Trong môi trường làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoặc các đối tác sử dụng tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung Logistics và Purchasing là nhóm kiến thức đặc biệt quan trọng đối với nhân sự thu mua, xuất nhập khẩu, kho vận, điều phối vận tải và quản lý chuỗi cung ứng.
Khác với tiếng Trung giao tiếp thông thường, tiếng Trung chuyên ngành Logistics có rất nhiều thuật ngữ liên quan đến kho bãi, vận chuyển, tồn kho, giao nhận, đóng gói, đặt hàng, nhà cung cấp và quản lý chuỗi cung ứng. Người học nếu chỉ ghi nhớ từ đơn lẻ sẽ khó sử dụng trong môi trường công việc thực tế.
Vì vậy, bài viết này tổng hợp 200 từ vựng tiếng Trung chuyên nghành Logistics & Purchasing, bao gồm từ tiếng Trung, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, ví dụ tiếng Trung và bản dịch.
I. 200 từ vựng tiếng Trung chuyên nghành Logistics & Purchasing
Nhóm 1: Từ vựng Logistics, kho bãi và Purchasing từ 1–50
| STT | Tiếng Trung – Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ tiếng Trung | Dịch tiếng Việt |
| 1 | 存取权限表 – cúnqǔ quánxiàn biǎo | Danh sách kiểm soát truy cập | A:林总,公司的仓储系统谁能进入? B:只有仓库主管有权限,你要看存取权限表就知道了。 | A: Tổng giám đốc Lâm, ai có thể vào hệ thống kho của công ty? B: Chỉ trưởng kho có quyền, xem danh sách kiểm soát truy cập là biết. |
| 2 | 承接通知 – chéngjiē tōngzhī | Thông báo tiếp nhận | A:林总,客户那边有回复了吗? B:刚收到承接通知,客户确认接受我们的报价了。 | A: Bên khách hàng có phản hồi chưa? B: Vừa nhận được thông báo tiếp nhận, khách đã xác nhận chấp nhận báo giá. |
| 3 | 出货通知 – chūhuò tōngzhī | Thông báo xuất hàng | A:林总,货什么时候可以发? B:等我发出货通知给你,你就安排装柜。 | A: Khi nào có thể gửi hàng? B: Đợi tôi gửi thông báo xuất hàng rồi em sắp xếp đóng container. |
| 4 | 车辆可装载能力 – chēliàng kězhuāngzài nénglì | Năng lực vận tải của xe | A:这辆车能装多少吨橡胶? B:每辆车的车辆可装载能力是25吨。 | A: Xe này chở được bao nhiêu tấn cao su? B: Năng lực vận tải của mỗi xe là 25 tấn. |
| 5 | 拆散 – chāisàn | Tháo rời, tách, dỡ | A:这批玩具怎么包装? B:需要拆散之后重新包装。 | A: Lô đồ chơi này đóng gói thế nào? B: Cần tháo rời rồi đóng gói lại. |
| 6 | 拆散的仓库 – chāisàn de cāngkù | Kho dỡ hàng / kho phân tách hàng lẻ | A:这批整柜货到了放哪里? B:先放到拆散的仓库。 | A: Lô hàng nguyên container đến rồi để ở đâu? B: Trước tiên để vào kho phân tách hàng lẻ. |
| 7 | 拆箱批量拣货 – chāixiāng pīliàng jiǎnhuò | Nhặt hàng số lượng lớn sau khi mở thùng | A:客户下了个大订单,怎么快速处理? B:做拆箱批量拣货。 | A: Khách đặt đơn hàng lớn, xử lý nhanh thế nào? B: Thực hiện nhặt hàng theo lô sau khi mở thùng. |
| 8 | 长鞭效应 – chángbiān xiàoyìng | Hiệu ứng roi da | A:为什么我们的库存波动这么大? B:这是长鞭效应。 | A: Tại sao tồn kho biến động lớn như vậy? B: Đây là hiệu ứng roi da. |
| 9 | 存货持有成本 – cúnhuò chíyǒu chéngběn | Chi phí lưu kho | A:我们库存太多了怎么办? B:存货持有成本太高了。 | A: Tồn kho quá nhiều thì làm sao? B: Chi phí lưu kho quá cao. |
| 10 | 产业管理师 – chǎnyè guǎnlǐshī | Chuyên viên quản lý ngành sản xuất công nghiệp | A:你们公司有专业的产业管理师吗? B:有的,他们负责优化供应链。 | A: Công ty có chuyên viên quản lý ngành sản xuất công nghiệp không? B: Có, họ phụ trách tối ưu chuỗi cung ứng. |
| 11 | 促进流通者 – cùjìn liútōng zhě | Chủ thể thúc đẩy lưu thông hàng hóa | A:电商平台扮演什么角色? B:他们是促进流通者。 | A: Nền tảng thương mại điện tử đóng vai trò gì? B: Họ là chủ thể thúc đẩy lưu thông hàng hóa. |
| 12 | 成本控制 – chéngběn kòngzhì | Kiểm soát chi phí | A:今年利润下降了怎么办? B:要加强成本控制。 | A: Lợi nhuận năm nay giảm thì làm sao? B: Cần tăng cường kiểm soát chi phí. |
| 13 | 差距分析 – chājù fēnxī | Phân tích khoảng cách chênh lệch | A:我们和竞争对手差在哪里? B:做个差距分析就清楚了。 | A: Chúng ta khác đối thủ ở đâu? B: Phân tích khoảng cách là sẽ rõ. |
| 14 | 持有仓库 – chíyǒu cāngkù | Sở hữu kho riêng | A:我们要租仓库还是自己建? B:建一个持有仓库吧。 | A: Chúng ta thuê kho hay tự xây? B: Xây một kho riêng đi. |
| 15 | 产业时钟 – chǎnyè shízhōng | Chu kỳ phát triển ngành | A:现在进入这个行业合适吗? B:要看产业时钟。 | A: Bây giờ vào ngành này có phù hợp không? B: Phải xem chu kỳ phát triển ngành. |
| 16 | 存货 – cúnhuò | Hàng tồn kho | A:仓库里还有多少存货? B:还有800吨。 | A: Trong kho còn bao nhiêu hàng tồn? B: Còn 800 tấn. |
| 17 | 存货控制 – cúnhuò kòngzhì | Kiểm soát hàng tồn kho | A:仓库里的货太多了怎么办? B:加强存货控制。 | A: Hàng trong kho quá nhiều thì làm sao? B: Tăng cường kiểm soát tồn kho. |
| 18 | 存货管理 – cúnhuò guǎnlǐ | Quản lý hàng tồn kho | A:你负责什么工作? B:我主要负责存货管理。 | A: Bạn phụ trách công việc gì? B: Tôi chủ yếu phụ trách quản lý tồn kho. |
| 19 | 存货投资 – cúnhuò tóuzī | Đầu tư vào hàng tồn kho | A:公司每年在库存上花多少钱? B:存货投资占总资产的25%。 | A: Công ty đầu tư bao nhiêu cho tồn kho mỗi năm? B: Đầu tư tồn kho chiếm 25% tổng tài sản. |
| 20 | 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎnlǜ | Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho | A:我们的库存周转快不快?B:存货周转率是每年8次。 | A: Tồn kho quay vòng nhanh không? B: Tỷ lệ quay vòng là 8 lần/năm. |
| 21 | 存货流通速度 – cúnhuò liútōng sùdù | Tốc độ lưu thông hàng tồn kho | A:最近仓库发货速度怎么样? B:存货流通速度明显加快了。 | A: Gần đây tốc độ xuất hàng thế nào? B: Tốc độ lưu thông hàng tồn kho tăng rõ rệt. |
| 22 | 诸位核对 – zhūwèi héduì | Đối chiếu vị trí lưu trữ | A:怎么确保仓库库存准确? B:每周做一次诸位核对。 | A: Làm sao đảm bảo tồn kho chính xác? B: Mỗi tuần đối chiếu vị trí lưu trữ một lần. |
| 23 | 诸位转移 – zhūwèi zhuǎnyí | Dịch chuyển vị trí lưu trữ | A:这批货要换位置放吗? B:需要做诸位转移。 | A: Lô hàng này có cần đổi vị trí không? B: Cần thực hiện dịch chuyển vị trí lưu trữ. |
| 24 | 诸位档案 – zhūwèi dàng’àn | Hồ sơ/dữ liệu vị trí lưu trữ | A:怎么找这批货的准确位置? B:查诸位档案就行了。 | A: Làm sao tìm vị trí chính xác của lô hàng? B: Tra hồ sơ vị trí lưu trữ là được. |
