TỔNG HỢP 300 TỪ VỰNG HSK 1 THEO HỆ HSK 3.0 (Có file PDF)

Để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung, việc xây dựng một nền tảng từ vựng vững chắc là bước đi quan trọng nhất. Cùng với sự thay đổi của kỳ thi Hán ngữ quốc tế, hệ thống HSK 3.0 đã ra đời nhằm đánh giá toàn diện và sát thực tế hơn năng lực của người học.

Thấu hiểu những khó khăn của Bạn Học trong giai đoạn làm quen với hệ thống mới, Học Viện Ôn Ngọc BeU (ONBU) đã tổng hợp trọn bộ 300 từ vựng HSK 1 theo hệ HSK 3.0 chuẩn xác nhất. Bảng từ vựng được trình bày rõ ràng, chi tiết, giúp những bạn mới bắt đầu dễ dàng làm quen và ứng dụng ngay vào giao tiếp hằng ngày.

300 TỪ VỰNG HSK 1

300 Từ vựng HSK 1

1. Tại Sao Cần Nắm Vững 300 Từ Vựng HSK 1 (Hệ 3.0)?

Khác với hệ thống HSK 2.0 cũ (chỉ yêu cầu 150 từ vựng cho cấp độ 1), tiêu chuẩn HSK 3.0 mới đã nâng số lượng từ vựng HSK 1 lên 300 từ. Sự thay đổi này mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho người học:

  • Tính ứng dụng cao: Các từ vựng được chọn lọc sát với đời sống, giúp bạn có thể tự tin giao tiếp cơ bản ngay từ những ngày đầu tiên.
  • Nền tảng vững chắc: Việc học 300 từ vựng ở cấp độ sơ cấp tạo bước đệm hoàn hảo để bạn tiếp thu ngữ pháp và các cấp độ cao hơn (HSK 2, HSK 3) một cách dễ dàng.
  • Phát triển toàn diện: Bộ từ vựng bao phủ đa dạng các chủ đề như gia đình, thời gian, trường học, mua sắm, sở thích,… giúp bạn biểu đạt ý nghĩ trọn vẹn hơn.

2. Bảng Tổng Hợp 300 Từ Vựng HSK 1 Chuẩn HSK 3.0

Dưới đây là danh sách chi tiết 300 từ vựng cơ bản nhất dành cho người mới bắt đầu do đội ngũ Giáo Viên tại ONBU tổng hợp và biên soạn, bao gồm đầy đủ Chữ Hán, Pinyin (Phiên âm), Từ loại và Nghĩa tiếng Việt.

 

