎo biǎoyǎn jīngcǎi.) – Múa dân tộc biểu diễn tuyệt vời. |
游戏 | yóuxì | trò chơi | 孩子们玩电子游戏。(Háizimen wán diànzǐ yóuxì.) – Trẻ em chơi game điện tử. |
视频游戏 | shìpín yóuxì | video game | 他沉迷视频游戏。(Tā chénmí shìpín yóuxì.) – Anh ấy nghiện video game. |
棋 | qí | cờ | 爷爷下中国象棋。(Yéye xià Zhōngguó xiàngqí.) – Ông chơi cờ tướng Trung Quốc. |
围棋 | wéiqí | cờ vây | 围棋需要智慧。(Wéiqí xūyào zhìhuì.) – Cờ vây cần trí tuệ. |
象棋 | xiàngqí | cờ tướng | 爸爸教我下象棋。(Bàba jiāo wǒ xià xiàngqí.) – Bố dạy tôi chơi cờ tướng. |
扑克 | pūkè | bài tây | 我们玩扑克牌。(Wǒmen wán pūkè pái.) – Chúng tôi chơi bài tây. |
麻将 | májiàng | mạt chược | 家人聚会打麻将。(Jiārén jùhuì dǎ májiàng.) – Gia đình tụ họp chơi mạt chược. |
读书 | dú shū | đọc sách | 她喜欢读书学习。(Tā xǐhuān dú shū xuéxí.) – Cô ấy thích đọc sách học hỏi. |
看书 | kàn shū | đọc sách | 图书馆里很多人看书。(Túshūguǎn lǐ hěn duō rén kàn shū.) – Thư viện nhiều người đọc sách. |
小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết | 我读完一本小说。(Wǒ dú wán yī běn xiǎoshuō.) – Tôi đọc xong một cuốn tiểu thuyết. |
杂志 | zázhì | tạp chí | 妈妈订阅时尚杂志。(Māma dìngyuè shíshàng zázhì.) – Mẹ đặt mua tạp chí thời trang. |
报纸 | bàozhǐ | báo | 爸爸每天看报纸。(Bàba měitiān kàn bàozhǐ.) – Bố mỗi ngày đọc báo. |
绘画 | huìhuà | vẽ tranh | 孩子用蜡笔绘画。(Háizi yòng làbǐ huìhuà.) – Trẻ dùng bút chì màu vẽ tranh. |
画画 | huà huà | vẽ | 美术课上学生画画。(Měishù kè shàng xuésheng huà huà.) – Tiết mỹ thuật Học Sinh vẽ. |
摄影 | shèyǐng | nhiếp ảnh | 他爱好摄影旅行。(Tā àihào shèyǐng lǚxíng.) – Anh ấy thích nhiếp ảnh du lịch. |
拍照 | pāizhào | chụp ảnh | 游客们拍照留念。(Yóukèmen pāizhào liúniàn.) – Du khách chụp ảnh lưu niệm. |
相机 | xiàngjī | máy ảnh | 我用单反相机拍照。(Wǒ yòng dānfǎn xiàngjī pāizhào.) – Tôi dùng máy ảnh DSLR chụp ảnh. |
旅行 | lǚxíng | du lịch | 全家计划暑假旅行。(Quán jiā jìhuà shǔjià lǚxíng.) – Cả nhà kế hoạch du lịch hè. |
旅游 | lǚyóu | du lịch | 朋友们组团旅游。(Péngyoumen zǔ tuán lǚyóu.) – Bạn bè tổ chức tour du lịch. |
野营 | yěyíng | cắm trại | 夏天我们去野营。(Xiàtiān wǒmen qù yěyíng.) – Mùa hè chúng tôi đi cắm trại. |
露营 | lùyíng | cắm trại | 帐篷里露营过夜。(Zhàngpeng lǐ lùyíng guò yè.) – Trong lều cắm trại qua đêm. |
钓鱼 | diào yú | câu cá | 爷爷周末钓鱼放松。(Yéye zhōumò diào yú fàngsōng.) – Ông cuối tuần câu cá thư giãn. |
游泳 | yóuyǒng | bơi lội | 夏天孩子游泳。(Xiàtiān háizi yóuyǒng.) – Mùa hè trẻ bơi lội. |
跑步 | pǎobù | chạy bộ | 早上我跑步锻炼。(Zǎoshang wǒ pǎobù duànliàn.) – Sáng tôi chạy bộ tập luyện. |
健身 | jiànshēn | tập gym | 他去健身房健身。(Tā qù jiànshēnfáng jiànshēn.) – Anh ấy đến phòng gym tập. |
瑜伽 | yújiā | yoga | 女性练习瑜伽柔软。(Nǚxìng liànxí yújiā róuruǎn.) – Phụ nữ tập yoga mềm dẻo. |
球 | qiú | bóng | 男孩踢足球玩球。(Nánhái tī zúqiú wán qiú.) – Bé trai đá bóng chơi. |
足球 | zúqiú | bóng đá | 世界杯足球赛热闹。(Shìjièbēi zúqiú sài rènào.) – World Cup bóng đá náo nhiệt. |
篮球 | lánqiú | bóng rổ | 学生们打篮球。(Xuéshengmen dǎ lánqiú.) – Học Sinh chơi bóng rổ. |
乒乓球 | pīngpāng qiú | bóng bàn | 中国人擅长乒乓球。(Zhōngguórén shàncháng pīngpāng qiú.) – Người Trung Quốc giỏi bóng bàn. |
网球 | wǎngqiú | quần vợt | 朋友约打网球。(Péngyou yuē dǎ wǎngqiú.) – Bạn hẹn chơi quần vợt. |
羽毛球 | yǔmáoqiú | cầu lông | 公园里打羽毛球。(Gōngyuán lǐ dǎ yǔmáoqiú.) – Công viên chơi cầu lông. |
滑雪 | huáxuě | trượt tuyết | 冬天去东北滑雪。(Dōngtiān qù dōngběi huáxuě.) – Mùa đông đi Đông Bắc trượt tuyết. |
滑板 | huábǎn | ván trượt | 青少年玩滑板酷。(Qīngshàonián wán huábǎn kù.) – Thiếu niên chơi ván trượt ngầu. |
骑车 | qí chē | đạp xe | 我骑车上班环保。(Wǒ qí chē shàngbān huánbǎo.) – Tôi đạp xe đi làm bảo vệ môi trường. |
爬山 | pá shān | leo núi | 朋友们周末爬山。(Péngyoumen zhōumò pá shān.) – Bạn bè cuối tuần leo núi. |
园艺 | yuányì | làm vườn | 奶奶爱好园艺种花。(Nǎinai àihào yuányì zhòng huā.) – Bà thích làm vườn trồng hoa. |
烹饪 | pēngrèn | nấu ăn | 妈妈精通烹饪美食。(Māma jīngtōng pēngrèn měishí.) – Mẹ giỏi nấu ăn ngon. |
做饭 | zuò fàn | nấu cơm | 丈夫下班做饭。(Zhàngfu xiàbān zuò fàn.) – Chồng tan làm nấu cơm. |
烘焙 | hōngbèi | nướng bánh | 她周末烘焙蛋糕。(Tā zhōumò hōngbèi dàngāo.) – Cô ấy cuối tuần nướng bánh ngọt. |
手工 | shǒugōng | thủ công | 孩子做手工玩具。(Háizi zuò shǒugōng wánjù.) – Trẻ làm đồ chơi thủ công. |
缝纫 | féngrèn | may vá | 外婆会缝纫衣服。(Wàipó huì féngrèn yīfu.) – Bà ngoại biết may quần áo. |
集邮 | jí yóu | sưu tầm tem | 叔叔集邮三十年。(Shūshu jí yóu sānshí nián.) – Chú sưu tầm tem ba mươi năm. |
收集 | shōují | sưu tầm | 他收集古董钱币。(Tā shōují gǔdǒng qiánbì.) – Anh ấy sưu tầm tiền cổ. |
模型 | móxíng | mô hình | 男孩组装飞机模型。(Nánhái zǔzhuāng fēijī móxíng.) – Bé trai lắp mô hình máy bay. |
拼图 | pīntú | ghép hình | 全家玩拼图游戏。(Quán jiā wán pīntú yóuxì.) – Cả nhà chơi ghép hình. |
卡拉OK | kǎlā OK | karaoke | 生日派对唱卡拉OK。(Shēngrì pàiduì chàng kǎlā OK.) – Tiệc sinh nhật hát karaoke. |
演唱会 | yǎnchànghuì | buổi hòa nhạc | 粉丝参加演唱会。(Fěnsī cānjiā yǎnchànghuì.) – Fan tham gia buổi hòa nhạc. |
剧院 | jùyuàn | nhà hát | 我们去剧院看戏。(Wǒmen qù jùyuàn kàn xì.) – Chúng tôi đến nhà hát xem kịch. |
话剧 | huàjù | kịch nói | 学生表演话剧。(Xuésheng biǎoyǎn huàjù.) – Học Sinh diễn kịch nói. |
歌剧 | gējù | opera | 北京看歌剧经典。(Běijīng kàn gējù jīngdiǎn.) – Bắc Kinh xem opera kinh điển. |
芭蕾舞 | bālěi wǔ | ba lê | 女孩学芭蕾舞优雅。(Nǚhái xué bālěi wǔ yōuyǎ.) – Bé gái học ba lê duyên dáng. |
杂技 | zájì | xiếc | 中国杂技世界闻名。(Zhōngguó zájì shìjiè wénmíng.) – Xiếc Trung Quốc nổi tiếng thế giới. |
马戏 | mǎxì | xiếc thú | 孩子们看马戏开心。(Háizimen kàn mǎxì kāixīn.) – Trẻ xem xiếc thú vui vẻ. |
博物馆 | bówùguǎn | bảo tàng | 假期参观博物馆。(Jiàqī cānguān bówùguǎn.) – Kỳ nghỉ tham quan bảo tàng. |
美术馆 | měishùguǎn | phòng tranh | 美术馆展览名画。(Měishùguǎn zhǎnlǎn míng huà.) – Phòng tranh triển lãm tranh nổi tiếng. |
动物园 | dòngwùyuán | sở thú | 带孩子去动物园。(Dài háizi qù dòngwùyuán.) – Đưa con đi sở thú. |
水族馆 | shuǐzúguǎn | thủy cung | 水族馆看海豚表演。(Shuǐzúguǎn kàn hǎitún biǎoyǎn.) – Thủy cung xem cá heo biểu diễn. |
游乐场 | yóulèchǎng | công viên giải trí | 游乐场玩过山车。(Yóulèchǎng wán guòshānchē.) – Công viên giải trí chơi tàu lượn. |
过山车 | guòshānchē | tàu lượn siêu tốc | 年轻人喜欢坐过山车。(Niánqīng rén xǐhuān zuò guòshānchē.) – Người trẻ thích tàu lượn. |
摩天轮 | mótiānlún | vòng quay khổng lồ | 情侣坐摩天轮浪漫。(Qínglǚ zuò mótiānlún làngmàn.) – Cặp đôi ngồi vòng quay lãng mạn. |
电视 | diànshì | TV | 晚上全家看电视。(Wǎnshang quán jiā kàn diànshì.) – Tối cả nhà xem TV. |
电视剧 | diànshìjù | phim truyền hình | 热门电视剧很火。(Rèmén diànshìjù hěn huǒ.) – Phim truyền hình hot rất nổi. |
综艺节目 | zōngyì jiémù | chương trình giải trí | 明星上综艺节目。(Míngxīng shàng zōngyì jiémù.) – Ngôi sao lên show giải trí. |
网络 | wǎngluò | mạng | 年轻人上网冲浪。(Niánqīng rén shàng wǎng chōnglàng.) – Người trẻ lướt web. |
社交媒体 | shèjiāo méitǐ | mạng xã hội | 朋友圈发社交媒体。(Péngyou quān fā shèjiāo méitǐ.) – Vòng bạn bè đăng mạng xã hội. |
直播 | zhíbō | livestream | 主播直播带货。(Zhǔbō zhíbō dài huò.) – Streamer livestream bán hàng. |
短视频 | duǎn shìpín | video ngắn | 抖音看短视频。(Dǒuyīn kàn duǎn shìpín.) – Douyin xem video ngắn. |
聚会 | jùhuì | tiệc tùng | 周末朋友聚会聊天。(Zhōumò péngyou jùhuì liáotiān.) – Cuối tuần bạn bè tụ họp trò chuyện. |
派对 | pàiduì | party | 生日派对很热闹。(Shēngrì pàiduì hěn rènào.) – Tiệc sinh nhật rất náo nhiệt. |
烧烤 | shāokǎo | nướng BBQ | 露营时大家烧烤。(Lùyíng shí dàjiā shāokǎo.) – Cắm trại mọi người nướng BBQ. |
野餐 | yěcān | picnic | 公园野餐吃三明治。(Gōngyuán yěcān chī sānmíngzhì.) – Công viên picnic ăn sandwich. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến giải trí/sở thích:
- 我看了三部电影。(Wǒ kànle sān bù diànyǐng.) → Tôi đã xem ba bộ phim.