| 25 | 初次配送 – chūcì pèisòng | Giao hàng lần đầu | A:这是第一次发给这个客户吗? B:是的,这是初次配送。 | A: Đây là lần đầu giao cho khách này phải không? B: Đúng, đây là lần giao hàng đầu tiên. |
| 26 | 处理中心 – chǔlǐ zhōngxīn | Trung tâm xử lý | A:订单发到哪里? B:先集中到处理中心。 | A: Đơn hàng gửi đến đâu? B: Trước tiên tập trung về trung tâm xử lý. |
| 27 | 采购 – cǎigòu | Thu mua | A:原材料谁负责买? B:由采购部负责。 | A: Nguyên liệu do ai phụ trách mua? B: Bộ phận thu mua phụ trách. |
| 28 | 采购前置时间 – cǎigòu qiánzhì shíjiān | Thời gian chờ thu mua | A:从下单到收货要多久? B:采购前置时间大概4–6周。 | A: Từ đặt hàng đến nhận hàng mất bao lâu? B: Thời gian chờ thu mua khoảng 4–6 tuần. |
| 29 | 产品多样化 – chǎnpǐn duōyànghuà | Đa dạng hóa sản phẩm | A:公司未来的发展方向是什么? B:我们走产品多样化路线。 | A: Hướng phát triển tương lai của công ty là gì? B: Chúng tôi theo hướng đa dạng hóa sản phẩm. |
| 30 | 产品生命周期 – chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī | Vòng đời sản phẩm | A:这个型号还能卖多久?B:已经进入产品生命周期末期了。 | A: Mẫu này còn bán được bao lâu?B: Đã bước vào cuối vòng đời sản phẩm. |
| 31 | 产品回复 – chǎnpǐn huífù | Phục hồi sản phẩm | A:退货产品怎么处理? B:做产品回复后可以二次销售。 | A: Sản phẩm trả lại xử lý thế nào? B: Phục hồi rồi có thể bán lại. |
| 32 | 产品回收 – chǎnpǐn huíshōu | Thu hồi sản phẩm | A:发现质量问题怎么办? B:立即启动产品回收程序。 | A: Phát hiện vấn đề chất lượng thì làm sao? B: Lập tức kích hoạt quy trình thu hồi sản phẩm. |
| 33 | 纯粹配送 – chúncuì pèisòng | Giao hàng thuần túy | A:除了配送还有别的服务吗? B:我们只做纯粹配送。 | A: Ngoài giao hàng còn dịch vụ khác không? B: Chúng tôi chỉ làm giao hàng thuần túy. |
| 34 | 出库理货成本 – chūkù lǐhuò chéngběn | Chi phí chỉnh lý hàng xuất kho | A:为什么出货费用这么高? B:因为出库理货成本增加了。 | A: Tại sao chi phí xuất hàng cao vậy? B: Vì chi phí chỉnh lý hàng xuất kho tăng. |
| 35 | 重新储存 – chóngxīn chǔcún | Tái lưu kho | A:退货怎么处理? B:检验合格后重新储存。 | A: Hàng trả lại xử lý thế nào? B: Sau khi kiểm tra đạt yêu cầu thì tái lưu kho. |
| 36 | 车辆侦测 – chēliàng zhēncè | Phát hiện phương tiện | A:怎么知道货车什么时候到? B:我们有车辆侦测系统。 | A: Làm sao biết xe tải đến lúc nào? B: Chúng tôi có hệ thống phát hiện phương tiện. |
| 37 | 储存寿命 – chǔcún shòumìng | Tuổi thọ lưu trữ / Hạn bảo quản | A:这批食品能放多久? B:储存寿命只有6个月。 | A: Lô thực phẩm này để được bao lâu? B: Hạn bảo quản chỉ 6 tháng. |
| 38 | 储存寿命监视 – chǔcún shòumìng jiānshì | Giám sát thời hạn lưu kho | A:怎么防止货物过期? B:做好储存寿命监视。 | A: Làm thế nào tránh hàng quá hạn? B: Thực hiện giám sát thời hạn lưu kho. |
| 39 | 查货号码查 – cháhuò hàomǎ chá | Tra cứu mã số vận đơn | A:客户问货到哪了,怎么查?B:输入提单号就可以查询。 | A: Khách hỏi hàng đến đâu rồi, tra thế nào? B: Nhập số vận đơn là có thể tra cứu. |
| 40 | 拆箱把 – chāixiāng bǎ | Hoạt động dỡ thùng | A:谁负责开箱? B:仓库有专门人员负责拆箱。 | A: Ai phụ trách mở thùng? B: Kho có nhân viên chuyên trách dỡ thùng. |
| 41 | 出货单 – chūhuò dān | Phiếu xuất hàng | A:货已经装好了,需要什么文件? B:打印出货单。 | A: Hàng đã xếp xong, cần giấy tờ gì? B: In phiếu xuất hàng. |
| 42 | 出货区 – chūhuò qū | Khu vực xuất hàng | A:装完货的车停在哪里? B:停在出货区。 | A: Xe đã xếp hàng xong đậu ở đâu? B: Đậu tại khu vực xuất hàng. |
| 43 | 侧装堆高机 – cèzhuāng duīgāojī | Xe nâng xếp hàng bên hông | A:这个仓库用什么设备装卸? B:用侧装堆高机。 | A: Kho này dùng thiết bị gì để xếp dỡ? B: Dùng xe nâng xếp hàng bên hông. |
| 44 | 拆箱拣取 – chāixiāng jiǎnqǔ | Nhặt hàng lẻ theo thùng đã mở | A:货物分散在几个箱子里怎么办? B:做拆箱拣取。 | A: Hàng nằm trong nhiều thùng thì làm sao? B: Thực hiện nhặt hàng theo thùng đã mở. |
| 45 | 拆托盘 – chāi tuōpán | Dỡ hàng khỏi pallet | A:整托货需要分发怎么办? B:先做拆托盘。 | A: Hàng nguyên pallet cần chia ra thì làm sao? B: Trước tiên dỡ hàng khỏi pallet. |
| 46 | 存取系统 – cúnqǔ xìtǒng | Hệ thống lưu trữ và truy xuất | A:仓库用什么管理货物? B:我们有存取系统。 | A: Kho dùng gì để quản lý hàng? B: Chúng tôi có hệ thống lưu trữ và truy xuất. |
| 47 | 存货组合 – cúnhuò zǔhé | Cơ cấu hàng tồn kho | A:应该存哪些规格? B:要根据市场需求调整存货组合。 | A: Nên lưu trữ những quy cách nào? B: Cần điều chỉnh cơ cấu tồn kho theo nhu cầu thị trường. |
| 48 | 存货转移 – cúnhuò zhuǎnyí | Điều chuyển hàng tồn kho | A:北方仓库缺货怎么办? B:从南方仓库做存货转移。 | A: Kho phía Bắc thiếu hàng thì làm sao? B: Điều chuyển hàng tồn kho từ kho phía Nam. |
| 49 | 储存区 – chǔcún qū | Khu vực lưu trữ hàng | A:新到的货放哪里? B:放到储存区。 | A: Hàng mới đến để đâu? B: Để vào khu vực lưu trữ. |
| 50 | 储位地址 – chǔwèi dìzhǐ | Tọa độ vị trí kho | A:怎么快速找到这批货? B:系统里有储位地址。 | A: Làm sao tìm nhanh lô hàng này? B: Hệ thống có tọa độ vị trí kho. |
Nhóm 2: Từ vựng Logistics từ 51–100
| STT | Tiếng Trung – Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ tiếng Trung | Dịch tiếng Việt |
| 51 | 储存模块 – chǔcún mókuài | Mô-đun lưu trữ | A:新仓库怎么规划? B:分成几个储存模块。 | A: Kho mới quy hoạch thế nào?B: Chia thành một số mô-đun lưu trữ. |
| 52 | 超级市场 – chāojí shìchǎng | Siêu thị | A:这批货送到哪里? B:送到市中心的超级市场。 | A: Lô hàng này giao đến đâu? B: Giao đến siêu thị ở trung tâm thành phố. |
| 53 | 车辆升降尾门 – chēliàng shēngjiàng wěimén | Bửng nâng hạ đuôi xe | A:没有卸货平台怎么卸货? B:车辆有升降尾门。 | A: Không có bến dỡ hàng thì làm sao? B: Xe có bửng nâng hạ. |
| 54 | 车场 – chē chǎng | Bãi xe | A:货车到了停哪里? B:停在车场。 | A: Xe tải đến đậu ở đâu? B: Đậu tại bãi xe. |
| 55 | 创造价值 – chuàngzào jiàzhí | Tạo ra giá trị | A:物流部门怎么创造价值? B:通过优化路线和降低成本。 | A: Bộ phận logistics tạo giá trị thế nào? B: Bằng cách tối ưu tuyến đường và giảm chi phí. |
| 56 | 车辆装载 – chēliàng zhuāngzài | Chất hàng lên xe | A:货物准备好了吗? B:正在做车辆装载。 | A: Hàng chuẩn bị xong chưa? B: Đang chất hàng lên xe. |