STTTừ vựngPinyinLoại từNghĩaVí dụ
1你好nǐ hǎocụm từxin chào你好吗? (Bạn có khỏe không?)
2大家dàjiāđại từmọi người大家好! (Chào mọi người!)
3hǎotính từtốt; ổn你好! (Xin chào!)
4学生xuéshēngdanh từhọc sinh学生们 (Các học sinh)
5menhậu tốdùng sau đại từ/danh từ chỉ số nhiều你们 (Các bạn)
6老师lǎoshīdanh từgiáo viên老师,您好! (Chào thầy/cô ạ!)
7nínđại từngài您好! (Chào ngài!)
8你们nǐmenđại từcác bạn你们好! (Chào các bạn!)
9谢谢xièxieđộng từcảm ơn谢谢你! (Cảm ơn bạn!)
10不客气bú kèqicụm từkhông có gì
11同学tóngxuédanh từbạn học同学们 (Các bạn học)
12再见zàijiànđộng từtạm biệt老师,再见! (Tạm biệt thầy/cô!)
13请问qǐngwènđộng từxin hỏi请问,你叫什么名字? (Xin hỏi, bạn tên là gì?)
14đại từbạn你好! (Xin chào!)
15jiàođộng từgọi là, tên là我叫陈天中。 (Tôi tên là Trần Thiên Trung.)
16什么shénmeđại từ你叫什么名字? (Bạn tên là gì?)
17名字míngzidanh từtên你叫什么名字? (Bạn tên là gì?)
18đại từtôi我叫陈天中。 (Tôi tên là Trần Thiên Trung.)
19trạng từkhông我不是安妮。 (Tôi không phải là Anne.)
20shìđộng từ我是白家月。 (Tôi là Bạch Gia Nguyệt.)
21对不起duìbuqǐđộng từxin lỗi
22没关系méi guānxicụm từkhông sao
23没事méi shìđộng từkhông sao
24hěnphó từrất很高兴认识你。 (Rất vui được quen biết bạn.)
25高兴gāoxìngtính từvui我很高兴。 (Tôi rất vui.)
26认识rènshiđộng từquen biết很高兴认识你。 (Rất vui được quen biết bạn.)
27phó từcũng认识你我也很高兴。 (Quen biết bạn tôi cũng rất vui.)
28réndanh từngười我是中国人。 (Tôi là người Trung Quốc.)
29detrợ từdùng sau định ngữ (của)你的名字 (Tên của bạn)
30zhèđại từnày这是谁? (Đây là ai?)
31shéi / shuíđại từai你是谁? (Bạn là ai?)
32女朋友nǚpéngyoudanh từbạn gái这是我女朋友。 (Đây là bạn gái tôi.)
33đại từnào你是哪国人? (Bạn là người nước nào?)
34guódanh từquốc gia你女朋友是哪国人? (Bạn gái bạn là người nước nào?)
35danh từcô ấy她也是泰国人。 (Cô ấy cũng là người Thái Lan.)
36wèiđại từa lô; này喂,一飞! (A lô, Nhất Phi!)
37姐姐jiějiedanh từchị gái你姐姐叫什么名字? (Chị gái bạn tên là gì?)
38工作gōngzuòdanh từcông việc你工作还忙吗? (Công việc của bạn còn bận không?)
39háiphó từvẫn对,还很忙。 (Đúng, vẫn rất bận.)
40mángtính từbận你工作忙吗? (Công việc của bạn có bận không?)
41matrợ từtrợ từ nghi vấn cuối câu你好吗? (Bạn có khỏe không?)
42duìtính từĐúng对,她是中国人 (Đúng, cô ấy là người Trung Quốc)
43tàiphó từquá; quá mức我不太忙。 (Tôi không bận lắm.)
44我们wǒmenđại từchúng tôi; chúng ta我们很想你。 (Chúng tôi rất nhớ bạn.)
45xiǎngđộng từnhớ我也想你们。 (Tôi cũng nhớ các bạn.)
46yǒuĐộng từ她有二十个学生。 (Cô ấy có 20 học sinh.)
47多少duōshaoĐại từbao nhiêu她有多少个学生? (Cô ấy có bao nhiêu học sinh?)
48Lượng từcái一个学生 (Một học sinh)
49哥哥gēgeDanh từanh trai我有两个哥哥。 (Tôi có 2 anh trai.)
50neTrợ từcòn…?我有两个哥哥,你呢? (Tôi có 2 anh trai, còn bạn?)
51没有méiyǒuĐộng từkhông có我没有哥哥。 (Tôi không có anh trai.)
52jiāDanh từnhà你家有几口人? (Nhà bạn có mấy người?)
53Đại từmấy你有几个姐姐? (Bạn có mấy chị gái?)
54kǒuLượng từmiệng (chỉ người)我家有四口人。 (Nhà tôi có 4 người.)
55爸爸bàbaDanh từbố这是你爸爸吗? (Đây là bố bạn phải không?)
56妈妈māmaDanh từmẹ她是我妈妈。 (Bà ấy là mẹ tôi.)
57妹妹mèimeiDanh từem gái你有妹妹吗? (Bạn có em gái không?)
58Liên từ爸爸、妈妈、妹妹和我。 (Bố, mẹ, em gái và tôi.)
59儿子érziDanh từcon trai这是您儿子吗? (Đây là con trai ngài phải không?)
60孩子háiziDanh từcon cái我有两个孩子。 (Tôi có hai đứa con.)
