Bạn đang muốn học tiếng Trung giao tiếp nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Việc ghi nhớ những mẫu câu thông dụng là một trong những cách hiệu quả giúp người mới học nhanh chóng làm quen với tiếng Trung và tự tin sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trong bài viết này, Học Viện Ôn Ngọc BeU (ONBU) tổng hợp hơn 200 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng mới nhất 2026, được chia theo từng chủ đề như chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, mua sắm, ăn uống, hỏi đường, công việc và giao tiếp hàng ngày. Mỗi câu đều có tiếng Trung + Pinyin + nghĩa tiếng Việt, giúp bạn dễ học và dễ áp dụng.
1. Vì sao nên học các câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng?
Thay vì học từng từ vựng riêng lẻ, việc học theo câu giao tiếp tiếng Trung giúp người học ghi nhớ cả từ vựng, ngữ pháp và cách sử dụng trong từng hoàn cảnh.
Đặc biệt với người mới bắt đầu, chỉ cần nắm chắc một số mẫu câu cơ bản, bạn đã có thể thực hiện những cuộc hội thoại đơn giản bằng tiếng Trung.
Nếu đang học tiếng Trung tại ONBU, bạn cũng có thể kết hợp các mẫu câu dưới đây với việc luyện nghe và nói để hình thành phản xạ giao tiếp tự nhiên hơn.
2. Câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng khi chào hỏi
Đây là nhóm câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản mà người mới học nên ghi nhớ đầu tiên.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 你好! | Nǐ hǎo! | Xin chào! |
| 2 | 早上好! | Zǎoshang hǎo! | Chào buổi sáng! |
| 3 | 下午好! | Xiàwǔ hǎo! | Chào buổi chiều! |
| 4 | 晚上好! | Wǎnshang hǎo! | Chào buổi tối! |
| 5 | 好久不见! | Hǎojiǔ bú jiàn! | Lâu rồi không gặp! |
| 6 | 最近怎么样? | Zuìjìn zěnmeyàng? | Gần đây thế nào? |
| 7 | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn khỏe không? |
| 8 | 我很好,谢谢。 | Wǒ hěn hǎo, xièxie. | Tôi khỏe, cảm ơn. |
| 9 | 你呢? | Nǐ ne? | Còn bạn thì sao? |
| 10 | 很高兴认识你。 | Hěn gāoxìng rènshi nǐ. | Rất vui được làm quen với bạn. |
| 11 | 欢迎你! | Huānyíng nǐ! | Chào mừng bạn! |
| 12 | 再见! | Zàijiàn! | Tạm biệt! |
| 13 | 明天见! | Míngtiān jiàn! | Hẹn gặp ngày mai! |
| 14 | 回头见! | Huítóu jiàn! | Hẹn gặp lại! |
| 15 | 晚安! | Wǎn’ān! | Chúc ngủ ngon! |
3. Câu tiếng Trung giới thiệu bản thân
Khi bắt đầu học tiếng Trung giao tiếp, giới thiệu bản thân là chủ đề không thể bỏ qua.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 16 | 你叫什么名字? | Nǐ jiào shénme míngzi? | Bạn tên là gì? |
| 17 | 我叫…… | Wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 18 | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guó rén? | Bạn là người nước nào? |
| 19 | 我是越南人。 | Wǒ shì Yuènán rén. | Tôi là người Việt Nam. |
