Trọn Bộ Từ Vựng Thu Mua Và Từ Vựng Xuất Nhập Khẩu Tiếng Trung Cho Dân Trong Ngành

Trong bối cảnh giao thương quốc tế ngày càng mở rộng, đặc biệt là với thị trường tỷ dân, việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành là “chìa khóa vàng” để thăng tiến. Dù bạn là nhân viên chứng từ, chuyên viên purchasing hay quản lý kho bãi, việc nắm vững từ vựng thu muatừ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung sẽ giúp bạn xử lý công việc mượt mà, đàm phán thuận lợi và tránh những sai sót không đáng có.

Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp bảng từ vựng chi tiết nhất về mảng Logistics, thu mua và xuất nhập khẩu, đồng thời bật mí giải pháp giúp bạn làm chủ ngôn ngữ này một cách nhanh chóng nhất.

1. Tại Sao Cần Nắm Vững Từ Vựng Thu Mua Và Từ Vựng Xuất Nhập Khẩu?

Ngành Logistics và Chuỗi cung ứng (Supply Chain) có tính đặc thù rất cao. Việc sử dụng sai một thuật ngữ có thể dẫn đến giao nhầm hàng, chậm tiến độ hoặc thiệt hại tài chính lớn. Do đó, việc trang bị bộ từ vựng thu muatừ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung mang lại cho bạn 3 lợi thế cốt lõi:

  • Đọc hiểu chứng từ chính xác: Dễ dàng xử lý vận đơn, hợp đồng, packing list, hóa đơn thương mại.
  • Giao tiếp và đàm phán mượt mà: Tự tin trao đổi với nhà cung cấp, đối tác vận tải Trung Quốc để ép giá, chốt deal.
  • Mở rộng cơ hội thăng tiến: Ứng tuyển thành công vào các tập đoàn đa quốc gia, công ty logistics lớn với mức thu nhập hấp dẫn.

2. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng Thu Mua, Xuất Nhập Khẩu Tiếng Trung (Chi Tiết)

Dưới đây là danh sách các thuật ngữ chuyên ngành về từ vựng thu mua và từ vựng xuất nhập khẩu được phân loại rõ ràng, bao gồm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác nhất để bạn tra cứu nhanh chóng:

STTTừ vựng (Tiếng Trung)PinyinNghĩa (Tiếng Việt)
1存取权限表cúnqǔ quánxiàn biǎoDanh sách kiểm soát truy cập
2承接通知chéngjiē tōngzhīThông báo tiếp nhận
3出货通知chūhuò tōngzhīThông báo xuất hàng
4车辆可装载能力chēliàng kězhuāngzài néng lìNăng lực vận tải của xe
5拆散chāisànTháo rời, tách, dỡ
6拆散的仓库chāisàn de cāngkùKho dỡ hàng / Kho phân tách hàng lẻ
7拆箱批量拣货chāixiāng pīliàng jiǎnhuòNhặt hàng số lượng lớn (theo lô) sau khi mở thùng
8长鞭效应chángbiān xiàoyìngHiệu ứng roi da
9存货持有成本cúnhuò chíyǒu chéngběnChi phí lưu kho
10产业管理师chǎnyè guǎnlǐshīChuyên viên quản lý ngành sản xuất công nghiệp
11促进流通者cùjìn liútōng zhěChủ thể thúc đẩy lưu thông hàng hóa
12成本控制chéngběn kòng zhìKiểm soát chi phí
13差距分析chājù fēnxīPhân tích khoảng cách chênh lệch
14持有仓库chíyǒu cāng kùSở hữu kho riêng
15产业时钟chǎnyè shízhōngChu kỳ phát triển ngành
16存货cúnhuòTrữ hàng/ Hàng tồn kho
17存货控制cúnhuò kòngzhìKiểm soát hàng tồn kho
18存货管理cúnhuò guǎnlǐQuản lý hàng tồn kho
19存货投资cúnhuò tóuzīĐầu tư vào hàng tồn kho
20存货周转率cúnhuò zhōuzhuǎnlǜTỷ lệ quay vòng hàng tồn kho
21存货流通速度cúnhuò liútōng sùdùTốc độ lưu thông hàng tồn kho
22诸位核对zhūwèi héduìĐối chiếu vị trí lưu trữ
23诸位转移zhūwèi zhuǎnyíDịch chuyển vị trí lưu trữ
24诸位档案zhūwèi dàng’ànHồ sơ/Dữ liệu vị trí lưu trữ
25初次配送chūcì pèisòngGiao hàng lần đầu / Phân phối lần đầu
26处理中心chǔlǐ zhōngxīnTrung tâm xử lý
27采购cǎigòuThu mua
28采购前置时间cǎigòu qiánzhì shíjiānThời gian chờ thu mua
29产品多样化chǎnpǐn duōyànghuàĐa dạng hóa sản phẩm
30产品生命周期chǎnpǐn shēngmìng zhōuqīVòng đời sản phẩm
31产品回复chǎnpǐn huífùPhục hồi sản phẩm
32产品回收chǎnpǐn huíshōuThu hồi sản phẩm
33纯粹配送chúncuì pèisòngGiao hàng thuần túy / Phân phối đơn thuần
34出库理货成本chūkù lǐ huò chéng běnChi phí chỉnh lí hàng xuất kho
35重新储存chóngxīn chǔcúnTái lưu kho
36车辆侦测chēliàng zhēncèPhát hiện phương tiện
37储存寿命chǔcún shòumìngTuổi thọ lưu trữ / Hạn bảo quản
38储存寿命监视chǔcún shòumìng jiānshìGiám sát tuổi thọ lưu trữ / Giám sát thời hạn lưu kho
39查货号码查cháhuò hàomǎ cháTra cứu mã số vận đơn
40拆箱把chāixiāng bǎHoạt động dỡ thùng / Tay dỡ thùng lẻ
41出货单chūhuò dānPhiếu xuất hàng
42出货区chūhuò qūKhu vực xuất hàng
43侧装堆高机cèzhuāng duīgāojīXe nâng xếp hàng bên hông
44拆箱拣取chāixiāng jiǎnqǔNhặt hàng lẻ theo thùng đã mở
45拆托盘chāi tuōpánDỡ hàng khỏi pallet
46存取系统cúnqǔ xìtǒngHệ thống lưu trữ và truy xuất
47存货组合cúnhuò zǔhéCơ cấu hàng tồn kho
48存货转移cúnhuò zhuǎnyíĐiều chuyển hàng tồn kho
49储存区chǔcún qūKhu vực lưu trữ hàng
50储位地址chǔwèi dìzhǐTọa độ vị trí kho
51储存模块chǔcún mókuàiMô-đun lưu trữ
52超级市场chāojí shìchǎngSiêu thị
53车辆升降尾门chēliàng shēngjiàng wěiménBửng nâng hạ đuôi xe
54车场chē chǎngBãi xe
55创造价值chuàngzào jiàzhíTạo ra giá trị
56车辆装载chēliàng zhuāngzàiChất hàng lên xe
57车辆路径问题chēliàng lùjìng wèntíBài toán định tuyến xe / Tối ưu hóa tuyến đường xe
58垂直整合chuízhí zhěnghéTích hợp dọc
59仓库合存货管理系统cāngkù hécún huò guǎnlǐ xìtǒngHệ thống quản lý kho và hàng tồn kho tích hợp
60仓库管理系统cāngkù guǎnlǐ xìtǒngHệ thống quản lý kho hàng
61仓储cāngchǔKho bãi và lưu kho
62仓储业cāngchǔ yèNgành dịch vụ kho bãi
63物品wùpǐnVật phẩm / Hàng hóa
64物流wùliúLogistics