61女儿nǚ’érDanh từcon gái一个女儿。 (Một đứa con gái.)
62suìLượng từtuổi您儿子几岁? (Con trai ngài mấy tuổi?)
63Đại từanh ấy他今年五岁。 (Năm nay cậu ấy năm tuổi.)
64今年jīnniánDanh từnăm nay今年我十八岁。 (Năm nay tôi mười tám tuổi.)
65duōĐại từbao nhiêu你儿子多大? (Con trai bạn bao nhiêu tuổi?)
66Tính từlớn (tuổi)你女儿多大? (Con gái bạn bao nhiêu tuổi?)
67今天jīntiānDanh từhôm nay今天几号? (Hôm nay ngày mấy?)
68hàoLượng từngày今天9月8号。 (Hôm nay ngày 8 tháng 9.)
69yuèDanh từtháng今天5月10号。 (Hôm nay ngày 10 tháng 5.)
70Danh từngày今天8月6日。 (Hôm nay ngày 6 tháng 8.)
71星期xīngqīDanh từtuần星期几? (Thứ mấy?)
72星期日xīngqīrìDanh từChủ nhật星期日。今天我休息。 (Chủ nhật. Hôm nay tôi nghỉ ngơi.)
73星期天xīngqītiānDanh từChủ nhật星期天。今天我休息。 (Chủ nhật. Hôm nay tôi nghỉ ngơi.)
74休息xiūxiĐộng từnghỉ今天我休息。 (Hôm nay tôi nghỉ ngơi.)
75huìĐộng từ năng nguyệnbiết, có thể你会做饭吗? (Bạn biết nấu ăn không?)
76做饭zuò fànĐộng từnấu ăn我会做饭。 (Tôi biết nấu ăn.)
77zuòĐộng từlàm你会做什么? (Bạn biết làm gì?)
78面条儿miàntiáorDanh từ会做面条儿 (Biết làm mì)
79饺子jiǎoziDanh từsủi cảo我会做饺子。 (Tôi biết làm sủi cảo.)
80一些yìxiēSố từ + Lượng từmột ít他会做一些菜。 (Anh ấy biết làm một vài món ăn.)
81càiDanh từmón ăn这个菜你会做吗? (Món ăn này bạn biết làm không?)
82下班xiàbānĐộng từtan làm同乐,下班吗? (Đồng Lạc, tan làm chưa?)
83xīnTính từmới这是你的新电脑吗? (Đây là máy tính mới của bạn phải không?)
84电脑diànnǎoDanh từmáy tính这是我的电脑。 (Đây là máy tính của tôi.)
85zhēnPhó từthật真好看! (Thật đẹp!)
86好看hǎokànTính từđẹp她很好看! (Cô ấy rất đẹp!)
87喜欢xǐhuanĐộng từthích我也很喜欢它。 (Tôi cũng rất thích nó.)
88Đại từ它是我的。 (Nó là của tôi.)
89手机shǒujīDanh từđiện thoại你的手机号是多少? (Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?)
90电话diànhuàDanh từđiện thoại
91hàoDanh từsố我的手机号是+86 13552721160 (Số điện thoại của tôi là +86 13552721160)
92明天míngtiānDanh từngày mai明天你去哪儿? (Ngày mai bạn đi đâu?)
93Động từđi她去超市。 (Cô ấy đi siêu thị.)
94哪儿nǎrĐại từđâu妈妈去哪儿买东西? (Mẹ đi đâu mua đồ?)
95xiǎngĐộng từ năng nguyệnmuốn我想买饺子。 (Tôi muốn mua sủi cảo.)
96超市chāoshìDanh từsiêu thị你去超市买什么? (Bạn đi siêu thị mua gì?)
97mǎiĐộng từmua她想买手机。 (Cô ấy muốn mua điện thoại di động.)
98东西dōngxiDanh từđồ我想去超市买东西。 (Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.)
99xiēLượng từmột ít我想买些牛奶。 (Tôi muốn mua một ít sữa.)
100牛奶niúnǎiDanh từsữa我妹妹很喜欢牛奶。 (Em gái tôi rất thích sữa.)
101chīĐộng từăn我想吃包子。 (Tôi muốn ăn bánh bao.)
102晚饭wǎnfànDanh từbữa tối吃晚饭 (Ăn bữa tối)
103那边nàbiānĐại từbên đó那边的包子非常好吃。 (Bánh bao bên đó vô cùng ngon.)
104包子bāoziDanh từbánh bao我想吃米饭,不想吃包子。 (Tôi muốn ăn cơm, không muốn ăn bánh bao.)
105非常fēichángPhó từrất非常好看 (Vô cùng đẹp)
106好吃hǎochīTính từngon非常好吃 (Vô cùng ngon)
107米饭mǐfànDanh từcơm我喜欢吃米饭。 (Tôi thích ăn cơm.)
108怎么zěnmeĐại từthế nào我们怎么去? (Chúng ta đi như thế nào?)
109zuòĐộng từngồi, đi坐出租车去。 (Đi bằng taxi.)
110出租车chūzūchēDanh từtaxi坐出租车去。 (Đi bằng taxi.)
111现在xiànzàiDanh từbây giờ现在几点。 (Bây giờ là mấy giờ.)
112diǎnLượng từgiờ八点四十。 (Tám giờ bốn mươi.)
113早上zǎoshangDanh từsáng sớm早上九点。 (Chín giờ sáng.)
114上午shàngwǔDanh từbuổi sáng我上午十点十分有课。 (Sáng mười giờ mười phút tôi có tiết học.)