| 20 | 你多大? | Nǐ duō dà? | Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 21 | 我今年二十四岁。 | Wǒ jīnnián èrshísì suì. | Năm nay tôi 24 tuổi. |
| 22 | 你住在哪里? | Nǐ zhù zài nǎlǐ? | Bạn sống ở đâu? |
| 23 | 我住在胡志明市。 | Wǒ zhù zài Húzhìmíng Shì. | Tôi sống ở TP.HCM. |
| 24 | 你是学生吗? | Nǐ shì xuésheng ma? | Bạn là học sinh/sinh viên à? |
| 25 | 我是学生。 | Wǒ shì xuésheng. | Tôi là học sinh/sinh viên. |
| 26 | 你做什么工作? | Nǐ zuò shénme gōngzuò? | Bạn làm công việc gì? |
| 27 | 我是一名老师。 | Wǒ shì yì míng lǎoshī. | Tôi là giáo viên. |
| 28 | 认识你很高兴。 | Rènshi nǐ hěn gāoxìng. | Rất vui được biết bạn. |
| 29 | 请多多关照。 | Qǐng duōduō guānzhào. | Mong bạn giúp đỡ nhiều hơn. |
| 30 | 我会说一点中文。 | Wǒ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén. | Tôi biết nói một chút tiếng Trung. |
4. Câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày
Đây là những mẫu câu bạn có thể sử dụng thường xuyên khi giao tiếp với bạn bè, đồng nghiệp hoặc người bản xứ.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 31 | 你在干什么? | Nǐ zài gàn shénme? | Bạn đang làm gì? |
| 32 | 我在吃饭。 | Wǒ zài chīfàn. | Tôi đang ăn cơm. |
| 33 | 你吃饭了吗? | Nǐ chīfàn le ma? | Bạn ăn cơm chưa? |
| 34 | 我吃过了。 | Wǒ chīguo le. | Tôi ăn rồi. |
| 35 | 你去哪儿? | Nǐ qù nǎr? | Bạn đi đâu vậy? |
| 36 | 我去上班。 | Wǒ qù shàngbān. | Tôi đi làm. |
| 37 | 我马上回来。 | Wǒ mǎshàng huílái. | Tôi quay lại ngay. |
| 38 | 等我一下。 | Děng wǒ yíxià. | Đợi tôi một chút. |
| 39 | 没关系。 | Méi guānxi. | Không sao. |
| 40 | 没问题。 | Méi wèntí. | Không vấn đề gì. |
| 41 | 当然可以。 | Dāngrán kěyǐ. | Tất nhiên là được. |
| 42 | 好的。 | Hǎo de. | Được/Được rồi. |
| 43 | 好吧。 | Hǎo ba. | Được thôi. |
| 44 | 真的啊? | Zhēn de a? | Thật à? |
| 45 | 是真的吗? | Shì zhēn de ma? | Có thật không? |
| 46 | 我不知道。 | Wǒ bù zhīdào. | Tôi không biết. |
| 47 | 我明白了。 | Wǒ míngbái le. | Tôi hiểu rồi. |
| 48 | 我不明白。 | Wǒ bù míngbái. | Tôi không hiểu. |
| 49 | 等一下。 | Děng yíxià. | Đợi một chút. |
| 50 | 没事。 | Méi shì. | Không sao. |
5. Câu giao tiếp tiếng Trung khi học tập
Nếu bạn đang học tiếng Trung, hãy ghi nhớ những mẫu câu dưới đây để sử dụng trong lớp học.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 51 | 老师,我听不懂。 | Lǎoshī, wǒ tīng bù dǒng. | Thưa cô/thầy, em nghe không hiểu. |
| 52 | 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yí biàn. | Hãy nói lại một lần nữa. |
| 53 | 请说慢一点。 | Qǐng shuō màn yìdiǎn. | Hãy nói chậm một chút. |
| 54 | 这个怎么读? | Zhège zěnme dú? | Cái này đọc thế nào? |
| 55 | 这个是什么意思? | Zhège shì shénme yìsi? | Cái này có nghĩa là gì? |
| 56 | 这个怎么说? | Zhège zěnme shuō? | Cái này nói thế nào? |
| 57 | 我不知道怎么说。 | Wǒ bù zhīdào zěnme shuō. | Tôi không biết nói thế nào. |
| 58 | 请问,这个字怎么写? | Qǐngwèn, zhège zì zěnme xiě? | Cho hỏi chữ này viết thế nào? |