65物流作业wùliú zuòyèHoạt động tác nghiệp logistics
66物流管理Lwùliú guǎn lǐ LQuản lý logistics (Chữ L viết tắt của Logistics)
67物流企业wùliú qǐyèDoanh nghiệp dịch vụ logistics
68物流单证wùliú dānzhèngChứng từ logistics
69物流联盟wùliú liánméngLiên minh logistics
70销售物流xiāoshòu wùliúLogistics bán hàng
71回收物流huíshōu wùliúLogistics thu hồi
72废弃物物流fèiqì wù wùliúLogistics chất thải
73绿色物流lǜsè wùliúLogistics xanh
74企业物流qǐyè wùliúLogistics doanh nghiệp
75社会物流shèhuì wùliúLogistics xã hội
76军事物流jūnshì wùliúLogistics quân sự
77第三方物流dìsān fāng wùliúDịch vụ logistics bên thứ ba
78定制物流dìngzhì wùliúLogistics tùy chỉnh
79虚拟物流xūnǐ wùliúLogistics ảo
80增值物流服务zēngzhí wùliú fúwùDịch vụ logistics giá trị gia tăng
81条码tiáomǎMã vạch
82电子数据交换diànzǐ shùjù jiāohuànTrao đổi dữ liệu điện tử
83有形损耗yǒuxíng sǔnhàoHao mòn hữu hình
84无形损耗wúxíng sǔnhàoHao mòn vô hình
85物流活动wùliú huódòngCác hoạt động logistics
86物流模数wùliú móshùMôđun logistics
87物流技术wùliú jìshùCông nghệ logistics
88物流成本wùliú chéngběnChi phí logistics
89物流管理wùliú guǎnlǐQuản lý logistics
90物流中心wùliú zhōngxīnTrung tâm logistics
91物流网络wùliú wǎngluòMạng lưới logistics
92物流信息wùliú xìnxīThông tin logistics
93供应物流gōngyìng wùliúLogistics cung ứng
94生产物流shēngchǎn wùliúLogistics sản xuất
95公共型物流中心gōnggòng xíng wùliú zhōngxīnTrung tâm logistics công cộng
96自用型物流中心zìyòng xíng wùliúTrung tâm logistics nội bộ
97联动战略liándòng zhànlüèChiến lược phối hợp
98联合采购liánhé cǎigòuThu mua liên hợp / Mua chung
99物流作业术语wùliú zuòyè shùyǔ zhōngxīnThuật ngữ tác nghiệp logistics
100运输yùnshūVận tải / Vận chuyển
101联合运输liánhé yùnshūVận tải liên hợp
102直达运输zhídá yùnshūVận chuyển thẳng (không qua trung chuyển)
103中转运输zhōngzhuàn yùnshūVận chuyển trung chuyển
104甩挂运输shuǎiguà yùnshūVận tải tách đầu kéo rơ-moóc
105集装运输jízhuāng yùnshūVận tải gom hàng kiện lớn
106集装箱运输jízhuāng xiāng yùnshūVận tải container
107门到门mén dào ménDịch vụ giao nhận tận nơi
108整箱货zhěngxiāng huòHàng nguyên container
109拼箱货pīnxiāng huòHàng ghép container
110储存chǔcúnLưu trữ / Lưu kho
111保管bǎoguǎnBảo quản
112物品储存wùpǐn chǔcúnLưu trữ hàng hóa
113库存kùcúnTồn kho
114经常库存jīngcháng kùcúnTồn kho thường xuyên
115安全库存ān quán kù cúnTồn kho an toàn
116库存周期kù cún zhōu qīChu kỳ tồn kho / Vòng đời tồn kho
117前置期qián zhì qīThời gian chờ / Thời gian thực hiện
118订货处理周期dìnghuò chǔlǐ zhōuqīChu kỳ xử lý đơn đặt hàng
119货垛huò duǒKiện hàng xếp chồng
120搬运bānyùnBốc xếp hàng hóa
121装卸zhuāngxièXếp dỡ hàng hóa
122包装bāozhuāngĐóng gói
123销售包装xiāoshòu bāozhuāngBao bì tiêu dùng
124定牌包装dìngpái bāo zhuāngĐóng gói theo nhãn hiệu yêu cầu
125中性包装zhōng xìng bāo zhuāngĐóng gói trung tính
126运输包装yùn shū bāo zhuāngBao bì vận chuyển / Bao bì ngoài
127托盘包装tuōpán bāozhuāngĐóng gói trên pallet
128集装化jízhuāng huàĐơn vị hóa hàng hóa
129散装化sǎnzhuāng huàXử lý hàng rời
130直接换装zhíjiē huànzhuāngChuyển tải trực tiếp
131配送pèisòngGiao hàng
132共同配送gòngtóng pèisòngGiao hàng chung
133配送中心pèisòng zhōngxīnTrung tâm phân phối
134分拣fēnjiǎnPhân loại và lấy hàng / Chọn hàng
135集货jí huòGom hàng / Tập kết hàng hóa
136组配zǔ pèiĐiều phối
137流通加工liútōng jiāgōngGia công lưu thông