- 我有五本小说。(Wǒ yǒu wǔ běn xiǎoshuō.) → Tôi có năm cuốn tiểu thuyết.
- 我们打了两个小时篮球。(Wǒmen dǎle liǎng gè xiǎoshí lánqiú.) → Chúng tôi chơi bóng rổ hai tiếng.
- 演唱会门票是一百八十块。(Yǎnchànghuì ménpiào shì yī bǎi bāshí kuài.) → Vé concert là một trăm tám mươi tệ.
- 我收集了二十张邮票。(Wǒ shōujíle èrshí zhāng yóupiào.) → Tôi đã sưu tầm hai mươi con tem.

Từ vựng tiếng Trung về Giải trí và sở thích
1.13. Công nghệ và truyền thông
Trong thời đại số, công nghệ và truyền thông xuất hiện khắp mọi nơi. Hãy cùng học những từ tiếng Trung cơ bản về công nghệ hiện đại để bắt kịp xu hướng trong bảng từ vựng sau:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
科技 | kējì | công nghệ | 中国科技发展迅速。(Zhōngguó kējì fāzhǎn xùnsù.) – Công nghệ Trung Quốc phát triển nhanh chóng. |
技术 | jìshù | kỹ thuật | 他掌握先进技术。(Tā zhǎngwò xiānjìn jìshù.) – Anh ấy nắm vững kỹ thuật tiên tiến. |
计算机 | jìsuànjī | máy tính | 办公室每人一台计算机。(Bàngōngshì měi rén yī tái jìsuànjī.) – Văn phòng mỗi người một máy tính. |
电脑 | diànnǎo | máy tính | 我用电脑工作学习。(Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò xuéxí.) – Tôi dùng máy tính làm việc học tập. |
笔记本 | bǐjìběn | laptop | 学生带笔记本上课。(Xuésheng dài bǐjìběn shàng kè.) – Sinh viên mang laptop lên lớp. |
平板电脑 | píngbǎn diànnǎo | máy tính bảng | 孩子用平板电脑玩游戏。(Háizi yòng píngbǎn diànnǎo wán yóuxì.) – Trẻ dùng máy tính bảng chơi game. |
手机 | shǒujī | điện thoại | 年轻人换新手机。(Niánqīng rén huàn xīn shǒujī.) – Người trẻ đổi điện thoại mới. |
智能手机 | zhìnéng shǒujī | smartphone | 智能手机功能强大。(Zhìnéng shǒujī gōngnéng qiángdà.) – Smartphone chức năng mạnh mẽ. |
屏幕 | píngmù | màn hình | 屏幕显示清晰。(Píngmù xiǎnshì qīngchu.) – Màn hình hiển thị rõ nét. |
键盘 | jiànpán | bàn phím | 键盘打字很快。(Jiànpán dǎzì hěn kuài.) – Bàn phím gõ nhanh. |
鼠标 | shǔbiāo | chuột máy tính | 鼠标点击图标。(Shǔbiāo diǎnjī túbiāo.) – Chuột click biểu tượng. |
耳机 | ěrjī | tai nghe | 地铁上戴耳机听歌。(Dìtiě shàng dài ěrjī tīng gē.) – Trên tàu điện đeo tai nghe nghe nhạc. |
摄像头 | shèxiàngtóu | camera | 摄像头视频通话。(Shèxiàngtóu shìpín tōnghuà.) – Camera gọi video. |
电池 | diànchí | pin | 手机电池快没电了。(Shǒujī diànchí kuài méi diàn le.) – Pin điện thoại sắp hết. |
充电器 | chōngdiànqì | sạc | 充电器插上充电。(Chōngdiànqì chā shàng chōngdiàn.) – Sạc cắm sạc pin. |
软件 | ruǎnjiàn | phần mềm | 软件更新版本。(Ruǎnjiàn gēngxīn bǎnběn.) – Phần mềm cập nhật phiên bản. |
应用 | yìngyòng | ứng dụng | 手机下载应用。(Shǒujī xiàzài yìngyòng.) – Điện thoại tải app. |
系统 | xìtǒng | hệ thống | 操作系统稳定。(Cāozuò xìtǒng wěndìng.) – Hệ điều hành ổn định. |
程序 | chéngxù | chương trình | 程序员写程序。(Chéngxù yuán xiě chéngxù.) – Lập trình viên viết code. |
代码 | dàimǎ | mã code | 代码调试错误。(Dàimǎ tiáoshì cuòwù.) – Code debug lỗi. |
编程 | biānchéng | lập trình | 孩子学编程。(Háizi xué biānchéng.) – Trẻ học lập trình. |
网络 | wǎngluò | mạng | 网络连接顺畅。(Wǎngluò liánjiē shùnchàng.) – Mạng kết nối mượt. |
互联网 | hùliánwǎng | Internet | 互联网改变生活。(Hùliánwǎng gǎibiàn shēnghuó.) – Internet thay đổi cuộc sống. |
网站 | wǎngzhàn | website | 网站浏览新闻。(Wǎngzhàn liúlǎn xīnwén.) – Website duyệt tin tức. |
浏览器 | liúlǎnqì | trình duyệt | 浏览器打开网页。(Liúlǎnqì dǎkāi wǎngyè.) – Trình duyệt mở trang web. |
搜索 | sōusuǒ | tìm kiếm | 搜索引擎找资料。(Sōusuǒ yǐnqíng zhǎo zīliào.) – Công cụ tìm kiếm tài liệu. |
下载 | xiàzài | tải xuống | 下载音乐文件。(Xiàzài yīnyuè wénjiàn.) – Tải file nhạc. |
上传 | shàngchuán | tải lên | 上传照片云端。(Shàngchuán zhàopiàn yúnduān.) – Tải ảnh lên cloud. |
云 | yún | cloud | 云存储数据安全。(Yún cúnchǔ shùjù ānquán.) – Cloud lưu trữ dữ liệu an toàn. |
数据 | shùjù | dữ liệu | 数据分析报告。(Shùjù fēnxī bàogào.) – Dữ liệu phân tích báo cáo. |
文件 | wénjiàn | file | 文件夹整理文件。(Wénjiànjiā zhěnglǐ wénjiàn.) – Thư mục sắp xếp file. |
病毒 | bìngdú | virus | 杀毒软件清除病毒。(Shādú ruǎnjiàn qīngchú bìngdú.) – Phần mềm diệt virus xóa virus. |
安全 | ānquán | an toàn | 网络安全很重要。(Wǎngluò ānquán hěn zhòngyào.) – An toàn mạng rất quan trọng. |
密码 | mìmǎ | mật khẩu | 密码设置复杂。(Mìmǎ shèzhì fùzá.) – Mật khẩu đặt phức tạp. |
账号 | zhànghào | tài khoản | 注册新账号。(Zhùcè xīn zhànghào.) – Đăng ký tài khoản mới. |
登录 | dēnglù | đăng nhập | 登录邮箱查信。(Dēnglù yóuxiāng chá xìn.) – Đăng nhập email kiểm tra thư. |
社交媒体 | shèjiāo méitǐ | mạng xã hội | 社交媒体发动态。(Shèjiāo méitǐ fā dòngtài.) – Mạng xã hội đăng trạng thái. |
朋友圈 | péngyou quān | vòng bạn bè | 朋友圈点赞评论。(Péngyou quān diǎnzàn pínglùn.) – Vòng bạn bè like bình luận. |
微博 | wēibó | 微博关注明星。(Wēibó guānzhù míngxīng.) – Weibo theo dõi ngôi sao. | |
抖音 | Dǒuyīn | Douyin (TikTok) | 抖音刷短视频。(Dǒuyīn shuā duǎn shìpín.) – Douyin lướt video ngắn. |
直播 | zhíbō | livestream | 主播直播带货。(Zhǔbō zhíbō dài huò.) – Streamer livestream bán hàng. |
视频 | shìpín | video | 视频会议开会。(Shìpín huìyì kāihuì.) – Video họp. |
聊天 | liáotiān | chat | 微信群里聊天。(Wēixìn qún lǐ liáotiān.) – Group WeChat chat. |
邮件 | yóujiàn | 发邮件联系客户。(Fā yóujiàn liánxì kèhù.) – Gửi email liên hệ khách hàng. | |
短信 | duǎnxìn | tin nhắn | 短信提醒到账。(Duǎnxìn tíxǐng dào zhàng.) – Tin nhắn nhắc nhận tiền. |
通话 | tōnghuà | gọi điện | 视频通话见朋友。(Shìpín tōnghuà jiàn péngyou.) – Gọi video gặp bạn. |
支付 | zhīfù | thanh toán | 手机支付方便。(Shǒujī zhīfù fāngbiàn.) – Thanh toán di động tiện lợi. |