| 59 | 我听懂了。 | Wǒ tīng dǒng le. | Tôi nghe hiểu rồi. |
| 60 | 我还不会说。 | Wǒ hái bú huì shuō. | Tôi vẫn chưa biết nói. |
6. Câu tiếng Trung khi mua sắm
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 61 | 这个多少钱? | Zhège duōshao qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 62 | 太贵了! | Tài guì le! | Đắt quá! |
| 63 | 可以便宜一点吗? | Kěyǐ piányi yìdiǎn ma? | Có thể rẻ hơn một chút không? |
| 64 | 我想看看这个。 | Wǒ xiǎng kànkan zhège. | Tôi muốn xem cái này. |
| 65 | 有别的颜色吗? | Yǒu bié de yánsè ma? | Có màu khác không? |
| 66 | 有大一点的吗? | Yǒu dà yìdiǎn de ma? | Có loại lớn hơn không? |
| 67 | 有小一点的吗? | Yǒu xiǎo yìdiǎn de ma? | Có loại nhỏ hơn không? |
| 68 | 我要这个。 | Wǒ yào zhège. | Tôi lấy cái này. |
| 69 | 不要了,谢谢。 | Bú yào le, xièxie. | Không cần nữa, cảm ơn. |
| 70 | 可以刷卡吗? | Kěyǐ shuākǎ ma? | Có thể thanh toán bằng thẻ không? |
| 71 | 可以用手机支付吗? | Kěyǐ yòng shǒujī zhīfù ma? | Có thể thanh toán bằng điện thoại không? |
| 72 | 请给我一个袋子。 | Qǐng gěi wǒ yí ge dàizi. | Cho tôi một chiếc túi. |
7. Câu giao tiếp tiếng Trung khi ăn uống
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 73 | 你想吃什么? | Nǐ xiǎng chī shénme? | Bạn muốn ăn gì? |
| 74 | 你想喝什么? | Nǐ xiǎng hē shénme? | Bạn muốn uống gì? |
| 75 | 我想吃火锅。 | Wǒ xiǎng chī huǒguō. | Tôi muốn ăn lẩu. |
| 76 | 我要一杯咖啡。 | Wǒ yào yì bēi kāfēi. | Tôi muốn một cốc cà phê. |
| 77 | 这个好吃吗? | Zhège hǎochī ma? | Món này ngon không? |
| 78 | 太好吃了! | Tài hǎochī le! | Ngon quá! |
| 79 | 我不吃辣。 | Wǒ bù chī là. | Tôi không ăn cay. |
| 80 | 少放一点辣椒。 | Shǎo fàng yìdiǎn làjiāo. | Cho ít ớt một chút. |
| 81 | 请给我菜单。 | Qǐng gěi wǒ càidān. | Cho tôi xem thực đơn. |
| 82 | 买单,谢谢。 | Mǎidān, xièxie. | Tính tiền giúp tôi, cảm ơn. |
| 83 | 一共多少钱? | Yígòng duōshao qián? | Tổng cộng bao nhiêu tiền? |
| 84 | 我吃饱了。 | Wǒ chī bǎo le. | Tôi ăn no rồi. |
8. Câu tiếng Trung khi hỏi đường
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 85 | 请问,洗手间在哪里? | Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ? | Cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu? |
| 86 | 地铁站在哪里? | Dìtiě zhàn zài nǎlǐ? | Ga tàu điện ngầm ở đâu? |
| 87 | 怎么去火车站? | Zěnme qù huǒchēzhàn? | Đi đến ga tàu hỏa như thế nào? |
| 88 | 这里离机场远吗? | Zhèlǐ lí jīchǎng yuǎn ma? | Từ đây đến sân bay có xa không? |
| 89 | 往哪边走? | Wǎng nǎbiān zǒu? | Đi về hướng nào? |
| 90 | 一直走。 | Yìzhí zǒu. | Đi thẳng. |
| 91 | 往左走。 | Wǎng zuǒ zǒu. | Đi sang trái. |
| 92 | 往右走。 | Wǎng yòu zǒu. | Đi sang phải. |
| 93 | 在前面。 | Zài qiánmiàn. | Ở phía trước. |
| 94 | 在附近。 | Zài fùjìn. | Ở gần đây. |
9. Câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 95 | 你在哪里工作? | Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò? | Bạn làm việc ở đâu? |
