Để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung, việc xây dựng một nền tảng từ vựng vững chắc là bước đi quan trọng nhất. Cùng với sự thay đổi của kỳ thi Hán ngữ quốc tế, hệ thống HSK 3.0 đã ra đời nhằm đánh giá toàn diện và sát thực tế hơn năng lực của người học.
Thấu hiểu những khó khăn của Bạn Học trong giai đoạn làm quen với hệ thống mới, Học Viện Ôn Ngọc BeU (ONBU) đã tổng hợp trọn bộ 300 từ vựng HSK 1 theo hệ HSK 3.0 chuẩn xác nhất. Bảng từ vựng được trình bày rõ ràng, chi tiết, giúp những bạn mới bắt đầu dễ dàng làm quen và ứng dụng ngay vào giao tiếp hằng ngày.

300 Từ vựng HSK 1
1. Tại Sao Cần Nắm Vững 300 Từ Vựng HSK 1 (Hệ 3.0)?
Khác với hệ thống HSK 2.0 cũ (chỉ yêu cầu 150 từ vựng cho cấp độ 1), tiêu chuẩn HSK 3.0 mới đã nâng số lượng từ vựng HSK 1 lên 300 từ. Sự thay đổi này mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho người học:
- Tính ứng dụng cao: Các từ vựng được chọn lọc sát với đời sống, giúp bạn có thể tự tin giao tiếp cơ bản ngay từ những ngày đầu tiên.
- Nền tảng vững chắc: Việc học 300 từ vựng ở cấp độ sơ cấp tạo bước đệm hoàn hảo để bạn tiếp thu ngữ pháp và các cấp độ cao hơn (HSK 2, HSK 3) một cách dễ dàng.
- Phát triển toàn diện: Bộ từ vựng bao phủ đa dạng các chủ đề như gia đình, thời gian, trường học, mua sắm, sở thích,… giúp bạn biểu đạt ý nghĩ trọn vẹn hơn.
2. Bảng Tổng Hợp 300 Từ Vựng HSK 1 Chuẩn HSK 3.0
Dưới đây là danh sách chi tiết 300 từ vựng cơ bản nhất dành cho người mới bắt đầu do đội ngũ Giáo Viên tại ONBU tổng hợp và biên soạn, bao gồm đầy đủ Chữ Hán, Pinyin (Phiên âm), Từ loại và Nghĩa tiếng Việt.
| STT | Từ vựng | Pinyin | Loại từ | Nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 你好 | nǐ hǎo | cụm từ | xin chào | 你好吗? (Bạn có khỏe không?) |
| 2 | 大家 | dàjiā | đại từ | mọi người | 大家好! (Chào mọi người!) |
| 3 | 好 | hǎo | tính từ | tốt; ổn | 你好! (Xin chào!) |
| 4 | 学生 | xuéshēng | danh từ | học sinh | 学生们 (Các học sinh) |
| 5 | 们 | men | hậu tố | dùng sau đại từ/danh từ chỉ số nhiều | 你们 (Các bạn) |
| 6 | 老师 | lǎoshī | danh từ | giáo viên | 老师,您好! (Chào thầy/cô ạ!) |
| 7 | 您 | nín | đại từ | ngài | 您好! (Chào ngài!) |
| 8 | 你们 | nǐmen | đại từ | các bạn | 你们好! (Chào các bạn!) |
| 9 | 谢谢 | xièxie | động từ | cảm ơn | 谢谢你! (Cảm ơn bạn!) |
| 10 | 不客气 | bú kèqi | cụm từ | không có gì | |
| 11 | 同学 | tóngxué | danh từ | bạn học | 同学们 (Các bạn học) |
| 12 | 再见 | zàijiàn | động từ | tạm biệt | 老师,再见! (Tạm biệt thầy/cô!) |
| 13 | 请问 | qǐngwèn | động từ | xin hỏi | 请问,你叫什么名字? (Xin hỏi, bạn tên là gì?) |
| 14 | 你 | nǐ | đại từ | bạn | 你好! (Xin chào!) |
| 15 | 叫 | jiào | động từ | gọi là, tên là | 我叫陈天中。 (Tôi tên là Trần Thiên Trung.) |
| 16 | 什么 | shénme | đại từ | gì | 你叫什么名字? (Bạn tên là gì?) |
| 17 | 名字 | míngzi | danh từ | tên | 你叫什么名字? (Bạn tên là gì?) |
| 18 | 我 | wǒ | đại từ | tôi | 我叫陈天中。 (Tôi tên là Trần Thiên Trung.) |
| 19 | 不 | bù | trạng từ | không | 我不是安妮。 (Tôi không phải là Anne.) |
| 20 | 是 | shì | động từ | là | 我是白家月。 (Tôi là Bạch Gia Nguyệt.) |
| 21 | 对不起 | duìbuqǐ | động từ | xin lỗi | |
| 22 | 没关系 | méi guānxi | cụm từ | không sao | |
| 23 | 没事 | méi shì | động từ | không sao | |
| 24 | 很 | hěn | phó từ | rất | 很高兴认识你。 (Rất vui được quen biết bạn.) |
| 25 | 高兴 | gāoxìng | tính từ | vui | 我很高兴。 (Tôi rất vui.) |
| 26 | 认识 | rènshi | động từ | quen biết | 很高兴认识你。 (Rất vui được quen biết bạn.) |
| 27 | 也 | yě | phó từ | cũng | 认识你我也很高兴。 (Quen biết bạn tôi cũng rất vui.) |
| 28 | 人 | rén | danh từ | người | 我是中国人。 (Tôi là người Trung Quốc.) |
| 29 | 的 | de | trợ từ | dùng sau định ngữ (của) | 你的名字 (Tên của bạn) |