| 57 | 车辆路径问题 – chēliàng lùjìng wèntí | Bài toán định tuyến xe | A:路线怎么安排? B:这是典型的车辆路径问题。 | A: Sắp xếp tuyến đường thế nào? B: Đây là bài toán định tuyến xe điển hình. |
| 58 | 垂直整合 – chuízhí zhěnghé | Tích hợp dọc | A:公司有什么战略? B:做垂直整合。 | A: Công ty có chiến lược gì? B: Thực hiện tích hợp dọc. |
| 59 | 仓库合存货管理系统 – cāngkù hécúnhuò guǎnlǐ xìtǒng | Hệ thống quản lý kho và tồn kho tích hợp | A:你们用什么软件管理仓库? B:我们用仓库合存货管理系统。 | A: Các bạn dùng phần mềm gì quản lý kho? B: Chúng tôi dùng hệ thống quản lý kho và tồn kho tích hợp. |
| 60 | 仓库管理系统 – cāngkù guǎnlǐ xìtǒng | Hệ thống quản lý kho hàng | A:怎么提高仓库效率 B:上线仓库管理系统。 | A: Làm sao nâng cao hiệu quả kho? B: Đưa hệ thống quản lý kho vào sử dụng. |
| 61 | 仓储 – cāngchǔ | Kho bãi và lưu kho | A:你们公司提供什么服务? B:我们提供仓储和配送服务。 | A: Công ty cung cấp dịch vụ gì? B: Chúng tôi cung cấp dịch vụ kho bãi và phân phối. |
| 62 | 仓储业 – cāngchǔ yè | Ngành dịch vụ kho bãi | A:你在哪个行业工作? B:我在仓储业工作。 | A: Bạn làm trong ngành nào? B: Tôi làm trong ngành dịch vụ kho bãi. |
| 63 | 物品 – wùpǐn | Vật phẩm / hàng hóa | A:这些物品怎么处理? B:分类存放。 | A: Những hàng hóa này xử lý thế nào? B: Phân loại rồi lưu trữ. |
| 64 | 物流 – wùliú | Logistics | A:你们公司主要做什么? B:我们专门做国际物流。 | A: Công ty các bạn làm gì? B: Chúng tôi chuyên về logistics quốc tế. |
| 65 | 物流作业 – wùliú zuòyè | Hoạt động tác nghiệp logistics | A:今天的物流作业完成了吗? B:还没有。 | A: Hoạt động logistics hôm nay hoàn thành chưa? B: Chưa. |
| 66 | 物流管理L – wùliú guǎnlǐ L | Quản lý logistics | A:你的专业是什么? B:我学的是物流管理。 | A: Chuyên ngành của bạn là gì? B: Tôi học quản lý logistics. |
| 67 | 物流企业 – wùliú qǐyè | Doanh nghiệp dịch vụ logistics | A:中国有哪些大的物流企业? B:有很多大型物流企业。 | A: Trung Quốc có những doanh nghiệp logistics lớn nào? B: Có nhiều doanh nghiệp logistics lớn. |
| 68 | 物流单证 – wùliú dānzhèng | Chứng từ logistics | A:这批货需要哪些文件? B:需要提单、发票和装箱单等物流单证。 | A: Lô hàng cần giấy tờ gì? B: Cần vận đơn, hóa đơn, packing list và các chứng từ logistics. |
| 69 | 物流联盟 – wùliú liánméng | Liên minh logistics | A:小公司怎么降低成本? B:可以组建物流联盟。 | A: Công ty nhỏ giảm chi phí thế nào? B: Có thể thành lập liên minh logistics. |
| 70 | 销售物流 – xiāoshòu wùliú | Logistics bán hàng | A:客户下单后多久能收到货? B:销售物流环节很关键。 | A: Khách đặt hàng bao lâu nhận được hàng? B: Khâu logistics bán hàng rất quan trọng. |
| 71 | 回收物流 – huíshōu wùliú | Logistics thu hồi | A:退货怎么处理? B:我们有回收物流系统。 | A: Hàng trả lại xử lý thế nào? B: Chúng tôi có hệ thống logistics thu hồi. |
| 72 | 废弃物物流 – fèiqìwù wùliú | Logistics chất thải | A:废包装怎么处理 B:通过废弃物物流运走。 | A: Bao bì phế thải xử lý thế nào? B: Vận chuyển qua hệ thống logistics chất thải. |
| 73 | 绿色物流 – lǜsè wùliú | Logistics xanh | A:公司有什么环保措施? B:我们推行绿色物流。 | A: Công ty có biện pháp môi trường nào? B: Chúng tôi triển khai logistics xanh. |
| 74 | 企业物流 – qǐyè wùliú | Logistics doanh nghiệp | A:你们自营物流还是外包? B:我们是企业物流。 | A: Các bạn tự làm logistics hay thuê ngoài? B: Chúng tôi sử dụng logistics doanh nghiệp. |
| 75 | 社会物流 – shèhuì wùliú | Logistics xã hội | A:什么是社会物流? B:是全社会范围内的物流活动。 | A: Logistics xã hội là gì? B: Là hoạt động logistics trong phạm vi toàn xã hội. |
| 76 | 军事物流 – jūnshì wùliú | Logistics quân sự | A:军队怎么运输物资? B:有专门的军事物流系统。 | A: Quân đội vận chuyển vật tư thế nào? B: Có hệ thống logistics quân sự chuyên biệt. |
| 77 | 第三方物流 – dìsān fāng wùliú | Logistics bên thứ ba | A:不想自己养车队怎么办? B:可以找第三方物流公司。 | A: Không muốn tự duy trì đội xe thì làm sao? B: Có thể tìm công ty logistics bên thứ ba. |
| 78 | 定制物流 – dìngzhì wùliú | Logistics tùy chỉnh | A:客户有特殊运输要求怎么办? B:我们提供定制物流服务。 | A: Khách có yêu cầu vận tải đặc biệt thì sao? B: Chúng tôi cung cấp logistics tùy chỉnh. |
| 79 | 虚拟物流 – xūnǐ wùliú | Logistics ảo | A:什么是虚拟物流? B:通过信息平台整合物流资源。 | A: Logistics ảo là gì? B: Tích hợp nguồn lực logistics qua nền tảng thông tin. |
| 80 | 增值物流服务 – zēngzhí wùliú fúwù | Dịch vụ logistics giá trị gia tăng | A:除了运输和仓储,你们还提供什么? B:我们提供增值物流服务。 | A: Ngoài vận tải và kho bãi còn cung cấp gì? B: Chúng tôi cung cấp dịch vụ logistics giá trị gia tăng. |
| 81 | 条码 – tiáomǎ | Mã vạch | A:每个产品上都要贴条码吗? B:是的,方便扫描。 | A: Mỗi sản phẩm đều phải dán mã vạch à? B: Đúng, để thuận tiện quét mã. |
| 82 | 电子数据交换 – diànzǐ shùjù jiāohuàn | Trao đổi dữ liệu điện tử | A:怎么和供应商传输订单? B:通过电子数据交换系统。 | A: Truyền đơn hàng cho nhà cung cấp thế nào? B: Qua hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử. |
| 83 | 有形损耗 – yǒuxíng sǔnhào | Hao mòn hữu hình | A:为什么这批货有损耗? B:运输过程中产生了有形损耗。 | A: Tại sao lô hàng bị hao hụt? B: Phát sinh hao mòn hữu hình trong vận chuyển. |
| 84 | 无形损耗 – wúxíng sǔnhào | Hao mòn vô hình | A:产品没过期为什么卖不动? B:因为产生了无形损耗。 | A: Sản phẩm chưa hết hạn sao bán không chạy? B: Vì phát sinh hao mòn vô hình. |
| 85 | 物流活动 – wùliú huódòng | Các hoạt động logistics | A:物流活动包括什么? B:包括运输、仓储、配送和包装。 | A: Hoạt động logistics gồm những gì? B: Gồm vận tải, kho bãi, phân phối và đóng gói. |
| 86 | 物流模数 – wùliú móshù | Mô-đun logistics | A:托盘尺寸是多少? B:按物流模数标准设计。 | A: Kích thước pallet bao nhiêu? B: Thiết kế theo tiêu chuẩn mô-đun logistics. |
| 87 | 物流技术 – wùliú jìshù | Công nghệ logistics | A:仓库用了什么先进技术?B:应用了很多物流技术。 | A: Kho sử dụng công nghệ tiên tiến nào? B: Áp dụng nhiều công nghệ logistics. |
| 88 | 物流成本 – wùliú chéngběn | Chi phí logistics | A:怎么降低运输费用? B:优化路线可以降低物流成本。 | A: Làm sao giảm chi phí vận tải? B: Tối ưu tuyến đường có thể giảm chi phí logistics. |