| 96 | 我在一家公司工作。 | Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò. | Tôi làm việc tại một công ty. |
| 97 | 你忙吗? | Nǐ máng ma? | Bạn có bận không? |
| 98 | 我现在有点忙。 | Wǒ xiànzài yǒudiǎn máng. | Bây giờ tôi hơi bận. |
| 99 | 你什么时候有时间? | Nǐ shénme shíhou yǒu shíjiān? | Khi nào bạn có thời gian? |
| 100 | 我们开个会吧。 | Wǒmen kāi ge huì ba. | Chúng ta họp nhé. |
| 101 | 请发给我。 | Qǐng fā gěi wǒ. | Hãy gửi cho tôi. |
| 102 | 我马上处理。 | Wǒ mǎshàng chǔlǐ. | Tôi xử lý ngay. |
| 103 | 我已经完成了。 | Wǒ yǐjīng wánchéng le. | Tôi đã hoàn thành rồi. |
| 104 | 明天再说吧。 | Míngtiān zài shuō ba. | Để ngày mai nói nhé. |
| 105 | 我同意。 | Wǒ tóngyì. | Tôi đồng ý. |
| 106 | 我觉得可以。 | Wǒ juéde kěyǐ. | Tôi thấy được. |
10. Câu giao tiếp tiếng Trung với bạn bè
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 107 | 周末你有空吗? | Zhōumò nǐ yǒu kòng ma? | Cuối tuần bạn rảnh không? |
| 108 | 一起去看电影吗? | Yìqǐ qù kàn diànyǐng ma? | Cùng đi xem phim không? |
| 109 | 当然可以! | Dāngrán kěyǐ! | Tất nhiên rồi! |
| 110 | 什么时候? | Shénme shíhou? | Khi nào? |
| 111 | 下午三点怎么样? | Xiàwǔ sān diǎn zěnmeyàng? | 3 giờ chiều thế nào? |
| 112 | 好,就这么定了。 | Hǎo, jiù zhème dìng le. | Được, quyết định vậy nhé. |
| 113 | 你最近在忙什么? | Nǐ zuìjìn zài máng shénme? | Gần đây bạn đang bận gì? |
| 114 | 我最近很忙。 | Wǒ zuìjìn hěn máng. | Gần đây tôi rất bận. |
| 115 | 有时间一起吃饭吧。 | Yǒu shíjiān yìqǐ chīfàn ba. | Có thời gian thì cùng ăn cơm nhé. |
| 116 | 下次见! | Xià cì jiàn! | Hẹn gặp lần sau! |
11. Câu tiếng Trung thể hiện cảm xúc
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 117 | 我很开心。 | Wǒ hěn kāixīn. | Tôi rất vui. |
| 118 | 我很累。 | Wǒ hěn lèi. | Tôi rất mệt. |
| 119 | 我有点累。 | Wǒ yǒudiǎn lèi. | Tôi hơi mệt. |
| 120 | 我很喜欢。 | Wǒ hěn xǐhuan. | Tôi rất thích. |
| 121 | 我不喜欢。 | Wǒ bù xǐhuan. | Tôi không thích. |
| 122 | 我很担心。 | Wǒ hěn dānxīn. | Tôi rất lo lắng. |
| 123 | 别担心。 | Bié dānxīn. | Đừng lo. |
| 124 | 别生气。 | Bié shēngqì. | Đừng tức giận. |
| 125 | 太棒了! | Tài bàng le! | Tuyệt quá! |
| 126 | 真可惜! | Zhēn kěxī! | Thật đáng tiếc! |
| 127 | 我不知道怎么办。 | Wǒ bù zhīdào zěnme bàn. | Tôi không biết phải làm sao. |
| 128 | 别着急。 | Bié zháojí. | Đừng vội/Đừng lo lắng. |
12. Câu giao tiếp tiếng Trung qua điện thoại và tin nhắn
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 129 | 你现在方便接电话吗? | Nǐ xiànzài fāngbiàn jiē diànhuà ma? | Bây giờ bạn tiện nghe điện thoại không? |
| 130 | 你听得到吗? | Nǐ tīng de dào ma? | Bạn có nghe thấy không? |
| 131 | 信号不好。 | Xìnhào bù hǎo. | Tín hiệu không tốt. |
| 132 | 我听不清楚。 | Wǒ tīng bù qīngchu. | Tôi nghe không rõ. |
| 133 | 等我一下,我马上打给你。 | Děng wǒ yíxià, wǒ mǎshàng dǎ gěi nǐ. | Đợi tôi một chút, tôi gọi lại ngay. |