115fēnLượng từphút十点十分 (Mười giờ mười phút)
116Danh từlớp học; bài học我上午七点有课。 (Sáng bảy giờ tôi có tiết học.)
117下午xiàwǔDanh từbuổi chiều下午我想去电影院看电影。 (Buổi chiều tôi muốn đi rạp chiếu phim xem phim.)
118jiànĐộng từgặp我们下午两点见吧。 (Chúng ta hai giờ chiều gặp nhé.)
119baTrợ từtrợ từ cuối câu (gợi ý, đề nghị, yêu cầu)我们去超市买牛奶吧。 (Chúng ta đi siêu thị mua sữa đi.)
120电影院diànyǐngyuànDanh từrạp chiếu phim下午我想去电影院看电影 (Buổi chiều tôi muốn đi rạp chiếu phim xem phim)
121kànĐộng từxem; nhìn; đọc我喜欢看书。 (Tôi thích đọc sách.)
122电影diànyǐngDanh từphim你喜欢看电影吗? (Bạn có thích xem phim không?)
123shìDanh từviệc; chuyện我不想去,下午还有事。 (Tôi không muốn đi, buổi chiều còn có việc.)
124上课shàngkèĐộng từlên lớp; học我明天下午两点上课。 (Tôi hai giờ chiều mai đi học.)
125neTrợ từtrợ từ cuối câu我明天下午两点还上课呢。 (Tôi hai giờ chiều mai vẫn còn đi học đấy.)
126bànSố từnửa我四点半下课。 (Bốn giờ rưỡi tôi tan học.)
127下课xiàkèĐộng từtan học你几点下课? (Bạn mấy giờ tan học?)
128zàiĐộng từ你在哪儿呢? (Bạn đang ở đâu đấy?)
129jiāDanh từnhà我在家里 (Tôi ở nhà)
130里/裡lǐ/lǐDanh từtrong; bên trong我在家里呢。 (Tôi đang ở nhà đấy.)
131晚上wǎnshangDanh từbuổi tối我晚上六点半下班。 (Buổi tối sáu giờ rưỡi tôi tan làm.)
132医院yīyuànDanh từbệnh viện我八点去医院上班。 (Tôi tám giờ đến bệnh viện làm việc.)
133上班shàngbānĐộng từđi làm我八点半上班。 (Tôi tám giờ rưỡi đi làm.)
134diànDanh từcửa hàng你去店里买些菜吧! (Bạn đến cửa hàng mua chút rau đi!)
135càiDanh từrau; món ăn你去店里买些菜吧! (Bạn đến cửa hàng mua chút rau đi!)
136分钟fēnzhōngLượng từphút我十分钟后去。 (Tôi mười phút sau đi.)
137hòuDanh từsau; sau đó我十分钟后去。 (Mười phút sau tôi đi.)
138房间fángjiānDanh từphòng你的房间真好看! (Phòng của bạn thật đẹp!)
139wàiDanh từngoài房间外有一只小猫 (Bên ngoài phòng có một chú mèo nhỏ)
140zhīLượng từcon一只猫 (Một chú mèo)
141xiǎoTính từnhỏ小猫 (Mèo con)
142māoDanh từmèo一只小猫 (Một chú mèo con)
143méiPhó từkhông, chưa我没看见 (Tôi không nhìn thấy)
144看见kànjiànĐộng từthấy我没看见,它在哪儿呢? (Tôi không nhìn thấy, nó đang ở đâu thế?)
145桌子zhuōziDanh từcái bàn它在桌子下呢。 (Nó ở dưới gầm bàn đấy.)
146xiàDanh từdưới它在桌子下呢。 (Nó ở dưới gầm bàn đấy.)
147漂亮piàoliangTính từđẹp真漂亮! (Thật đẹp!)
148zàiGiới từ我们在哪儿见呢? (Chúng ta gặp nhau ở đâu nhỉ?)
149学校xuéxiàoDanh từtrường我在学校。 (Tôi ở trường học.)
150书店shūdiànDanh từhiệu sách在学校书店前见吧。 (Gặp nhau trước hiệu sách trường học nhé.)
151qiánDanh từtrước我在电影院前。 (Tôi ở phía trước rạp chiếu phim.)
152néngĐộng từ năng nguyệncó thể下午两点你能到吗? (Hai giờ chiều bạn có thể đến được không?)
153dàoĐộng từđến我能到。 (Tôi có thể đến.)
154午饭wǔfànDanh từcơm trưa我在学校吃午饭。 (Tôi ăn trưa ở trường.)
155fànDanh từbữa ăn还没吃饭 (Vẫn chưa ăn cơm)
156Tính từto, lớn大医院 (Bệnh viện lớn)
157病人bìngrénDanh từbệnh nhân大医院病人多。 (Bệnh viện lớn có nhiều bệnh nhân.)
158duōTính từnhiều人很多 (Người rất đông)
159医生yīshēngDanh từbác sĩ医生非常忙。 (Bác sĩ vô cùng bận rộn.)
160工作gōngzuòĐộng từlàm việc我爸爸也在医院工作。 (Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện.)
161前边qiánbianDanh từphía trước学校前边有一家电影院。 (Phía trước trường học có một rạp chiếu phim.)
162biān/bianDanh từ / Hậu tốbên; phía学校前边有一家电影院。 (Phía trước trường học có một rạp chiếu phim.)