二维码 | èrwéimǎ | mã QR | 扫二维码支付。(Sǎo èrwéimǎ zhīfù.) – Quét QR thanh toán. |
人工智能 | réngōng zhìnéng | trí tuệ nhân tạo | 人工智能改变世界。(Réngōng zhìnéng gǎibiàn shìjiè.) – AI thay đổi thế giới. |
机器人 | jīqìrén | robot | 机器人服务酒店。(Jīqìrén fúwù jiǔdiàn.) – Robot phục vụ khách sạn. |
虚拟现实 | xūnǐ xiànshí | thực tế ảo | 虚拟现实游戏刺激。(Xūnǐ xiànshí yóuxì cìjī.) – Game VR kích thích. |
增强现实 | zēngqiáng xiànshí | thực tế tăng cường | 增强现实导航。(Zēngqiáng xiànshí dǎoháng.) – AR định vị. |
大数据 | dà shùjù | big data | 大数据分析趋势。(Dà shùjù fēnxī qūshì.) – Big data phân tích xu hướng. |
区块链 | qūkùàiliàn | blockchain | 区块链保障安全。(Qūkùàiliàn bǎozhàng ānquán.) – Blockchain đảm bảo an toàn. |
5G | wǔ G | 5G | 5G网络速度快。(Wǔ G wǎngluò sùdù kuài.) – Mạng 5G tốc độ nhanh. |
卫星 | wèixīng | vệ tinh | 卫星导航定位。(Wèixīng dǎoháng dìngwèi.) – Vệ tinh định vị. |
无人机 | wú rén jī | drone | 无人机拍摄风景。(Wú rén jī pāishè fēngjǐng.) – Drone quay cảnh. |
打印机 | dǎyìnjī | máy in | 打印机打印文件。(Dǎyìnjī dǎyìn wénjiàn.) – Máy in in file. |
扫描仪 | sǎomiáoyí | máy scan | 扫描仪扫描照片。(Sǎomiáoyí sǎomiáo zhàopiàn.) – Máy scan ảnh. |
复印机 | fùyìnjī | máy photocopy | 复印机复印资料。(Fùyìnjī fùyìn zīliào.) – Máy photocopy tài liệu. |
投影仪 | tóuyǐngyí | máy chiếu | 投影仪投影PPT。(Tóuyǐngyí tóuyǐng PPT.) – Máy chiếu slide PPT. |
服务器 | fúwùqì | server | 服务器存储数据。(Fúwùqì cúnchǔ shùjù.) – Server lưu dữ liệu. |
路由器 | lùyóuqì | router | 路由器连接WiFi。(Lùyóuqì liánjiē WiFi.) – Router kết nối WiFi. |
WiFi | WiFi | WiFi | WiFi信号强。(WiFi xìnhào qiáng.) – Tín hiệu WiFi mạnh. |
蓝牙 | lányá | Bluetooth | 蓝牙连接耳机。(Lányá liánjiē ěrjī.) – Bluetooth kết nối tai nghe. |
USB | USB | USB | USB插盘传输。(USB chā pán chuánshū.) – USB cắm ổ truyền file. |
硬盘 | yìngpán | ổ cứng | 硬盘容量大。(Yìngpán róngliàng dà.) – Ổ cứng dung lượng lớn. |
内存 | nèicún | RAM | 内存运行流畅。(Nèicún yùnxíng liúchàng.) – RAM chạy mượt. |
处理器 | chǔlǐqì | CPU | 处理器速度快。(Chǔlǐqì sùdù kuài.) – CPU tốc độ nhanh. |
显卡 | xiǎnkǎ | card đồ họa | 显卡玩游戏顺。(Xiǎnkǎ wán yóuxì shùn.) – Card đồ họa chơi game mượt. |
操作系统 | cāozuò xìtǒng | hệ điều hành | 操作系统升级。(Cāozuò xìtǒng shēngjí.) – Hệ điều hành nâng cấp. |
Windows | Windows | Windows | Windows系统普及。(Windows xìtǒng pǔjí.) – Hệ Windows phổ biến. |
Android | Android | Android | Android手机多。(Android shǒujī duō.) – Điện thoại Android nhiều. |
iOS | iOS | iOS | iOS应用丰富。(iOS yìngyòng fēngfù.) – App iOS phong phú. |
App | App | app | App商店下载。(App shāngdiàn xiàzài.) – Cửa hàng App tải. |
电商 | diànshāng | thương mại điện tử | 电商平台购物。(Diànshāng píngtái gòuwù.) – Nền tảng TMĐT mua sắm. |
网购 | wǎng gòu | mua sắm online | 网购节省时间。(Wǎng gòu jiéshěng shíjiān.) – Mua sắm online tiết kiệm thời gian. |
外卖 | wàimài | đồ ăn giao | 外卖App点餐。(Wàimài App diǎn cān.) – App giao đồ ăn gọi món. |
打车 | dǎ chē | gọi xe | 滴滴打车方便。(Dīdī dǎ chē fāngbiàn.) – Didi gọi xe tiện. |
共享单车 | gòngxiǎng dānchē | xe đạp chia sẻ | 共享单车扫码骑。(Gòngxiǎng dānchē sǎo mǎ qí.) – Xe chia sẻ quét mã đạp. |
电子书 | diànzǐ shū | sách điện tử | 电子书阅读方便。(Diànzǐ shū yuèdú fāngbiàn.) – Sách điện tử đọc tiện. |
在线教育 | zàixiàn jiàoyù | giáo dục online | 在线教育上课。(Zàixiàn jiàoyù shàng kè.) – Giáo dục online học. |
远程办公 | yuǎnchéng bàngōng | làm việc từ xa | 远程办公在家。(Yuǎnchéng bàngōng zài jiā.) – Làm việc từ xa ở nhà. |
智能家居 | zhìnéng jiājū | nhà thông minh | 智能家居控制灯光。(Zhìnéng jiājū kòngzhì dēngguāng.) – Nhà thông minh điều khiển đèn. |
语音助手 | yǔyīn zhùshǒu | trợ lý ảo | 语音助手问天气。(Yǔyīn zhùshǒu wèn tiānqì.) – Trợ lý ảo hỏi thời tiết. |
指纹识别 | zhǐwén shíbié | nhận diện vân tay | 指纹识别解锁手机。(Zhǐwén shíbié jiěsuǒ shǒujī.) – Vân tay mở khóa điện thoại. |
人脸识别 | rénliǎn shíbié | nhận diện khuôn mặt | 人脸识别支付。(Rénliǎn shíbié zhīfù.) – Nhận diện mặt thanh toán. |
自动驾驶 | zìdòng jiàshǐ | lái xe tự động | 自动驾驶汽车未来。(Zìdòng jiàshǐ qìchē wèilái.) – Xe tự lái tương lai. |
物联网 | wùliánwǎng | IoT | 物联网连接设备。(Wùliánwǎng liánjiē shèbèi.) – IoT kết nối thiết bị. |
黑客 | hēikè | hacker | 黑客攻击系统。(Hēikè gōngjī xìtǒng.) – Hacker tấn công hệ thống. |
防火墙 | fánghuǒqiáng | firewall | 防火墙保护网络。(Fánghuǒqiáng bǎohù wǎngluò.) – Firewall bảo vệ mạng. |
加密 | jiāmì | mã hóa | 加密传输数据。(Jiāmì chuánshū shùjù.) – Mã hóa truyền dữ liệu. |
备份 | bèifèn | backup | 备份重要文件。(Bèifèn zhòngyào wénjiàn.) – Backup file quan trọng. |
恢复 | huīfù | khôi phục | 恢复删除文件。(Huīfù shānchú wénjiàn.) – Khôi phục file xóa. |
更新 | gēngxīn | update | 系统自动更新。(Xìtǒng zìdòng gēngxīn.) – Hệ thống tự update. |
升级 | shēngjí | nâng cấp | 手机升级系统。(Shǒujī shēngjí xìtǒng.) – Điện thoại nâng cấp hệ thống. |
兼容 | jiānróng | tương thích | 软件兼容旧系统。(Ruǎnjiàn jiānróng jiù xìtǒng.) – Phần mềm tương thích hệ cũ. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến công nghệ/truyền thông:
- 我手机内存是128G。(Wǒ shǒujī nèicún shì yībǎi èrshíbā G.) → Bộ nhớ điện thoại tôi là 128GB.
- 我下载了五个应用。(Wǒ xiàzàile wǔ gè yìngyòng.) → Tôi đã tải năm ứng dụng.
- 直播有三千观众。(Zhíbō yǒu sān qiān guānzhòng.) → Livestream có ba nghìn khán giả.
- 我关注了二十个账号。(Wǒ guānzhùle èrshí gè zhànghào.) → Tôi đã follow hai mươi tài khoản.
- 视频上传用了十分钟。(Shìpín shàngchuán yòngle shí fēnzhōng.) → Video tải lên mất mười phút.