| 134 | 你给我发消息了吗? | Nǐ gěi wǒ fā xiāoxi le ma? | Bạn gửi tin nhắn cho tôi chưa? |
| 135 | 我收到了。 | Wǒ shōudào le. | Tôi nhận được rồi. |
| 136 | 我一会儿回复你。 | Wǒ yíhuìr huífù nǐ. | Lát nữa tôi trả lời bạn. |
| 137 | 你加我微信吧。 | Nǐ jiā wǒ Wēixìn ba. | Kết bạn WeChat với tôi nhé. |
| 138 | 这是我的微信。 | Zhè shì wǒ de Wēixìn. | Đây là WeChat của tôi. |
13. Câu giao tiếp tiếng Trung khi đi du lịch
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 139 | 我要去北京旅游。 | Wǒ yào qù Běijīng lǚyóu. | Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. |
| 140 | 我第一次来这里。 | Wǒ dì yī cì lái zhèlǐ. | Đây là lần đầu tôi đến đây. |
| 141 | 这里有什么好玩的? | Zhèlǐ yǒu shénme hǎowán de? | Ở đây có gì thú vị? |
| 142 | 推荐一个景点吧。 | Tuījiàn yí ge jǐngdiǎn ba. | Hãy giới thiệu một địa điểm tham quan đi. |
| 143 | 怎么去那里? | Zěnme qù nàlǐ? | Đi đến đó như thế nào? |
| 144 | 我要订一个房间。 | Wǒ yào dìng yí ge fángjiān. | Tôi muốn đặt một phòng. |
| 145 | 我有预订。 | Wǒ yǒu yùdìng. | Tôi đã đặt trước. |
| 146 | 我的护照在哪里? | Wǒ de hùzhào zài nǎlǐ? | Hộ chiếu của tôi ở đâu? |
| 147 | 请帮帮我。 | Qǐng bāngbang wǒ. | Làm ơn giúp tôi. |
| 148 | 谢谢你的帮助。 | Xièxie nǐ de bāngzhù. | Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
14. Những câu giao tiếp tiếng Trung cực kỳ hữu ích
Đây là nhóm câu bạn nên học thuộc vì có thể sử dụng trong rất nhiều tình huống.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 149 | 请问…… | Qǐngwèn… | Xin hỏi… |
| 150 | 不好意思。 | Bù hǎoyìsi. | Xin lỗi/Ngại quá. |
| 151 | 对不起。 | Duìbuqǐ. | Xin lỗi. |
| 152 | 没关系。 | Méi guānxi. | Không sao. |
| 153 | 谢谢。 | Xièxie. | Cảm ơn. |
| 154 | 不客气。 | Bú kèqi. | Không có gì. |
| 155 | 麻烦你了。 | Máfan nǐ le. | Làm phiền bạn rồi. |
| 156 | 辛苦了。 | Xīnkǔ le. | Bạn vất vả rồi. |
| 157 | 没办法。 | Méi bànfǎ. | Không còn cách nào. |
| 158 | 我不知道。 | Wǒ bù zhīdào. | Tôi không biết. |
| 159 | 我知道了。 | Wǒ zhīdào le. | Tôi biết rồi. |
| 160 | 我忘了。 | Wǒ wàng le. | Tôi quên rồi. |
| 161 | 你说得对。 | Nǐ shuō de duì. | Bạn nói đúng. |
| 162 | 我觉得也是。 | Wǒ juéde yě shì. | Tôi cũng nghĩ vậy. |
| 163 | 我不知道该怎么说。 | Wǒ bù zhīdào gāi zěnme shuō. | Tôi không biết nên nói thế nào. |
| 164 | 你能帮我吗? | Nǐ néng bāng wǒ ma? | Bạn có thể giúp tôi không? |
| 165 | 当然没问题。 | Dāngrán méi wèntí. | Tất nhiên không vấn đề gì. |
| 166 | 你确定吗? | Nǐ quèdìng ma? | Bạn chắc chắn không? |
| 167 | 我确定。 | Wǒ quèdìng. | Tôi chắc chắn. |
| 168 | 我再想想。 | Wǒ zài xiǎngxiang. | Để tôi suy nghĩ thêm. |
15. Câu giao tiếp tiếng Trung về thời gian
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 169 | 现在几点? | Xiànzài jǐ diǎn? | Bây giờ là mấy giờ? |
| 170 | 现在三点。 | Xiànzài sān diǎn. | Bây giờ là 3 giờ. |
| 171 | 你什么时候回来? | Nǐ shénme shíhou huílái? | Khi nào bạn quay lại? |