163jiāLượng từdùng cho gia đình, cơ sở一家电影院。 (Một rạp chiếu phim.)
164那个nàgeĐại từcái đó晚上去那个电影院看电影吧。 (Buổi tối đi rạp chiếu phim đó xem phim nhé.)
165外边wàibianDanh từbên ngoài我们七点在电影院外边见。 (Chúng ta bảy giờ gặp nhau bên ngoài rạp chiếu phim.)
166椅子yǐziDanh từcái ghế椅子上有一本中文书。 (Trên ghế có một quyển sách tiếng Trung.)
167shàngDanh từphía trên桌子上有一只猫。 (Trên bàn có một chú mèo.)
168běnLượng từdùng cho sách一本中文书 (Một quyển sách tiếng Trung)
169shūDanh từsách中文书 (Sách tiếng Trung)
170Đại từđó那是谁的书? (Đó là sách của ai?)
171Tiền tốdùng tạo số thứ tự这是我的第二本中文书。 (Đây là quyển sách tiếng Trung thứ hai của tôi.)
172学习xuéxíĐộng từhọc我明天上午在学校学习。 (Sáng mai tôi học ở trường.)
173zuòĐộng từlàm你做什么? (Bạn làm gì?)
174白天báitiānDanh từban ngày白天在家里 (Ban ngày ở nhà)
175读书dúshūĐộng từđọc sách我喜欢读书。 (Tôi thích đọc sách.)
176Giới từvới朋友们去看电影。 (Cùng bạn bè đi xem phim.)
177朋友péngyouDanh từbạn她是我的朋友。 (Cô ấy là bạn của tôi.)
178chàngĐộng từhát唱歌 (Hát bài hát)
179Danh từbài hát晚上和朋友们去外边唱歌。 (Buổi tối đi hát với bạn bè ở bên ngoài.)
180好听hǎotīngTính từhay; dễ nghe你唱歌很好听。 (Bạn hát rất hay.)
181电视diànshìDanh từtivi家里做饭、看电视 (Ở nhà nấu ăn, xem tivi)
182gǒuDanh từchó我也有一只小狗。 (Tôi cũng có một chú chó nhỏ.)
183wánĐộng từchơi我在家里和孩子们、小狗玩。 (Tôi ở nhà chơi với các con và chú chó nhỏ.)
184杯子bēiziDanh từly请问,有杯子吗? (Xin hỏi, có cái ly nào không?)
185售货员shòuhuòyuánDanh từnhân viên bán hàng他是售货员。 (Anh ấy là nhân viên bán hàng.)
186这边zhèbiānGiới từở đây杯子在这边。 (Cái ly ở bên này.)
187qiánDanh từtiền多少钱一个? (Bao nhiêu tiền một cái?)
188这些zhèxiēĐại từnhững …này这些五块钱一个 (Những cái này năm đồng một cái)
189kuàiLượng từđồng十块钱 (Mười đồng)
190那些nàxiēĐại từnhững …kia那些十块钱一个 (Những cái kia mười đồng một cái)
191这儿zhèrDanh từđây这儿的水果真不少! (Trái cây ở đây thật không ít!)
192水果shuǐguǒDanh từtrái cây我很喜欢吃水果。 (Tôi rất thích ăn trái cây.)
193shǎoTính từít这儿的水果真不少! (Trái cây ở đây thật không ít!)
194jīnLượng từcân我想买两斤苹果。 (Tôi muốn mua hai cân táo.)
195苹果píngguǒDanh từtáo你喜欢吃苹果吗? (Bạn có thích ăn táo không?)
196便宜piányiTính từrẻ这儿的苹果真便宜! (Táo ở đây thật rẻ!)
197商店shāngdiànDanh từcửa hàng这家商店 (Cửa hàng này)
198衣服yīfuDanh từquần áo这家商店衣服真多! (Quần áo ở cửa hàng này thật nhiều!)
199jiànLượng từcái这件衣服 (Bộ quần áo này)
200yuánLượng từtệ一百元 (Một trăm tệ)
201怎么样zěnmeyàngĐại từthế nào这件衣服一百元,怎么样? (Bộ quần áo này một trăm tệ, thế nào?)
202guìTính từđắt好看,也不贵。 (Đẹp, cũng không đắt.)
203穿chuānĐộng từmặc小雪能穿 (Tiểu Tuyết có thể mặc)
204Tính từnữ这些是女孩子穿的衣服。 (Những cái này là quần áo dành cho bé gái mặc.)
205nánTính từnam男孩子的衣服在那儿。 (Quần áo của bé trai ở kia.)
206那儿nàrĐại từđó男孩子的衣服在那儿。 (Quần áo của bé trai ở kia.)
207时候shíhoudanh từthời điểm你什么时候能到饭店? (Khi nào bạn có thể đến nhà hàng?)
208饭店fàndiàndanh từnhà hàng我们去饭店吃饭吧! (Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi!)
209知道zhīdàođộng từbiết; nhận ra还不知道,正在找呢。 (Vẫn chưa biết, đang tìm đây.)
210正在zhèngzàiphó từđang trong quá trình我正在读书。 (Tôi đang đọc sách/đi học.)
211zhǎođộng từtìm你找谁? (Bạn tìm ai?)