| 89 | 物流管理 – wùliú guǎnlǐ | Quản lý logistics | A:你大学学什么专业? B:我学物流管理。 | A: Bạn học chuyên ngành gì? B: Tôi học quản lý logistics. |
| 90 | 物流中心 – wùliú zhōngxīn | Trung tâm logistics | A:新的物流中心建在哪里? B:建在港口附近。 | A: Trung tâm logistics mới xây ở đâu? B: Xây gần cảng. |
| 91 | 物流网络 – wùliú wǎngluò | Mạng lưới logistics | A:你们公司覆盖哪些地区? B:我们的物流网络覆盖主要城市。 | A: Công ty phủ sóng khu vực nào? B: Mạng lưới logistics phủ các thành phố chính. |
| 92 | 物流信息 – wùliú xìnxī | Thông tin logistics | A:客户怎么查货物状态? B:系统会实时更新物流信息。 | A: Khách tra trạng thái hàng thế nào? B: Hệ thống cập nhật thông tin logistics theo thời gian thực. |
| 93 | 供应物流 – gōngyìng wùliú | Logistics cung ứng | A:原材料怎么运到工厂? B:这是供应物流的范围。 | A: Nguyên liệu vận chuyển đến nhà máy thế nào? B: Đây là phạm vi của logistics cung ứng. |
| 94 | 生产物流 – shēngchǎn wùliú | Logistics sản xuất | A:工厂内部物料怎么流动? B:由生产物流系统管理。 | A: Vật liệu trong nhà máy lưu chuyển thế nào? B: Do hệ thống logistics sản xuất quản lý. |
| 95 | 公共型物流中心 – gōnggòng xíng wùliú zhōngxīn | Trung tâm logistics công cộng | A:附近有仓库可以租吗? B:有公共型物流中心。 | A: Gần đây có kho cho thuê không? B: Có trung tâm logistics công cộng. |
| 96 | 自用型物流中心 – zìyòng xíng wùliú | Trung tâm logistics nội bộ | A:这个仓库是你们自己的吗? B:是自用型物流中心。 | A: Kho này là của các bạn à? B: Đây là trung tâm logistics nội bộ. |
| 97 | 联动战略 – liándòng zhànlüè | Chiến lược phối hợp | A:公司和供应商怎么合作? B:我们实行联动战略。 | A: Công ty và nhà cung cấp hợp tác thế nào?B: Chúng tôi thực hiện chiến lược phối hợp. |
| 98 | 联合采购 – liánhé cǎigòu | Thu mua liên hợp / mua chung | A:小公司怎么拿到优惠价格? B:可以做联合采购。 | A: Công ty nhỏ làm sao có giá ưu đãi? B: Có thể thực hiện thu mua liên hợp. |
| 99 | 物流作业术语 – wùliú zuòyè shùyǔ zhōngxīn | Thuật ngữ tác nghiệp logistics | A:这些专业词汇哪里学? B:可以学习物流作业术语。 | A: Những từ chuyên ngành này học ở đâu? B: Có thể học các thuật ngữ tác nghiệp logistics. |
| 100 | 运输 – yùnshū | Vận tải / vận chuyển | A:这批货用什么方式运输? B:走海运,大概两周到。 | A: Lô hàng vận chuyển bằng phương thức nào? B: Đi đường biển, khoảng hai tuần đến. |
Nhóm 3: Từ vựng vận tải, kho hàng và tồn kho từ 101–150
| STT | Tiếng Trung – Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ tiếng Trung | Dịch tiếng Việt |
| 101 | 联合运输 – liánhé yùnshū | Vận tải liên hợp | A:从越南到欧洲怎么运? B:可以走联合运输。 | A: Từ Việt Nam sang châu Âu vận chuyển thế nào? B: Có thể sử dụng vận tải liên hợp. |
| 102 | 直达运输 – zhídá yùnshū | Vận chuyển thẳng | A:这批货中途要停靠吗? B:不用,走直达运输。 | A: Lô hàng có dừng giữa đường không? B: Không, vận chuyển thẳng. |
| 103 | 中转运输 – zhōngzhuǎn yùnshū | Vận chuyển trung chuyển | A:为什么运费这么便宜? B:因为走中转运输。 | A: Tại sao cước rẻ vậy? B: Vì vận chuyển trung chuyển. |
| 104 | 甩挂运输 – shuǎiguà yùnshū | Vận tải tách đầu kéo rơ-moóc | A:怎么提高车辆利用率? B:用甩挂运输模式。 | A: Làm sao nâng cao hiệu suất sử dụng xe? B: Dùng mô hình vận tải tách đầu kéo rơ-moóc. |
| 105 | 集装运输 – jízhuāng yùnshū | Vận tải gom hàng kiện lớn | A:这些小件货怎么运? B:做集装运输。 | A: Hàng nhỏ lẻ vận chuyển thế nào? B: Thực hiện vận tải gom hàng kiện lớn. |
| 106 | 集装箱运输 – jízhuāngxiāng yùnshū | Vận tải container | A:你们公司主要做什么业务? B:做集装箱运输。 | A: Công ty các bạn chủ yếu làm gì? B: Làm vận tải container. |
| 107 | 门到门 – mén dào mén | Dịch vụ giao nhận tận nơi | A:客户要求送货上门可以吗? B:可以,我们提供门到门服务。 | A: Khách yêu cầu giao tận nơi được không? B: Được, chúng tôi cung cấp dịch vụ giao nhận tận nơi. |
| 108 | 整箱货 – zhěngxiāng huò | Hàng nguyên container | A:这批货要装满一个柜子吗? B:是的,这是整箱货。 | A: Lô hàng phải đầy một container không? B: Đúng, đây là hàng nguyên container. |
| 109 | 拼箱货 – pīnxiāng huò | Hàng ghép container | A:我们只有3吨货怎么办? B:可以走拼箱货。 | A: Chúng tôi chỉ có 3 tấn hàng thì làm sao? B: Có thể đi hàng ghép container. |
| 110 | 储存 – chǔcún | Lưu trữ / lưu kho | A:这批货在仓库储存多久了? B:已经储存三个月了。 | A: Lô hàng này lưu kho bao lâu rồi? B: Đã lưu kho ba tháng rồi. |
| 111 | 保管 – bǎoguǎn | Bảo quản | A:这批货需要怎么保管? B:要放在干燥、通风的仓库里。 | A: Lô hàng này cần bảo quản thế nào? B: Cần để trong kho khô ráo, thông thoáng. |
| 112 | 物品储存 – wùpǐn chǔcún | Lưu trữ hàng hóa | A:这些物品储存在哪里? B:统一储存在二号仓库。 | A: Những hàng hóa này được lưu trữ ở đâu? B: Được lưu trữ tập trung tại kho số 2. |
| 113 | 库存 – kùcún | Tồn kho | A:目前库存还有多少? B:目前库存还有三百件。 | A: Hiện còn bao nhiêu tồn kho? B: Hiện còn 300 sản phẩm. |
| 114 | 经常库存 – jīngcháng kùcún | Tồn kho thường xuyên | A:经常库存需要每天检查吗? B:是的,我们每天都会更新库存数据。 | A: Tồn kho thường xuyên có cần kiểm tra hằng ngày không? B: Có, chúng tôi cập nhật dữ liệu mỗi ngày. |
| 115 | 安全库存 – ān quán kù cún | Tồn kho an toàn | A:安全库存设定为多少? B:我们设定为一个月的需求量。 | A: Tồn kho an toàn đặt ở mức bao nhiêu? B: Đặt bằng nhu cầu của một tháng. |
| 116 | 库存周期 – kù cún zhōu qī | Chu kỳ tồn kho | A:这个产品的库存周期是多少? B:目前平均库存周期是45天。 | A: Chu kỳ tồn kho của sản phẩm là bao lâu? B: Hiện chu kỳ tồn kho trung bình là 45 ngày. |
| 117 | 前置期 – qián zhì qī | Thời gian chờ / thời gian thực hiện | A:这个订单的前置期需要多久? B:大约四周。 | A: Đơn hàng này cần thời gian thực hiện bao lâu? B: Khoảng 4 tuần. |
| 118 | 订货处理周期 – dìnghuò chǔlǐ zhōuqī | Chu kỳ xử lý đơn đặt hàng | A:订货处理周期可以缩短吗? B:我们会优化流程。 | A: Có thể rút ngắn chu kỳ xử lý đơn hàng không? B: Chúng tôi sẽ tối ưu quy trình. |
| 119 | 货垛 – huò duǒ | Kiện hàng xếp chồng | A:这些货物怎么摆放? B:按照高度和重量分类摆放。 | A: Những kiện hàng này xếp thế nào? B: Xếp theo chiều cao và trọng lượng. |