| 30 | 这 | zhè | đại từ | này | 这是谁? (Đây là ai?) |
| 31 | 谁 | shéi / shuí | đại từ | ai | 你是谁? (Bạn là ai?) |
| 32 | 女朋友 | nǚpéngyou | danh từ | bạn gái | 这是我女朋友。 (Đây là bạn gái tôi.) |
| 33 | 哪 | nǎ | đại từ | nào | 你是哪国人? (Bạn là người nước nào?) |
| 34 | 国 | guó | danh từ | quốc gia | 你女朋友是哪国人? (Bạn gái bạn là người nước nào?) |
| 35 | 她 | tā | danh từ | cô ấy | 她也是泰国人。 (Cô ấy cũng là người Thái Lan.) |
| 36 | 喂 | wèi | đại từ | a lô; này | 喂,一飞! (A lô, Nhất Phi!) |
| 37 | 姐姐 | jiějie | danh từ | chị gái | 你姐姐叫什么名字? (Chị gái bạn tên là gì?) |
| 38 | 工作 | gōngzuò | danh từ | công việc | 你工作还忙吗? (Công việc của bạn còn bận không?) |
| 39 | 还 | hái | phó từ | vẫn | 对,还很忙。 (Đúng, vẫn rất bận.) |
| 40 | 忙 | máng | tính từ | bận | 你工作忙吗? (Công việc của bạn có bận không?) |
| 41 | 吗 | ma | trợ từ | trợ từ nghi vấn cuối câu | 你好吗? (Bạn có khỏe không?) |
| 42 | 对 | duì | tính từ | Đúng | 对,她是中国人 (Đúng, cô ấy là người Trung Quốc) |
| 43 | 太 | tài | phó từ | quá; quá mức | 我不太忙。 (Tôi không bận lắm.) |
| 44 | 我们 | wǒmen | đại từ | chúng tôi; chúng ta | 我们很想你。 (Chúng tôi rất nhớ bạn.) |
| 45 | 想 | xiǎng | động từ | nhớ | 我也想你们。 (Tôi cũng nhớ các bạn.) |
| 46 | 有 | yǒu | Động từ | có | 她有二十个学生。 (Cô ấy có 20 học sinh.) |
| 47 | 多少 | duōshao | Đại từ | bao nhiêu | 她有多少个学生? (Cô ấy có bao nhiêu học sinh?) |
| 48 | 个 | gè | Lượng từ | cái | 一个学生 (Một học sinh) |
| 49 | 哥哥 | gēge | Danh từ | anh trai | 我有两个哥哥。 (Tôi có 2 anh trai.) |
| 50 | 呢 | ne | Trợ từ | còn…? | 我有两个哥哥,你呢? (Tôi có 2 anh trai, còn bạn?) |
| 51 | 没有 | méiyǒu | Động từ | không có | 我没有哥哥。 (Tôi không có anh trai.) |
| 52 | 家 | jiā | Danh từ | nhà | 你家有几口人? (Nhà bạn có mấy người?) |
| 53 | 几 | jǐ | Đại từ | mấy | 你有几个姐姐? (Bạn có mấy chị gái?) |
| 54 | 口 | kǒu | Lượng từ | miệng (chỉ người) | 我家有四口人。 (Nhà tôi có 4 người.) |
| 55 | 爸爸 | bàba | Danh từ | bố | 这是你爸爸吗? (Đây là bố bạn phải không?) |
| 56 | 妈妈 | māma | Danh từ | mẹ | 她是我妈妈。 (Bà ấy là mẹ tôi.) |
| 57 | 妹妹 | mèimei | Danh từ | em gái | 你有妹妹吗? (Bạn có em gái không?) |
| 58 | 和 | hé | Liên từ | và | 爸爸、妈妈、妹妹和我。 (Bố, mẹ, em gái và tôi.) |
| 59 | 儿子 | érzi | Danh từ | con trai | 这是您儿子吗? (Đây là con trai ngài phải không?) |
| 60 | 孩子 | háizi | Danh từ | con cái | 我有两个孩子。 (Tôi có hai đứa con.) |
| 61 | 女儿 | nǚ’ér | Danh từ | con gái | 一个女儿。 (Một đứa con gái.) |
| 62 | 岁 | suì | Lượng từ | tuổi | 您儿子几岁? (Con trai ngài mấy tuổi?) |
| 63 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy | 他今年五岁。 (Năm nay cậu ấy năm tuổi.) |
| 64 | 今年 | jīnnián | Danh từ | năm nay | 今年我十八岁。 (Năm nay tôi mười tám tuổi.) |
| 65 | 多 | duō | Đại từ | bao nhiêu | 你儿子多大? (Con trai bạn bao nhiêu tuổi?) |
| 66 | 大 | dà | Tính từ | lớn (tuổi) | 你女儿多大? (Con gái bạn bao nhiêu tuổi?) |
| 67 | 今天 | jīntiān | Danh từ | hôm nay | 今天几号? (Hôm nay ngày mấy?) |
| 68 | 号 | hào | Lượng từ | ngày | 今天9月8号。 (Hôm nay ngày 8 tháng 9.) |
| 69 | 月 | yuè | Danh từ | tháng | 今天5月10号。 (Hôm nay ngày 10 tháng 5.) |
| 70 | 日 | rì | Danh từ | ngày | 今天8月6日。 (Hôm nay ngày 6 tháng 8.) |
| 71 | 星期 | xīngqī | Danh từ | tuần | 星期几? (Thứ mấy?) |
| 72 | 星期日 | xīngqīrì | Danh từ | Chủ nhật | 星期日。今天我休息。 (Chủ nhật. Hôm nay tôi nghỉ ngơi.) |
| 73 | 星期天 | xīngqītiān | Danh từ | Chủ nhật | 星期天。今天我休息。 (Chủ nhật. Hôm nay tôi nghỉ ngơi.) |
| 74 | 休息 | xiūxi | Động từ | nghỉ | 今天我休息。 (Hôm nay tôi nghỉ ngơi.) |
| 75 | 会 | huì | Động từ năng nguyện | biết, có thể | 你会做饭吗? (Bạn biết nấu ăn không?) |
| 76 | 做饭 | zuò fàn | Động từ | nấu ăn | 我会做饭。 (Tôi biết nấu ăn.) |
| 77 | 做 | zuò | Động từ | làm | 你会做什么? (Bạn biết làm gì?) |
| 78 | 面条儿 | miàntiáor | Danh từ | mì | 会做面条儿 (Biết làm mì) |