212开车kāichēđộng từlái xe我没开车,坐车呢。 (Tôi không lái xe, đang ngồi xe/đi xe khách.)
213chēdanh từphương tiện我没开车。 (Tôi không lái xe.)
214zàiphó từđang (chỉ hành động đang diễn ra)你还在读大学吗? (Bạn vẫn đang học đại học à?)
215động từđi học; học读大学 (Học đại học)
216大学dàxuédanh từđại học你还在读大学吗? (Bạn vẫn đang học đại học à?)
217大学生dàxuéshēngdanh từsinh viên我是大学生。 (Tôi là sinh viên đại học.)
218xuéđộng từhọc; học tập我学医。 (Tôi học y.)
219danh từy học我学医。 (Tôi học y.)
220弟弟dìdidanh từem trai他是我弟弟。 (Cậu ấy là em trai tôi.)
221起床qǐchuángđộng từthức dậy弟弟起床没起床呢? (Em trai đã thức dậy hay chưa thức dậy vậy?)
222睡觉shuìjiàođộng từngủ没起床呢,还在睡觉。 (Chưa thức dậy đâu, vẫn đang ngủ.)
223shuìđộng từngủ还睡呢? (Vẫn ngủ à?)
224那里nàlǐđại từđó; nơi đó他今天去不去那里? (Hôm nay cậu ấy có đi đến đó không?)
225哪里nǎlǐđại từĐâu去哪里? (Đi đâu?)
226昨天zuótiāndanh từhôm qua我昨天上课。 (Hôm qua tôi đi học.)
227wènđộng từhỏi我昨天问他。 (Hôm qua tôi hỏi anh ấy.)
228duìgiới từvới; hướng tới他对我说,他不去。 (Anh ấy nói với tôi, anh ấy không đi.)
229shuōđộng từnói; nói chuyện; nói rằng他对我说,他不去。 (Anh ấy nói với tôi, anh ấy không đi.)
230yàođộng từ tình tháimuốn; mong muốn他今天要和小朋友玩。 (Hôm nay cậu ấy muốn đi chơi với các bạn nhỏ.)
231小朋友xiǎopéngyǒudanh từtrẻ em他今天要和小朋友玩。 (Hôm nay cậu ấy muốn đi chơi với các bạn nhỏ.)
232天气tiānqìDanh từthời tiết今天天气怎么样? (Hôm nay thời tiết thế nào?)
233这里zhèlǐĐại từở đây这里的天不太好。 (Thời tiết ở đây không tốt lắm.)
234tiānDanh từtrời这里的天不太好。 (Thời tiết ở đây không tốt lắm.)
235下雨xià yǔĐộng từmưa下雨了。 (Trời mưa rồi.)
236leTrợ từrồi下雨了。 (Trời mưa rồi.)
237Danh từmưa雨大吗? (Mưa lớn không?)
238有点儿yǒudiǎnrPhó từhơi有点儿大。 (Hơi lớn.)
239觉得juédeĐộng từcảm thấy我觉得很冷。 (Tôi cảm thấy rất lạnh.)
240lěngTính từlạnh我很冷。 (Tôi rất lạnh.)
241xiàĐộng từrơi xuống下雨了。 (Trời mưa rồi.)
242xuěDanh từtuyết昨天下雪快乐。 (Hôm qua tuyết rơi, chúc mừng (Vui vẻ khi thấy tuyết rơi).)
243láiĐộng từđến你昨天没来公司。 (Hôm qua bạn không đến công ty.)
244公司gōngsīDanh từcông ty这家公司很大。 (Công ty này rất lớn.)
245生病shēngbìngĐộng từốm你昨天没来公司,生病了? (Hôm qua bạn không đến công ty, bị ốm rồi à?)
246看病kànbìngĐộng từkhám我昨天去医院看病了。 (Hôm qua tôi đã đến bệnh viện khám bệnh rồi.)
247bìngĐộng từ/Danh từbệnh医生,我病了。 (Bác sĩ, tôi bị bệnh rồi.)
248一点儿yīdiǎnrSố từ + Lượng từmột chút吃一点儿药。 (Uống một chút thuốc.)
249yàoDanh từthuốc吃一点儿药。 (Uống một chút thuốc.)
250tiānLượng từngày今天休息半天吧。 (Hôm nay nghỉ ngơi nửa ngày đi.)
251huíĐộng từtrở về, quay lại回家。 (Về nhà.)
252zàiPhó từlại; nữa; hãy回家后再喝些热水。 (Sau khi về nhà hãy uống thêm chút nước nóng.)
253Động từuống喝牛奶 (Uống sữa)
254Tính từnóng今天天气很热。 (Hôm nay thời tiết rất nóng.)
255shuǐDanh từnước热水 (Nước nóng)
256可以kěyǐđộng từ tình tháicó thể我可以再问您一个问题吗? (Tôi có thể hỏi ngài thêm một vấn đề nữa không?)
257zàiphó từlại; thêm lần nữa我可以再问您一个问题吗? (Tôi có thể hỏi ngài thêm một vấn đề nữa không?)
258问题wèntídanh từvấn đề一个问题 (Một vấn đề)
259màiđộng từbán那个小店卖不卖手机? (Cửa tiệm nhỏ đó có bán điện thoại di động không?)
260打电话dǎ diànhuàđộng từgọi điện你可以打电话问一下。 (Bạn có thể gọi điện thoại hỏi thử xem.)