| 120 | 搬运 – bānyùn | Bốc xếp hàng hóa | A:这批货谁负责搬运? B:仓库工作人员负责搬运。 | A: Ai phụ trách bốc xếp lô hàng này? B: Nhân viên kho phụ trách. |
| 121 | 装卸 – zhuāngxiè | Xếp dỡ hàng hóa | A:今天安排装卸吗? B:是的,货车下午三点到仓库。 | A: Hôm nay có xếp dỡ hàng không? B: Có, xe tải đến kho lúc 3 giờ chiều. |
| 122 | 包装 – bāozhuāng | Đóng gói | A:这些产品需要重新包装吗? B:需要,运输前要加强包装。 | A: Những sản phẩm này có cần đóng gói lại không? B: Có, cần gia cố bao bì trước khi vận chuyển. |
| 123 | 销售包装 – xiāoshòu bāozhuāng | Bao bì tiêu dùng | A:销售包装需要印什么信息? B:需要印产品名称、规格和品牌。 | A: Bao bì tiêu dùng cần in thông tin gì? B: Tên sản phẩm, quy cách và thương hiệu. |
| 124 | 定牌包装 – dìngpái bāozhuāng | Đóng gói theo nhãn hiệu yêu cầu | A:客户要求定牌包装,可以做到吗? B:可以,我们按照品牌要求包装。 | A: Khách yêu cầu đóng gói theo nhãn hiệu riêng, làm được không? B: Có, chúng tôi đóng gói theo yêu cầu thương hiệu. |
| 125 | 中性包装 – zhōng xìng bāozhuāng | Đóng gói trung tính | A:为什么使用中性包装?B:客户要求包装上不显示品牌信息。 | A: Tại sao sử dụng bao bì trung tính? B: Khách yêu cầu bao bì không hiển thị thương hiệu. |
| 126 | 运输包装 – yùn shū bāo zhuāng | Bao bì vận chuyển | A:运输包装需要加强吗? B:长途运输必须使用牢固的外包装。 | A: Bao bì vận chuyển có cần gia cố không? B: Vận chuyển đường dài phải dùng bao bì ngoài chắc chắn. |
| 127 | 托盘包装 – tuōpán bāozhuāng | Đóng gói trên pallet | A:货物可以直接托盘包装吗? B:可以,这样方便叉车搬运。 | A: Hàng có thể đóng gói trực tiếp trên pallet không? B: Có, như vậy thuận tiện cho xe nâng. |
| 128 | 集装化 – jízhuāng huà | Đơn vị hóa hàng hóa | A:为什么要进行集装化? B:可以提高装卸和运输效率。 | A: Tại sao cần đơn vị hóa hàng hóa? B: Có thể nâng cao hiệu quả xếp dỡ và vận chuyển. |
| 129 | 散装化 – sǎnzhuāng huà | Xử lý hàng rời | A:这些原材料需要散装化运输吗? B:是的,可以降低包装成本。 | A: Nguyên liệu này có cần vận chuyển dạng hàng rời không? B: Có, có thể giảm chi phí đóng gói. |
| 130 | 直接换装 – zhíjiē huànzhuāng | Chuyển tải trực tiếp | A:这批货可以直接换装吗? B:可以,减少中间仓储时间。 | A: Lô hàng này có thể chuyển tải trực tiếp không? B: Có, giảm thời gian lưu kho trung gian. |
| 131 | 配送 – pèisòng | Giao hàng | A:什么时候可以配送? B:确认地址后马上安排。 | A: Khi nào có thể giao hàng? B: Sau khi xác nhận địa chỉ sẽ lập tức sắp xếp. |
| 132 | 共同配送 – gòngtóng pèisòng | Giao hàng chung | A:多家客户可以共同配送吗? B:可以,这样能够降低运输成本。 | A: Có thể giao hàng chung cho nhiều khách không? B: Có, như vậy giảm chi phí vận chuyển. |
| 133 | 配送中心 – pèisòng zhōngxīn | Trung tâm phân phối | A:配送中心主要负责什么? B:负责分拣、储存和配送货物。 | A: Trung tâm phân phối phụ trách gì? B: Phụ trách phân loại, lưu trữ và phân phối hàng hóa. |
| 134 | 分拣 – fēnjiǎn | Phân loại và lấy hàng | A:订单这么多,怎么分拣? B:按照客户和目的地进行分拣。 | A: Nhiều đơn hàng như vậy phân loại thế nào? B: Phân loại theo khách hàng và điểm đến. |
| 135 | 集货 – jí huò | Gom hàng / tập kết hàng | A:这些货先送到哪里? B:先集货,再统一装车运输。 | A: Hàng này trước tiên đưa đi đâu? B: Tập kết hàng rồi mới thống nhất xếp xe. |
| 136 | 组配 – zǔ pèi | Điều phối | A:不同订单怎么安排? B:根据目的地进行组配。 | A: Các đơn hàng khác nhau sắp xếp thế nào? B: Điều phối theo điểm đến. |
| 137 | 流通加工 – liútōng jiāgōng | Gia công lưu thông | A:配送前还需要加工吗? B:需要进行贴标和简单组装。 | A: Trước khi giao còn cần gia công không? B: Có, cần dán nhãn và lắp ráp đơn giản. |
| 138 | 冷链 – lěngliàn | Chuỗi cung ứng lạnh | A:这批食品需要冷链运输吗? B:需要,全程必须保持低温。 | A: Lô thực phẩm cần vận chuyển lạnh không?B: Có, toàn bộ quá trình phải duy trì nhiệt độ thấp. |
| 139 | 检验 – jiǎnyàn | Kiểm nghiệm | A:货物出库前需要检验吗? B:需要,确认质量合格后才能发货。 | A: Hàng cần kiểm nghiệm trước khi xuất kho không? B: Có, chỉ giao hàng sau khi xác nhận đạt chất lượng. |
| 140 | 物流战略 – wùliú zhànlüè | Chiến lược logistics | A:公司的物流战略是什么? B:重点是降低成本并提高配送效率。 | A: Chiến lược logistics của công ty là gì? B: Trọng tâm là giảm chi phí và nâng cao hiệu quả phân phối. |
| 141 | 库房管理 – kùfáng guǎnlǐ | Quản lý nhà kho | A:谁负责库房管理? B:仓库主管负责日常管理。 | A: Ai phụ trách quản lý kho? B: Trưởng kho phụ trách quản lý hằng ngày. |
| 142 | 仓库布局 – cāngkù bùjú | Bố trí / quy hoạch kho | A:仓库布局需要调整吗? B:需要,把高频货物放在出货区附近。 | A: Bố trí kho có cần điều chỉnh không? B: Có, đặt hàng xuất thường xuyên gần khu vực xuất hàng. |
| 143 | 库存控制 – kùcún kòngzhì | Kiểm soát hàng tồn kho | A:怎么减少库存积压? B:要加强库存控制。 | A: Làm sao giảm hàng tồn kho ứ đọng? B: Cần tăng cường kiểm soát tồn kho. |
| 144 | 经济订货批量 – jīngjì dìnghuò pīliàng | Lượng đặt hàng kinh tế | A:这次采购数量怎么算? B:按照经济订货批量计算。 | A: Số lượng mua lần này tính thế nào? B: Tính theo lượng đặt hàng kinh tế. |
| 145 | 定量订货方式 – dìngliàng dìnghuò fāngshì | Đặt hàng theo số lượng cố định | A:你们采用什么订货方式? B:我们采用定量订货方式。 | A: Các bạn dùng phương thức đặt hàng nào? B: Chúng tôi dùng phương thức đặt hàng theo số lượng cố định. |
| 146 | 定期订货方式 – dìngqī dìnghuò fāngshì | Đặt hàng theo định kỳ | A:多久采购一次? B:我们采用定期订货方式。 | A: Bao lâu mua hàng một lần? B: Chúng tôi áp dụng phương thức đặt hàng định kỳ. |
| 147 | 分类管理 – fēnlèi guǎnlǐ | Quản lý phân loại hàng hóa | A:仓库里的货怎么管理? B:按照产品类别进行分类管理。 | A: Hàng trong kho quản lý thế nào? B: Quản lý theo từng nhóm sản phẩm. |
| 148 | 准时制 – zhǔnshí zhì | Chế độ đúng lúc | A:为什么采用准时制? B:可以减少库存和仓储成本。 | A: Tại sao áp dụng chế độ đúng lúc? B: Có thể giảm tồn kho và chi phí lưu kho. |
| 149 | 准时制物流 – zhǔnshí zhì wùliú | Logistics cung ứng đúng lúc | A:准时制物流有什么好处? B:可以根据实际需求及时补充货物。 | A: Logistics đúng lúc có lợi ích gì? B: Có thể bổ sung hàng kịp thời theo nhu cầu thực tế. |
| 150 | 零库存技术 – Líng kùcún jìshù | Kỹ thuật tồn kho bằng 0 | A:公司为什么采用零库存技术? B:为了降低库存和仓储成本。 | A: Tại sao công ty áp dụng kỹ thuật tồn kho bằng 0? B: Để giảm tồn kho và chi phí kho bãi. |