| 79 | 饺子 | jiǎozi | Danh từ | sủi cảo | 我会做饺子。 (Tôi biết làm sủi cảo.) |
| 80 | 一些 | yìxiē | Số từ + Lượng từ | một ít | 他会做一些菜。 (Anh ấy biết làm một vài món ăn.) |
| 81 | 菜 | cài | Danh từ | món ăn | 这个菜你会做吗? (Món ăn này bạn biết làm không?) |
| 82 | 下班 | xiàbān | Động từ | tan làm | 同乐,下班吗? (Đồng Lạc, tan làm chưa?) |
| 83 | 新 | xīn | Tính từ | mới | 这是你的新电脑吗? (Đây là máy tính mới của bạn phải không?) |
| 84 | 电脑 | diànnǎo | Danh từ | máy tính | 这是我的电脑。 (Đây là máy tính của tôi.) |
| 85 | 真 | zhēn | Phó từ | thật | 真好看! (Thật đẹp!) |
| 86 | 好看 | hǎokàn | Tính từ | đẹp | 她很好看! (Cô ấy rất đẹp!) |
| 87 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | thích | 我也很喜欢它。 (Tôi cũng rất thích nó.) |
| 88 | 它 | tā | Đại từ | nó | 它是我的。 (Nó là của tôi.) |
| 89 | 手机 | shǒujī | Danh từ | điện thoại | 你的手机号是多少? (Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?) |
| 90 | 电话 | diànhuà | Danh từ | điện thoại | |
| 91 | 号 | hào | Danh từ | số | 我的手机号是+86 13552721160 (Số điện thoại của tôi là +86 13552721160) |
| 92 | 明天 | míngtiān | Danh từ | ngày mai | 明天你去哪儿? (Ngày mai bạn đi đâu?) |
| 93 | 去 | qù | Động từ | đi | 她去超市。 (Cô ấy đi siêu thị.) |
| 94 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | đâu | 妈妈去哪儿买东西? (Mẹ đi đâu mua đồ?) |
| 95 | 想 | xiǎng | Động từ năng nguyện | muốn | 我想买饺子。 (Tôi muốn mua sủi cảo.) |
| 96 | 超市 | chāoshì | Danh từ | siêu thị | 你去超市买什么? (Bạn đi siêu thị mua gì?) |
| 97 | 买 | mǎi | Động từ | mua | 她想买手机。 (Cô ấy muốn mua điện thoại di động.) |
| 98 | 东西 | dōngxi | Danh từ | đồ | 我想去超市买东西。 (Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.) |
| 99 | 些 | xiē | Lượng từ | một ít | 我想买些牛奶。 (Tôi muốn mua một ít sữa.) |
| 100 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | sữa | 我妹妹很喜欢牛奶。 (Em gái tôi rất thích sữa.) |
| 101 | 吃 | chī | Động từ | ăn | 我想吃包子。 (Tôi muốn ăn bánh bao.) |
| 102 | 晚饭 | wǎnfàn | Danh từ | bữa tối | 吃晚饭 (Ăn bữa tối) |
| 103 | 那边 | nàbiān | Đại từ | bên đó | 那边的包子非常好吃。 (Bánh bao bên đó vô cùng ngon.) |
| 104 | 包子 | bāozi | Danh từ | bánh bao | 我想吃米饭,不想吃包子。 (Tôi muốn ăn cơm, không muốn ăn bánh bao.) |
| 105 | 非常 | fēicháng | Phó từ | rất | 非常好看 (Vô cùng đẹp) |
| 106 | 好吃 | hǎochī | Tính từ | ngon | 非常好吃 (Vô cùng ngon) |
| 107 | 米饭 | mǐfàn | Danh từ | cơm | 我喜欢吃米饭。 (Tôi thích ăn cơm.) |
| 108 | 怎么 | zěnme | Đại từ | thế nào | 我们怎么去? (Chúng ta đi như thế nào?) |
| 109 | 坐 | zuò | Động từ | ngồi, đi | 坐出租车去。 (Đi bằng taxi.) |
| 110 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | taxi | 坐出租车去。 (Đi bằng taxi.) |
| 111 | 现在 | xiànzài | Danh từ | bây giờ | 现在几点。 (Bây giờ là mấy giờ.) |
| 112 | 点 | diǎn | Lượng từ | giờ | 八点四十。 (Tám giờ bốn mươi.) |
| 113 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | sáng sớm | 早上九点。 (Chín giờ sáng.) |
| 114 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | buổi sáng | 我上午十点十分有课。 (Sáng mười giờ mười phút tôi có tiết học.) |
| 115 | 分 | fēn | Lượng từ | phút | 十点十分 (Mười giờ mười phút) |
| 116 | 课 | kè | Danh từ | lớp học; bài học | 我上午七点有课。 (Sáng bảy giờ tôi có tiết học.) |
| 117 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | buổi chiều | 下午我想去电影院看电影。 (Buổi chiều tôi muốn đi rạp chiếu phim xem phim.) |
| 118 | 见 | jiàn | Động từ | gặp | 我们下午两点见吧。 (Chúng ta hai giờ chiều gặp nhé.) |
| 119 | 吧 | ba | Trợ từ | trợ từ cuối câu (gợi ý, đề nghị, yêu cầu) | 我们去超市买牛奶吧。 (Chúng ta đi siêu thị mua sữa đi.) |
| 120 | 电影院 | diànyǐngyuàn | Danh từ | rạp chiếu phim | 下午我想去电影院看电影 (Buổi chiều tôi muốn đi rạp chiếu phim xem phim) |
| 121 | 看 | kàn | Động từ | xem; nhìn; đọc | 我喜欢看书。 (Tôi thích đọc sách.) |