261一下yíxiàsố từ – lượng từmột lần你可以打电话问一下。 (Bạn có thể gọi điện thoại hỏi thử xem.)
262服务员fúwùyuándanh từnhân viên phục vụ他是服务员。 (Anh ấy là nhân viên phục vụ.)
263女士nǚshìdanh từquý bà; phụ nữ女士,请坐! (Thưa bà, mời ngồi!)
264qǐngđộng từmời; vui lòng请问 (Xin hỏi)
265zuòđộng từngồi请坐 (Mời ngồi)
266gěiđộng từđưa; cho请给我一杯牛奶。 (Xin cho tôi một cốc sữa.)
267bēidanh từcốc; ly一杯热水 (Một cốc nước nóng)
268yàođộng từyêu cầu; đòi您还要什么? (Ngài còn muốn gì nữa không?)
269早饭zǎofàndanh từbữa sáng我还没吃早饭。 (Tôi vẫn chưa ăn sáng.)
270这个zhègeđại từcái này再要这个面包和鸡蛋吧。 (Muốn thêm cái bánh mì này và trứng gà nhé.)
271面包miànbāodanh từbánh mì这个面包多少钱。 (Cái bánh mì này bao nhiêu tiền?)
272鸡蛋jīdàndanh từtrứng再要这个面包和鸡蛋吧。 (Muốn thêm cái bánh mì này và trứng gà nhé.)
273先生xiānshengdanh từông; quý ông先生,请坐! (Thưa ông, mời ngồi!)
274一半yíbànsố từmột nửa四十个太多了,我要一半吧。 (Bốn mươi cái nhiều quá rồi, tôi lấy một nửa nhé.)
275chádanh từtrà请给我一杯茶吧。 (Xin hãy cho tôi một cốc trà.)
276shàngĐộng từlên你们上火车后看见王老师吗? (Sau khi các bạn lên tàu hỏa có nhìn thấy thầy/cô Vương không?)
277火车huǒchēDanh từtàu我坐火车去。 (Tôi đi bằng tàu hỏa.)
278中午zhōngwǔDanh từtrưa中午我睡觉。 (Buổi trưa tôi đi ngủ.)
279kāiĐộng từchạy开车 (Lái xe)
280有些yǒuxiēĐại từmột số有些人再看书,有些人睡觉了。 (Một số người đang xem sách, một số người ngủ rồi.)
281有的yǒudeĐại từcó cái/người有的人再看书,有的人睡觉了。 (Có người đang đọc sách, có người ngủ rồi.)
282leTrợ từrồi我看了一个电影。 (Tôi đã xem một bộ phim.)
283xiěĐộng từviết你会写汉字吗 (Bạn có biết viết chữ Hán không?)
284dōuPhó từđều, cả我们都会写了。 (Chúng tôi đều biết viết rồi.)
285听见tīngjiànĐộng từnghe thấy你听见了吗? (Bạn có nghe thấy không?)
286不要búyàoPhó từđừng请大家不要说话! (Đề nghị mọi người đừng nói chuyện!)
287说话shuōhuàĐộng từnói chuyện请大家不要说话! (Đề nghị mọi người đừng nói chuyện!)
288tīngĐộng từnghe请听老师的问题。 (Xin hãy nghe câu hỏi của thầy/cô giáo.)
289哪些nǎxiēĐại từcái nào; người nào你们都会写哪些汉字了? (Các bạn đều biết viết những chữ Hán nào rồi?)
290Danh từchữ汉字 (Chữ Hán)
291明年míngniánDanh từnăm sau明年女儿上中学。 (Năm sau con gái lên học trung học.)
292shàngĐộng từbắt đầu làm việc gì đó vào một thời điểm cố định明年女儿上中学。 (Năm sau con gái lên học trung học.)
293中学zhōngxuéDanh từcấp 2明年女儿上中学。 (Năm sau con gái lên học trung học.)
294小学xiǎoxuéDanh từcấp 1儿子也上小学了。 (Con trai cũng lên học tiểu học rồi.)
295中学生zhōng xuéshēngDanh từhọc sinh cấp 2我们家有了一个中学生。 (Nhà chúng tôi có một học sinh trung học rồi.)
296小学生xiǎo xuéshēngDanh từhọc sinh cấp 1我们家有了一个中学生。 (Nhà chúng tôi có một học sinh trung học rồi.)
297上学shàngxuéĐộng từđi học上学后,他们都忙了。 (Sau khi đi học, bọn trẻ đều bận rộn rồi.)
298他们tāmenĐại từhọ他们都很忙。 (Bọn họ đều rất bận.)
299她们tāmenĐại từhọ (nữ)
300它们tāmenĐại từchúng (động vật, đồ vật)
301wǎnTính từmuộn太晚了,睡觉吧。 (Muộn quá rồi, đi ngủ thôi.)
302中国ZhōngguóDanh từ riêngTrung Quốc
303法国FǎguóDanh từ riêngPháp
304中文ZhōngwénDanh từ riêngTiếng Trung
305泰国TàiguóDanh từ riêngThái Lan
306汉语HànyǔDanh từ riêngTiếng Trung
307汉字HànzìDanh từ riêngChữ Hán
308西安Xī’ānDanh từ riêngTây An
309北京BěijīngDanh từ riêngBắc Kinh
310大兴机场Dàxīng jīchǎngDanh từ riêngSân bay Đại Hưng