| 172 | 我晚上回来。 | Wǒ wǎnshang huílái. | Tối tôi quay lại. |
| 173 | 今天星期几? | Jīntiān xīngqī jǐ? | Hôm nay là thứ mấy? |
| 174 | 今天星期一。 | Jīntiān xīngqī yī. | Hôm nay là thứ Hai. |
| 175 | 你明天有时间吗? | Nǐ míngtiān yǒu shíjiān ma? | Ngày mai bạn có thời gian không? |
| 176 | 我明天没空。 | Wǒ míngtiān méi kòng. | Ngày mai tôi không rảnh. |
| 177 | 我现在有空。 | Wǒ xiànzài yǒu kòng. | Bây giờ tôi rảnh. |
| 178 | 我快迟到了。 | Wǒ kuài chídào le. | Tôi sắp muộn rồi. |
16. Câu giao tiếp tiếng Trung khi cần sự giúp đỡ
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 179 | 请帮我一下。 | Qǐng bāng wǒ yíxià. | Hãy giúp tôi một chút. |
| 180 | 可以帮我吗? | Kěyǐ bāng wǒ ma? | Có thể giúp tôi không? |
| 181 | 我需要你的帮助。 | Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù. | Tôi cần sự giúp đỡ của bạn. |
| 182 | 我找不到了。 | Wǒ zhǎo bú dào le. | Tôi không tìm thấy. |
| 183 | 我的手机不见了。 | Wǒ de shǒujī bú jiàn le. | Điện thoại của tôi bị mất rồi. |
| 184 | 我迷路了。 | Wǒ mílù le. | Tôi bị lạc đường. |
| 185 | 请告诉我怎么走。 | Qǐng gàosu wǒ zěnme zǒu. | Hãy chỉ cho tôi đường đi. |
| 186 | 我需要帮助。 | Wǒ xūyào bāngzhù. | Tôi cần giúp đỡ. |
| 187 | 请等一下。 | Qǐng děng yíxià. | Vui lòng đợi một chút. |
| 188 | 请再说一次。 | Qǐng zài shuō yí cì. | Vui lòng nói lại một lần. |
17. Câu tiếng Trung để kết thúc cuộc trò chuyện
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 189 | 今天聊得很开心。 | Jīntiān liáo de hěn kāixīn. | Hôm nay nói chuyện rất vui. |
| 190 | 我们下次再聊。 | Wǒmen xià cì zài liáo. | Lần sau chúng ta nói chuyện tiếp nhé. |
| 191 | 有空再联系。 | Yǒu kòng zài liánxì. | Rảnh thì liên lạc lại nhé. |
| 192 | 路上小心。 | Lùshang xiǎoxīn. | Đi đường cẩn thận nhé. |
| 193 | 祝你开心! | Zhù nǐ kāixīn! | Chúc bạn vui vẻ! |
| 194 | 祝你好运! | Zhù nǐ hǎoyùn! | Chúc bạn may mắn! |
| 195 | 祝你成功! | Zhù nǐ chénggōng! | Chúc bạn thành công! |
| 196 | 明天见! | Míngtiān jiàn! | Hẹn gặp ngày mai! |
| 197 | 下次再见! | Xià cì zàijiàn! | Hẹn gặp lại lần sau! |
| 198 | 拜拜! | Báibái! | Bye bye! |
| 199 | 晚安,做个好梦。 | Wǎn’ān, zuò ge hǎo mèng. | Ngủ ngon, chúc bạn có giấc mơ đẹp. |
| 200 | 再联系! | Zài liánxì! | Giữ liên lạc nhé! |
| 201 | 保重! | Bǎozhòng! | Giữ gìn sức khỏe nhé! |
| 202 | 祝你今天愉快! | Zhù nǐ jīntiān yúkuài! | Chúc bạn một ngày vui vẻ! |
| 203 | 下次见面再聊。 | Xià cì jiànmiàn zài liáo. | Lần sau gặp nhau chúng ta nói chuyện tiếp. |
| 204 | 很高兴和你聊天。 | Hěn gāoxìng hé nǐ liáotiān. | Rất vui được trò chuyện với bạn. |
| 205 | 有机会再见。 | Yǒu jīhuì zàijiàn. | Có dịp chúng ta gặp lại nhé. |
18. Cách học câu giao tiếp tiếng Trung hiệu quả
Có 200+ câu giao tiếp tiếng Trung trong tay là một lợi thế, nhưng nếu chỉ đọc và ghi chép thì bạn rất khó hình thành phản xạ. Để học hiệu quả, bạn có thể áp dụng phương pháp nghe – nói – lặp lại – ứng dụng.