| 122 | 电影 | diànyǐng | Danh từ | phim | 你喜欢看电影吗? (Bạn có thích xem phim không?) |
| 123 | 事 | shì | Danh từ | việc; chuyện | 我不想去,下午还有事。 (Tôi không muốn đi, buổi chiều còn có việc.) |
| 124 | 上课 | shàngkè | Động từ | lên lớp; học | 我明天下午两点上课。 (Tôi hai giờ chiều mai đi học.) |
| 125 | 呢 | ne | Trợ từ | trợ từ cuối câu | 我明天下午两点还上课呢。 (Tôi hai giờ chiều mai vẫn còn đi học đấy.) |
| 126 | 半 | bàn | Số từ | nửa | 我四点半下课。 (Bốn giờ rưỡi tôi tan học.) |
| 127 | 下课 | xiàkè | Động từ | tan học | 你几点下课? (Bạn mấy giờ tan học?) |
| 128 | 在 | zài | Động từ | ở | 你在哪儿呢? (Bạn đang ở đâu đấy?) |
| 129 | 家 | jiā | Danh từ | nhà | 我在家里 (Tôi ở nhà) |
| 130 | 里/裡 | lǐ/lǐ | Danh từ | trong; bên trong | 我在家里呢。 (Tôi đang ở nhà đấy.) |
| 131 | 晚上 | wǎnshang | Danh từ | buổi tối | 我晚上六点半下班。 (Buổi tối sáu giờ rưỡi tôi tan làm.) |
| 132 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | bệnh viện | 我八点去医院上班。 (Tôi tám giờ đến bệnh viện làm việc.) |
| 133 | 上班 | shàngbān | Động từ | đi làm | 我八点半上班。 (Tôi tám giờ rưỡi đi làm.) |
| 134 | 店 | diàn | Danh từ | cửa hàng | 你去店里买些菜吧! (Bạn đến cửa hàng mua chút rau đi!) |
| 135 | 菜 | cài | Danh từ | rau; món ăn | 你去店里买些菜吧! (Bạn đến cửa hàng mua chút rau đi!) |
| 136 | 分钟 | fēnzhōng | Lượng từ | phút | 我十分钟后去。 (Tôi mười phút sau đi.) |
| 137 | 后 | hòu | Danh từ | sau; sau đó | 我十分钟后去。 (Mười phút sau tôi đi.) |
| 138 | 房间 | fángjiān | Danh từ | phòng | 你的房间真好看! (Phòng của bạn thật đẹp!) |
| 139 | 外 | wài | Danh từ | ngoài | 房间外有一只小猫 (Bên ngoài phòng có một chú mèo nhỏ) |
| 140 | 只 | zhī | Lượng từ | con | 一只猫 (Một chú mèo) |
| 141 | 小 | xiǎo | Tính từ | nhỏ | 小猫 (Mèo con) |
| 142 | 猫 | māo | Danh từ | mèo | 一只小猫 (Một chú mèo con) |
| 143 | 没 | méi | Phó từ | không, chưa | 我没看见 (Tôi không nhìn thấy) |
| 144 | 看见 | kànjiàn | Động từ | thấy | 我没看见,它在哪儿呢? (Tôi không nhìn thấy, nó đang ở đâu thế?) |
| 145 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | cái bàn | 它在桌子下呢。 (Nó ở dưới gầm bàn đấy.) |
| 146 | 下 | xià | Danh từ | dưới | 它在桌子下呢。 (Nó ở dưới gầm bàn đấy.) |
| 147 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | đẹp | 真漂亮! (Thật đẹp!) |
| 148 | 在 | zài | Giới từ | ở | 我们在哪儿见呢? (Chúng ta gặp nhau ở đâu nhỉ?) |
| 149 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | trường | 我在学校。 (Tôi ở trường học.) |
| 150 | 书店 | shūdiàn | Danh từ | hiệu sách | 在学校书店前见吧。 (Gặp nhau trước hiệu sách trường học nhé.) |
| 151 | 前 | qián | Danh từ | trước | 我在电影院前。 (Tôi ở phía trước rạp chiếu phim.) |
| 152 | 能 | néng | Động từ năng nguyện | có thể | 下午两点你能到吗? (Hai giờ chiều bạn có thể đến được không?) |
| 153 | 到 | dào | Động từ | đến | 我能到。 (Tôi có thể đến.) |
| 154 | 午饭 | wǔfàn | Danh từ | cơm trưa | 我在学校吃午饭。 (Tôi ăn trưa ở trường.) |
| 155 | 饭 | fàn | Danh từ | bữa ăn | 还没吃饭 (Vẫn chưa ăn cơm) |
| 156 | 大 | dà | Tính từ | to, lớn | 大医院 (Bệnh viện lớn) |
| 157 | 病人 | bìngrén | Danh từ | bệnh nhân | 大医院病人多。 (Bệnh viện lớn có nhiều bệnh nhân.) |
| 158 | 多 | duō | Tính từ | nhiều | 人很多 (Người rất đông) |
| 159 | 医生 | yīshēng | Danh từ | bác sĩ | 医生非常忙。 (Bác sĩ vô cùng bận rộn.) |
| 160 | 工作 | gōngzuò | Động từ | làm việc | 我爸爸也在医院工作。 (Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện.) |
| 161 | 前边 | qiánbian | Danh từ | phía trước | 学校前边有一家电影院。 (Phía trước trường học có một rạp chiếu phim.) |
| 162 | 边 | biān/bian | Danh từ / Hậu tố | bên; phía | 学校前边有一家电影院。 (Phía trước trường học có một rạp chiếu phim.) |
| 163 | 家 | jiā | Lượng từ | dùng cho gia đình, cơ sở | 一家电影院。 (Một rạp chiếu phim.) |
| 164 | 那个 | nàge | Đại từ | cái đó | 晚上去那个电影院看电影吧。 (Buổi tối đi rạp chiếu phim đó xem phim nhé.) |