Nhóm 4: Từ vựng Purchasing và Logistics nâng cao từ 151–200
| STT | Tiếng Trung – Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ tiếng Trung | Dịch tiếng Việt |
| 151 | 物流成本管理 – wùliú chéngběn guǎnlǐ | Quản lý chi phí logistics | A:怎么降低物流费用? B:加强物流成本管理,优化运输路线。 | A: Làm sao giảm chi phí logistics? B: Tăng cường quản lý chi phí logistics và tối ưu tuyến vận chuyển. |
| 152 | 物料需求计划 – wùliào xūqiú jìhuà | Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu | A:生产计划怎么制定? B:先根据订单制定物料需求计划。 | A: Lập kế hoạch sản xuất thế nào? B: Trước tiên lập kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu dựa trên đơn hàng. |
| 153 | 制造资源计划 – zhìzào zīyuán jìhuà | Hoạch định nguồn lực sản xuất | A:制造资源计划主要管理什么? B:主要协调生产、物料和设备资源。 | A: Hoạch định nguồn lực sản xuất quản lý gì? B: Chủ yếu điều phối sản xuất, nguyên vật liệu và thiết bị. |
| 154 | 配送需要计划 – pèisòng xūyào jìhuà | Hoạch định nhu cầu phân phối | A:配送需要计划有什么作用? B:可以提前安排各地区的配送需求。 | A: Hoạch định nhu cầu phân phối có tác dụng gì? B: Có thể lên kế hoạch trước nhu cầu phân phối từng khu vực. |
| 155 | 配送资源计划 – pèisòng zīyuán jìhuà | Hoạch định nguồn lực phân phối | A:配送资源计划包括哪些内容? B:包括车辆、人员和仓储资源。 | A: Hoạch định nguồn lực phân phối gồm gì? B: Gồm xe, nhân sự và nguồn lực kho bãi. |
| 156 | 物流资源计划 – wùliú zīyuán jìhuà | Hoạch định nguồn lực logistics | A:物流资源计划怎么做? B:根据订单和业务量配置物流资源。 | A: Hoạch định nguồn lực logistics thực hiện thế nào? B: Phân bổ nguồn lực dựa trên đơn hàng và khối lượng công việc. |
| 157 | 变异数分析 – biànyì shù fēnxī | Phân tích phương sai | A:这个数据需要做变异数分析吗? B:需要,用来判断不同批次之间的差异。 | A: Dữ liệu này có cần phân tích phương sai không? B: Có, để đánh giá sự khác biệt giữa các lô. |
| 158 | 包装区 – bāozhuāng qū | Khu vực đóng gói | A:包装区在哪里? B:在仓库出货区旁边。 | A: Khu vực đóng gói ở đâu? B: Ở cạnh khu vực xuất hàng. |
| 159 | 班次服务 – bāncì fúwù | Dịch vụ vận tải theo lịch trình | A:你们提供班次服务吗? B:有,我们每天都有固定班次。 | A: Các bạn có dịch vụ vận tải theo lịch trình không? B: Có, mỗi ngày đều có chuyến cố định. |
| 160 | 包裹配送 – bāoguǒ pèisòng | Giao nhận bưu kiện | A:这个包裹什么时候配送? B:今天下午安排包裹配送。 | A: Bưu kiện này khi nào giao? B: Chiều nay sẽ sắp xếp giao bưu kiện. |
| 161 | 半拖车 – bàntuō chē | Sơ-mi rơ-moóc | A:半拖车可以装多少货? B:要根据车型和货物重量确定。 | A: Sơ-mi rơ-moóc có thể chở bao nhiêu hàng? B: Cần xác định theo loại xe và trọng lượng hàng. |
| 162 | 标准运输商品码 – biāozhǔn yùnshū shāngpǐn mǎ | Mã hàng hóa vận tải tiêu chuẩn | A:运输文件上需要填写标准运输商品码吗? B:需要,请按照系统要求填写。 | A: Chứng từ vận tải có cần điền mã hàng hóa tiêu chuẩn không? B: Có, hãy điền theo yêu cầu hệ thống. |
| 163 | 标准作业程序 – biāozhǔn zuòyè chéngxù | Quy trình vận hành chuẩn | A:仓库有没有标准作业程序? B:有,所有员工都必须按照SOP操作。 | A: Kho có quy trình vận hành chuẩn không? B: Có, tất cả nhân viên phải thao tác theo SOP. |
| 164 | 不垂直整合 – bù chuízhí zhěnghé | Không tích hợp dọc | A:为什么公司不垂直整合? B:我们把部分物流业务交给专业供应商。 | A: Tại sao công ty không tích hợp dọc? B: Chúng tôi giao một phần logistics cho nhà cung cấp chuyên nghiệp. |
| 165 | 不对称信息 – bù duìchèng xìnxī | Thông tin bất đối xứng | A:供应链中存在不对称信息吗? B:有,所以我们需要及时共享信息。 | A: Chuỗi cung ứng có thông tin bất đối xứng không? B: Có, vì vậy cần chia sẻ thông tin kịp thời. |
| 166 | 饱率 – bǎolǜ | Tỷ lệ lấp đầy phương tiện | A:这辆车的饱率是多少? B:目前饱率大约是百分之八十五。 | A: Tỷ lệ lấp đầy của xe là bao nhiêu? B: Hiện khoảng 85%. |
| 167 | 标竿 – biāogān | Điểm chuẩn / đối sánh hiệu năng | A:我们应该用什么指标做标竿? B:可以参考行业领先企业。 | A: Nên dùng chỉ số nào làm điểm chuẩn? B: Có thể tham khảo doanh nghiệp dẫn đầu ngành. |
| 168 | 保税仓库 – bǎoshuì cāngkù | Kho ngoại quan | A:这批货可以放在保税仓库吗? B:符合条件的货物可以暂存。 | A: Lô hàng có thể đưa vào kho ngoại quan không? B: Hàng đủ điều kiện có thể tạm lưu. |
| 169 | 分区隔离储存 – fēnqū gélí chǔcún | Lưu trữ cách ly theo khu vực | A:这些产品怎么储存? B:不同类别要进行分区隔离储存。 | A: Những sản phẩm này lưu trữ thế nào? B: Các nhóm khác nhau phải lưu trữ cách ly theo khu vực. |
| 170 | 拨回 – bōhuí | Hoàn lại | A:多收的费用可以拨回吗? B:核实后我们会把金额退回。 | A: Khoản phí thu thừa có thể hoàn lại không? B: Sau khi xác minh sẽ hoàn lại số tiền. |
| 171 | 包装师 – bāozhuāng shī | Chuyên viên đóng gói bao bì | A:包装师今天在仓库吗? B:在,他正在处理出口货物的包装。 | A: Chuyên viên đóng gói hôm nay có ở kho không? B: Có, đang xử lý đóng gói hàng xuất khẩu. |
| 172 | 便利商店 – biànlì shāngdiàn | Cửa hàng tiện lợi | A:附近有便利商店吗? B:有,就在配送中心旁边。 | A: Gần đây có cửa hàng tiện lợi không? B: Có, ngay cạnh trung tâm phân phối. |
| 173 | 保证上午送到 – bǎozhèng shàngwǔ sòng dào | Cam kết giao hàng trong buổi sáng | A:可以保证上午送到吗? B:可以,我们安排早班车辆。 | A: Có thể cam kết giao trong buổi sáng không? B: Có, chúng tôi sắp xếp xe ca sáng. |
| 174 | 保证日期送到 – bǎozhèng rìqī sòngdào | Cam kết giao đúng ngày | A:能保证日期送到吗? B:可以,我们按合同日期送达。 | A: Có thể cam kết giao đúng ngày không? B: Có, chúng tôi giao theo ngày trong hợp đồng. |
| 175 | 不平衡移动 – bù pínghéng yídòng | Di chuyển không cân bằng | A:为什么货物出现不平衡移动? B:装载重量分布不均。 | A: Tại sao hàng hóa di chuyển không cân bằng? B: Trọng lượng xếp không phân bố đều. |
| 176 | 不当托运单 – bùdàng tuōyùn dān | Vận đơn không hợp lệ | A:这个托运单有什么问题? B:信息不完整,需要重新填写。 | A: Vận đơn này có vấn đề gì? B: Thông tin chưa đầy đủ, cần điền lại. |
| 177 | 保税货物 – bǎoshuì huòwù | Hàng hóa bảo thuế | A:这批保税货物什么时候可以出库? B:完成相关手续后才能出库。 | A: Lô hàng bảo thuế khi nào được xuất kho? B: Chỉ được xuất sau khi hoàn tất thủ tục. |