 

File tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 3.0 mới nhất (PDF): Tải file tại đây!

3. Bí Quyết Học Thuộc 300 Từ Vựng HSK 1 Nhanh Chóng, Nhớ Lâu

Nhìn vào danh sách 300 từ vựng có thể khiến bạn cảm thấy ngộp lúc đầu. Tuy nhiên, nếu áp dụng đúng phương pháp, bạn hoàn toàn có thể chinh phục chúng trong thời gian ngắn:

  • Học theo chủ đề: Thay vì học theo thứ tự từ 1 đến 300, hãy nhóm các từ vựng lại thành từng chủ đề nhỏ như: Gia đình (爸爸, 妈妈, 哥哥…), Thời gian (今天, 明天, 早上…), hay Đồ ăn (苹果, 面包, 茶…).
  • Sử dụng Flashcard: Ghi chữ Hán ở một mặt và Pinyin cùng nghĩa tiếng Việt ở mặt còn lại. Việc lật giở Flashcard hàng ngày giúp não bộ ghi nhớ mặt chữ một cách tự nhiên.
  • Luyện viết và phát âm kết hợp: Tiếng Trung là ngôn ngữ tượng hình và có thanh điệu. Khi học một từ mới, hãy tập viết từ đó ra giấy, đồng thời đọc to Pinyin để luyện khẩu hình miệng.
  • Đặt câu với từ vựng: Đừng chỉ học từ đơn lẻ. Hãy thử ghép các từ lại thành một câu ngắn. Ví dụ, khi học từ “喜欢” (thích) và “吃” (ăn), bạn có thể đặt câu: “我喜欢吃苹果” (Tôi thích ăn táo).

4. Bứt Phá Hán Ngữ Cùng ONBU – Nhận Ngay Ưu Đãi Lớn!

Tự học từ vựng ở nhà đòi hỏi tính kỷ luật rất cao. Nếu bạn cảm thấy việc phát âm Pinyin còn chưa chuẩn xác, nét chữ Hán viết hay bị ngược, hoặc học trước quên sau do không có môi trường luyện tập, thì việc tìm kiếm một người hướng dẫn chuyên nghiệp là giải pháp tối ưu nhất.

Tại Học Viện Ôn Ngọc BeU, lộ trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu được thiết kế bài bản, tích hợp 100% giáo trình HSK 3.0 mới nhất. Đội ngũ giáo viên tận tâm sẽ giúp bạn “tiêu hóa” 300 từ vựng này không qua việc học vẹt, mà thông qua phản xạ giao tiếp thực tế và các câu chuyện bộ thủ siêu dễ nhớ.

TIN VUI DÀNH CHO BẠN!

Nhằm tiếp sức cho Học Viên trên chặng đường chinh phục Hán ngữ, ONBU hiện đang tung ra Chương trình ưu đãi lên đến 32% (áp dụng từ 7/7 – 15/9/2026) cho toàn bộ các khóa học.

Việc làm chủ 300 từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính là chiếc chìa khóa đầu tiên mở ra cánh cửa giao tiếp mượt mà. Hãy để ONBU đồng hành cùng bạn bứt phá khỏi vạch xuất phát!

Liên hệ ngay với đội ngũ ONBU để giữ suất ưu đãi 32% và nhận lộ trình test trình độ, xếp lớp phù hợp nhất nhé!

Học Viện Ôn Ngọc BeU

Ngày đăng: 4/8/2026

Tác giả: Học Viện Ôn Ngọc BeU

Chia sẻ:

Mục lục

  • 1. Tại Sao Cần Nắm Vững 300 Từ Vựng HSK 1 (Hệ 3.0)?
  • 2. Bảng Tổng Hợp 300 Từ Vựng HSK 1 Chuẩn HSK 3.0
  • 3. Bí Quyết Học Thuộc 300 Từ Vựng HSK 1 Nhanh Chóng, Nhớ Lâu
  • 4. Bứt Phá Hán Ngữ Cùng ONBU - Nhận Ngay Ưu Đãi Lớn!

CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG

Đánh giá bài viết (0 đánh giá)