| 165 | 外边 | wàibian | Danh từ | bên ngoài | 我们七点在电影院外边见。 (Chúng ta bảy giờ gặp nhau bên ngoài rạp chiếu phim.) |
| 166 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | cái ghế | 椅子上有一本中文书。 (Trên ghế có một quyển sách tiếng Trung.) |
| 167 | 上 | shàng | Danh từ | phía trên | 桌子上有一只猫。 (Trên bàn có một chú mèo.) |
| 168 | 本 | běn | Lượng từ | dùng cho sách | 一本中文书 (Một quyển sách tiếng Trung) |
| 169 | 书 | shū | Danh từ | sách | 中文书 (Sách tiếng Trung) |
| 170 | 那 | nà | Đại từ | đó | 那是谁的书? (Đó là sách của ai?) |
| 171 | 第 | dì | Tiền tố | dùng tạo số thứ tự | 这是我的第二本中文书。 (Đây là quyển sách tiếng Trung thứ hai của tôi.) |
| 172 | 学习 | xuéxí | Động từ | học | 我明天上午在学校学习。 (Sáng mai tôi học ở trường.) |
| 173 | 做 | zuò | Động từ | làm | 你做什么? (Bạn làm gì?) |
| 174 | 白天 | báitiān | Danh từ | ban ngày | 白天在家里 (Ban ngày ở nhà) |
| 175 | 读书 | dúshū | Động từ | đọc sách | 我喜欢读书。 (Tôi thích đọc sách.) |
| 176 | 和 | hé | Giới từ | với | 朋友们去看电影。 (Cùng bạn bè đi xem phim.) |
| 177 | 朋友 | péngyou | Danh từ | bạn | 她是我的朋友。 (Cô ấy là bạn của tôi.) |
| 178 | 唱 | chàng | Động từ | hát | 唱歌 (Hát bài hát) |
| 179 | 歌 | gē | Danh từ | bài hát | 晚上和朋友们去外边唱歌。 (Buổi tối đi hát với bạn bè ở bên ngoài.) |
| 180 | 好听 | hǎotīng | Tính từ | hay; dễ nghe | 你唱歌很好听。 (Bạn hát rất hay.) |
| 181 | 电视 | diànshì | Danh từ | tivi | 家里做饭、看电视 (Ở nhà nấu ăn, xem tivi) |
| 182 | 狗 | gǒu | Danh từ | chó | 我也有一只小狗。 (Tôi cũng có một chú chó nhỏ.) |
| 183 | 玩 | wán | Động từ | chơi | 我在家里和孩子们、小狗玩。 (Tôi ở nhà chơi với các con và chú chó nhỏ.) |
| 184 | 杯子 | bēizi | Danh từ | ly | 请问,有杯子吗? (Xin hỏi, có cái ly nào không?) |
| 185 | 售货员 | shòuhuòyuán | Danh từ | nhân viên bán hàng | 他是售货员。 (Anh ấy là nhân viên bán hàng.) |
| 186 | 这边 | zhèbiān | Giới từ | ở đây | 杯子在这边。 (Cái ly ở bên này.) |
| 187 | 钱 | qián | Danh từ | tiền | 多少钱一个? (Bao nhiêu tiền một cái?) |
| 188 | 这些 | zhèxiē | Đại từ | những …này | 这些五块钱一个 (Những cái này năm đồng một cái) |
| 189 | 块 | kuài | Lượng từ | đồng | 十块钱 (Mười đồng) |
| 190 | 那些 | nàxiē | Đại từ | những …kia | 那些十块钱一个 (Những cái kia mười đồng một cái) |
| 191 | 这儿 | zhèr | Danh từ | đây | 这儿的水果真不少! (Trái cây ở đây thật không ít!) |
| 192 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | trái cây | 我很喜欢吃水果。 (Tôi rất thích ăn trái cây.) |
| 193 | 少 | shǎo | Tính từ | ít | 这儿的水果真不少! (Trái cây ở đây thật không ít!) |
| 194 | 斤 | jīn | Lượng từ | cân | 我想买两斤苹果。 (Tôi muốn mua hai cân táo.) |
| 195 | 苹果 | píngguǒ | Danh từ | táo | 你喜欢吃苹果吗? (Bạn có thích ăn táo không?) |
| 196 | 便宜 | piányi | Tính từ | rẻ | 这儿的苹果真便宜! (Táo ở đây thật rẻ!) |
| 197 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | cửa hàng | 这家商店 (Cửa hàng này) |
| 198 | 衣服 | yīfu | Danh từ | quần áo | 这家商店衣服真多! (Quần áo ở cửa hàng này thật nhiều!) |
| 199 | 件 | jiàn | Lượng từ | cái | 这件衣服 (Bộ quần áo này) |
| 200 | 元 | yuán | Lượng từ | tệ | 一百元 (Một trăm tệ) |
| 201 | 怎么样 | zěnmeyàng | Đại từ | thế nào | 这件衣服一百元,怎么样? (Bộ quần áo này một trăm tệ, thế nào?) |
| 202 | 贵 | guì | Tính từ | đắt | 好看,也不贵。 (Đẹp, cũng không đắt.) |
| 203 | 穿 | chuān | Động từ | mặc | 小雪能穿 (Tiểu Tuyết có thể mặc) |
| 204 | 女 | nǚ | Tính từ | nữ | 这些是女孩子穿的衣服。 (Những cái này là quần áo dành cho bé gái mặc.) |
| 205 | 男 | nán | Tính từ | nam | 男孩子的衣服在那儿。 (Quần áo của bé trai ở kia.) |
| 206 | 那儿 | nàr | Đại từ | đó | 男孩子的衣服在那儿。 (Quần áo của bé trai ở kia.) |
| 207 | 时候 | shíhou | danh từ | thời điểm | 你什么时候能到饭店? (Khi nào bạn có thể đến nhà hàng?) |
| 208 | 饭店 | fàndiàn | danh từ | nhà hàng | 我们去饭店吃饭吧! (Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi!) |
| 209 | 知道 | zhīdào | động từ | biết; nhận ra | 还不知道,正在找呢。 (Vẫn chưa biết, đang tìm đây.) |