138冷链lěngliànChuỗi cung ứng lạnh
139检验jiǎn yànKiểm nghiệm
140物流战略wù liú zhàn lüèChiến lược logistics
141库房管理kùfáng guǎnlǐQuản lý nhà kho
142仓库布局cāngkù bùjúBố trí/quy hoạch kho
143库存控制kùcún kòngzhìKiểm soát hàng tồn kho
144经济订货批量jīngjì dìnghuò pīliàngLượng đặt hàng kinh tế
145定量订货方式dìngliàng dìnghuò fāngshìPhương thức đặt hàng theo số lượng cố định
146定期订货方式dìngqī dìnghuò fāngshìPhương thức đặt hàng theo định kỳ
147分类管理fēnlèi guǎnlǐQuản lý phân loại hàng hóa
148准时制zhǔnshí zhìChế độ đúng lúc
149准时制物流zhǔnshí zhì wùliúHệ thống logistics cung ứng đúng lúc
150零库存技术Líng kùcún jìshùKỹ thuật tồn kho bằng 0
151物流成本管理wùliú chéngběn guǎnlǐQuản lý chi phí logistics
152物料需求计划wùliào xūqiú jìhuàHoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
153制造资源计划zhìzào zīyuán jìhuàHoạch định nguồn lực sản xuất
154配送需要计划pèisòng xūyào jìhuàHoạch định nhu cầu phân phối
155配送资源计划pèisòng zīyuán jìhuàHoạch định nguồn lực phân phối
156物流资源计划wùliú zīyuán jìhuàHoạch định nguồn lực logistics
157变异数分析biànyì shù fēnxīPhân tích phương sai
158包装区bāozhuāng qūKhu vực đóng gói
159班次服务bāncì fúwùDịch vụ vận tải theo lịch trình
160包裹配送bāoguǒ pèi sòngGiao nhận bưu kiện
161半拖车bàntuō chēSơ-mi rơ-moóc
162标准运输商品码biāozhǔn yùnshū shāngpǐn mǎMã hàng hóa vận tải tiêu chuẩn
163标准作业程序biāo zhǔn zuò yè chéng xùQuy trình vận hành chuẩn
164不垂直整合bù chuí zhí zhěng héKhông tích hợp dọc / Phân rã chuỗi cung ứng
165不对称信息Bù duìchèng xìn xīThông字信息 bất đối xứng
166饱率bǎolǜTỷ lệ lấp đầy / Hệ số xếp đầy
167标竿biāogānĐiểm chuẩn / Đối sánh hiệu năng
168保税仓库bǎoshuì cāngkùKho ngoại quan
169分区隔离储存fēnqū gélí chǔcúnLưu trữ cách ly theo khu vực kho
170拨回bōhuíHoàn lại
171包装师bāozhuāng shīChuyên viên đóng gói bao bì
172便利商店biànlì shāng diànCửa hàng tiện lợi
173保证上午送到bǎozhèng shàngwù sòng dàoCam kết giao hàng trong buổi sáng
174保证日期送到bǎozhèng rìqī sòngdàoCam kết giao hàng đúng ngày hẹn
175不平衡移动bù pínghéng yídòngDi chuyển không cân bằng
176不当托运单bùdàng tuōyùn dānVận đơn không hợp lệ
177保税货物bǎoshuì huòwùHàng hóa bảo thuế
178企业资源计划qǐyè zīyuán jìhuàHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
179供应链管理gōngyìngliàn guǎnlǐQuản lý chuỗi cung ứng
180快速反映kuàisù fǎnyìngHệ thống phản ứng nhanh
181有效客户反映yǒuxiào kèhù fǎnyìngĐáp ứng nhu cầu khách hàng hiệu quả
182连续库存补充计划liánxù kùcún bǔchōng jìhuà xìtǒngKế hoạch bổ sung hàng tồn kho liên tục
183计算机付诸订货系统jìsuànjī fùzhū dìnghuò xìtǒngHệ thống đặt hàng điện tử trực tuyến
184供应商管理库存Gōngyìngshāng guǎnlǐ kùcúnQuản lý tồn kho bởi nhà cung cấp
185保留存货bǎoliú cúnhuòHàng tồn kho giữ lại
186业务外包yèwù wàibāoThuê ngoài dịch vụ
187不可抗力bù kě kàng lìTrường hợp bất khả kháng
188根据价值gēnjù jiàzhíThuế tính theo trị giá
189公定运价表gōngdìng yùnjià biǎoBiểu giá cước vận tải quy định
190关联产品guānlián chǎnpǐnSản phẩm liên kết
191光碟购物guāngdié gòuwùMua sắm qua đĩa quang
192更正性控制gēngzhèng xìng kòngzhìKiểm soát hiệu chỉnh
193预防性控制yùfáng xìng kòngzhìKiểm soát dự phòng
194侦察性控制zhēnchá xìng kòngzhìKiểm soát phát hiện
195固定储位法gùdìng chǔwèi fǎPhương pháp cố định vị trí lưu trữ kho