Từ vựng tiếng Trung về Công nghệ và truyền thông
1.14. Mua sắm trực tuyến và thanh toán
Mua sắm online ngày càng phổ biến, và tiếng Trung cũng có rất nhiều từ riêng cho lĩnh vực này. Cùng tìm hiểu từ vựng về mua sắm trực tuyến và phương thức thanh toán:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
网购 | wǎng gòu | mua sắm online | 年轻人喜欢网购衣服。(Niánqīng rén xǐhuān wǎng gòu yīfu.) – Người trẻ thích mua quần áo online. |
电商 | diànshāng | thương mại điện tử | 电商平台促销活动多。(Diànshāng píngtái cùxiāo huódòng duō.) – Nền tảng TMĐT có nhiều hoạt động khuyến mãi. |
淘宝 | Táobǎo | Taobao | 我在淘宝买手机。(Wǒ zài Táobǎo mǎi shǒujī.) – Tôi mua điện thoại trên Taobao. |
京东 | Jīngdōng | JD.com | 京东物流很快。(Jīngdōng wùliú hěn kuài.) – JD giao hàng rất nhanh. |
天猫 | Tiānmāo | Tmall | 天猫卖正品。(Tiānmāo mài zhèngpǐn.) – Tmall bán hàng chính hãng. |
拼多多 | Pīnduōduō | Pinduoduo | 拼多多团购便宜。(Pīnduōduō tuán gòu piányi.) – Pinduoduo mua nhóm rẻ. |
购物车 | gòuwùchē | giỏ hàng | 购物车加了十件商品。(Gòuwùchē jiā le shí jiàn shāngpǐn.) – Giỏ hàng thêm mười món hàng. |
收藏 | shōucáng | yêu thích (favorite) | 我收藏了这件裙子。(Wǒ shōucáng le zhè jiàn qúnzi.) – Tôi favorite chiếc váy này. |
搜索 | sōusuǒ | tìm kiếm | 搜索框输入关键词。(Sōusuǒ kuāng shūrù guānjiàncí.) – Ô tìm kiếm nhập từ khóa. |
商品 | shāngpǐn | sản phẩm | 商品详情页看评价。(Shāngpǐn xiángqíng yè kàn píngjià.) – Trang chi tiết sản phẩm xem đánh giá. |
详情 | xiángqíng | chi tiết | 详情介绍材质。(Xiángqíng jièshào cáizhì.) – Chi tiết giới thiệu chất liệu. |
评价 | píngjià | đánh giá | 买家给出五星评价。(Mǎijiā gěi chū wǔ xīng píngjià.) – Người mua đánh giá năm sao. |
评论 | pínglùn | bình luận | 评论区很多人问。(Pínglùn qū hěn duō rén wèn.) – Khu bình luận nhiều người hỏi. |
销量 | xiāoliàng | doanh số | 销量高的商品靠谱。(Xiāoliàng gāo de shāngpǐn kěkào.) – Sản phẩm doanh số cao đáng tin. |
促销 | cùxiāo | khuyến mãi | 双十一促销打折。(Shuāng shí yī cùxiāo dǎzhé.) – 11/11 khuyến mãi giảm giá. |
打折 | dǎzhé | giảm giá | 店铺全场打折。(Diànpù quán chǎng dǎzhé.) – Cửa hàng toàn sàn giảm giá. |
优惠券 | yōuhuìquàn | voucher | 领优惠券省钱。(Lǐng yōuhuìquàn shěng qián.) – Lãnh voucher tiết kiệm tiền. |
满减 | mǎn jiǎn | giảm khi đủ | 满两百减五十。(Mǎn liǎng bǎi jiǎn wǔshí.) – Đủ 200 giảm 50. |
秒杀 | miǎo shā | flash sale | 零点秒杀抢购。(Líng diǎn miǎo shā qiǎng gòu.) – 0 giờ flash sale tranh mua. |
抢购 | qiǎng gòu | tranh mua | 粉丝抢购限量版。(Fěnsī qiǎng gòu xiànliàng bǎn.) – Fan tranh mua phiên bản giới hạn. |
下单 | xià dān | đặt hàng | 我立刻下单付款。(Wǒ lìkè xià dān fùkuǎn.) – Tôi lập tức đặt hàng thanh toán. |
订单 | dìngdān | đơn hàng | 订单状态显示发货。(Dìngdān zhuàngtài xiǎnshì fā huò.) – Trạng thái đơn hàng hiển thị đã ship. |
支付 | zhīfù | thanh toán | 支付宝支付安全。(Zhīfùbǎo zhīfù ānquán.) – Alipay thanh toán an toàn. |
支付宝 | Zhīfùbǎo | Alipay | 支付宝扫码付钱。(Zhīfùbǎo sǎo mǎ fù qián.) – Alipay quét mã trả tiền. |
微信支付 | Wēixìn zhīfù | WeChat Pay | 微信支付转账快。(Wēixìn zhīfù zhuǎn zhàng kuài.) – WeChat Pay chuyển khoản nhanh. |
银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàng | 绑定银行卡付款。(Bǎngdìng yínhángkǎ fùkuǎn.) – Liên kết thẻ ngân hàng thanh toán. |
信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng | 信用卡分期付款。(Xìnyòngkǎ fēnqī fùkuǎn.) – Thẻ tín dụng trả góp. |
余额 | yú’é | số dư | 余额宝理财赚钱。(Yú’é bǎo lǐcái zhuàn qián.) – Yu’ebao đầu tư kiếm tiền. |
二维码 | èrwéimǎ | mã QR | 商家出示二维码收款。(Shāngjiā chūshì èrwéimǎ shōukuǎn.) – Thương gia đưa mã QR thu tiền. |
扫码 | sǎo mǎ | quét mã | 手机扫码进店。(Shǒujī sǎo mǎ jìn diàn.) – Điện thoại quét mã vào cửa hàng. |
密码 | mìmǎ | mật khẩu | 支付密码六位数。(Zhīfù mìmǎ liù wèi shù.) – Mật khẩu thanh toán sáu số. |
验证码 | yànzhèngmǎ | mã xác minh | 短信收到验证码。(Duǎnxìn shōu dào yànzhèngmǎ.) – Tin nhắn nhận mã xác minh. |
物流 | wùliú | logistics | 顺丰物流次日达。(Shùnfēng wùliú cì rì dá.) – SF Express giao ngày hôm sau. |
快递 | kuàidì | chuyển phát nhanh | 快递小哥送货上门。(Kuàidì xiǎogē sòng huò shàng mén.) – Shipper giao tận cửa. |
发货 | fā huò | ship hàng | 商家当天发货。(Shāngjiā dāngtiān fā huò.) – Thương gia ship cùng ngày. |
签收 | qiān shōu | nhận hàng | 我签收了包裹。(Wǒ qiān shōu le bāoguǒ.) – Tôi nhận gói hàng. |
退货 | tuì huò | trả hàng | 商品有问题退货。(Shāngpǐn yǒu wèntí tuì huò.) – Sản phẩm có vấn đề trả hàng. |
换货 | huàn huò | đổi hàng | 尺码不对换货。(Chǐmǎ bù duì huàn huò.) – Size sai đổi hàng. |
退款 | tuì kuǎn | hoàn tiền | 申请退款到账。(Shēnqǐng tuì kuǎn dào zhàng.) – Xin hoàn tiền về tài khoản. |
发票 | fāpiào | hóa đơn | 开电子发票报销。(Kāi diànzǐ fāpiào bàoxiāo.) – Xuất hóa đơn điện tử báo cáo. |
积分 | jīfēn | điểm thưởng | 购物攒积分换礼。(Gòuwù zǎn jīfēn huàn lǐ.) – Mua sắm tích điểm đổi quà. |
会员 | huìyuán | thành viên | 会员享受折扣。(Huìyuán xiǎngshòu zhékòu.) – Thành viên hưởng giảm giá. |
VIP | VIP | VIP | VIP会员包邮。(VIP huìyuán bāo yóu.) – VIP miễn phí ship. |
直播带货 | zhíbō dài huò | livestream bán hàng | 主播直播带货火爆。(Zhǔbō zhíbō dài huò huǒbào.) – Streamer livestream bán hàng hot. |
种草 | zhòng cǎo | gieo cỏ (muốn mua) | 朋友圈种草口红。(Péngyou quān zhòng cǎo kǒuhóng.) – Vòng bạn bè gieo cỏ son môi. |
拔草 | bá cǎo | nhổ cỏ (đã mua) | 我拔草了那件外套。(Wǒ bá cǎo le nà jiàn wàitào.) – Tôi nhổ cỏ chiếc áo khoác đó. |
比价 | bǐ jià | so giá | 比价后选最便宜。(Bǐ jià hòu xuǎn zuì piányi.) – So giá chọn rẻ nhất. |
砍价 | kǎn jià | mặc cả | 拼多多砍价免费拿。(Pīnduōduō kǎn jià miǎnfèi ná.) – Pinduoduo mặc cả miễn phí nhận. |
包邮 | bāo yóu | free ship | 全场包邮活动。(Quán chǎng bāo yóu huódòng.) – Toàn sàn free ship. |
自提 | zì tí | tự lấy hàng | 选择自提省运费。(Xuǎnzé zì tí shěng yùnfèi.) – Chọn tự lấy tiết kiệm phí ship. |
运费 | yùnfèi | phí ship | 运费险退货包赔。(Yùnfèi xiǎn tuì huò bāo péi.) – Bảo hiểm phí ship trả hàng bồi thường. |
包裹 | bāoguǒ | gói hàng | 包裹到了小区快递柜。(Bāoguǒ dào le xiǎoqū kuàidì guì.) – Gói hàng đến tủ locker khu dân cư. |
快递柜 | kuàidì guì | tủ locker giao nhận | 快递柜取件方便。(Kuàidì guì qǔ jiàn fāngbiàn.) – Tủ locker lấy hàng tiện. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến mua sắm online/thanh toán:
- 购物车里有八件商品。(Gòuwùchē lǐ yǒu bā jiàn shāngpǐn.) → Giỏ hàng có tám món hàng.
- 我领了三张优惠券。(Wǒ lǐngle sān zhāng yōuhuìquàn.) → Tôi đã nhận ba phiếu giảm giá.
- 订单总共四百九十九元。(Dìngdān zǒnggòng sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.) → Đơn hàng tổng cộng bốn trăm chín mươi chín tệ.
- 分六期,每期一百六十六元。(Fēn liù qī, měi qī yībǎi liùshíliù yuán.) → Trả góp sáu kỳ, mỗi kỳ một trăm sáu mươi sáu tệ.
- 直播间有两万人观看。(Zhíbōjiān yǒu liǎng wàn rén guānkàn.) → Phòng livestream có hai vạn người xem.

Từ vựng tiếng Trung về mua sắm trực tuyến và thanh toán
1.15. Văn hóa và lễ hội
Trung Quốc nổi tiếng với nền văn hóa phong phú và nhiều lễ hội đặc sắc. Dưới đây là những từ vựng giúp bạn hiểu và trò chuyện về văn hóa Trung Hoa dễ dàng hơn:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
文化 | wénhuà | văn hóa | 中国文化很丰富。(Zhōngguó wénhuà hěn fēngfù.) – Văn hóa Trung Quốc rất phong phú. |
传统 | chuántǒng | truyền thống | 我们要保持传统。(Wǒmen yào bǎochí chuántǒng.) – Chúng ta cần giữ gìn truyền thống. |
节日 | jiérì | lễ hội / ngày lễ | 今天过节日。(Jīntiān guò jiérì.) – Hôm nay ăn mừng lễ. |
春节 | Chūnjié | Tết Nguyên Đán | 春节快乐!(Chūnjié kuàilè!) – Chúc mừng năm mới! |
元宵节 | Yuánxiāojié | Tết Nguyên Tiêu | 元宵节吃元宵。(Yuánxiāojié chī yuánxiāo.) – Tết Nguyên Tiêu ăn bánh trôi. |
清明节 | Qīngmíngjié | Tết Thanh Minh | 清明节扫墓。(Qīngmíngjié sǎo mù.) – Tết Thanh Minh tảo mộ. |
端午节 | Duānwǔjié | Tết Đoan Ngọ | 端午节赛龙舟。(Duānwǔjié sài lóngzhōu.) – Tết Đoan Ngọ đua thuyền rồng. |