| 210 | 正在 | zhèngzài | phó từ | đang trong quá trình | 我正在读书。 (Tôi đang đọc sách/đi học.) |
| 211 | 找 | zhǎo | động từ | tìm | 你找谁? (Bạn tìm ai?) |
| 212 | 开车 | kāichē | động từ | lái xe | 我没开车,坐车呢。 (Tôi không lái xe, đang ngồi xe/đi xe khách.) |
| 213 | 车 | chē | danh từ | phương tiện | 我没开车。 (Tôi không lái xe.) |
| 214 | 在 | zài | phó từ | đang (chỉ hành động đang diễn ra) | 你还在读大学吗? (Bạn vẫn đang học đại học à?) |
| 215 | 读 | dú | động từ | đi học; học | 读大学 (Học đại học) |
| 216 | 大学 | dàxué | danh từ | đại học | 你还在读大学吗? (Bạn vẫn đang học đại học à?) |
| 217 | 大学生 | dàxuéshēng | danh từ | sinh viên | 我是大学生。 (Tôi là sinh viên đại học.) |
| 218 | 学 | xué | động từ | học; học tập | 我学医。 (Tôi học y.) |
| 219 | 医 | yī | danh từ | y học | 我学医。 (Tôi học y.) |
| 220 | 弟弟 | dìdi | danh từ | em trai | 他是我弟弟。 (Cậu ấy là em trai tôi.) |
| 221 | 起床 | qǐchuáng | động từ | thức dậy | 弟弟起床没起床呢? (Em trai đã thức dậy hay chưa thức dậy vậy?) |
| 222 | 睡觉 | shuìjiào | động từ | ngủ | 没起床呢,还在睡觉。 (Chưa thức dậy đâu, vẫn đang ngủ.) |
| 223 | 睡 | shuì | động từ | ngủ | 还睡呢? (Vẫn ngủ à?) |
| 224 | 那里 | nàlǐ | đại từ | đó; nơi đó | 他今天去不去那里? (Hôm nay cậu ấy có đi đến đó không?) |
| 225 | 哪里 | nǎlǐ | đại từ | Đâu | 去哪里? (Đi đâu?) |
| 226 | 昨天 | zuótiān | danh từ | hôm qua | 我昨天上课。 (Hôm qua tôi đi học.) |
| 227 | 问 | wèn | động từ | hỏi | 我昨天问他。 (Hôm qua tôi hỏi anh ấy.) |
| 228 | 对 | duì | giới từ | với; hướng tới | 他对我说,他不去。 (Anh ấy nói với tôi, anh ấy không đi.) |
| 229 | 说 | shuō | động từ | nói; nói chuyện; nói rằng | 他对我说,他不去。 (Anh ấy nói với tôi, anh ấy không đi.) |
| 230 | 要 | yào | động từ tình thái | muốn; mong muốn | 他今天要和小朋友玩。 (Hôm nay cậu ấy muốn đi chơi với các bạn nhỏ.) |
| 231 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | danh từ | trẻ em | 他今天要和小朋友玩。 (Hôm nay cậu ấy muốn đi chơi với các bạn nhỏ.) |
| 232 | 天气 | tiānqì | Danh từ | thời tiết | 今天天气怎么样? (Hôm nay thời tiết thế nào?) |
| 233 | 这里 | zhèlǐ | Đại từ | ở đây | 这里的天不太好。 (Thời tiết ở đây không tốt lắm.) |
| 234 | 天 | tiān | Danh từ | trời | 这里的天不太好。 (Thời tiết ở đây không tốt lắm.) |
| 235 | 下雨 | xià yǔ | Động từ | mưa | 下雨了。 (Trời mưa rồi.) |
| 236 | 了 | le | Trợ từ | rồi | 下雨了。 (Trời mưa rồi.) |
| 237 | 雨 | yǔ | Danh từ | mưa | 雨大吗? (Mưa lớn không?) |
| 238 | 有点儿 | yǒudiǎnr | Phó từ | hơi | 有点儿大。 (Hơi lớn.) |
| 239 | 觉得 | juéde | Động từ | cảm thấy | 我觉得很冷。 (Tôi cảm thấy rất lạnh.) |
| 240 | 冷 | lěng | Tính từ | lạnh | 我很冷。 (Tôi rất lạnh.) |
| 241 | 下 | xià | Động từ | rơi xuống | 下雨了。 (Trời mưa rồi.) |
| 242 | 雪 | xuě | Danh từ | tuyết | 昨天下雪快乐。 (Hôm qua tuyết rơi, chúc mừng (Vui vẻ khi thấy tuyết rơi).) |
| 243 | 来 | lái | Động từ | đến | 你昨天没来公司。 (Hôm qua bạn không đến công ty.) |
| 244 | 公司 | gōngsī | Danh từ | công ty | 这家公司很大。 (Công ty này rất lớn.) |
| 245 | 生病 | shēngbìng | Động từ | ốm | 你昨天没来公司,生病了? (Hôm qua bạn không đến công ty, bị ốm rồi à?) |
| 246 | 看病 | kànbìng | Động từ | khám | 我昨天去医院看病了。 (Hôm qua tôi đã đến bệnh viện khám bệnh rồi.) |
| 247 | 病 | bìng | Động từ/Danh từ | bệnh | 医生,我病了。 (Bác sĩ, tôi bị bệnh rồi.) |
| 248 | 一点儿 | yīdiǎnr | Số từ + Lượng từ | một chút | 吃一点儿药。 (Uống một chút thuốc.) |
| 249 | 药 | yào | Danh từ | thuốc | 吃一点儿药。 (Uống một chút thuốc.) |
| 250 | 天 | tiān | Lượng từ | ngày | 今天休息半天吧。 (Hôm nay nghỉ ngơi nửa ngày đi.) |
| 251 | 回 | huí | Động từ | trở về, quay lại | 回家。 (Về nhà.) |
| 252 | 再 | zài | Phó từ | lại; nữa; hãy | 回家后再喝些热水。 (Sau khi về nhà hãy uống thêm chút nước nóng.) |
| 253 | 喝 | hē | Động từ | uống | 喝牛奶 (Uống sữa) |