196固定路径理货设备gùdìng lùjìng lǐ huò shèbèiThiết bị soạn hàng theo tuyến cố định
197甘特图gāntè túSơ đồ Gantt điều độ tiến độ
198工业工程gōngyè gōngchéngKỹ thuật công nghiệp
199工业管理gōngyè guǎnlǐQuản lý công nghiệp
200国际物流guójì wùliúLogistics quốc tế
201国际性零担guójì xìng líng dānVận tải hàng lẻ đường bộ quốc tế
202整车配送的回头车zhěng chē pèi sòng de huí tóu chēXe chiều về tận dụng trong giao hàng nguyên chuyến
203管理信息系统guǎn lǐ xìn xī xì tǒngHệ thống thông tin quản lý
204管理全部物流guǎn lǐ quán bù wù liúQuản lý logistics toàn diện
205隔日送达gě rì sòng dáGiao hàng ngày hôm sau
206共同运送gòng tóng yùn sòngVận chuyển chung / Hợp tác vận tải
207管理原则guǎn lǐ yuán zéNguyên tắc quản lý
208员工因才而用yuán gōng yīn cái ér yòngBố trí nhân lực theo năng lực phù hợp
209权威和责任quán wēi hé zé rènQuyền hạn và trách nhiệm
210领导单一化lǐng dǎo dān yī huàThống nhất chỉ huy / Một đầu mối lãnh đạo
211人和组织利益rén hé zǔ zhī lì yìSự hài hòa giữa lợi ích cá nhân và tổ chức
212酬劳chóu láoThù lao / Tiền công
213管理集中度guǎn lǐ jí zhōng dùMức độ tập trung quản lý
214阶层jiē céngHệ thống cấp bậc hành chính / Phân tầng quản lý
215顺序shùn xùThứ tự
216创新chuàng xīnĐổi mới sáng tạo
217团队精神tuán duì jīng shénTinh thần đồng đội
218公共仓库gōng gòng cāng kùKho công cộng
219固定路线运送业者gù dìng lù jìng yùn sòng yè zhěĐơn vị vận tải tuyến cố định
220购物中心gòu wù zhōng xīnTrung tâm thương mại
221供应链gōng yìng liànChuỗi cung ứng
222供应链社群gōng yìng liàn shè qúnCộng đồng chuỗi cung ứng
223市场更有效率shì chǎng gèng yǒu xiào lǜThị trường hiệu quả hơn
224带来更多商机dài lái gèng duō shāng jīMang lại nhiều cơ hội kinh doanh hơn
225满足客户的需求mǎn zú kè hù de xū qiúĐáp ứng nhu cầu khách hàng
226增加利润zēng jiā lì rùnGia tăng lợi nhuận
227供应链位置gōng yìng liàn wèi zhìVị trí trong chuỗi cung ứng
228供应链软件gōng yìng liàn ruǎn jiànPhần mềm quản lý chuỗi cung ứng
229供应者直接配送gōng yìng zhě zhí jiē pèi sòngNhà cung cấp giao hàng trực tiếp
230供应商管理库存系统gōng yìng shāng guǎn lǐ kù cún xì tǒngHệ thống quản lý tồn kho bởi nhà cung cấp
231工作区域gōng zuò qū yùKhu vực làm việc / Khu vực tác nghiệp kho
232合并库存hé bìng kù cúnGom hàng tồn kho / Hợp nhất kho lưu trữ
233合并规划hé bìng guī huàQuy hoạch hợp nhất / Kế hoạch gom hàng
234航空货运承揽业háng kōng huò yùn chéng lǎn yèNgành đại lý giao nhận vận tải hàng không
235货到通知huò dào tōng zhīThông báo hàng đến
236汇编语言huì biān yǔ yánNgôn ngữ hợp ngữ
237缓冲物huǎn chōng wùVật liệu đệm / Chêm lót chống va đập
238货号huò hàoMã số hàng hóa
239在上zài shàngMặt này hướng lên trên (Ký hiệu bốc xếp)
240在下zài xiàMặt này hướng xuống dưới
241确定到达站què dìng dào dá zhànXác nhận trạm đến / Ga đích
242确定发送员què dìng fā sòng yuánXác nhận nhân viên gửi / Người phát hàng
243确定件数què dìng jiàn shùXác nhận số kiện hàng
244区分级别qū fēn jí biéPhân loại cấp độ / Phân hạng hàng hóa
245查货chá huòKiểm hàng / Tra cứu tình trạng đơn hàng
246货签huò qiānNhãn hàng hóa / Thẻ kho
247货物追踪huò wù zhuī zōngĐịnh vị hàng hóa / Theo dõi đơn hàng
248托运单号码tuō yùn dān hào mǎSố vận đơn / Số phiếu gửi hàng
249托运号码tuō yùn hào mǎSố lô hàng ký gửi
250订单号码dìng dān hào mǎSố đơn hàng