中秋节 | Zhōngqiūjié | Tết Trung Thu | 中秋节赏月。(Zhōngqiūjié shǎng yuè.) – Tết Trung Thu ngắm trăng. |
重阳节 | Chóngyángjié | Tết Trùng Cửu | 重阳节登高。(Chóngyángjié dēng gāo.) – Tết Trùng Cửu leo núi. |
国庆节 | Guóqìngjié | Quốc khánh | 国庆节放假三天。(Guóqìngjié fàngjià sān tiān.) – Quốc khánh nghỉ ba ngày. |
劳动节 | Láodòngjié | Ngày Lao động | 五一劳动节快乐。(Wǔyī Láodòngjié kuàilè.) – Chúc mừng 1/5 vui vẻ. |
儿童节 | Értóngjié | Ngày Thiếu nhi | 六一儿童节送礼物。(Liùyī Értóngjié sòng lǐwù.) – 1/6 tặng quà. |
情人节 | Qíngrénjié | Valentine | 情人节送花。(Qíngrénjié sòng huā.) – Valentine tặng hoa. |
圣诞节 | Shèngdànjié | Giáng sinh | 圣诞节快乐!(Shèngdàn kuàilè!) – Merry Christmas! |
万圣节 | Wànshèngjié | Halloween | 万圣节扮鬼。(Wànshèngjié bàn guǐ.) – Halloween hóa trang ma quỷ. |
红包 | hóngbāo | lì xì | 发红包给大家。(Fā hóngbāo gěi dàjiā.) – Phát lì xì cho mọi người. |
鞭炮 | biānpào | pháo | 放鞭炮庆祝。(Fàng biānpào qìngzhù.) – Đốt pháo ăn mừng. |
烟花 | yānhuā | pháo hoa | 看烟花很漂亮。(Kàn yānhuā hěn piàoliang.) – Xem pháo hoa rất đẹp. |
对联 | duìlián | câu đối | 贴对联在门上。(Tiē duìlián zài mén shàng.) – Dán câu đối lên cửa. |
灯笼 | dēnglong | đèn lồng | 挂灯笼庆祝节日。(Guà dēnglong qìngzhù jiérì.) – Treo đèn lồng ăn mừng lễ. |
龙舟 | lóngzhōu | thuyền rồng | 划龙舟比赛。(Huá lóngzhōu bǐsài.) – Chèo thuyền rồng thi đấu. |
粽子 | zòngzi | bánh ú | 包粽子过端午。(Bāo zòngzi guò Duānwǔ.) – Gói bánh ú đón Đoan Ngọ. |
月饼 | yuèbǐng | bánh Trung Thu | 中秋吃月饼。(Zhōngqiū chī yuèbǐng.) – Trung Thu ăn bánh. |
饺子 | jiǎozi | sủi cảo | 除夕吃饺子。(Chúxī chī jiǎozi.) – Giao thừa ăn sủi cảo. |
年夜饭 | niányèfàn | cơm tất niên | 全家吃年夜饭。(Quánjiā chī niányèfàn.) – Cả nhà ăn cơm tất niên. |
拜年 | bàinián | chúc Tết | 去朋友家拜年。(Qù péngyou jiā bàinián.) – Đi nhà bạn chúc Tết. |
压岁钱 | yāsuìqián | tiền mừng tuổi | 给孩子压岁钱。(Gěi háizi yāsuìqián.) – Cho trẻ tiền mừng tuổi. |
舞龙 | wǔlóng | múa rồng | 舞龙表演很精彩。(Wǔlóng biǎoyǎn hěn jīngcǎi.) – Múa rồng biểu diễn rất hay. |
舞狮 | wǔshī | múa lân | 舞狮队来了。(Wǔshī duì láile.) – Đội múa lân đến rồi. |
庙会 | miàohuì | hội chùa | 逛庙会买东西。(Guàng miàohuì mǎi dōngxi.) – Đi hội chùa mua đồ. |
京剧 | Jīngjù | kinh kịch | 看京剧很传统。(Kàn Jīngjù hěn chuántǒng.) – Xem kinh kịch rất truyền thống. |
书法 | shūfǎ | thư pháp | 练书法要耐心。(Liàn shūfǎ yào nàixīn.) – Luyện thư pháp cần kiên nhẫn. |
国画 | guóhuà | tranh thủy mặc | 画国画很优雅。(Huà guóhuà hěn yōuyǎ.) – Vẽ tranh thủy mặc rất thanh lịch. |
剪纸 | jiǎnzhǐ | cắt giấy | 剪纸艺术很美。(Jiǎnzhǐ yìshù hěn měi.) – Nghệ thuật cắt giấy rất đẹp. |
刺绣 | cìxiù | thêu | 苏绣很精致。(Sū xiù hěn jīngzhì.) – Thêu Tô Châu rất tinh xảo. |
瓷器 | cíqì | đồ sứ | 景德镇瓷器有名。(Jǐngdézhèn cíqì yǒumíng.) – Đồ sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng. |
茶道 | chádào | trà đạo | 表演茶道很安静。(Biǎoyǎn chádào hěn ānjìng.) – Biểu diễn trà đạo rất yên tĩnh. |
功夫 | gōngfu | võ thuật | 学功夫强身健体。(Xué gōngfu qiáng shēn jiàn tǐ.) – Học võ để khỏe mạnh. |
太极拳 | tàijíquán | thái cực quyền | 早上打太极拳。(Zǎoshang dǎ tàijíquán.) – Sáng tập thái cực quyền. |
民俗 | mínsú | phong tục dân gian | 了解民俗很有趣。(Liǎojiě mínsú hěn yǒuqù.) – Tìm hiểu phong tục rất thú vị. |
习俗 | xísú | tập quán | 春节习俗很多。(Chūnjié xísú hěn duō.) – Tập quán Tết rất nhiều. |
礼仪 | lǐyí | lễ nghi | 中国礼仪很讲究。(Zhōngguó lǐyí hěn jiǎngjiu.) – Lễ nghi Trung Quốc rất chú trọng. |
敬酒 | jìngjiǔ | kính rượu | 先敬酒给长辈。(Xiān jìngjiǔ gěi zhǎngbèi.) – Kính rượu trưởng bối trước. |
干杯 | gānbēi | cụng ly | 大家干杯!(Dàjiā gānbēi!) – Mọi người cụng ly! |
祝福 | zhùfú | chúc phúc | 送祝福给朋友。(Sòng zhùfú gěi péngyou.) – Gửi lời chúc đến bạn bè. |
喜庆 | xǐqìng | vui mừng | 家里喜庆气氛浓。(Jiālǐ xǐqìng qìfēn nóng.) – Nhà có không khí vui mừng đậm đà. |
装饰 | zhuāngshì | trang trí | 节日装饰房子。(Jiérì zhuāngshì fángzi.) – Trang trí nhà cửa dịp lễ. |
彩灯 | cǎidēng | đèn màu | 挂彩灯很漂亮。(Guà cǎidēng hěn piàoliang.) – Treo đèn màu rất đẹp. |
花灯 | huādēng | đèn hoa | 猜灯谜在花灯下。(Cāi dēngmí zài huādēng xià.) – Đoán đố đèn dưới đèn hoa. |
游行 | yóuxíng | diễu hành | 节日游行很热闹。(Jiérì yóuxíng hěn rènào.) – Diễu hành lễ hội rất náo nhiệt. |
表演 | biǎoyǎn | biểu diễn | 文艺表演很精彩。(Wényì biǎoyǎn hěn jīngcǎi.) – Biểu diễn văn nghệ rất hay. |
节目 | jiémù | chương trình | 看春节联欢晚会节目。(Kàn Chūnjié liánhuān wǎnhuì jiémù.) – Xem chương trình Gala Tết. |
春联 | chūnlián | câu đối Tết | 写春联贴门上。(Xiě chūnlián tiē mén shàng.) – Viết câu đối Tết dán lên cửa. |
福字 | fú zì | chữ Phúc | 倒贴福字求好运。(Dào tiē fú zì qiú hǎoyùn.) – Dán ngược chữ Phúc cầu may mắn. |
年画 | niánhuà | tranh Tết | 贴年画装饰家。(Tiē niánhuà zhuāngshì jiā.) – Dán tranh Tết trang trí nhà. |
窗花 | chuānghuā | hoa giấy dán cửa | 剪窗花贴窗户。(Jiǎn chuānghuā tiē chuānghu.) – Cắt hoa giấy dán lên cửa sổ. |
糖果 | tángguǒ | kẹo | 分糖果给小孩。(Fēn tángguǒ gěi xiǎohái.) – Chia kẹo cho trẻ em. |
礼物 | lǐwù | quà tặng | 交换礼物很开心。(Jiāohuàn lǐwù hěn kāixīn.) – Trao đổi quà rất vui. |
贺卡 | hèkǎ | thiệp chúc mừng | 寄贺卡给朋友。(Jì hèkǎ gěi péngyou.) – Gửi thiệp chúc mừng bạn bè. |
烟火 | yānhuǒ | pháo hoa | 放烟火庆祝节日。(Fàng yānhuǒ qìngzhù jiérì.) – Bắn pháo hoa ăn mừng lễ. |
祭祖 | jìzǔ | cúng tổ tiên | 清明祭祖上香。(Qīngmíng jìzǔ shàng xiāng.) – Thanh Minh cúng tổ tiên thắp hương. |
扫墓 | sǎo mù | tảo mộ | 扫墓纪念祖先。(Sǎo mù jìniàn zǔxiān.) – Tảo mộ tưởng nhớ tổ tiên. |
烧纸 | shāo zhǐ | đốt vàng mã | 烧纸钱给祖先。(Shāo zhǐqián gěi zǔxiān.) – Đốt tiền vàng mã cho tổ tiên. |
赛龙舟 | sài lóngzhōu | đua thuyền rồng | 端午赛龙舟很刺激。(Duānwǔ sài lóngzhōu hěn cìjī.) – Đoan Ngọ đua thuyền rồng rất hấp dẫn. |
雄黄酒 | xiónghuángjiǔ | rượu hùng hoàng | 喝雄黄酒避邪。(Hē xiónghuángjiǔ bì xié.) – Uống rượu hùng hoàng trừ tà. |
香囊 | xiāngnáng | túi thơm | 佩香囊防虫。(Pèi xiāngnáng fáng chóng.) – Đeo túi thơm chống côn trùng. |
赏月 | shǎng yuè | ngắm trăng | 中秋赏月吃月饼。(Zhōngqiū shǎng yuè chī yuèbǐng.) – Trung Thu ngắm trăng ăn bánh. |
团圆 | tuányuán | đoàn viên | 中秋家庭团圆。(Zhōngqiū jiātíng tuányuán.) – Trung Thu gia đình đoàn tụ. |
登高 | dēng gāo | leo cao | 重阳登高赏景。(Chóngyáng dēng gāo shǎng jǐng.) – Trùng Cửu leo cao ngắm cảnh. |
茱萸 | zhūyú | cây ngô đồng | 插茱萸避灾。(Chā zhūyú bì zāi.) – Cắm cành ngô đồng tránh tai họa. |
菊花 | júhuā | hoa cúc | 赏菊花喝菊花茶。(Shǎng júhuā hē júhuā chá.) – Ngắm hoa cúc uống trà cúc. |
圣诞树 | shèngdànshù | cây thông Noel | 装饰圣诞树放礼物。(Zhuāngshì shèngdànshù fàng lǐwù.) – Trang trí cây Noel đặt quà. |
圣诞老人 | Shèngdàn lǎorén | ông già Noel | 圣诞老人送礼物。(Shèngdàn lǎorén sòng lǐwù.) – Ông Noel tặng quà. |
南瓜灯 | nánguādēng | đèn bí ngô | 雕南瓜灯放门口。(Diāo nánguādēng fàng ménkǒu.) – Khắc đèn bí ngô đặt trước cửa. |
不给糖就捣蛋 | bù gěi táng jiù dǎodàn | trick or treat | 万圣节说不给糖就捣蛋。(Wànshèngjié shuō bù gěi táng jiù dǎodàn.) – Halloween nói trick or treat. |
化装舞会 | huàzhuāng wǔhuì | tiệc hóa trang | 参加化装舞会很开心。(Cānjiā huàzhuāng wǔhuì hěn kāixīn.) – Dự tiệc hóa trang rất vui. |
风俗 | fēngsú | phong tục | 地方风俗不一样。(Dìfāng fēngsú bù yīyàng.) – Phong tục địa phương khác nhau. |
遗产 | yíchǎn | di sản | 保护文化遗产很重要。(Bǎohù wénhuà yíchǎn hěn zhòngyào.) – Bảo vệ di sản văn hóa rất quan trọng. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến văn hóa/lễ hội:
- 我家贴了四副春联。(Wǒ jiā tiēle sì fù chūnlián.) → Nhà tôi dán bốn cặp câu đối Tết.
- 今年发了二十个红包。(Jīnnián fāle èrshí gè hóngbāo.) → Năm nay phát hai mươi lì xì.
- 中秋吃了六个口味的月饼。(Zhōngqiū chīle liù gè kǒuwèi de yuèbǐng.) → Trung Thu ăn sáu loại bánh Trung Thu.
- 庙会有三十个摊位。(Miàohuì yǒu sānshí gè tānwèi.) → Hội chùa có ba mươi gian hàng.
- 春节晚会看了四个小时。(Chūnjié wǎnhuì kànle sì gè xiǎoshí.) → Gala Tết xem bốn tiếng.