| 178 | 企业资源计划 – qǐyè zīyuán jìhuà | Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | A:公司使用企业资源计划系统吗? B:使用,可以统一管理采购、库存和财务。 | A: Công ty có dùng hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp không? B: Có, giúp quản lý thu mua, tồn kho và tài chính. |
| 179 | 供应链管理 – gōngyìngliàn guǎnlǐ | Quản lý chuỗi cung ứng | A:供应链管理的重点是什么? B:协调供应商、库存、运输和客户需求。 | A: Trọng tâm của quản lý chuỗi cung ứng là gì? B: Điều phối nhà cung cấp, tồn kho, vận tải và nhu cầu khách hàng. |
| 180 | 快速反映 – kuàisù fǎnyìng | Hệ thống phản ứng nhanh | A:怎么提高市场反应速度? B:建立快速反映系统。 | A: Làm sao tăng tốc độ phản ứng với thị trường? B: Xây dựng hệ thống phản ứng nhanh. |
| 181 | 有效客户反映 – yǒuxiào kèhù fǎnyìng | Đáp ứng nhu cầu khách hàng hiệu quả | A:如何提高客户满意度? B:建立有效客户反映机制。 | A: Làm sao nâng cao sự hài lòng khách hàng? B: Xây dựng cơ chế đáp ứng nhu cầu khách hàng hiệu quả. |
| 182 | 连续库存补充计划 – liánxù kùcún bǔchōng jìhuà xìtǒng | Kế hoạch bổ sung tồn kho liên tục | A:什么时候启动连续库存补充计划? B:库存低于设定水平时自动补充。 | A: Khi nào triển khai kế hoạch bổ sung tồn kho liên tục? B: Khi tồn kho thấp hơn mức thiết lập thì tự động bổ sung. |
| 183 | 计算机付诸订货系统 – jìsuànjī fùzhū dìnghuò xìtǒng | Hệ thống đặt hàng điện tử trực tuyến | A:可以通过计算机付诸订货系统下单吗? B:可以,订单会直接发送给供应商。 | A: Có thể đặt hàng qua hệ thống điện tử không? B: Có, đơn hàng sẽ gửi trực tiếp cho nhà cung cấp. |
| 184 | 供应商管理库存 – Gōngyìngshāng guǎnlǐ kùcún | Quản lý tồn kho bởi nhà cung cấp | A:什么是供应商管理库存? B:由供应商根据库存情况负责补货。 | A: Quản lý tồn kho bởi nhà cung cấp là gì? B: Nhà cung cấp dựa vào tồn kho để phụ trách bổ sung hàng. |
| 185 | 保留存货 – bǎoliú cúnhuò | Hàng tồn kho giữ lại | A:这些保留存货有什么用途? B:主要用于应对紧急订单。 | A: Lượng tồn kho giữ lại dùng để làm gì? B: Chủ yếu dùng để ứng phó đơn hàng khẩn cấp. |
| 186 | 业务外包 – yèwù wàibāo | Thuê ngoài dịch vụ | A:运输业务需要自己做吗? B:可以通过业务外包降低成本。 | A: Vận tải có nhất thiết tự làm không? B: Có thể thuê ngoài để giảm chi phí. |
| 187 | 不可抗力 – bù kě kàng lì | Trường hợp bất khả kháng | A:如果发生不可抗力怎么办? B:按照合同相关条款处理。 | A: Nếu xảy ra bất khả kháng thì sao? B: Xử lý theo điều khoản hợp đồng. |
| 188 | 根据价值 – gēnjù jiàzhí | Thuế tính theo trị giá | A:这个税怎么计算? B:根据价值计算。 | A: Thuế này tính thế nào? B: Tính theo trị giá. |
| 189 | 公定运价表 – gōngdìng yùnjià biǎo | Biểu giá cước vận tải quy định | A:这批货的运费参考什么? B:参考公定运价表计算。 | A: Cước lô hàng tham khảo theo gì? B: Tính theo biểu giá cước quy định. |
| 190 | 关联产品 – guānlián chǎnpǐn | Sản phẩm liên kết | A:这两个产品有什么关系? B:它们属于关联产品。 | A: Hai sản phẩm này có quan hệ gì? B: Chúng là sản phẩm liên kết. |
| 191 | 光碟购物 – guāngdié gòuwù | Mua sắm qua đĩa quang | A:以前的光碟购物方式现在还常见吗? B:现在已经比较少见。 | A: Hình thức mua sắm qua đĩa quang trước đây còn phổ biến không? B: Hiện nay khá ít gặp. |
| 192 | 更正性控制 – gēngzhèng xìng kòngzhì | Kiểm soát hiệu chỉnh | A:发现错误后应该怎么处理? B:启动更正性控制。 | A: Sau khi phát hiện lỗi cần xử lý thế nào? B: Kích hoạt kiểm soát hiệu chỉnh. |
| 193 | 预防性控制 – yùfáng xìng kòngzhì | Kiểm soát dự phòng | A:怎么减少库存错误? B:建立预防性控制。 | A: Làm sao giảm sai sót tồn kho? B: Thiết lập kiểm soát dự phòng. |
| 194 | 侦察性控制 – zhēnchá xìng kòngzhì | Kiểm soát phát hiện | A:系统怎么发现异常? B:通过侦察性控制及时发现问题。 | A: Hệ thống phát hiện bất thường thế nào? B: Thông qua kiểm soát phát hiện. |
| 195 | 固定储位法 – gùdìng chǔwèi fǎ | Phương pháp cố định vị trí lưu trữ kho | A:仓库采用什么储位管理方法? B:我们采用固定储位法。 | A: Kho dùng phương pháp quản lý vị trí nào? B: Chúng tôi dùng phương pháp cố định vị trí. |
| 196 | 固定路径理货设备 – gùdìng lùjìng lǐhuò shèbèi | Thiết bị soạn hàng theo tuyến cố định | A:这种设备有什么优势? B:可以提高拣货效率。 | A: Thiết bị này có ưu điểm gì? B: Có thể nâng cao hiệu quả lấy hàng. |
| 197 | 甘特图 – gāntè tú | Sơ đồ Gantt điều độ tiến độ | A:项目进度怎么安排? B:用甘特图安排任务和时间。 | A: Tiến độ dự án sắp xếp thế nào? B: Dùng sơ đồ Gantt để sắp xếp nhiệm vụ và thời gian. |
| 198 | 工业工程 – gōngyè gōngchéng | Kỹ thuật công nghiệp | A:工业工程主要研究什么? B:主要研究如何提高生产效率。 | A: Kỹ thuật công nghiệp nghiên cứu gì? B: Chủ yếu nghiên cứu cách nâng cao hiệu suất sản xuất. |
| 199 | 工业管理 – gōngyè guǎnlǐ | Quản lý công nghiệp | A:工业管理的重点是什么? B:重点是提高生产效率并协调各部门。 | A: Trọng tâm của quản lý công nghiệp là gì? B: Nâng cao hiệu quả sản xuất và phối hợp các bộ phận. |
| 200 | 国际物流 – guójì wùliú | Logistics quốc tế | A:你们有国际物流服务吗? B:有,我们可以安排海运、空运和清关服务。 | A: Các bạn có dịch vụ logistics quốc tế không? B: Có, chúng tôi có thể sắp xếp vận tải biển, hàng không và thông quan. |
II. Những nhóm từ vựng tiếng Trung Logistics quan trọng cần ưu tiên học
Không nhất thiết phải học cả 200 từ cùng lúc. Với người đang làm việc thực tế, có thể chia từ vựng tiếng Trung Logistics thành các nhóm sau:
1. Từ vựng về Purchasing – Thu mua
Một số từ nên ưu tiên:
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 采购 | cǎigòu | Thu mua |
| 供应商 | gōngyìngshāng | Nhà cung cấp |
| 联合采购 | liánhé cǎigòu | Thu mua liên hợp |
| 采购前置时间 | cǎigòu qiánzhì shíjiān | Thời gian chờ thu mua |
| 物料需求计划 | wùliào xūqiú jìhuà | Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu |
| 经济订货批量 | jīngjì dìnghuò pīliàng | Lượng đặt hàng kinh tế |
| 定量订货方式 | dìngliàng dìnghuò fāngshì | Phương thức đặt hàng theo số lượng cố định |
| 定期订货方式 | dìngqī dìnghuò fāngshì | Phương thức đặt hàng định kỳ |
Đây là nhóm từ quan trọng với nhân viên Purchasing, thu mua, mua hàng và quản lý nhà cung cấp.