251政府托运单号码zhèng fǔ tuō yùn dān hào mǎSố vận đơn của chính phủ / Vận đơn công vụ
252合约物流hé yuē wù liúLogistics hợp đồng
253核心业务hé xīn yè wùHoạt động kinh doanh cốt lõi
254核心能力hé xīn néng lìNăng lực cốt lõi
255缓冲包装huǎn chōng bāo zhuāngĐóng gói giảm chấn / Đóng gói đệm bảo vệ
256缓冲存货huǎn chōng cún huòTồn kho đệm / Tồn kho dự phòng
257合理报酬hé lǐ bào chóuThù lao hợp lý / Chi phí hợp lý
258后进先出hòu jìn xiān chūNhập sau xuất trước
259混合托盘hùnhé tuōpánPallet hỗn hợp
260混合装运hùn hé zhuāng yùnVận chuyển hỗn hợp
261货运事故huò yùn shì gùSự cố vận chuyển hàng hóa
262误交付wù jiāo fùGiao hàng sai địa chỉ / Giao nhầm hàng
263多件duō jiànHàng thừa so với chứng từ (Thừa kiện)
264破损pò sǔnHàng bị hư hỏng / Bể vỡ
265无板货件wú bǎn huò jiànHàng rời không đặt trên pallet
266欠件qiàn jiànHàng thiếu so với chứng từ (Thiếu kiện)
267原欠yuán qiànSố kiện thiếu gốc / Nợ hàng ban đầu
268中继点欠zhōng jì diǎn qiànThiếu hàng tại điểm trung chuyển
269到欠dào qiànThiếu hàng khi đến nơi
270误积wù jīTích tụ nhầm lẫn / Lưu kho sai vị trí
271误卸wù xièDỡ hàng nhầm vị trí / Dỡ sai hàng
272越载yuè zàiChuyển tải trực tiếp không qua lưu kho
273不明货件bù míng huò jiànHàng hóa không rõ nguồn gốc / Hàng vô chủ
274货物入库huò wù rù kùNhập kho hàng hóa
275货架huò jiàKệ chứa hàng / Giá kho
276货源huò yuánNguồn hàng
277回程容量利用huí chéng róng liàng lì yòngKhai thác tải trọng chuyến về (Tận dụng xe về rỗng)
278二维条形码èr wéi tiáo xíng mǎMã vạch hai chiều / Mã QR
279放弃fàng qìTừ bỏ hàng hóa / Tuyên bố từ bỏ quyền nhận hàng
280附加价值fù jiā jià zhíGiá trị gia tăng
281飞机承载运输fēi jī chéng zài yùn shūVận tải bằng máy bay / Vận chuyển hàng không
282分析性购买者fēn xī xìng gòu mǎi zhěNgười mua hàng dựa trên phân tích dữ liệu
283法人fǎ rénPháp nhân
284封箱机fēng xiāng jīMáy dán thùng carton
285付现后带走fù xiàn hòu dài zǒuMua tiền mặt tự mang về
286付现购买者fù xiàn gòu mǎi zhěNgười mua trả tiền mặt
287分销渠道fēn xiāo qú dàoKênh phân phối
288封闭式配送系统fēng bì shì pèi sòng xì tǒngHệ thống phân phối khép kín
289封闭回路系统fēng bì huí lù xì tǒngHệ thống vòng lặp khép kín
290分货中心fēn huò zhōng xīnTrung tâm phân loại hàng hóa
291分销需求规划fēn xiāo xū qiú guī huàHoạch định nhu cầu phân phối
292分销资源规划fēn xiāo zī yuán guī huàHoạch định nguồn lực phân phối
293防火墙fáng huǒ qiángTường lửa
294复合运输fù hé yùn shūVận tải đa phương thức / Vận tải hỗn hợp
295负荷高度对fù hè gāo dù duìCăn chỉnh độ cao tải trọng xếp hàng
296废弃物fèi qì wùChất thải / Phế thải
297废弃物处理fèi qì wù chǔ lǐXử lý chất thải / Xử lý phế liệu logistics
298封装机fēng zhuāng jīMáy đóng gói / Máy bọc màng co
299服务fú wùDịch vụ
300服务弹性fú wù tán xìngĐộ linh hoạt của dịch vụ
301服务非弹性fú wù fēi tán xìngTính kém linh hoạt của dịch vụ
302服务业fú wù yèNgành dịch vụ
303分次配送fēn cì pèi sòngGiao hàng nhiều lần / Phân phối định kỳ theo đợt
304分货fēn huòChia hàng / Phân tách lô hàng
305分类系统fēn lèi xì tǒngHệ thống phân loại hàng hóa
306分次运送fēn cì yùn sòngVận chuyển nhiều chuyến / Vận chuyển từng phần
307附加价值服务fù jiā jià zhí fú wùDịch vụ giá trị gia tăng
308服务价值定价法fú wù jià zhí dìng jià fǎPhương pháp định giá theo giá trị dịch vụ
309地点优势dì diǎn yōu shìLợi thế vị trí địa lý