| 254 | 热 | rè | Tính từ | nóng | 今天天气很热。 (Hôm nay thời tiết rất nóng.) |
| 255 | 水 | shuǐ | Danh từ | nước | 热水 (Nước nóng) |
| 256 | 可以 | kěyǐ | động từ tình thái | có thể | 我可以再问您一个问题吗? (Tôi có thể hỏi ngài thêm một vấn đề nữa không?) |
| 257 | 再 | zài | phó từ | lại; thêm lần nữa | 我可以再问您一个问题吗? (Tôi có thể hỏi ngài thêm một vấn đề nữa không?) |
| 258 | 问题 | wèntí | danh từ | vấn đề | 一个问题 (Một vấn đề) |
| 259 | 卖 | mài | động từ | bán | 那个小店卖不卖手机? (Cửa tiệm nhỏ đó có bán điện thoại di động không?) |
| 260 | 打电话 | dǎ diànhuà | động từ | gọi điện | 你可以打电话问一下。 (Bạn có thể gọi điện thoại hỏi thử xem.) |
| 261 | 一下 | yíxià | số từ – lượng từ | một lần | 你可以打电话问一下。 (Bạn có thể gọi điện thoại hỏi thử xem.) |
| 262 | 服务员 | fúwùyuán | danh từ | nhân viên phục vụ | 他是服务员。 (Anh ấy là nhân viên phục vụ.) |
| 263 | 女士 | nǚshì | danh từ | quý bà; phụ nữ | 女士,请坐! (Thưa bà, mời ngồi!) |
| 264 | 请 | qǐng | động từ | mời; vui lòng | 请问 (Xin hỏi) |
| 265 | 坐 | zuò | động từ | ngồi | 请坐 (Mời ngồi) |
| 266 | 给 | gěi | động từ | đưa; cho | 请给我一杯牛奶。 (Xin cho tôi một cốc sữa.) |
| 267 | 杯 | bēi | danh từ | cốc; ly | 一杯热水 (Một cốc nước nóng) |
| 268 | 要 | yào | động từ | yêu cầu; đòi | 您还要什么? (Ngài còn muốn gì nữa không?) |
| 269 | 早饭 | zǎofàn | danh từ | bữa sáng | 我还没吃早饭。 (Tôi vẫn chưa ăn sáng.) |
| 270 | 这个 | zhège | đại từ | cái này | 再要这个面包和鸡蛋吧。 (Muốn thêm cái bánh mì này và trứng gà nhé.) |
| 271 | 面包 | miànbāo | danh từ | bánh mì | 这个面包多少钱。 (Cái bánh mì này bao nhiêu tiền?) |
| 272 | 鸡蛋 | jīdàn | danh từ | trứng | 再要这个面包和鸡蛋吧。 (Muốn thêm cái bánh mì này và trứng gà nhé.) |
| 273 | 先生 | xiānsheng | danh từ | ông; quý ông | 先生,请坐! (Thưa ông, mời ngồi!) |
| 274 | 一半 | yíbàn | số từ | một nửa | 四十个太多了,我要一半吧。 (Bốn mươi cái nhiều quá rồi, tôi lấy một nửa nhé.) |
| 275 | 茶 | chá | danh từ | trà | 请给我一杯茶吧。 (Xin hãy cho tôi một cốc trà.) |
| 276 | 上 | shàng | Động từ | lên | 你们上火车后看见王老师吗? (Sau khi các bạn lên tàu hỏa có nhìn thấy thầy/cô Vương không?) |
| 277 | 火车 | huǒchē | Danh từ | tàu | 我坐火车去。 (Tôi đi bằng tàu hỏa.) |
| 278 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | trưa | 中午我睡觉。 (Buổi trưa tôi đi ngủ.) |
| 279 | 开 | kāi | Động từ | chạy | 开车 (Lái xe) |
| 280 | 有些 | yǒuxiē | Đại từ | một số | 有些人再看书,有些人睡觉了。 (Một số người đang xem sách, một số người ngủ rồi.) |
| 281 | 有的 | yǒude | Đại từ | có cái/người | 有的人再看书,有的人睡觉了。 (Có người đang đọc sách, có người ngủ rồi.) |
| 282 | 了 | le | Trợ từ | rồi | 我看了一个电影。 (Tôi đã xem một bộ phim.) |
| 283 | 写 | xiě | Động từ | viết | 你会写汉字吗 (Bạn có biết viết chữ Hán không?) |
| 284 | 都 | dōu | Phó từ | đều, cả | 我们都会写了。 (Chúng tôi đều biết viết rồi.) |
| 285 | 听见 | tīngjiàn | Động từ | nghe thấy | 你听见了吗? (Bạn có nghe thấy không?) |
| 286 | 不要 | búyào | Phó từ | đừng | 请大家不要说话! (Đề nghị mọi người đừng nói chuyện!) |
| 287 | 说话 | shuōhuà | Động từ | nói chuyện | 请大家不要说话! (Đề nghị mọi người đừng nói chuyện!) |
| 288 | 听 | tīng | Động từ | nghe | 请听老师的问题。 (Xin hãy nghe câu hỏi của thầy/cô giáo.) |
| 289 | 哪些 | nǎxiē | Đại từ | cái nào; người nào | 你们都会写哪些汉字了? (Các bạn đều biết viết những chữ Hán nào rồi?) |
| 290 | 字 | zì | Danh từ | chữ | 汉字 (Chữ Hán) |
| 291 | 明年 | míngnián | Danh từ | năm sau | 明年女儿上中学。 (Năm sau con gái lên học trung học.) |
| 292 | 上 | shàng | Động từ | bắt đầu làm việc gì đó vào một thời điểm cố định | 明年女儿上中学。 (Năm sau con gái lên học trung học.) |
| 293 | 中学 | zhōngxué | Danh từ | cấp 2 | 明年女儿上中学。 (Năm sau con gái lên học trung học.) |
| 294 | 小学 | xiǎoxué | Danh từ | cấp 1 | 儿子也上小学了。 (Con trai cũng lên học tiểu học rồi.) |
| 295 | 中学生 | zhōng xuéshēng | Danh từ | học sinh cấp 2 | 我们家有了一个中学生。 (Nhà chúng tôi có một học sinh trung học rồi.) |