Từ vựng tiếng Trung về Văn hóa và lễ hội
1.16. Từ vựng tiếng Trung về thông tin cá nhân và giấy tờ
Khi điền biểu mẫu hay làm thủ tục, bạn sẽ cần nhóm từ vựng này. Hãy ghi nhớ những từ tiếng Trung cơ bản về thông tin cá nhân và giấy tờ để không bị lúng túng nhé:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
姓名 | xìngmíng | họ tên | 请填写姓名。(Qǐng tiánxiě xìngmíng.) – Vui lòng điền họ tên. |
名字 | míngzi | tên | 我的名字叫李明。(Wǒ de míngzi jiào Lǐ Míng.) – Tên tôi là Lý Minh. |
姓 | xìng | họ | 我姓王。(Wǒ xìng Wáng.) – Tôi họ Vương. |
名 | míng | tên | 我的名是小红。(Wǒ de míng shì Xiǎo Hóng.) – Tên tôi là Tiểu Hồng. |
性别 | xìngbié | giới tính | 性别是女。(Xìngbié shì nǚ.) – Giới tính nữ. |
男 | nán | nam | 他是男的。(Tā shì nán de.) – Anh ấy là nam. |
女 | nǚ | nữ | 她是女的。(Tā shì nǚ de.) – Cô ấy là nữ. |
年龄 | niánlíng | tuổi | 我今年二十五岁。(Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.) – Năm nay tôi 25 tuổi. |
生日 | shēngrì | sinh nhật | 我的生日是十月一号。(Wǒ de shēngrì shì shí yuè yī hào.) – Sinh nhật tôi là 1/10. |
出生日期 | chūshēng rìqī | ngày sinh | 出生日期写清楚。(Chūshēng rìqī xiě qīngchu.) – Ngày sinh viết rõ ràng. |
国籍 | guójí | quốc tịch | 我的国籍是中国。(Wǒ de guójí shì Zhōngguó.) – Quốc tịch tôi là Trung Quốc. |
民族 | mínzú | dân tộc | 我是汉族。(Wǒ shì Hànzú.) – Tôi là dân tộc Hán. |
籍贯 | jígùan | quê quán | 籍贯是北京。(Jígùan shì Běijīng.) – Quê quán Bắc Kinh. |
住址 | zhùzhǐ | địa chỉ | 住址要写详细。(Zhùzhǐ yào xiě xiángxì.) – Địa chỉ viết chi tiết. |
地址 | dìzhǐ | địa chỉ | 寄信到这个地址。(Jì xìn dào zhège dìzhǐ.) – Gửi thư đến địa chỉ này. |
电话 | diànhuà | điện thoại | 我的电话是13812345678。(Wǒ de diànhuà shì yāosānbā yāo èr sān sì wǔ liù qī bā.) – Điện thoại tôi là 13812345678. |
手机号 | shǒujīhào | số di động | 手机号换了。(Shǒujīhào huànle.) – Số di động thay rồi. |
邮箱 | yóuxiāng | 邮箱是abc@163.com。(Yóuxiāng shì abc@163.com.) – Email là abc@163.com. | |
身份证 | shēnfènzhèng | CMND | 带身份证去银行。(Dài shēnfènzhèng qù yínháng.) – Mang CMND đến ngân hàng. |
护照 | hùzhào | hộ chiếu | 护照过期了。(Hùzhào guòqī le.) – Hộ chiếu hết hạn rồi. |
签证 | qiānzhèng | visa | 申请美国签证。(Shēnqǐng Měiguó qiānzhèng.) – Xin visa Mỹ. |
驾照 | jiàzhào | bằng lái xe | 我有驾照。(Wǒ yǒu jiàzhào.) – Tôi có bằng lái. |
户口本 | hùkǒuběn | sổ hộ khẩu | 户口本在家。(Hùkǒuběn zài jiā.) – Sổ hộ khẩu ở nhà. |
结婚证 | jiéhūnzhèng | giấy kết hôn | 结婚证要带。(Jié hūn zhèng yào dài.) – Mang giấy kết hôn. |
离婚证 | líhūnzhèng | giấy ly hôn | 离婚证办好了。(Líhūnzhèng bàn hǎole.) – Giấy ly hôn xong rồi. |
出生证明 | chūshēng zhèngmíng | giấy khai sinh | 孩子出生证明。(Háizi chūshēng zhèngmíng.) – Giấy khai sinh con. |
学历 | xuélì | trình độ học vấn | 学历是本科。(Xuélì shì běnkē.) – Trình độ đại học. |
学位 | xuéwèi | bằng cấp | 我有硕士学位。(Wǒ yǒu shuòshì xuéwèi.) – Tôi có bằng thạc sĩ. |
职业 | zhíyè | nghề nghiệp | 我的职业是老师。(Wǒ de zhíyè shì lǎoshī.) – Nghề tôi là Giáo Viên. |
工作 | gōngzuò | công việc | 我在公司工作。(Wǒ zài gōngsī gōngzuò.) – Tôi làm ở công ty. |
公司 | gōngsī | công ty | 公司名字叫华为。(Gōngsī míngzi jiào Huáwèi.) – Công ty tên Huawei. |
职位 | zhíwèi | chức vụ | 职位是经理。(Zhíwèi shì jīnglǐ.) – Chức vụ quản lý. |
收入 | shōurù | thu nhập | 月收入一万。(Yuè shōurù yī wàn.) – Thu nhập tháng 1 vạn. |
婚姻状况 | hūnyīn zhuàngkuàng | tình trạng hôn nhân | 婚姻状况是已婚。(Hūnyīn zhuàngkuàng shì yǐ hūn.) – Đã kết hôn. |
单身 | dānshēn | độc thân | 我现在单身。(Wǒ xiànzài dānshēn.) – Bây giờ tôi độc thân. |
已婚 | yǐ hūn | đã kết hôn | 她已婚了。(Tā yǐ hūn le.) – Cô ấy đã kết hôn. |
离异 | lí yì | ly hôn | 他离异五年。(Tā lí yì wǔ nián.) – Anh ấy ly hôn 5 năm. |
子女 | zǐnǚ | con cái | 我有两个子女。(Wǒ yǒu liǎng gè zǐnǚ.) – Tôi có hai con. |
父母 | fùmǔ | bố mẹ | 父母身体好。(Fùmǔ shēntǐ hǎo.) – Bố mẹ khỏe. |
父亲 | fùqīn | bố | 父亲是医生。(Fùqīn shì yīshēng.) – Bố là bác sĩ. |
母亲 | mǔqīn | mẹ | 母亲在家做饭。(Mǔqīn zài jiā zuò fàn.) – Mẹ ở nhà nấu cơm. |
兄弟姐妹 | xiōngdì jiěmèi | anh chị em | 我有三个兄弟姐妹。(Wǒ yǒu sān gè xiōngdì jiěmèi.) – Tôi có ba anh chị em. |
哥哥 | gēge | anh trai | 哥哥比我大两岁。(Gēge bǐ wǒ dà liǎng suì.) – Anh trai lớn hơn tôi 2 tuổi. |
姐姐 | jiějie | chị gái | 姐姐在上海工作。(Jiějie zài Shànghǎi gōngzuò.) – Chị gái làm ở Thượng Hải. |
弟弟 | dìdi | em trai | 弟弟上大学。(Dìdi shàng dàxué.) – Em trai học đại học. |
妹妹 | mèimei | em gái | 妹妹很可爱。(Mèimei hěn kě’ài.) – Em gái rất dễ thương. |
丈夫 | zhàngfu | chồng | 丈夫出差了。(Zhàngfu chūchāi le.) – Chồng đi công tác. |
妻子 | qīzi | vợ | 妻子会做饭。(Qīzi huì zuò fàn.) – Vợ biết nấu ăn. |
儿子 | érzi | con trai | 儿子十岁了。(Érzi shí suì le.) – Con trai 10 tuổi. |
女儿 | nǚ’ér | con gái | 女儿上幼儿园。(Nǚ’ér shàng yòu’éryuán.) – Con gái học mẫu giáo. |
爷爷 | yéye | ông nội | 爷爷身体好。(Yéye shēntǐ hǎo.) – Ông nội khỏe. |
奶奶 | nǎinai | bà nội | 奶奶爱讲故事。(Nǎinai ài jiǎng gùshi.) – Bà nội thích kể chuyện. |
外公 | wàigōng | ông ngoại | 外公住在乡下。(Wàigōng zhù zài xiāngxià.) – Ông ngoại ở quê. |
外婆 | wàipó | bà ngoại | 外婆会包饺子。(Wàipó huì bāo jiǎozi.) – Bà ngoại biết gói sủi cảo. |
叔叔 | shūshu | chú / bác trai | 叔叔送我礼物。(Shūshu sòng wǒ lǐwù.) – Chú tặng quà tôi. |
阿姨 | āyí | cô / dì | 阿姨是老师。(Āyí shì lǎoshī.) – Cô là Giáo Viên. |
表格 | biǎogé | biểu mẫu | 填表格要认真。(Tián biǎogé yào rènzhēn.) – Điền biểu mẫu phải cẩn thận. |
申请 | shēnqǐng | xin / nộp đơn | 申请护照需要照片。(Shēnqǐng hùzhào xūyào zhàopiàn.) – Xin hộ chiếu cần ảnh. |
登记 | dēngjì | đăng ký | 去登记结婚。(Qù dēngjì jiéhūn.) – Đi đăng ký kết hôn. |
证明 | zhèngmíng | chứng minh | 开收入证明。(Kāi shōurù zhèngmíng.) – Mở giấy chứng minh thu nhập. |
复印 | fùyìn | photo | 身份证复印两份。(Shēnfènzhèng fùyìn liǎng fèn.) – Photo CMND 2 bản. |
原件 | yuánjiàn | bản gốc | 带原件和复印件。(Dài yuánjiàn hé fùyìnjiàn.) – Mang bản gốc và photo. |
有效期 | yǒuxiàoqī | hạn sử dụng | 护照有效期十年。(Hùzhào yǒuxiàoqī shí nián.) – Hộ chiếu hạn 10 năm. |
过期 | guòqī | hết hạn | 签证过期了。(Qiānzhèng guòqī le.) – Visa hết hạn rồi. |
续签 | xùqiān | gia hạn visa | 需要续签。(Xūyào xùqiān.) – Cần gia hạn. |
照片 | zhàopiàn | ảnh | 护照照片两寸。(Hùzhào zhàopiàn liǎng cùn.) – Ảnh hộ chiếu 2 inch. |
签名 | qiānmíng | chữ ký | 请在这里签名。(Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.) – Ký tên ở đây. |
盖章 | gài zhāng | đóng dấu | 文件要盖章。(Wénjiàn yào gài zhāng.) – Tài liệu cần đóng dấu. |
公章 | gōngzhāng | con dấu công ty | 合同需要公章。(Hétong xūyào gōngzhāng.) – Hợp đồng cần con dấu công ty. |
私章 | sīzhāng | dấu cá nhân | 私章是名字。(Sīzhāng shì míngzi.) – Dấu cá nhân là tên. |
档案 | dàng’àn | hồ sơ | 个人档案保密。(Gèrén dàng’àn bǎomì.) – Hồ sơ cá nhân bảo mật. |
简历 | jiǎnlì | CV | 发简历给公司。(Fā jiǎnlì gěi gōngsī.) – Gửi CV cho công ty. |
推荐信 | tuījiànxìn | thư giới thiệu | 老师写推荐信。(Lǎoshī xiě tuījiànxìn.) – Thầy viết thư giới thiệu. |
健康证明 | jiànkāng zhèngmíng | giấy khám sức khỏe | 入职需要健康证明。(Rùzhí xūyào jiànkāng zhèngmíng.) – Vào làm cần giấy khám sức khỏe. |
疫苗证 | yìmiáo zhèng | sổ tiêm chủng | 孩子疫苗证齐全。(Háizi yìmiáo zhèng qíquán.) – Sổ tiêm chủng con đầy đủ. |
银行卡 | yínhángkǎ | thẻ ngân hàng | 绑银行卡支付。(Bǎng yínhángkǎ zhīfù.) – Liên kết thẻ ngân hàng thanh toán. |
社保卡 | shèbǎokǎ | thẻ bảo hiểm xã hội | 社保卡可以看病。(Shèbǎokǎ kěyǐ kànbìng.) – Thẻ BHXH có thể khám bệnh. |
医保卡 | yībǎokǎ | thẻ bảo hiểm y tế | 医保卡余额多。(Yībǎokǎ yú’é duō.) – Thẻ BHYT còn nhiều tiền. |
学生证 | xuéshengzhèng | thẻ sinh viên | 学生证半价。(Xuéshengzhèng bàn jià.) – Thẻ sinh viên giảm nửa giá. |
工作证 | gōngzuòzhèng | thẻ nhân viên | 工作证要戴。(Gōngzuòzhèng yào dài.) – Thẻ nhân viên phải đeo. |
会员卡 | huìyuánkǎ | thẻ thành viên | 会员卡积分多。(Huìyuánkǎ jīfēn duō.) – Thẻ thành viên tích điểm nhiều. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản liên quan đến thông tin cá nhân/giấy tờ:
- 我家有五口人。(Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.) → Nhà tôi có năm người.