Bước 1: Học theo chủ đề
Đừng cố gắng học toàn bộ 200 câu trong một ngày. Hãy chia thành từng nhóm nhỏ như chào hỏi, ăn uống, mua sắm, công việc và du lịch. Mỗi ngày học khoảng 10-15 câu giao tiếp tiếng Trung, sau đó ôn lại những câu đã học.
Bước 2: Học cả Pinyin và phát âm
Pinyin giúp người mới học biết cách đọc tiếng Trung. Tuy nhiên, bạn không nên chỉ nhìn Pinyin rồi đọc theo cảm tính. Hãy nghe người bản xứ phát âm và bắt chước thanh điệu, ngữ điệu và tốc độ nói.
Bước 3: Đặt câu vào tình huống thực tế
Ví dụ, thay vì chỉ học:
你吃饭了吗? – Nǐ chīfàn le ma? – Bạn ăn cơm chưa?
Hãy tưởng tượng bạn đang gặp một người bạn Trung Quốc và sử dụng câu này trong cuộc hội thoại.
Cách học theo tình huống sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và biết khi nào nên sử dụng câu.
Bước 4: Luyện nói thành tiếng
Tiếng Trung là một ngôn ngữ cần luyện phản xạ. Vì vậy, đừng chỉ học bằng mắt. Hãy đọc thành tiếng, ghi âm giọng nói của mình và so sánh với cách phát âm mẫu. Đây là phương pháp đơn giản nhưng rất hữu ích cho người muốn cải thiện tiếng Trung giao tiếp.
19. Học tiếng Trung giao tiếp cùng ONBU
Nếu bạn muốn sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên, việc học những câu giao tiếp thông dụng chỉ là bước khởi đầu. Quan trọng hơn, bạn cần được luyện nghe – nói – phản xạ thường xuyên và biết cách áp dụng ngôn ngữ vào những tình huống thực tế.
Học Viện Ôn Ngọc BeU hướng đến việc giúp người học xây dựng nền tảng tiếng Trung một cách bài bản, đồng thời tăng khả năng ứng dụng ngôn ngữ trong giao tiếp.
Thay vì học tiếng Trung một cách khô khan, người học có thể kết hợp từ vựng, mẫu câu, phát âm và văn hóa Trung Quốc để hiểu ngôn ngữ sâu hơn và sử dụng tự nhiên hơn.
Nếu bạn đang bắt đầu học tiếng Trung, hãy lưu lại danh sách 200+ câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng 2026 trên và luyện tập mỗi ngày. Chỉ cần duy trì đều đặn, vốn từ và khả năng phản xạ của bạn sẽ được cải thiện từng bước.
Kết luận
Trên đây là 200+ câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng mới nhất 2026 được tổng hợp theo những tình huống thường gặp trong học tập, công việc và cuộc sống.
Từ những câu đơn giản như 你好 (Nǐ hǎo), 谢谢 (Xièxie) đến các mẫu câu hỏi đường, mua sắm, ăn uống và giao tiếp công việc, việc học theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ ghi nhớ và ứng dụng hơn.
Nếu mục tiêu của bạn là giao tiếp tiếng Trung tự tin, hãy bắt đầu từ những câu cơ bản, luyện phát âm mỗi ngày và từng bước mở rộng vốn từ. Và nếu muốn có một lộ trình học bài bản hơn, ONBU – Học Viện Ôn Ngọc BeU sẽ là nơi đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung.
Lưu bài viết này lại và mỗi ngày học 10 câu – sau 20 ngày, bạn đã có nền tảng hơn 200 câu giao tiếp tiếng Trung để bắt đầu sử dụng trong thực tế!
Học Viện Ôn Ngọc BeU
- Hotline: 1900 8888 02
- Website: https://onngocbeuvinvi.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/ONBU.Official
- Địa chỉ: 27 Lê Trung Nghĩa, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh




CHIA SẺ TỪ KHÁCH HÀNG
Đánh giá bài viết (0 đánh giá)