| 296 | 小学生 | xiǎo xuéshēng | Danh từ | học sinh cấp 1 | 我们家有了一个中学生。 (Nhà chúng tôi có một học sinh trung học rồi.) |
| 297 | 上学 | shàngxué | Động từ | đi học | 上学后,他们都忙了。 (Sau khi đi học, bọn trẻ đều bận rộn rồi.) |
| 298 | 他们 | tāmen | Đại từ | họ | 他们都很忙。 (Bọn họ đều rất bận.) |
| 299 | 她们 | tāmen | Đại từ | họ (nữ) | |
| 300 | 它们 | tāmen | Đại từ | chúng (động vật, đồ vật) | |
| 301 | 晚 | wǎn | Tính từ | muộn | 太晚了,睡觉吧。 (Muộn quá rồi, đi ngủ thôi.) |
| 302 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ riêng | Trung Quốc | |
| 303 | 法国 | Fǎguó | Danh từ riêng | Pháp | |
| 304 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ riêng | Tiếng Trung | |
| 305 | 泰国 | Tàiguó | Danh từ riêng | Thái Lan | |
| 306 | 汉语 | Hànyǔ | Danh từ riêng | Tiếng Trung | |
| 307 | 汉字 | Hànzì | Danh từ riêng | Chữ Hán | |
| 308 | 西安 | Xī’ān | Danh từ riêng | Tây An | |
| 309 | 北京 | Běijīng | Danh từ riêng | Bắc Kinh | |
| 310 | 大兴机场 | Dàxīng jīchǎng | Danh từ riêng | Sân bay Đại Hưng |
File tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 3.0 mới nhất (PDF): Tải file tại đây!
3. Bí Quyết Học Thuộc 300 Từ Vựng HSK 1 Nhanh Chóng, Nhớ Lâu
Nhìn vào danh sách 300 từ vựng có thể khiến bạn cảm thấy ngộp lúc đầu. Tuy nhiên, nếu áp dụng đúng phương pháp, bạn hoàn toàn có thể chinh phục chúng trong thời gian ngắn:
- Học theo chủ đề: Thay vì học theo thứ tự từ 1 đến 300, hãy nhóm các từ vựng lại thành từng chủ đề nhỏ như: Gia đình (爸爸, 妈妈, 哥哥…), Thời gian (今天, 明天, 早上…), hay Đồ ăn (苹果, 面包, 茶…).
- Sử dụng Flashcard: Ghi chữ Hán ở một mặt và Pinyin cùng nghĩa tiếng Việt ở mặt còn lại. Việc lật giở Flashcard hàng ngày giúp não bộ ghi nhớ mặt chữ một cách tự nhiên.
- Luyện viết và phát âm kết hợp: Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình và có thanh điệu. Khi học một từ mới, hãy tập viết từ đó ra giấy, đồng thời đọc to Pinyin để luyện khẩu hình miệng.
- Đặt câu với từ vựng: Đừng chỉ học từ đơn lẻ. Hãy thử ghép các từ lại thành một câu ngắn. Ví dụ, khi học từ “喜欢” (thích) và “吃” (ăn), bạn có thể đặt câu: “我喜欢吃苹果” (Tôi thích ăn táo).
4. Bứt Phá Hán Ngữ Cùng ONBU – Nhận Ngay Ưu Đãi Lớn!
Tự học từ vựng ở nhà đòi hỏi tính kỷ luật rất cao. Nếu bạn cảm thấy việc phát âm Pinyin còn chưa chuẩn xác, nét chữ Hán viết hay bị ngược, hoặc học trước quên sau do không có môi trường luyện tập, thì việc tìm kiếm một người hướng dẫn chuyên nghiệp là giải pháp tối ưu nhất.
Tại Học Viện Ôn Ngọc BeU, lộ trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu được thiết kế bài bản, tích hợp 100% giáo trình HSK 3.0 mới nhất. Đội ngũ giáo viên tận tâm sẽ giúp bạn “tiêu hóa” 300 từ vựng này không qua việc học vẹt, mà thông qua phản xạ giao tiếp thực tế và các câu chuyện bộ thủ siêu dễ nhớ.
TIN VUI DÀNH CHO BẠN!
Nhằm tiếp sức cho Học Viên trên chặng đường chinh phục Hán ngữ, ONBU hiện đang tung ra Chương trình ưu đãi lên đến 32% (áp dụng từ 7/7 – 15/9/2026) cho toàn bộ các khóa học.
Việc làm chủ 300 từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính là chiếc chìa khóa đầu tiên mở ra cánh cửa giao tiếp mượt mà. Hãy để ONBU đồng hành cùng bạn bứt phá khỏi vạch xuất phát!
Liên hệ ngay với đội ngũ ONBU để giữ suất ưu đãi 32% và nhận lộ trình test trình độ, xếp lớp phù hợp nhất nhé!
Học Viện Ôn Ngọc BeU
- Hotline: 1900 8888 02
- Website: https://onngocbeuvinvi.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/ONBU.Official
- Địa chỉ: 27 Lê Trung Nghĩa, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh


CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG
Đánh giá bài viết (0 đánh giá)