- 身份证号码是十八位。(Shēnfènzhèng hàomǎ shì shíbā wèi.) → Số CMND có mười tám chữ số.
- 护照有效期十年。(Hùzhào yǒuxiàoqī shí nián.) → Hộ chiếu có hạn mười năm.
- 我换了三个手机号。(Wǒ huànle sān gè shǒujīhào.) → Tôi đã thay ba số di động.
- 简历附了两张照片。(Jiǎnlì fùle liǎng zhāng zhàopiàn.) → CV đính kèm hai tấm ảnh.

Từ vựng tiếng Trung về thông tin cá nhân và giấy tờ
1.17. Từ vựng tiếng Trung về màu sắc
Màu sắc không chỉ là yếu tố miêu tả mà còn mang ý nghĩa văn hóa trong tiếng Trung. Cùng học từ vựng về các màu sắc quen thuộc để làm phong phú thêm vốn từ của bạn:
Chữ viết | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ (chữ Hán – pinyin – dịch nghĩa) |
颜色 | yánsè | màu sắc | 我喜欢鲜艳的颜色。(Wǒ xǐhuān xiānyàn de yánsè.) – Tôi thích màu sắc tươi sáng. |
红色 | hóngsè | đỏ | 国旗是红色。(Guóqí shì hóngsè.) – Quốc kỳ màu đỏ. |
粉红 | fěnhóng | hồng nhạt | 裙子是粉红色的。(Qúnzi shì fěnhóngsè de.) – Váy màu hồng nhạt. |
橙色 | chéngsè | cam | 橙子是橙色的。(Chéngzi shì chéngsè de.) – Quả cam màu cam. |
黄色 | huángsè | vàng | 香蕉是黄色的。(Xiāngjiāo shì huángsè de.) – Chuối màu vàng. |
绿色 | lǜsè | xanh lá | 树叶是绿色的。(Shùyè shì lǜsè de.) – Lá cây màu xanh lá. |
蓝色 | lánsè | xanh dương | 天空是蓝色的。(Tiānkōng shì lánsè de.) – Bầu trời màu xanh dương. |
紫色 | zǐsè | tím | 葡萄是紫色的。(Pútáo shì zǐsè de.) – Nho màu tím. |
黑色 | hēisè | đen | 头发是黑色的。(Tóufa shì hēisè de.) – Tóc màu đen. |
白色 | báisè | trắng | 云是白色的。(Yún shì báisè de.) – Mây màu trắng. |
灰色 | huīsè | xám | 老鼠是灰色的。(Lǎoshǔ shì huīsè de.) – Chuột màu xám. |
棕色 | zōngsè | nâu | 熊是棕色的。(Xióng shì zōngsè de.) – Gấu màu nâu. |
金色 | jīnsè | vàng kim | 奖牌是金色的。(Jiǎngpái shì jīnsè de.) – Huy chương màu vàng kim. |
银色 | yínsè | bạc | 银牌是银色的。(Yínpái shì yínsè de.) – Huy chương bạc màu bạc. |
青色 | qīngsè | xanh ngọc | 海水是青色的。(Hǎishuǐ shì qīngsè de.) – Nước biển màu xanh ngọc. |
浅色 | qiǎnsè | màu nhạt | 穿浅色衣服凉快。(Chuān qiǎnsè yīfu liángkuai.) – Mặc quần áo màu nhạt mát mẻ. |
深色 | shēnsè | màu đậm | 深色衣服耐脏。(Shēnsè yīfu nài zāng.) – Quần áo màu đậm bền bẩn. |
鲜艳 | xiānyàn | rực rỡ | 花很鲜艳。(Huā hěn xiānyàn.) – Hoa rất rực rỡ. |
暗色 | ànsè | màu tối | 暗色房间阴沉。(Ànsè fángjiān yīnchén.) – Phòng màu tối u ám. |
亮色 | liàngsè | màu sáng | 亮色墙壁明亮。(Liàngsè qiángbì míngliàng.) – Tường màu sáng sáng sủa. |
彩色 | cǎisè | màu sắc | 彩色照片好看。(Cǎisè zhàopiàn hǎokàn.) – Ảnh màu đẹp. |
单色 | dānsè | đơn sắc | 单色衣服简单。(Dānsè yīfu jiǎndān.) – Quần áo đơn sắc đơn giản. |
原色 | yuánsè | màu nguyên thủy | 原色最自然。(Yuánsè zuì zìrán.) – Màu nguyên thủy tự nhiên nhất. |
暖色 | nuǎnsè | màu ấm | 暖色让人舒服。(Nuǎnsè ràng rén shūfu.) – Màu ấm làm người ta thoải mái. |
冷色 | lěngsè | màu lạnh | 冷色镇静。(Lěngsè zhènjìng.) – Màu lạnh làm dịu. |
红 | hóng | đỏ | 苹果红红的。(Píngguǒ hóng hóng de.) – Táo đỏ đỏ. |
绿 | lǜ | xanh lá | 草地绿油油。(Cǎodì lǜ yóu yóu.) – Thảm cỏ xanh mướt. |
蓝 | lán | xanh dương | 海水蓝蓝的。(Hǎishuǐ lán lán de.) – Nước biển xanh xanh. |
黄 | huáng | vàng | 向日葵黄黄的。(Xiàngrìkuí huáng huáng de.) – Hướng dương vàng vàng. |
黑 | hēi | đen | 夜晚黑黑的。(Yèwǎn hēi hēi de.) – Đêm tối đen đen. |
白 | bái | trắng | 雪白白的。(Xuě bái bái de.) – Tuyết trắng trắng. |
灰 | huī | xám | 水泥灰灰的。(Shuǐní huī huī de.) – Xi măng xám xám. |
棕 | zōng | nâu | 咖啡棕色的。(Kāfēi zōngsè de.) – Cà phê màu nâu. |
紫 | zǐ | tím | 茄子紫紫的。(Qiézǐ zǐ zǐ de.) – Cà tím tím tím. |
橙 | chéng | cam | 胡萝卜橙橙的。(Húluóbo chéng chéng de.) – Cà rốt cam cam. |
粉 | fěn | hồng | 桃花粉粉的。(Táohuā fěn fěn de.) – Hoa đào hồng hồng. |
浅蓝 | qiǎnlán | xanh dương nhạt | 浅蓝衬衫好看。(Qiǎnlán chènshān hǎokàn.) – Áo sơ mi xanh dương nhạt đẹp. |
深蓝 | shēnlán | xanh dương đậm | 深蓝西装正式。(Shēnlán xīzhuāng zhèngshì.) – Vest xanh dương đậm trang trọng. |
浅绿 | qiǎnlǜ | xanh lá nhạt | 浅绿裙子清新。(Qiǎnlǜ qúnzi qīngxīn.) – Váy xanh lá nhạt tươi mới. |
深绿 | shēnlǜ | xanh lá đậm | 深绿森林茂密。(Shēnlǜ sēnlín màomì.) – Rừng xanh lá đậm rậm rạp. |
浅红 | qiǎnhóng | đỏ nhạt | 浅红脸蛋可爱。(Qiǎnhóng liǎndàn kě’ài.) – Má đỏ nhạt dễ thương. |
深红 | shēnhóng | đỏ đậm | 深红玫瑰浪漫。(Shēnhóng méigui làngmàn.) – Hoa hồng đỏ đậm lãng mạn. |
浅黄 | qiǎnhuáng | vàng nhạt | 浅黄墙壁温暖。(Qiǎnhuáng qiángbì wēnnuǎn.) – Tường vàng nhạt ấm áp. |
深黄 | shēnhuáng | vàng đậm | 深黄枫叶秋天。(Shēnhuáng fēngyè qiūtiān.) – Lá phong vàng đậm mùa thu. |
浅紫 | qiǎnzǐ | tím nhạt | 浅紫毛衣温柔。(Qiǎnzǐ máoyī wēnróu.) – Áo len tím nhạt dịu dàng. |
深紫 | shēnzǐ | tím đậm | 深紫葡萄甜。(Shēnzǐ pútáo tián.) – Nho tím đậm ngọt. |
浅灰 | qiǎnhuī | xám nhạt | 浅灰沙发干净。(Qiǎnhuī shāfā gānjìng.) – Sofa xám nhạt sạch sẽ. |
深灰 | shēnhuī | xám đậm | 深灰西裤稳重。(Shēnhuī xīkù wěnzhòng.) – Quần tây xám đậm chững chạc. |
浅棕 | qiǎnzōng | nâu nhạt | 浅棕头发自然。(Qiǎnzōng tóufa zìrán.) – Tóc nâu nhạt tự nhiên. |
深棕 | shēnzōng | nâu đậm | 深棕家具耐看。(Shēnzōng jiājù nài kàn.) – Đồ nội thất nâu đậm bền đẹp. |
玫瑰红 | méiguihóng | hồng hoa hồng | 玫瑰红口红漂亮。(Méiguihóng kǒuhóng piàoliang.) – Son hồng hoa hồng đẹp. |
湖蓝 | hú lán | xanh hồ | 湖蓝连衣裙优雅。(Hú lán liányīqún yōuyǎ.) – Đầm xanh hồ thanh lịch. |
墨绿 | mò lǜ | xanh mực | 墨绿军装严肃。(Mò lǜ jūn zhuāng yánsù.) – Quân phục xanh mực nghiêm túc. |
酒红 | jiǔhóng | đỏ rượu | 酒红高跟鞋性感。(Jiǔhóng gāogēnxié xìnggǎn.) – Giày cao gót đỏ rượu quyến rũ. |
宝蓝 | bǎo lán | xanh sapphire | 宝蓝宝石贵。(Bǎo lán bǎoshí guì.) – Đá sapphire xanh quý. |
橄榄绿 | gǎnlǎn lǜ | xanh olive | 橄榄绿外套时尚。(Gǎnlǎn lǜ wàitào shíshàng.) – Áo khoác xanh olive thời trang. |
巧克力色 | qiǎokèlì sè | nâu chocolate | 巧克力色包包经典。(Qiǎokèlì sè bāobāo jīngdiǎn.) – Túi nâu chocolate cổ điển. |
Gợi ý 5 câu giao tiếp cơ bản về liên quan đến màu sắc:
- 我有三件红色的衣服。(Wǒ yǒu sān jiàn hóngsè de yīfu.) → Tôi có ba bộ quần áo màu đỏ.