310代理合约dài lǐ hé yuēHợp đồng đại lý
311代理成本dài lǐ chéng běnChi phí đại lý
312代理理论dài lǐ lǐ lùnLý thuyết đại lý
313代理人dài lǐ rénNgười đại lý / Bên đại lý
314订单后组装dìng dān hòu zǔ zhuāngLắp ráp theo đơn đặt hàng
315堆叠方式duī dié fāng shìPhương thức xếp chồng hàng hóa
316单独拖车头dān dú tuō chē tóuĐầu kéo độc lập / Xe đầu kéo không rơ-moóc
317到达点dào dá diǎnĐiểm đến / Nơi nhận hàng đích
318大量购买dà liàng gòu mǎiMua số lượng lớn
319大量地面储存dà liàng dì miàn chǔ cúnLưu trữ số lượng lớn trên mặt sàn
320地区运送者dì qū yùn sòng zhěĐơn vị vận chuyển nội vùng / Nhà vận tải địa phương
321大宗商品仓库dà zōng shāng pǐn cāng kùKho hàng sỉ / Kho chứa hàng hóa số lượng lớn
322电子化企业diàn zǐ huà qǐ yèDoanh nghiệp điện tử hóa / Doanh nghiệp số
323订单品项数量dìng dān pǐn xiàng shù liàngSố lượng chủng loại mặt hàng trong đơn
324电子商务系统diàn zǐ shāng wù xì tǒngHệ thống thương mại điện tử
325电子订货系统订货diàn zǐ dìng huò xì tǒng dìng huòĐặt hàng qua hệ thống đặt hàng điện tử
326订单满足率dìng dān mǎn zú lǜTỷ lệ hoàn thành đơn hàng
327定时订购dìng shí dìng gòuĐặt hàng định kỳ
328定量订购dìng liàng dìng gòuĐặt hàng theo số lượng cố định
329地面控制器dì miàn kòng zhì qìBộ điều khiển mặt đất
330地板负荷率dì bǎn fù hè lǜTải trọng sàn kho chịu được trên một đơn vị diện tích
331独立式货架dú lì shì huò jiàKệ chứa hàng độc lập (Kệ đơn)
332地理信息系统dì lǐ xìn xī xì tǒngHệ thống thông tin địa lý
333地面储存dì miàn chǔ cúnLưu trữ trên sàn kho
334店内条形码diàn nèi tiáo xíng mǎMã vạch nội bộ cửa hàng / Mã vạch nội bộ kho
335订单生产dìng dān shēng chǎnSản xuất theo đơn đặt hàng
336订单履行dìng dān lǚ xíngHoàn thiện đơn hàng / Thực hiện đơn hàng
337订单前置时间dìng dān qián zhì shí jiānThời gian chờ thực hiện đơn hàng
338订单管理软件dìng dān guǎn lǐ ruǎn jiànPhần mềm quản lý đơn hàng
339订单时点系统dìng dān shí diǎn xì tǒngHệ thống ghi nhận thời điểm phát sinh đơn hàng
340多卸货点路线duō xiè huò diǎn lù xiànTuyến đường giao hàng nhiều điểm dỡ
341订单别拣货dìng dān bié jiǎn huòSoạn hàng theo từng đơn lẻ
342当天送达dāng tiān sòng dáGiao hàng trong ngày
343短程歧视duǎn chéng qí shìPhân biệt giá cước chặng ngắn
344待出货区dài chū huò qūKhu vực chờ xuất hàng / Khu vực staging gom hàng xuất
345堆垒duī lěiXếp chồng kiện hàng lên nhau
346第三方物流公司dì sān fāng wù liú gōng sīCông ty dịch vụ logistics bên thứ ba
347单方向码dān fāng xiàng mǎMã vạch một hướng
348单一配送价格dān yī pèi sòng jià géGiá đồng nhất cho một lần giao hàng / Cước bưu chính đồng giá
349托运人tuō yùn rénNgười gửi hàng
350承运人chéng yùn rénNgười vận chuyển / Nhà vận tải
351收货人shōu huò rénNgười nhận hàng
352出发部门chū fā bù ménBộ phận điều độ / Bộ phận xuất bến
353配载部门pèi zài bù ménBộ phận lập kế hoạch xếp tải / Bộ phận khai thác chỗ
354派送部门pài sòng bù ménBộ phận giao hàng / Bộ phận shipper chặng cuối
355外发代理wài fā dài lǐĐại lý thuê ngoài / Đại lý phân phối thuê ngoài
356托运书tuō yùn shūChỉ thị xếp hàng / Yêu cầu ký gửi hàng hóa
357交接单jiāo jiē dānBiên bản bàn giao hàng hóa / Phiếu giao nhận
358标签biāo qiānNhãn dán hàng hóa / Tem nhãn
359签收单qiān shōu dānBiên bản ký nhận hàng / Chứng từ giao hàng thành công
360代收货款dài shōu huò kuǎnThu hộ tiền hàng / Dịch vụ ship COD