2. Từ vựng về kho và tồn kho
Nhóm này thường xuyên xuất hiện trong công việc hằng ngày:
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 仓储 | cāngchǔ | Kho bãi và lưu kho |
| 仓库管理系统 | cāngkù guǎnlǐ xìtǒng | Hệ thống quản lý kho |
| 库存 | kùcún | Tồn kho |
| 安全库存 | ānquán kùcún | Tồn kho an toàn |
| 库存控制 | kùcún kòngzhì | Kiểm soát tồn kho |
| 存货管理 | cúnhuò guǎnlǐ | Quản lý hàng tồn kho |
| 储存 | chǔcún | Lưu trữ |
| 保管 | bǎoguǎn | Bảo quản |
| 仓库布局 | cāngkù bùjú | Bố trí kho |
| 储存区 | chǔcún qū | Khu vực lưu trữ |
3. Từ vựng về vận chuyển
Nhân sự Logistics cần đặc biệt nắm nhóm từ:
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 运输 | yùnshū | Vận tải |
| 联合运输 | liánhé yùnshū | Vận tải liên hợp |
| 直达运输 | zhídá yùnshū | Vận chuyển thẳng |
| 中转运输 | zhōngzhuǎn yùnshū | Vận chuyển trung chuyển |
| 集装箱运输 | jízhuāngxiāng yùnshū | Vận tải container |
| 整箱货 | zhěngxiāng huò | Hàng nguyên container |
| 拼箱货 | pīnxiāng huò | Hàng ghép container |
| 门到门 | mén dào mén | Giao nhận tận nơi |
4. Từ vựng về đóng gói và giao hàng
Nhóm từ thường gặp khi làm việc với nhà máy và kho:
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 包装 | bāozhuāng | Đóng gói |
| 销售包装 | xiāoshòu bāozhuāng | Bao bì tiêu dùng |
| 运输包装 | yùnshū bāozhuāng | Bao bì vận chuyển |
| 托盘包装 | tuōpán bāozhuāng | Đóng gói trên pallet |
| 配送 | pèisòng | Giao hàng |
| 分拣 | fēnjiǎn | Phân loại/lấy hàng |
| 集货 | jíhuò | Gom hàng |
| 配送中心 | pèisòng zhōngxīn | Trung tâm phân phối |
III. Cách học 200 từ vựng tiếng Trung Logistics hiệu quả
Học tiếng Trung chuyên ngành Logistics sẽ hiệu quả hơn nếu không học theo cách ghi nhớ từ đơn lẻ.
Bước 1: Học theo chủ đề
Ví dụ trong một ngày chỉ học nhóm kho và tồn kho:
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 库存 | kùcún | Tồn kho |
| 安全库存 | ān quán kù cún | Tồn kho an toàn |
| 库存控制 | kùcún kòngzhì | Kiểm soát tồn kho |
| 存货管理 | cúnhuò guǎnlǐ | Quản lý hàng tồn kho |
Cách này giúp các từ có liên hệ với nhau và dễ nhớ hơn.
Bước 2: Luôn học từ cùng câu ví dụ
Không nên chỉ học:
采购 = thu mua
Mà nên học:
采购部负责联系供应商。
Cǎigòu bù fùzé liánxì gōngyìngshāng.
→ Bộ phận thu mua phụ trách liên hệ với nhà cung cấp.
Khi học theo câu, người học đồng thời ghi nhớ từ vựng + cấu trúc câu + ngữ cảnh sử dụng.
Bước 3: Tự thay đổi tình huống
Ví dụ:
这批货什么时候配送?
Lô hàng này khi nào giao?
Có thể biến đổi thành:
这批货什么时候出库?
Lô hàng này khi nào xuất kho?
Hoặc:
这批货什么时候装柜?
Lô hàng này khi nào đóng container?
Như vậy, một từ có thể được luyện trong nhiều tình huống công việc.
Bước 4: Ưu tiên các từ thường xuyên xuất hiện trong công việc
Nếu đang làm Purchasing, hãy ưu tiên:
采购 → 供应商 → 报价 → 订单 → 交货 → 库存 → 采购前置时间
Nếu đang làm Logistics:
运输 → 仓储 → 配送 → 装卸 → 分拣 → 集货 → 物流中心
Nếu làm kho:
库存 → 储存 → 保管 → 出库 → 入库 → 仓库管理 → 库存控制
IV. Vì sao nên học tiếng Trung chuyên ngành Logistics bằng ví dụ?
Một trong những khó khăn lớn khi học từ vựng tiếng Trung Logistics là nhiều thuật ngữ có tính chuyên môn cao. Nếu chỉ học nghĩa tiếng Việt, người học có thể nhớ từ nhưng không biết cách đưa vào câu.
Ví dụ:
安全库存 = tồn kho an toàn
Nếu chỉ học nghĩa, người học có thể nhận diện được từ nhưng khó giao tiếp.
Khi học:
我们需要保持足够的安全库存。
Chúng ta cần duy trì lượng tồn kho an toàn đầy đủ.
người học có thể hiểu được cách kết hợp từ 安全库存 với các động từ và cấu trúc câu trong môi trường làm việc.
Đây cũng là lý do bảng 200 từ trên được thiết kế theo cấu trúc:
Từ vựng → Pinyin → Nghĩa → Ví dụ tiếng Trung → Dịch tiếng Việt.
V. 200 từ vựng này phù hợp với những ai?
Danh sách 200 từ vựng tiếng Trung Logistics và Purchasing đặc biệt phù hợp với:
- Nhân viên Purchasing – Thu mua.
- Nhân viên Logistics.
- Nhân viên xuất nhập khẩu.
- Nhân viên kho vận.
- Nhân viên điều phối vận tải.
- Nhân viên làm việc tại nhà máy Trung Quốc.
- Nhân viên thường xuyên trao đổi với nhà cung cấp Trung Quốc.
- Người học tiếng Trung muốn sử dụng tiếng Trung trong môi trường doanh nghiệp.
- Sinh viên ngành Logistics, Xuất nhập khẩu, Supply Chain hoặc Thương mại quốc tế.
VI. Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Trung Logistics
1. Logistics trong tiếng Trung là gì?
物流 – wùliú nghĩa là Logistics.
Một số từ liên quan:
- 物流管理 – wùliú guǎnlǐ: quản lý logistics
- 物流成本 – wùliú chéngběn: chi phí logistics
- 物流中心 – wùliú zhōngxīn: trung tâm logistics
- 物流网络 – wùliú wǎngluò: mạng lưới logistics
- 国际物流 – guójì wùliú: logistics quốc tế
2. Purchasing trong tiếng Trung là gì?
采购 – cǎigòu là từ thường dùng để chỉ thu mua/mua hàng.
Ví dụ:
采购部负责联系供应商。
Bộ phận thu mua phụ trách liên hệ với nhà cung cấp.
3. Nhà cung cấp tiếng Trung là gì?
供应商 – gōngyìngshāng nghĩa là nhà cung cấp.
Ví dụ:
我们正在寻找新的供应商。
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà cung cấp mới.
4. Tồn kho tiếng Trung là gì?
库存 – kùcún nghĩa là tồn kho.
Một số từ mở rộng:
- 安全库存: tồn kho an toàn
- 库存控制: kiểm soát tồn kho
- 库存周期: chu kỳ tồn kho
- 经常库存: tồn kho thường xuyên
5. Học 200 từ vựng Logistics trong bao lâu?
Nếu học khoảng 10–15 từ mỗi ngày, người học có thể hoàn thành lượt học đầu tiên trong khoảng 2–3 tuần. Tuy nhiên, để sử dụng thành thạo trong công việc, nên kết hợp ôn lại, nghe, nói và đặt câu thay vì chỉ học thuộc nghĩa.
VII. Kết luận
Nắm vững 200 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics và Purchasing là nền tảng quan trọng đối với người thường xuyên làm việc trong lĩnh vực thu mua, kho vận, xuất nhập khẩu, vận tải và chuỗi cung ứng.
Thay vì học từ vựng một cách rời rạc, người học nên kết hợp Pinyin + nghĩa tiếng Việt + câu ví dụ + tình huống công việc thực tế. Khi đã quen với những nhóm từ như 采购, 供应商, 库存, 仓储, 运输, 配送, 包装, 供应链管理, 国际物流, việc trao đổi với đồng nghiệp, nhà cung cấp và đối tác sử dụng tiếng Trung sẽ trở nên dễ dàng hơn.
Danh sách trên có thể được sử dụng như một tài liệu từ vựng tiếng Trung Logistics, tài liệu học Purchasing tiếng Trung, hoặc tài liệu tham khảo dành cho người đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và Supply Chain.
Học Viện Ôn Ngọc BeU
- Hotline: 1900 8888 02
- Website: https://onngocbeuvinvi.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/ONBU.Official
- Địa chỉ: 27 Lê Trung Nghĩa, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh



CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG
Đánh giá bài viết (0 đánh giá)