- 画里有五种颜色。(Huà lǐ yǒu wǔ zhǒng yánsè.) → Trong bức tranh có năm màu.
- 买了两个蓝色的包。(Mǎile liǎng gè lánsè de bāo.) → Mua hai chiếc túi màu xanh dương.
- 彩虹有七种颜色。(Cǎihóng yǒu qī zhǒng yánsè.) → Cầu vồng có bảy màu.
- 墙刷了四层白色的漆。(Qiáng shuāle sì céng báisè de qī.) → Tường sơn bốn lớp sơn trắng.
>>> Download file PDF 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản TẠI ĐÂY

Từ vựng tiếng Trung về màu sắc
2. Bài tập 1000 từ vựng tiếng Trung – Biến vốn từ thành phản xạ tự nhiên
Dạng 1: Điền từ vào chỗ trống
- 我每天早上七点 ______ 起床。(Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn ______ qǐchuáng.)
- 今天的天气很 ______,我们去公园吧。(Jīntiān de tiānqì hěn ______, wǒmen qù gōngyuán ba.)
- 我喜欢喝 ______,不喜欢咖啡。(Wǒ xǐhuān hē ______, bù xǐhuān kāfēi.)
- 我姐姐在银行 ______ 工作。(Wǒ jiějie zài yínháng ______ gōngzuò.)
- 他买了一本很有意思的 ______。(Tā mǎile yī běn hěn yǒu yìsi de ______.)
Đáp án:
|
Dạng 2: Ghép từ với nghĩa tiếng Việt
A (中文) | B (Tiếng Việt) |
朋友 (péngyou) | Bạn bè |
学校 (xuéxiào) | Trường học |
苹果 (píngguǒ) | Táo |
老师 (lǎoshī) | Giáo Viên |
工作 (gōngzuò) | Công việc |
Đáp án: 1-D, 2-B, 3-C, 4-A, 5-E
Dạng 3: Chọn từ đúng để hoàn thành câu
- 我每天 (学 / 喝 / 坐) ______ 中文。(Wǒ měitiān ______ Zhōngwén.)
- 妈妈在 (家 / 车 / 水) ______ 做饭。(Māmā zài ______ zuò fàn.)
- 我想买一 (个 / 件 / 本) ______ 衣服。(Wǒ xiǎng mǎi yī ______ yīfu.)
- 今天是星期几?今天是星期 (三 / 水 / 天) ______。(Jīntiān shì xīngqī jǐ? Jīntiān shì xīngqī ___.)
- 我有两 (个 / 本 / 张) ______ 兄弟。(Wǒ yǒu liǎng ______ xiōngdì.)
Đáp án:
|
Dạng 4: Viết lại từ đúng theo pinyin
- 谢谢 → ______
- 中国 → ______
- 老师 → ______
- 学生 → ______
- 再见 → ______
Đáp án:
|
Dạng 5: Dịch câu đơn giản từ Việt sang Trung
- Tôi thích học tiếng Trung.
- Cô ấy là bạn tôi.
- Anh ấy đang ăn cơm.
- Hôm nay là thứ Hai.
- Tôi đi làm bằng xe buýt.
Đáp án:
|

Bài tập 1000 từ vựng tiếng Trung – Biến vốn từ thành phản xạ tự nhiên
3. 9+ phương pháp 1000 từ tiếng Trung hiệu quả – Bứt tốc ngay từ những bài học đầu tiên
Phương pháp 1: Học từ vựng theo chủ đề gần gũi
Học theo chủ đề là cách giúp người mới dễ bắt nhịp nhất, vì mọi từ đều gắn với bối cảnh quen thuộc như ăn uống, trường học, thời tiết hay nghề nghiệp. Cách này đặc biệt phù hợp cho người mới bắt đầu hoặc Học Viên nhỏ tuổi, giúp não bộ liên kết thông tin nhanh hơn. Ví dụ, khi học chủ đề “ăn uống”, bạn có thể vừa học “饭 (fàn) – cơm”, vừa nói “我喜欢吃饭 (Wǒ xǐhuan chīfàn) – Tôi thích ăn cơm”. Từ vựng vì thế không còn là những ký tự khô khan mà trở thành những mảnh ghép của đời sống.
Phương pháp 2: Gắn từ vựng với hình ảnh – Flashcard
Phương pháp này đặc biệt hiệu quả với người bận rộn hoặc dễ mất tập trung. Flashcard – dù là giấy hay app – đều giúp học nhanh, ôn nhanh và ghi nhớ bằng hình ảnh sinh động. Người đi làm có thể tranh thủ 10 phút mỗi ngày, như khi chờ xe hoặc giờ nghỉ trưa, để ôn lại vài từ. Ví dụ, một thẻ ghi “苹果 (píngguǒ) – quả táo” kèm hình quả táo đỏ tươi sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn nhiều so với việc chỉ đọc chữ.

Flashcard giúp học từ vựng tiếng Trung nhanh và hiệu quả
Phương pháp 3: Học qua cụm – câu thay vì học từ đơn lẻ
Thay vì học từng từ riêng rẽ, hãy học trong cụm hoặc câu hoàn chỉnh để hiểu cách dùng và ghi nhớ tự nhiên hơn. Phương pháp này phù hợp với người học muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp thực tế. Ví dụ, đừng chỉ học “看 (kàn) – xem”, mà hãy học “看书 (kàn shū) – đọc sách” hoặc “我喜欢看书 (Wǒ xǐhuan kàn shū) – Tôi thích đọc sách”. Nhờ vậy, từ vựng sẽ tự gắn với ngữ cảnh, giúp bạn nói ra dễ dàng mà không cần dịch trong đầu.
Phương pháp 4: Viết tay kết hợp nói to
Khi viết tay, bạn ghi nhớ hình dạng chữ Hán; khi đọc to, bạn rèn phát âm và phản xạ nói. Việc kết hợp hai thao tác này tạo nên một chuỗi ghi nhớ bền vững, đặc biệt phù hợp với Học Viên đang rèn chữ và phát âm chuẩn. Ví dụ, khi viết “你好 (nǐ hǎo) – xin chào”, bạn vừa viết vừa đọc thành tiếng. Sau một thời gian, bạn không chỉ nhớ chữ mà còn tự phát âm chính xác và tự nhiên hơn.
Phương pháp 5: Nghe – nhắc lại theo audio
Phương pháp này phù hợp cho mọi đối tượng, đặc biệt là người học muốn cải thiện khả năng nghe – nói. Khi nghe và lặp lại giọng đọc người bản xứ, bạn dần cảm nhận được nhịp điệu và âm sắc của tiếng Trung. Ví dụ, nghe câu “你好吗?(Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?” và lặp lại 3-5 lần, bạn sẽ thấy miệng và tai phối hợp nhịp nhàng hơn, phản xạ ngôn ngữ cũng đến tự nhiên hơn.

Nghe – nhắc lại theo audio giúp bạn dần cảm nhận được nhịp điệu và âm sắc của tiếng Trung.
Phương pháp 6: Đặt câu với từ vừa học
Đặt câu giúp biến từ vựng thành ngôn ngữ sống, chứ không chỉ dừng ở việc ghi nhớ. Phương pháp này rất phù hợp với sinh viên hoặc người đã có nền tảng cơ bản, muốn chuyển từ “biết” sang “dùng được”. Ví dụ, sau khi học từ “工作 (gōngzuò) – làm việc”, bạn có thể đặt câu “我在银行工作 (Wǒ zài yínháng gōngzuò) – Tôi làm việc ở ngân hàng”. Chỉ cần một vài câu ngắn, bạn đã có thể biến bài học thành phản xạ tự nhiên.
Phương pháp 7: Ôn tập theo kỹ thuật “lặp lại ngắt quãng”
Đây là phương pháp khoa học được ứng dụng trong nhiều app học từ hiện nay. Hệ thống sẽ nhắc lại các từ bạn sắp quên, đúng vào thời điểm não cần củng cố. Phù hợp cho những ai bận rộn, không có thời gian học đều đặn mỗi ngày. Ví dụ, bạn học 50 từ đầu tuần, và app sẽ tự động nhắc bạn ôn lại các từ có nguy cơ quên vào ngày thứ 3, thứ 7 hoặc tuần sau – đúng chu kỳ giúp trí nhớ dài hạn hoạt động tốt nhất.
Phương pháp 8: Dùng App hỗ trợ học từ
Ứng dụng học tiếng Trung giúp tiết kiệm thời gian và tạo cảm hứng nhờ giao diện sinh động, có âm thanh, hình ảnh và tính năng theo dõi tiến độ. Người đi làm, sinh viên hoặc Học Viên tự học đều có thể dùng app để học từ vựng ở bất kỳ đâu, bất kỳ lúc nào. Ví dụ, mỗi ngày app tự nhắc 10 từ, kèm bài kiểm tra nhỏ – vừa tiện lợi, vừa giúp duy trì thói quen học ổn định.
Phương pháp 9: Cẩn thận khi tiếp nhận thông tin
Một số chia sẻ trên mạng về việc “học 100 từ trong 1 ngày” nghe có vẻ hấp dẫn nhưng lại phi thực tế. Học ngôn ngữ là quá trình hiểu – ghi nhớ – vận dụng, không thể rút ngắn bằng mẹo vặt. Cách học “xổi” chỉ khiến bạn nhanh quên và dễ nản. Tại Học Viện Ôn Ngọc BeU, Học Viên được hướng dẫn học sâu, hiểu kỹ và ứng dụng vào thực tế, để mỗi từ vựng được học đều trở thành một phần của phản xạ tự nhiên.

Học Viện Ôn Ngọc BeU – Học sâu hiểu kỹ, ứng dụng thực tế
Kết luận
Hành trình học tiếng Trung sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu bạn từng bước kiên trì và học tập đúng phương pháp. Với 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, bạn đã có một nền móng vững vàng để nghe – nói – đọc – viết dễ dàng hơn mỗi ngày.
Nếu bạn đã sẵn sàng đi xa hơn, hãy cùng Học Viện Ôn Ngọc BeU tiếp tục khám phá 5000 từ vựng tiếng Trung cơ bản – bộ từ vựng nâng cao giúp bạn tiến gần hơn đến việc sử dụng tiếng Trung linh hoạt và chuyên sâu hơn trong học tập và công việc.



CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG
Đánh giá bài viết (0 đánh giá)