>>> Có thể bạn quan tâm: Trọn bộ từ vựng tiếng Trung công xưởng

3. Xây Dựng Nền Tảng Vững Chắc Cùng ONBU – Đón Đầu Cơ Hội Nghề Nghiệp

Tự học một khối lượng khổng lồ từ vựng thu muatừ vựng xuất nhập khẩu có thể khiến bạn dễ nản chí, phát âm sai hoặc ghép câu không đúng ngữ cảnh. Để thực sự làm chủ được các thuật ngữ chuyên môn này và tự tin đàm phán với đối tác, điều kiện tiên quyết là bạn cần có một nền tảng tiếng Trung giao tiếp và ngữ pháp căn bản thật vững chắc.

Thay vì chật vật tự mò mẫm, hãy để các Giáo Viên tại Học Viện Ôn Ngọc BeU đồng hành cùng bạn! ONBU tự hào mang đến lộ trình đào tạo bài bản từ con số 0, giúp bạn chuẩn hóa phát âm, rèn luyện phản xạ nghe – nói tự nhiên, tạo bước đệm hoàn hảo để bạn dễ dàng ứng dụng bất kỳ bộ từ vựng chuyên ngành nào vào công việc thực tế.

Từ vựng thu mua, từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung

ONBU đang tung ra Chương trình ưu đãi giảm 32% (diễn ra từ 7/7 – 15/9/2026)

TIN VUI DÀNH CHO BẠN NGAY LÚC NÀY! Hiện tại đang là tháng 7/2026, ONBU đang tung ra Chương trình ưu đãi giảm 32% (diễn ra từ 7/7 – 15/9/2026) áp dụng cho tất cả các khóa học HSK, YCT và Tiếng Trung Giao tiếp. Đây là cơ hội vàng để bạn nâng cấp nền tảng ngôn ngữ của bản thân với mức chi phí tiết kiệm nhất!

 

>>> Tham khảo các khóa học tại Học Viên ONBU: Các khóa học

 

Đừng để rào cản ngoại ngữ giới hạn mức lương và lộ trình thăng tiến của bạn. Hãy xây nền móng thật chắc để tự tin chinh phục trọn bộ từ vựng thu muatừ vựng xuất nhập khẩu cùng ONBU ngay hôm nay!

Liên hệ ngay với ONBU để nhận ưu đãi 32% trước khi chương trình kết thúc!

Học Viện Ôn Ngọc BeU

Ngày đăng: 23/7/2026

Tác giả: Học Viện Ôn Ngọc BeU

Chia sẻ:

Mục lục

  • 1. Tại Sao Cần Nắm Vững Từ Vựng Thu Mua Và Từ Vựng Xuất Nhập Khẩu?
  • 2. Bảng Tổng Hợp Từ Vựng Thu Mua, Xuất Nhập Khẩu Tiếng Trung (Chi Tiết)
  • 3. Xây Dựng Nền Tảng Vững Chắc Cùng ONBU - Đón Đầu Cơ Hội Nghề Nghiệp

CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG

Đánh giá bài viết (0 đánh giá)